AlCâu 1: Kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là: Kiểm tra bài cũ: Chú ý: Chỉ cần ghi đáp án đúng vào giấy... Phiếu học tập số 1thời gian làm bài 3 phút - Vị trí của nhôm trong bảng
Trang 1HÓA HỌC 12
Tiết 49
Trang 2A K B CaC Mg D Al
Câu 1: Kim loại phổ biến nhất trong vỏ
Trái Đất là:
Kiểm tra bài cũ:
Chú ý: Chỉ cần ghi đáp án đúng vào giấy
Trang 300 11
Kiểm tra bài cũ:
Chú ý: Chỉ cần ghi đáp án đúng vào giấy
Thời gian 1 phút bắt đầu
Trang 4Câu 2: Cho 5,4 gam Al vào dung dịch HCl dư thu được V(lít) khí H2( ở đktc) Tính V
( Biết Al=27 )
Kiểm tra bài cũ:
Chú ý: Ghi lời giải vào giấy
Trang 500 11 10
2 1 00 11 10
0 3 00 11 10
Câu 2: Cho 5,4 gam Al vào dung dịch HCl
dư thu được V(lít) khí H 2 ( ở đktc) Tính V
( Biết Al=27 )Kiểm tra bài cũ:
Chú ý: Ghi lời giải vào giấy
Trang 6Câu 2: Cho 5,4 gam Al vào dung dịch HCl dư thu được
2 3
Kiểm tra bài cũ:
Hướng dẫn
) (
3 , 0 2 ,
0 mol
2 3
Trang 7I Kiến thức cần nhớ:
1 Nhôm:
Trang 8Phiếu học tập số 1
(thời gian làm bài 3 phút)
- Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn?
- Nêu 1 số tính chất vật lí của nhôm?
- Nêu tính chất hóa học của nhôm, mỗi tính chất hãy viết 1 phương trình minh họa?
- Vật bằng nhôm có bền trong không khí và nước hay
không? Vì sao?
- Nhôm thụ động trong các dung dịch axit nào?
Chú ý: Thảo luận nhóm và ghi nội dung trả lời vào giấy
Trang 900 11 10
2 1 00 11 10
0 3 00 11 10
Phiếu học tập số 1
(thời gian làm bài 3 phút)
- Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn?
- Nêu 1 số tính chất vật lí của nhôm?
- Nêu tính chất hóa học của nhôm, mỗi tính chất hãy viết 1 phương trình minh họa?
- Vật bằng nhôm có bền trong không khí và nước hay không?
Vì sao?
- Nhôm thụ động trong các dung dịch axit nào?
Chú ý: Thảo luận nhóm và ghi nội dung trả lời vào giấy
Trang 10Phần trả lời phiếu học tập số 1
- Vị trí: Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
- Tính chất vật lí: Nhẹ, mềm, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
- Tính chất hóa học của nhôm:
Al có tính khử mạnh( sau kim loại kiềm và kiềm thổ)
Al → Al 3+ + 3e + Tác dụng với phi kim: VD: 2Al + 3Cl 2 → 2AlCl 3 + Tác dụng với dd axit: VD: 2Al + 6HCl → 2AlCl 3 + 3H 2
+ Tác dụng với oxit kim loại: ( P/Ư nhiệt nhụm)
VD: 2Al + Fe 2 O 3 → Al 2 O 3 + 2Fe + Tác dụng với nước: VD: 2Al + 6H 2 O →2Al(OH) 3 + 3H 2
+ Tác dụng với dung dịch kiềm:
VD: 2Al + 2NaOH + 2H 2 O → 2NaAlO 2 +3H 2
- Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
- Nhôm thụ động trong dung dịch H 2 SO 4 đặc, nguội hoặc HNO 3 đặc, nguội.
Trang 11I Kiến thức cần nhớ:
1 Nhôm:
2 Hợp chất của nhôm
Trang 12Phiếu học tập số 2
(thời gian làm bài 3 phút)
- Viết phản ứng chứng minh Al 2 O 3 là oxit lưỡng tính?
- Viết phản ứng chứng minh Al(OH) 3 là hidroxit lưỡng tính?
- Viết công thức của phèn chua?
- Viết công thức của phèn nhôm?
