I. MỤC TIÊU:Về kiến thức: Hiểu khái niệm vectơ, vectơ không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau. Biết được vectơ không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ.Về kỹ năng: Chứng minh được hai vectơ bằng nhau. Khi cho trước điểm A và vectơ , dựng được điểm B sao cho = .Thái độ: Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng.
Trang 1- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Khi cho trước điểm A và vectơ ar, dựng được điểm B sao cho ABuuur= ar
Thái độ: - Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)
10A1…………
2 Kiểm tra bài cũ: (không)
3 Tiến trình bài dạy
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1 Khái niệm vecto (15p)
H1 Với 2 điểm A, B phân
biệt có bao nhiêu vectơ có
điểm đầu và điểm cuối là A
• Mỗi vecto có một độ dài,
đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vecto đó.
Độ dài vectơ ABuuurđược kí hiệu là: ABuuur= AB.
Nhận xét về giá của các • Đường thẳng đi qua điểm
đầu và điểm cuối của một
Trang 2H1 Hãy chỉ ra giá của các
vectơ: AB,CD,PQ,RSuuur uuur uuur uuur, …?
• GV giới thiệu khái niệm
hai vectơ cùng hướng, ngược
hướng
H3 Cho hbh ABCD Chỉ ra
các cặp vectơ cùng phương,
cùng hướng, ngược hướng?
H4 Nếu ba điểm phân biệt
A, B, C thẳng hàng thì hai
vectơ uuur uuurAB BC, cĩ cùng
hướng hay khơng?
Đ1 Là các đường thẳng AB,
CD, PQ, RS, …
Đ2.
a) trùng nhaub) song songc) cắt nhau
PQ RS
uuur uuur
cùng phương,
• Ba điểm phân biệt A, B, C
thẳng hàng ⇔ AB và ACuuur uuur
H3 Gọi O là tâm của hình
lục giác đều ABCDEF
III Hai vectơ bằng nhau
Hai vectơ avà br r đgl bằng nhau nếu chúng cùng hướng
và cĩ cùng độ dài, kí hiệu
a b=rr
.
Chú ý: Cho ar, O ∃ ! A sao cho OA auuur r= .
Trang 3Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm vectơ – không (5p)
• GV giới thiệu khái niệm
vectơ – không và các qui
ước về vectơ – không
H1 Cho hai điểm A, B thoả:
IV Vectơ – không
• Vectơ – không là vectơ có
điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0r.
• 0 AAr=uuur, ∀A.
• 0r cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.
- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau
- Khi cho trước điểm A và vectơ ar, dựng được điểm B sao cho ABuuur= ar
Thái độ: - Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)
Trang 42 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập
3 Tiến trình bài dạy
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Rèn kỹ năng xác định vecto (20p)
• Yêu cầu HS vẽ hình và xác
định các vectơ
H1 Với 2 điểm phân biệt có
bao nhiêu vectơ khác 0r
• Hs thực hiện và cho kết quả
Đ2 Giá của chúng song
song hoặc trùng nhau
1.Cho ngũ giác ABCDE Kể tên các vectơ khác 0r có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác
a) Nếu a,br r cùng phương với c
r thì a,br r cùng phương.b) Nếu a,br r cùng ngược hướng với cr thì a,br r cùng hướng
Hoạt động 2: Bài tập về hai vecto bằng nhau (20p) H1 Thế nào là hai vectơ
Giải:
Vì ABCD là hình bình hành nên ta có AB CD/ /
AB CD
=
Theo định nghĩa hai vecto bằng nhau ta có AB DCuuur uuur=
Trang 5H2 Nêu cách xác định điểm
D?
• Nhấn mạnh phân biệt điều
kiện để ABCD và ABDC là
hình bình hành
Đ2
a) AB DCuuur uuur=b) AB CDuuur uuur=
5 Cho ∆ABC Hãy dựng
điểm D để:
a) ABCD là hình bình hành.b) ABDC là hình bình hành.Giải:
a, Dựng điểm D sao cho
AB DC=uuur uuur
b, Dựng điểm D sao cho
AB CD=uuur uuur
5 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP (3p)
5.1 TỔNG KẾT:
- Gv khái quát lại kiến thức trọng tâm trong bài mà học sinh cần nắm vững nhấn mạnh:
+,Các khái niệm vectơ
+,Cách chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Gv giải quyết thắc mắc của học sinh trong tiết học
5.2 HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Chuẩn bị bài mới:
- Định nghĩa tổng của hai vecto?
