1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ PHƯƠNG TRÌNH HÀM SỐ - LIÊN HỢP - ĐẶT ẨN PHỤ_1

126 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 4,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

được Tiếp tục giải phương trình Xét hàm số... Bài 21: Giải hệ phương trình... Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là 10... Giải hệ phương trình Giải hệ PT... Hàm số ft liên tục và đồng biế

Trang 2

Xét x=0, từ pt đầu suy ra y=0, thay x=y=0 vào pt thứ hai không thỏa mãn (loại)

- Xét x 0, chia 2 vế của pt đầu cho x 5 0, ta được

Trang 4

Vế trái luôn dương, PT vô nghiệm

Ta có f'(t) t3 2 30 với t  R hàm số đồng biến trên R

x y

y x

y f x f

pt: ( ) (2- ) 2-  2Thế y = 2-x vào phương trình (2) ta được

3 2

Trang 5

082727

2 2

3

vn x

x

y x

x x x

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(0;2)

Bài 4: Giải hệ phương trình

Trang 6

được

Tiếp tục giải phương trình

Xét hàm số

Trang 7

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là:

Bài 5 : Giải hệ phương trình     

Trang 8

Ta có: 2 2

(1) xx 4  ( 2 )- y 4 -( 2 ) (*)y

Xét hàm số đặc trưng

2 2

Trang 10

    4 8

2

2 2

Trang 13

Xét hàm số

2 2

biến trên  - ;0 ; hàm số h(y) = 1 – y nghịch biến trên  - ;0  và phương trình có ngiệm y = –3

nên pt(4) có nghiệm duy nhất y = –3 Vậy, hệ có nghiệm duy nhất (1; –3)

Trang 14

Vậy nghiệm của hệ là (2;3)

Bài 11: Giải hệ phương trình:

Trang 15

Bài 12: Giải hệ phương trình:      

Trang 16

Bài 13: Giải hệ phương trình:

Trang 17

+) Với y  thì 0 VT 1 0,VP 1 0  Hệ phương trình chỉ có nghiệm (x;y) với y  0

+) vì y  nên từ phương trình (2) của hệ suy ra 0 x 2

x y

8

x y  çæ ö÷

Trang 19

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là x y ;   1;0 , 5; 2   

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 2;1 ; - 2;1

Bài 17: Giải hệ phương trình:

Trang 20

Điều kiện: 2, 1

2

x - y

-Phương trình thứ hai của hệ tương đương với x2 -2y2x- y 2

Thế vào phương trình thứ nhất, ta được

Trang 21

Bài 18: Giải hệ phương trình :  2  2 

Trang 22

Thế x -2y vào phương trình sau của hệ phương trình đã cho ta được:

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là:(-1;2),(0;0)

Bài 19: Giải hệ phương trình    

 Pt(2)y5y- x 1 0 y -5;y -x 1;

Trang 23

 Với y - 5 2x-  -1 5, vô nghiệm

Với x2 2 y 1 2 nghiệm của hệ là x y ;  2 2;1 2

Bài 20: Giải hệ phương trình:

f ttt là hàm số đồng biến trên R Ta suy ra (*) yx-2

Trang 24

Bài 21: Giải hệ phương trình

Trang 26

Bài 23: Giải hệ phương trình 2

Trang 27

x y

f 0  8 0 và 8 4 2- 0nên f v   0 không có nghiệm v 0

Trang 28

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là

10

Trang 29

Bài 26: Giải hệ phương trình    

Thay vào phương trình (1) ta được phương trình: x5x3x x 3

Trang 30

Bài 28:

Trang 31

Giải hệ phương trình Giải hệ PT

Trang 32

Bài 29: Giải hệ phương trình:

Trang 33

Hàm số f(t) liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2xy-2

Trang 35

yy - x  -y xx -y

Trang 36

TM y

Trang 37

Giải hệ phương trình Giải hệ phương trình:     