Chú ý: Thảo luận nhóm và ghi nội dung trả lời vào giấy
Trang 1300 11 10
2 1 00 11 10
0 3 00 11 10
Phiếu học tập số 2
(thời gian làm bài 3 phút)
- Viết phản ứng chứng minh Al2O3 là oxit lưỡng tính?
- Viết phản ứng chứng minh Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính?
- Viết công thức của phèn chua?
- Viết công thức của phèn nhôm?
Chú ý: Thảo luận nhóm và ghi nội dung trả lời vào giấy
Trang 14Phần trả lời phiếu học tập số 2
* Phản ứng chứng minh Al 2 O 3 là oxit lưỡng tính:
- Tác dụng với axit: Al 2 O 3 + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2 O
- T¸c dông víi dd kiÒm: Al 2 O 3 +2NaOH 2NaAlO 2 + H 2 O
* Phản ứng chứng minh Al(OH) 3 có tính lưỡng tính
- Tác dụng với axit: Al(OH) 3 + 3HCl AlCl 3 + 3H 2 O
- Tác dụng với dd kiềm: Al(OH) 3 + NaOH NaAlO 2 + 2H 2 O
* Công thức phèn chua:
K 2 SO 4 .Al 2 (SO 4 ) 3 .24H 2 O hay KAl(SO 4 ) 2 .12H 2 O
* Công thức phèn nhôm:
M 2 SO 4 .Al 2 (SO 4 ) 3 .24H 2 O (M + là: Li + ; Na + ; NH 4 + )
Trang 15II BÀI TẬP
Bài 1(trang134 – SGK)
Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:
A Nhôm là kim loại kém hoạt động
B Có màng oxit Al 2 O 3 bền vững bảo vệ
C Có màng hiđroxit Al(OH) 3 bền vững bảo vệ
D Nhôm có tính thụ động trong nước và không khí
B
Trang 17Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al 2 O 3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí
H 2 (đktc) Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A.16,2 gam và 15 gam
Trang 1800 11 10
Trang 19Vậy khối lượng Al là: 0,4 27 = 10,8 (gam)
Suy ra khối lượng Al 2 O 3 là: 31,2 – 10,8 = 20,4 (gam)
Đáp án: B
Trang 20Chỉ dùng thêm 1 hóa chất, hãy phân biệt các chất trong những dãy sau:
a) Các kim loại: Al, Mg, Ca, Na
b) Các dung dịch: NaCl, CaCl 2 , AlCl 3
c) Các chất bột: CaO, MgO, Al 2 O 3
II BÀI TẬP
Bài 4(trang134 – SGK)
Chú ý: Thảo luận nhóm và chỉ cần ghi hóa chất cần dùng
để nhận biết vào giấy, không yêu cầu trình bày chi tiết.
VD: a) Hóa chất dùng thêm là:…….
b) ………
c) ………
Trang 2100 11 10
a) Các kim loại: Al, Mg, Ca, Na
b) Các dung dịch: NaCl, CaCl 2 , AlCl 3
c) Các chất bột: CaO, MgO, Al 2 O 3
Chú ý: Thảo luận nhóm và chỉ cần ghi hóa chất cần dùng
để nhận biết vào giấy, không yêu cầu trình bày chi tiết VD: a) Hóa chất dùng thêm là:…….; b) …… ; c) …
Trang 22Hướng dẫn : Bài 4(trang134 – SGK)
a) Các kim loại: Al, Mg, Ca, Na
Cho thêm nước vào 4 kim loại trên
- Chỉ có Na và Ca là tan:
+ Na tan tạo dung dịch trong suốt: 2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2
+ Ca tan tạo dung dịch vẩn đục: Ca + 2H 2 O → Ca(OH) 2 + H 2
Trang 23Hướng dẫn :
b) Các dung dịch: NaCl, CaCl2, AlCl3
Cho vào các dung dịch trên từ từ dung dịch NaOH:
- Dung dịch không có hiện tượng gì là dung dịch NaCl.