OB OCuuur uuuur− =CBuuur
vào chứng minh các đẳng thức vectơ
Trang 6Thái độ: - Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn
đề
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III TÔT CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p): 10A1………
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.
Áp dụng: Cho ∆ABC, dựng điểm M sao cho: AM BCuuuur uuur=
Đ ABCM là hình bình hành.
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tổng của hai vecto (20p) H1 Cho HS quan sát h.1.5
Cho biết lực nào làm cho
thuyền chuyển động?
• GV hướng dẫn cách dựng
vectơ tổng theo định nghĩa
Chú ý: Điểm cuối của ABuuur
trùng với điểm đầu của BCuuur.
AB AD AB BC ACuuur uuur uuur uuur uuur+ = + =
I Tổng của hai vectơ
Định nghĩa: Cho hai vectơ
,
a b
urr
Lấy một điểm A tuỳ ý,
vẽ AB a,BC buuur=r uuur r= Vectơ ACuuur
đgl tổng của hai vectơ ar và br Kí hiệu là a br+r.Vậy
AC a b= +uuur r r
* Qui tắc 3 điểm:
AB BC AC+ =uuur uuur uuur
II Quy tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bình hành thì ta có quy tắc hình bình hành:
AB AD AC+ =uuur uuur uuur
Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng các vecto (20p) H1 Dựng a b,b ar+r r+r Nhận
Trang 7II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN, HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III TÔT CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)
10A1………
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra bài cũ
Trang 83 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu hiệu của hai vecto (15p) H1 Cho hình bình hành
của hai vectơ
Đ1 Hai vecto đã cho có
cùng độ dài nhưng ngược hướng
• Hs lắng nghe và ghi chép
Đ2 Hs thực hiện yêu cầu
a) ED FBuuuuruuur, , uuurAFb) FE DC BDuuuruuuuruuur, ,
III Hiệu của hai vectơ
a) Vectơ đối
+ Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với ar đgl vectơ đối của ar, kí hiệu −ar + −AB BAuuur uuur=
+ Vectơ đối của 0r là 0r.
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ
* Cho hai vecto ar vàbr Ta gọi hiệu của hai vecto ar vàbr
AB CMR IA IB 0uur uur r+ = .
H2 Cho IA IB 0uur uur r+ = CMR: I
là trung điểm của AB
H3 Cho G là trọng tâm
∆ABC
CMR: GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
Đ1 I là trung điểm của AB
⇒ IAuur= −IBuur
⇒ IA IB 0uur uur r+ =
Đ2 IA IB 0uur uur r+ = ⇒ IAuur= −IBuur
⇒ I nằm giữa A, B và IA = IB
⇒ I là trung điểm của AB
b) G là trọng tâm của ∆ABC
⇔ GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
Trang 9- Biết xác định vectơ tổng, vectơ hiệu theo định nghĩa và các qui tắc.
- Vận dụng linh hoạt các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu
Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Luyện tư duy hình học linh hoạt
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)
10A1:………
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình làm bài tập
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng tính độ dài ar+b ar r; −br (25p) H1 Yêu cầu học sinh lên bảng Đ1 Học sinh lên bảng vẽ 1 Bài 5 (sgk trang 12)
Trang 10vẽ hình.
Dựa vào quy tắc 3 điểm hãy
tìm uuur uuurAB BC+ ?
H2 Từ đó hãy cho biết kết quả
về độ dài của uuur uuurAB BC+ ?
H3 Yêu cầu học sinh suy nghĩ
và phát hiện uuur uuurAB BC− ?
Giáo viên gợi ý:
Có sử dụng được quy tắc trừ
trong trường hợp này k?
Nếu không hãy biến đổi hiệu
hai vecto về dạng tổng của hai
vecto
H4 Dựa vào hình vẽ, tìm cách
tính uuur uuur uuur uuurAB BC− = AB CB+
Dựa theo quy tắc 3 điểm?
