1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Quan hệ giữa các hợp chất hữu cơ

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Chuyển hóa giữa hiđrocacbon và các dẫn xuất: 2 Chuyển đổi giữa một số dẫn xuất hiđrocacbon : 3 Chuyển hoá giữa các gluxit v

Trang 1

QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ

I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1) Chuyển hóa giữa hiđrocacbon và các dẫn xuất:

2) Chuyển đổi giữa một số dẫn xuất hiđrocacbon :

3) Chuyển hoá giữa các gluxit với nhau:

4) Các phản ứng điều chế khác:

-Ngoài các kiến thức có trong sơ đồ, khi giải các bài tập cần phải nhớ các phan rứng điều chế các hiđro cacbon và các dẫn xuất đã học trong chương trình Điều chế CH4, C2H4, C2H2, C6H6, C2H5OH,

CH3COOH …

1

t 0 cao, xt

H2 (Ni)

Trùng hợp (t 0 , xt,p)

Trùng hợp (t 0 , xt,p) KOH đặc, t 0

H2 (Ni)

t 0 cao, xt

C n H 2n + 1 COOH

C n H 2n + 1 Cl C n H 2n + 1 OH

Muối Muối

este

Rượu + Axit NaOH Muối Na,K

NaOH

Na, K

Oxi hoá

AX ,

H2O

Kl M bazơ oxbz

H2O

t 0

( CaO)

NaOH, t 0

An Kan

C n H 2n + 2

An Ken

C n H 2n

An Kin

C n H 2n – 2

Dẫn xuất

C n H 2n Br 2

Muối

C n H 2n + 1 COONa

Polime

Br2 Zn

H 2 (Pd )

Cl 2 ( as )

Muối Ag

C n H 2n + 1 Cl Na, RCl C m H 2m + 2 C C x H 2x + 2

x’ H 2x’ ( m = x + x’ )

Căc king

Ag2O HCl

Axit vô cơ

(TB và xenlulozơ )

(Saccarozơ)

C 12 H 22 O 11

C 6 H 12 O 6

( glucozơ )

C 6 H 12 O 7

C 6 H 5 OH

H2O

H 2 O

Ag 2 O v Cu(OH)2

men

(Axit glucomic)

(-C 6 H 10 O 5 -) n

Trang 2

II- BÀI TẬP ÁP DỤNG

1) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau :

xiclô hexan

a) CaCO3→ X → Y → Z → T brombenzen

hexa cloran ( 666) : hecxaclo xyclohecxan

nitro benzen

b) Al4C3→ CH4→ A → B → C2H5Cl → C2H5OH CH3COOC2H5

C3H8 →a.s.k.t X

2) Biết A,B,C,D,E là các chất khác nhau, hãy xác định CTHH của chúng và viết PTHH xảy ra.

A + H2O → B

B + O2 → C + H2O

C + NaOH → D + H2O

D + NaOH CaO,.t C0 →

CH4 ↑ + E

3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa hóa học sau đây, với A,B,C,D là các hợp chất khác nhau:

4) Hoàn thành chuyển hóa hóa học sau đây:

A ( khí ) →1500 C 0 C → D → E → CH3COONa a) CH3COONa →+ NaOH

B rắn→ Y rắn → Z rắn

c) CaC2→ C2H2→ C2H4→ C2H6→ C2H5Cl → C2H5OH → CH3COOH

C6H6 C2H2Br4 C2H4Br2 (CH3COO)2Mg

5) Từ đất đèn ( CaC2) , đá vôi, than đá, nước, muối ăn và các dụng cụ cần thiết, hãy viết các PTHH để điều chế nhựa PVC, Axit axetic, Rượu etylic, nhựa PE, benzen

6) Thực hiện các chuyển hóa hóa học sau:

a) C2H6 →(1) C2H5Cl →(2) C2H5OH →(3) C2H4 →(4) C2H5OH →(5) (C2H5)2O

b) I → C → E → CH4→ A H Oxt2 →B→O2 C→+xtA D→+NaOH E + B

c) Tinh bột → glucozơ → rượu etylic → axit axetic → etyl axetat → natri axetat → axit axetic

etilen Natri etylat

7) Nêu phương pháp hóa học tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm CH4, C2H4, C2H2 và CO2

8) Nêu phương pháp tách riêng mỗi chất khỏi hỗn hợp gồm:

a) CH3COONa và CH3COOC2H5

b) canxi axetat, magie axetat, natri axetat

c) CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5

d) Rượu etylic, axit axetic, benzen

9) Nhậ biết:

a) Các dung dịch : dung dịch glucozơ , axit axetic, rượu etylic, benzen

b) Các hỗn hợp: ( CH4, C2H4, CO2 ), ( CH4, C2H4, SO2) , ( CH4, C2H4, C2H2) và ( N2, H2, CO2 )

2

C2H5OH

Ngày đăng: 18/03/2017, 01:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w