- Dung dịch vẩn đục là CaCl 2 :
CaCl 2 + 2NaOH → Ca(OH) 2 + 2NaCl
- Dung dịch tạo kết tủa keo trắng , sau đó tan trong
NaOH dư là AlCl 3 :
3NaOH + AlCl 3 → Al(OH) 3 ↓ + 3NaCl NaOH + Al(OH) 3 → NaAlO 2 + 2H 2 O
Trang 24Hướng dẫn :
c) Các chất bột: CaO, MgO, Al2O3
Cho các chất bột trên vào H 2 O:
- Chất tan tạo dung dịch vẩn đục là CaO:
CaO + H 2 O → Ca(OH) 2
( do Ca(OH) 2 ít tan )
- Chất không tan là MgO và Al 2 O 3 :
- Cho dung dịch Ca(OH) 2 vào 2 chất không tan + Chất tan là: Al 2 O 3
Al 2 O 3 + Ca(OH) 2 → Ca(AlO 2 ) 2 + H 2 O
+ Không tan là MgO
Trang 25* Bài tập làm thêm:
Câu 1: Dãy các nguyên tố kim loại được sắp xếp
theo chiều tăng dần của tính kim loại
A K ; Mg ; Na ; Al B Al ; Na ; Mg ; K
C Al ; Mg ; Na ; K D K; Na; Mg ; Al
Chú ý: Chỉ cần ghi đáp án đúng vào giấy
Trang 2600 11
10
:
O
Câu 1: Dãy các nguyên tố kim loại được sắp xếp
theo chiều tăng dần của tính kim loại
A K ; Mg ; Na ; Al B Al ; Na ; Mg ; K
C Al ; Mg ; Na ; K C D K; Na; Mg ; Al
* Bài tập làm thêm:
Chú ý: Chỉ cần ghi đáp án đúng vào giấy
Thời gian 1 phút bắt đầu
Trang 27Câu 2: Cho các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí CO 2 dư vào dung dịch NaAlO 2
(2) Sục khí NH 3 dư vào dung dịch AlCl 3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO 2 Các thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là:
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (1), (2), (3)
* Bài tập làm thêm:
Chú ý: Chỉ cần ghi đáp án đúng vào giấy
Trang 2800 11
Câu 2: Cho các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí CO 2 dư vào dung dịch NaAlO 2
(2) Sục khí NH 3 dư vào dung dịch AlCl 3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO 2 Các thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là:
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (3) D (1), (2), (3)
A
Chú ý: Chỉ cần ghi đáp án đúng vào giấy
Trang 29Hướng dẫn câu 2:
(2) Sục khí NH 3 dư vào dung dịch AlCl 3
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa không tan:
AlCl 3 + 3NH 3 + 3H 2 O → Al(OH) 3 + 3NH 4 Cl
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa keo trắng,
3NaOH + AlCl 3 → Al(OH) 3 ↓ + 3NaCl
sau đó kết tủa tan trong NaOH dư:
NaOH + Al(OH) 3 → NaAlO 2 + 2H 2 O
(1) Sục khí CO 2 dư vào dung dịch NaAlO 2
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa không tan:
NaAlO 2 + CO 2 + 2H 2 O→ Al(OH) 3 +NaHCO 3
(3) Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl 3
* Bài tập làm thêm:
Trang 30Câu 3 : Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm Al và Al 2 O 3
vào dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí hidro ở đkc Khối lượng của Al 2 O 3 trong hỗn hợp là bao
nhiêu?
* Bài tập làm thêm:
Chú ý: Chỉ cần ghi đáp số vào giấy
Trang 3100 11
Chú ý: Chỉ cần ghi đáp số vào giấy
Trang 32I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Nhôm
a Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn
Nhôm ở ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 3.
Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm
Cũng cố
Trang 33- Phèn chua: K 2 SO 4 .Al 2 (SO 4 ) 3 .24H 2 O hay: KAl(SO 4 ) 2 .12H 2 O
- Phèn nhôm: M 2 SO 4 .Al 2 (SO 4 ) 3 .24H 2 O (M + là:Li + ; Na + ; NH 4 + )
Trang 34Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Làm bài tập 5, 6 trang 134 - SGK
- Làm các bài tập trong sách bài tập hóa học 12
- Chuẩn bị bài 30: Thực hành tính chất của
Natri, Magie, Nhôm và hợp chất của chúng
Trang 35HẸN GẶP LẠI QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC
EM HỌC SINH THÂN MẾN