Giáo viên gợi ý:
Đưa vecto CB về chung điểm
đầu là B.
H5 Hãy tìm độ dài của uuurAD
Giáo viên gợi ý:
Để tính được độ dài của uuurADta
gắn nó vào tam giác ADB.
H6 Giáo viên gọi học sinh lên
bảng trình bày lời giải tìm độ
dài của uuur uuurAB BC− theo những
Đ4.
A
C B
uuur uuur uuur uuur uuur
Đ5 Tam giác ADB là tam
giác cân tại B, có góc B bằng
120o Nên DA a= 3
Đ6 Học sinh trình bày
Biến đổi:
AB BC− = AB CB+uuur uuur uuur uuur
Từ điểm B vẽ Buuur uuurD=CB
Giải:
A
C B
Biến đổi: uuur uuur uuur uuurAB BC− = AB CB+
Từ điểm B vẽ Buuur uuurD=CB
Trang 11H7 Giáo viên gọi học sinh lên
bảng vẽ hình
H8 Hãy tìm cách biên đổi áp
dụng quy tắc 3 điểm, quy tắc
trừ?
• Gọi học sinh lên bảng
trình bày lời giải
• Học sinh tiến hành thực hiện theo yêu cầu giáo viên
• Học sinh theo dõi và nhận xét
a có O là giao điểm của hai đường chéo
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
Đáp án:
Trang 12uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
Tìm hiểu trước nội dung bài mới:
- Định nghĩa tích của vecto với một số?
- Các tính chất của tích vecto với một số?
- Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác?
- Hiểu định nghĩa tích vectơ với một số (tích một số với một véc tơ)
- Biết các tính chất của tích vectơ với một số
- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương; tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
Về kỹ năng:
- Xác định được vectơ br = k a.r khi cho trước số k và vectơ ar
- Diễn đạt được bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau
- Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học
Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Luyện tư duy hình học linh hoạt
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án Hệ thống câu hỏi dẫn dắt.
Học sinh: SGK, vở ghi Đồ dùng học tập.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
2 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)
Trang 132 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình làm bài tập
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1 Tìm hiểu về định nghĩa (17 phút) H1: Cho uuur rAB a= Hãy dựng
( ) ( )− + −ar ar =2 ar HS: Lắng nghe
HS: Lắng nghe và ghi chép.
Đ5: Học sinh lên bảng vẽ
1.Định nghĩa Định nghĩa
Ví dụ:
Cho G là trọng tâm của tam giác ABC, D và E lần lượt là trung điểm của BC và AC
3AD
uuur
;c) GAuuur = -2GDuuur
Trang 14tam giác ABC, D và E lần lượt
là trung điểm của BC và AC
Gọi học sinh lên bảng vẽ hình
H6 Nhận xét về hướng và độ
dài của hai vectơ GAuuur và GDuuur
• Gv đưa ra kết luận:
Khi đó ta có: GAuuur = -2GDuuur
• Tương tự giáo viên tiến
hành phân tích để học
sinh thấy được mối
quan hệ giữa các vecto
3AD
uuur
;c) uuurAG = 2GDuuur
Hoạt động 3: Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác (8 phút)
H1: Nhắc lại đẳng thức liên
quan đế trung điểm của đoạn
thẳng ở bài trước?
H2: Nhắc lại đẳng thức liê
quan đến trọng tâm của tam
giác ở bài trước?
⇔ uuur uuur uuur r+ + =
• Học sinh theo dõi và
3 Trung điểm của đoạn thẳng
và trọng tâm của tam giác.
a) I là trung điểm của đoạn thẳng
AB ⇔ MA MBuuur uuur+ =2MIuuurb) G là trọng tâm của tam giác ABC
3
MA MB MC MG
⇔ uuur uuur uuuur+ + = uuuur
Trang 15Vậy nếu cho điểm M bất kì,
khi đó ta có mối liên hệ nào
giữa điểm M với trung điểm,
trọng tâm của tam giác
- Hiểu định nghĩa tích vectơ với một số (tích một số với một véc tơ)
- Biết các tính chất của tích vectơ với một số
- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương; tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
Về kỹ năng:
- Xác định được vectơ br = k a.r khi cho trước số k và vectơ ar
- Diễn đạt được bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau
- Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một số bài toán hình học
Thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Luyện tư duy hình học linh hoạt
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án Hệ thống câu hỏi dẫn dắt.
