Trường Đại học Bách Khoa Tp... Trạng thái gần với trạng thái lỏng Nhiệt độ gần nhiệt độ điểm sương Hơi nước... Giới thiệu 4Tính chất vật lý và hóa học của khí thải Tính tan trong
Trang 1Trường Đại học Bách Khoa Tp HCM 1
Chương 6
Trang 2Chương 6: Tính chất của khí và hơi 2
Trang 3 Trạng thái gần với trạng thái lỏng
Nhiệt độ gần nhiệt độ điểm sương
Hơi nước
Trang 46.1 Giới thiệu 4
Tính chất vật lý và hóa học của khí thải
Tính tan trong acid/base
Áp suất hơi bão hòa
Sử dụng trong ngưng tụ (VOCs) và hấp phụ
Trang 56.1 Giới thiệu 5
Tính chất vật lý và hóa học của khí thải
Enthalpy, entropy, tính nhiệt động học
Sử dụng trong đốt và xúc tác
Phản ứng hóa học và tính chất động học
PCDD/PCDFs…)
Giới hạn cháy nổ thấp
Sử dụng cho quá trình oxy hóa VOCs
Vận hành ở nồng độ ≤ 25% giá trị LEL
Trang 66.2 Nồng độ 6
Phần mol kmol A/ kmol
lượng
kg A/ m3 (A+B)
𝐶𝑦 𝐶𝑥
Trang 7 Trong đó:
t: nhiệt độ (oC)
M: khối lượng phân tử (kg/kmol)
Trang 86.2 Nồng độ 8
6
1 ppm ≈ 1 mg/L = 1 g/m3
Trang 96.3 Áp suất hơi bão hòa 9
Là áp suất gây ra do hơi của một cấu tử nguyên chất ở trạng thái cân bằng trên bề mặt chất lỏng tinh khiết của nó ở một nhiệt độ nhất định.
Rất quan trọng trong xử lý khí bằng phương pháp ngưng tụ hoặc hấp phụ
Trang 106.3 Áp suất hơi bão hòa 10
Là áp suất gây ra do hơi của một cấu tử nguyên chất ở trạng thái cân bằng trên bề mặt chất lỏng tinh khiết của nó ở một nhiệt độ nhất định.
Trang 116.3 Áp suất hơi bão hòa 11
Trang 12 C: hằng số Sutherland (phụ thuộc từng loại khí)
Tra bảng I.113, trang 115 Sổ tay QTTB&CNHC, tập
(engineeringtoolbox,…)
Đơn vị: Pa.s, N/s.m2, cP, …
Trang 13 M, μ: khối lượng phân tử và độ nhớt hỗn hợp,
Mi, μi: khối lượng phân tử và độ nhớt chất i,
mi: nồng độ chất i (% thể tích hoặc % mol)
Trang 18 MA, MB: khối lượng phân tử của A và B (g/mol)
VA, VB: tổng thể tích nguyên tử của A và B (cm3/mol)
Trang 19 MB: phân tử khối của dung môi B (g/mol)
VA: tổng thể tích nguyên tử của chất A (cm3/mol)
Φ = 2.6 cho dung môi là nước
µ’: độ nhớt dung dịch (cP = mPa.s)
Trang 210.0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7
0.000 0.002 0.004 0.006 0.008 0.010 0.012 0.014
x
SO2