-

x y x

Trang 38

KL: Hệ phương trình có hai nghiệm  ;  3 2 3;4 3 3

xảy ra khi và chỉ khi t -1

Nên f(t) đồng biến trên R theo (*) suy ra f x 1 f y 2  x 1 y2

1

Thay vào (2) ta được 63 x- 1 2x x2 2x2- x 8 3 

Trang 39

Xét x 1 63 x- 1 2x x22 372x2- x 8 nên (3) không có nghiệm trên

Do đó hệ có nghiệm x; y  2;1(thỏa mãn điều kiện)

Bài 35: Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:

Trang 42

Đkxđ: 2

1

y x

Trang 45

Nếu x = 0 thay vào hệ phương trình ta được x y ;  0;0là một nghiệm của hệ phương

Tóm lại phương trình có các nghiệm là  ; y 0;0 ; 3 9;

5 25

x  æç- ö÷

Trang 46

Bài 40: Giải hệ phương trình  

Trang 49

2 2

2 2

Trang 51

Bài 45: Giải hệ phương trình :

-

-

-

-

-

y x y x y x

y x y x y x

244

2

0631025

2 3

2 2 3 3

x

x x

Xét (5) Đặt t 2x  1 0 2xt2- Thay vao (5) được 1

Trang 52

Điều kiện x-2; y4

y y y x

x x

32)

1(3121

326

105)

1(

2 3 2

3

2 3 2

2

)2(

22

323

32

43

22

413

32

23

22

443

32

2 2

2

2 2

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x x x x

x x

x

x x

x x x x

x x

x

x x

x x x

x

x x

x x x x

x

)2(

0

023

23

32

22

22

-

x vi

x x

x x

x x x

-

1

20

2

2

x

x x

x

Vậy hệ pt có nghiệm (x; y) = (2;3) , (x;y)= (-1; 0)

Bài 46: Giải hệ phương trình:

--

76249

13122

2 2 2 3

y x y

x x

x y y

Trang 53

2

154254484

54162

-

x x

x x

x x

x x

x

1542

1-

Trang 54

Với x = 1 thay vào (2) ta được: 2 2 8 1 31( )

Trang 55

Bài 1: Giải hệ phương trình      

Cách 1: Phân tích thành nhân tử

 3 2 1 -y-2y 1-y2y1 1-y-y2x1 0

Trang 56

Sau khi thử lại, ta thấy tất cả các nghiệm của phương trình đều thỏa mãn

Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm là:

Bài giải chi tiết

Phương trình (2) tương đương với:

Trang 58

Bài giải chi tiết

Phương trình (2) tương đương với:

Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm: 1 ; 2

Trang 59

Phương trình (2) tương đương với:

25

;

12

25

x

x y y

Trang 60

Bài 6 Giải hệ phương trình:  

x y

x x y x

Trang 61

Với 2      

2

00

0

1

y y

01

Trang 63

2 2

03

x y

1 02

x

x x y

x xy y

Trang 64

3 2 2 3

Sau khi thử lại ta thấy nghiệm này thỏa mãn đề bài

Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm là: 2

3

x y

Trang 65

Bài 11 Giải hệ phương trình:  

Trang 68

Điều kiện:

10

x y

Trang 70

   

12

3

78

Trang 71

Dò nghiệm ta được x = ½ là nghiệm kép , ta tìm cách đánh giá như sau :

Trang 72

Điều kiện:

013

01

y xy

x x

x x

Trang 73

Áp dụng BĐT Cauchy cho các số thực dương ta có: 1 2 1 2

3

x x

Kết luận: Vậy hệ đã cho vô nghiệm

Trang 74

Thay vào (2) ta được 2x 2x2- 4 8 x3-43x3

Áp dụng BĐT Côsi cho các số dương ta có:

Trang 75

 

2 2

Kết luận: Vậy hệ có nghiệm duy nhất 3;3

Trang 76

Bài 19 Giải hệ phương trình:  

* Nếu xy 2x-y 2x x 2 xy2x-y0 vô nghiệm do x > 0

* Nếu 2 yx thay vào (2) ta được: 3x2-  x 2 2 x2x 2x- 1

Trang 77

x x

Trang 78

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x 1 y thử lại thấy thỏa mãn 1