Trang 16Học sinh: SGK, vở ghi Đồ dùng học tập.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
3 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp (2p)
10A1:………
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1 Tìm hiểu về điều kiện cần để hai vectơ cùng phương (10 p)
• GV: Đưa ra điều kiện cần
Hai vecto cùng phương
• Hs theo dõi và ghi chép
H2: Cho DABC , M là trung
điểm của BC Phân tích
vectơ uuurAM theo hai vectơ
hành thì uuurAB+ uuurAD=ACuuur
Đ1: uuurAM =12(uuurAB+ uuurAC)
• HS: Lắng nghe
Cho ar và br không cùng phương Khi đó mọi vectơ xrđều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ ar và
br , nghĩa là có duy nhất cặp
số h, k sao cho xr=ha kbr+ r
.
Hoạt động 3: Vận dụng làm bài tập (20p) H1 Tính uuurAB? Đ1: Ta có Ví dụ: Cho AK và BM là hai trung tuyến của tam giác
Trang 17Gợi ý: Dựa theo tính chất
uuur uuur uuur
mà ACuuur=2uuurAK- uuurAB
uuur uuur uur
theo hai vectơ
Câu1: Bài tập về nhà: Bài 1, 5, 6 SGK trang 17
Câu 2: Nêu trục và độ dài đại số trên trục?
Câu 3: Nêu định nghĩa hệ trục tọa độ? Tọa độ của vectơ? Tọa độ của điểm? Liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vectơ trong mặt phẳng?
Ngày soạn:
Ngày dạy: 10A1:
Tiết 9 bài 4: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I MỤC TIÊU:
Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm trục toạ độ, toạ độ của vectơ và của điểm trên trục
Trang 18- Biết khái niệm độ dài đại số của một vectơ trên trục.
- Hiểu được toạ độ của vectơ, của điểm đối với một hệ trục
- Biết được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, độ dài vectơ và khoảng cách
giữa hai điểm, toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác
Về kỹ năng:
- Xác định được toạ độ của điểm, của vectơ trên trục
- Tính được tọa độ của vectơ nếu biết tọa độ hai đầu mút Sử dụng được biểu thức toạ
độ của các phép toán vectơ
- Xác định được toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm của tam giác
3.Thái độ: Chú ý nghe giảng, hăng hái xây dựng bài.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học.
2.Học sinh: SGK, đọc bài trước, ôn tập lại kiến thức đã học.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1.Ổn định lớp: (2 phút) Sĩ số lớp: 10A1:
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1 Tìm hiểu về tọa độ của điểm trên trục (15 phút) GV: Giới thiệu trục toạ độ,
toạ độ của điểm trên trục, độ
dài đại số của vectơ trên
b) Toạ độ của điểm trên trục:
Cho M trên trục (O; er ), k là toạ độ của MÛ OMuuur =ker
c) Độ dài đại số của vectơ:
Cho A, B trên trục (O; er )
a=ABÛ ABuuur=aer
• Nhận xét:
Trang 19b) Toạ độ của vectơ
Trang 20H1: Nhắc lại định lí phân
tích vectơ?
H2: Xác định toạ độ của uuurAB
như hình vẽ?
GV: Giới thiệu khái niệm
toạ độ của điểm
• Mỗi vectơ được hoàn toàn
xác định khi biết toạ độ của nó
• ri=(1;0), rj=(0;1)
c)Toạ độ của điểm
M(x; y)⇔OMuuuur=( ; )x y
• Nếu MM1 ⊥ Ox, MM 2 ⊥ Oy thì x = OM1, y = OM2
Trang 21GV nhấn mạnh các khái niệm toạ độ của vectơ và của điểm.
GV giải đáp những thắc mắc của học sinh trong các tiết học
4.2.Hướng dẫn học tập
BTVN: Bài 3, 5 SGK trang 26, 27 Đọc tiếp bài "Hệ trục toạ độ"
Bài 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;0), B(1;1), C( 1;6) A, B, C có
quan hệ gì?
Bài 2: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm A(1;-20), B(34;1) Tìm tọa độ
vectơ uuurAB