Đếm số mặt hàng theo từng loại hàng 2.. DS mặt hàng theo từng loại Số mặt hàng theo từng loại Một dòng trong trong bảng DL... Một số hàm thống kê Sum: Tính tổng các giá trị của mộ
Trang 1Thiết kế truy vấn gộp (Total Query)
Group by
Where Expression
Trang 2Yêu cầu lấy thông tin thực tế
tích, tổng hợp từ nhóm các bản ghi
1 Đếm số mặt hàng theo từng loại hàng
2 Tổng số tiền của mỗi hóa đơn
3 Số lượng đã bán của mặt hàng Bút máy Hero,
hoặc Mỳ ăn liền Hảo Hảo
4 …
Trang 3DS mặt hàng theo
từng loại
Số mặt hàng theo
từng loại
Một dòng trong
trong bảng DL
Trang 4Một số hàm thống kê
Sum: Tính tổng các giá trị của một trường
Avg: Tính trung bình cộng của một trường
Min: Tính giá trị nhỏ nhất của một trường
Max: Tính giá trị lớn nhất của một trường
Count: Đếm số giá trị khác rỗng của một
trường
…
DL kiểu Number, DateTime, Text
Trang 5Các bước thực hiện
Chỉ định các trường gộp nhóm (Group by)
Chọn trường cần tính giá trị thống kê
Xây dựng trường xử lý trên giá trị gộp
(nếu có)
Trang 6Ví dụ 1
hàng
1 Xđ bảng: LoaiHang, Hanghoa
2 Xđ trường: Tên loại, Số mặt hàng
3 Loại câu truy vấn: Totals query
4 Group by: Tên loại
5 Trường DL thống kê: Số mặt hàng, sử dụng
hàm thống kê Count
6 Điều kiện lọc DL:
Trang 7Ví dụ 1 (tiếp)
Trường được
gộp nhóm
Trường tính
toán thống kê
Trang 8Một số lưu ý
Trang 9Ví dụ 1 (mở rộng)
mặt hàng trở lên
Bước 1 (giống như VD trên): Đếm số mặt hàng theo từng loại hàng
Bước 2: Đặt điều kiện trên trường Số mặt
Trang 10>=4
Trang 11Ví dụ 2 (Where)
Câu 1: Đưa ra danh
sách sinh viên và số
môn sinh viên đã
học
Câu 2: Đưa ra danh
sách sinh viên và số môn sinh viên đã qua
(Điểm thi >=5)
Trang 12Kết quả:
Mã SV Số môn qua
Kết quả:
Phân tích
Lọc trước khi gộp nhóm (Dùng Where
Trang 13Phân tích chi tiết
Câu 1: Đưa ra danh sách
sinh viên và số môn sinh
viên đã học
Phân tích
1 Xđ bảng: SinhVien, Diem
2 Xđ trường: MaSV, TenSV,
Số môn đã học
3 Loại Query: Totals query
4 Group by: MaSV, TenSV
5 Trường DL thống kê:Số môn
đã học, sử dụng hàm thống
kê Count
6 Điều kiện lọc DL:
Câu 2: Đưa ra danh sách
sinh viên và số môn sinh viên đã qua
Phân tích
1 Xđ bảng: SinhVien, Diem
2 Xđ trường: MaSV, TenSV,
Số môn đã qua
3 Loại Query: Totals query
4 Group by: MaSV, TenSV
5 Điều kiện lọc: Diem thi >=5
(Lọc trước khi gộp nhóm)
6 Trường DL thống kê:Số môn
đã học, sử dụng hàm thống
kê Count
Trang 14Giao diện thiết kế
Trang 15Ví dụ 3 (Where)
Câu 1: Tính Tổng
số lượng hàng theo
từng mặt hàng có
tổng số lượng mua
từ 15 trở lên
Câu 2: Tính tổng số
lượng hàng theo từng
lượng mua từ 15 trở
lên
Trang 16Trường hợp khác sử dụng Where
Trang 17Expresstion
mặt hàng
Trang 18Expresstion (tiếp)
của mỗi khách hàng và tiền thuế (10%) mà khách hàng đã nộp
Trang 19,
Phân tích:
CT_Hoadon, HangHoa
(soluong*dongia), Thue (10% Tổng tiền mua hàng)
Trang 20Expression : Biểu thức có dùng trường đã dùng