Kết luận: Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất  1;1

x y x y

Trang 79

Thay vào (2) ta được y9-y y4-y6

x x y

x y y

Trang 80

Ta có: 2 1

12

Kết luận: Vậy hệ có nghiệm duy nhất 0;1

Bài 23 Giải hệ phương trình:

Trang 81

Thay vào (2) ta được: 2     2

Kết luận: Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;  2; 2

Bài 24 Giải hệ phương trình:

0

y x y x

Trang 82

Kết luận: Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ,  1;0

Trang 83

Kết luận: Vậy hệ đã cho có các nghiệm x y ,  1;0 , 2;3  

Bài 26 Giải hệ phương trình:

Trang 85

Nhận thấy xy0 không thỏa mãn (2) nên ta có xy0

Trang 86

Bài giải chi tiết

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x y ,  3; 2

Trang 87

Bài 29: Giải hệ phương trình:

10

y

x y x x

Trang 88

2 2

x xy y x

Trang 89

b a

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;   1;1

Bài 31: Giải hệ phương trình:

x y

Trang 91

0 1 1 3

y xy xy

Trang 92

xy xy

Trang 93

a x b y

Trang 94

Hệ trở thành:

6 5

Trang 96

2 2

3 1 2

x y

Trang 97

0 1 1 1 1

b a b a b a

Trang 98

Đặt 2 2

2

Trang 99

Đặt

1

a,b 0 3

a b a b

3 10 1

4 10 7

3 10

x y x

1 4

5 4

1

x y x

Trang 100

a b

2

x y

y

x x

x y x y

Trang 101

5 77 2

Trang 103

3

x y

Trang 104

x y x y

5 2 25

a b b

Trang 105

5 2

a b

a b a b

Trang 106

a b a b a b a b

Trang 107

3 1

2 2

Trang 108

1 1 1

2 2

1 1

3 2

x y

x x

Trang 109

2 4

Trang 112

3 3

7 9

Trang 113

4 4

;

3 8 3

Trang 116

-Dễ thấy x  0 không phải nghiệm của hệ 1 2 1

Trang 119

Đặt

2 1 2 1

1 5

2 1 2

b a b

Trang 120

Do vai trò của x y , là như nhau nên ta xét 1 TH của cặp a b , rồi hoán đổi lại

Trang 122

Lấy (1) (2) -  xy y (  - x 1)  (3 y - 1)Lại có xy  ( xy2- 1)  2(3 y - 1) 2

Trang 124

THẦY QUANG BABY

Trang 125

Video hướng dẫn : https://www.youtube.com/watch?v=fGcVf77I-9g

Giải bài 3 : Điều kiện : 1

x x

-  

-

CHÚNG TA GIẢI MỘT BPT CŨNG GIỐNG NHƯ GIẢI MỘT PHƯƠNG TRÌNH , GỒM CÁC BƯỚC SAU :

Bước 1 : Casio ta tìm được nghiệm kép , các em bấm Shift + Cal thì sẽ thầy Eror , nhưng thực tế không

phải là vô nghiệm , các e thử nhật : Mode , 7 , f(x) = VT – VP , Start -2,5 , end -1 , step 0,2 Các em sẽ thấy x

= -2 thì f(x) = 0 và không đổi dấu , vậy ta sẽ có f(x) = 0 có nghiệm kép

BƯỚC 1: DÒ NGHIỆM : Dùng casio phát hiện ra nghiệm kép (qua chức năng Table ) : x = -2

Tiếp đến chúng ta tạo lien hợp cho các căn : 2x5axb: sử dụng điều kiện để 2 đường tiếp xúc :

( ) ( )'( ) '( )

Trang 126

+)Đầu tiên ta khẳng định rằng : x 1thì f x ( ) 0, chỗ này em cứ dung table , mode 7 , star 1 , end 100 ,

step 10 xem , sẽ thầy

Ngày đăng: 17/03/2017, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w