1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển Chọn Bài Toán Hệ Phương Trình Hàm Số, Liên Hợp, Đặt Ẩn Phụ

126 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 8,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả vì học sinh thân yêu... Tất cả vì học sinh thân yêu... Tất cả vì học sinh thân yêu Vế trái luôn dương, PT vô nghiệm... Tất cả vì học sinh thân yêu được Tiếp tục giải phương trình

Trang 1

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 2

Tất cả vì học sinh thân yêu

Xét x=0, từ pt đầu suy ra y=0, thay x=y=0 vào pt thứ hai không thỏa mãn (loại)

- Xét x 0, chia 2 vế của pt đầu cho x 5 0, ta được

2 ,

f ttt   t Ta có '  4

5 2 0,

f tt     t Vậy hàm số   5

Trang 3

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 4

Tất cả vì học sinh thân yêu

Vế trái luôn dương, PT vô nghiệm

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: 1 1

y x

y f x

Trang 5

Tất cả vì học sinh thân yêu

20

0827

27

2 2

3

vn x

x

y x

x x x

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(0;2)

Bài 4: Giải hệ phương trình

2

,( 8)( 1)

Trang 6

Tất cả vì học sinh thân yêu

được

Tiếp tục giải phương trình

Xét hàm số

Trang 7

Tất cả vì học sinh thân yêu

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là:

Bài 5 : Giải hệ phương trình     

Trang 8

Tất cả vì học sinh thân yêu

(1) xx 4  ( 2 )- y 4 -( 2 ) (*)y

Xét hàm số đặc trưng

2 2

Suy ra f(t) là hàm số đồng biến trên R Từ (*) suy ra: ( )f xf( 2 )- yx -2y

Thay vào phương trình (2) ta được:

Trang 9

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 10

Tất cả vì học sinh thân yêu

2

yxyx    Dấu “=” xẩy ra khi y=4x–8

Suy ra 2 x - 2 y  2  y  8  xy  4 x Dấu “=” xẩy ra khi y=4x–8

Như vậy, pt(1)y = 4x – 8 Thế vào pt(2) ta có:

Trang 11

Tất cả vì học sinh thân yêu

4 3  x   x 1  7 3 - x  - x 2    hay pt(3) vô nghiệm

Vậy, hệ có nghiệm duy nhất 1 13

f ttt luôn đồng biến trên 

Trang 12

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 13

Tất cả vì học sinh thân yêu

Xét hàm số

2 2

nên pt(4) có nghiệm duy nhất y = –3 Vậy, hệ có nghiệm duy nhất (1; –3)

Trang 14

Tất cả vì học sinh thân yêu

Vậy nghiệm của hệ là (2;3)

Bài 11: Giải hệ phương trình:

Trang 15

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 16

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 13: Giải hệ phương trình:

Trang 17

Tất cả vì học sinh thân yêu

+) Với y  thì 0 VT 1 0,VP 1 0  Hệ phương trình chỉ có nghiệm (x;y) với y  0

+) vì y  nên từ phương trình (2) của hệ suy ra 0 x 2

x y

thỏa mãn hệ phương trình đã cho

Kết luận: Hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất  ;  4;1

8

x y  çæ ö÷

è ø

Trang 18

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 19

Tất cả vì học sinh thân yêu

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình đã cho là x y ;   1;0 , 5; 2   

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: 2;1 ; - 2;1

Bài 17: Giải hệ phương trình:

Trang 20

Tất cả vì học sinh thân yêu

Điều kiện: 2, 1

2

x - y

-Phương trình thứ hai của hệ tương đương với x2 -2y2x- y 2

Thế vào phương trình thứ nhất, ta được

Trang 21

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 18: Giải hệ phương trình :  2  2 

Trang 22

Tất cả vì học sinh thân yêu

Thế x -2y vào phương trình sau của hệ phương trình đã cho ta được:

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là:(-1;2),(0;0)

Bài 19: Giải hệ phương trình    

 Pt(2)y5y- x 1 0 y -5;y -x 1;

Trang 23

Tất cả vì học sinh thân yêu

 Với y - 5 2x-  -1 5, vô nghiệm

Với x2 2 y 1 2 nghiệm của hệ là x y ;  2 2;1 2

Bài 20: Giải hệ phương trình:

Trang 24

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 21: Giải hệ phương trình

Trang 25

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 26

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 23: Giải hệ phương trình 2

Trang 27

Tất cả vì học sinh thân yêu

x y

Hàm số f v  đạt cực đại tại - 2;8 4 2 , đạt cực tiểu tại  2;8 4 2- 

f 0  8 0 và 8 4 2- 0nên f v   0 không có nghiệm v 0

Trang 28

Tất cả vì học sinh thân yêu

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là

10

Trang 29

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 26: Giải hệ phương trình    

Trang 30

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 28:

Trang 31

Tất cả vì học sinh thân yêu

Giải hệ phương trình Giải hệ PT

3 x 1 2 9x 3  4x 6 1 x x 1  Dễ thấy PT vô nghiệm 0

Với yx thay vào PT thứ 2 ta được  2     2 

Trang 32

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 29: Giải hệ phương trình:

Trang 33

Tất cả vì học sinh thân yêu

, f' 3 1 0

f ttt tt   t

Hàm số f(t) liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2xy-2

Thế 2x y-2vào phương trình thứ hai ta được:

Trang 34

Tất cả vì học sinh thân yêu

1 29

2

1 292

Trang 35

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 36

Tất cả vì học sinh thân yêu

3

3

22

TM y

Trang 37

Tất cả vì học sinh thân yêu

Giải hệ phương trình Giải hệ phương trình:     

Trang 38

Tất cả vì học sinh thân yêu

KL: Hệ phương trình có hai nghiệm  ;  3 2 3;4 3 3

t t , dấu bằng

xảy ra khi và chỉ khi t -1

Nên f(t) đồng biến trên R theo (*) suy ra f x 1 f y 2  x 1 y2

1

xyThay vào (2) ta được 63 x- 1 2x x2 2x2- x 8 3 

Trang 39

Tất cả vì học sinh thân yêu

Xét x 1 63 x- 1 2x x22 372x2- x 8 nên (3) không có nghiệm trên

x x x Do đó (3) xảy ra khi và chỉ khi x = 2

Do đó hệ có nghiệm x; y  2;1(thỏa mãn điều kiện)

Bài 35: Giải hệ phương trình sau trên tập số thực:

Trang 40

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 41

-Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 42

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 43

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 44

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 45

Tất cả vì học sinh thân yêu

Nếu x = 0 thay vào hệ phương trình ta được x y ;  0;0là một nghiệm của hệ phương

Tóm lại phương trình có các nghiệm là  ; y 0;0 ; 3 9;

5 25

x  æç- ö÷

Trang 46

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 40: Giải hệ phương trình  

2x - 92 2x 104 2 có 0  2 212nên có hai nghiệm

Trang 47

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 48

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 49

Tất cả vì học sinh thân yêu

3 x 1 2 9x 3  4x 6 1 x x 1  Dễ thấy PT vô nghiệm 0

Với yx thay vào PT thứ 2 ta được  2     2 

3x 2 9x 3  4x2 1 x x 1  0

2 2

2 2

Trang 50

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 51

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 45: Giải hệ phương trình :

-

-

-

-

-

y x y x y x

y x y x y x

244

2

0631025

2 3

2 2 3 3

Trang 52

Tất cả vì học sinh thân yêu

Điều kiện x-2; y4

y y y x

x

x

32)

1(312

1

326

105

)

1

(

2 3 2

3

2 3 2

2

)2(

22

323

32

43

22

413

32

23

22

443

32

2 2

2

2 2

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

x x x x

x x

x

x x

x x x x

x x

x

x x

x x x

x

x x

x x x x

x

)2(

0

023

23

32

22

22

-

-

-

x vi

x x

x x

x x

x

-

-

-

1

20

2

2

x

x x

x

Vậy hệ pt có nghiệm (x; y) = (2;3) , (x;y)= (-1; 0)

Bài 46: Giải hệ phương trình:

--

76249

13122

2 2 2 3

y x y

x x

x y y

Trang 53

Tất cả vì học sinh thân yêu

2

15425448

4

541

x x

x

x

x x

x

1542

Trang 54

Tất cả vì học sinh thân yêu

Với x = 1 thay vào (2) ta được: 2 2 8 1 31( )

x t

Trang 55

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 1: Giải hệ phương trình      

Trang 56

Tất cả vì học sinh thân yêu

Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm là:

Bài giải chi tiết

Phương trình (2) tương đương với:

Trang 57

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 58

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài giải chi tiết

Phương trình (2) tương đương với:

y xxx  (phương trình vô nghiệm)

Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm: 1 ; 2

Trang 59

Tất cả vì học sinh thân yêu

Phương trình (2) tương đương với:

25

;

12

25

x

x y y

Trang 60

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 61

Tất cả vì học sinh thân yêu

2

00

0

1

y y

01

Trang 62

Tất cả vì học sinh thân yêu

2 2

Trang 63

Tất cả vì học sinh thân yêu

03

x y

1 02

Trang 64

Tất cả vì học sinh thân yêu

Sau khi thử lại ta thấy nghiệm này thỏa mãn đề bài

Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm là: 2

3

x y

Trang 65

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 11 Giải hệ phương trình:  

Trang 66

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 67

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 68

Tất cả vì học sinh thân yêu

Điều kiện:

10

Trang 69

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 70

Tất cả vì học sinh thân yêu

12

3

78

Trang 71

Tất cả vì học sinh thân yêu

Dò nghiệm ta được x = ½ là nghiệm kép , ta tìm cách đánh giá như sau :

Áp dụng BĐT Cauchy: khi thay x = ½ vào 4x -1= 1 ,nên ta áp dụng

Trang 72

Tất cả vì học sinh thân yêu

Điều kiện:

013

01

y

xy

x x

Trang 73

Tất cả vì học sinh thân yêu

Áp dụng BĐT Cauchy cho các số thực dương ta có: 1 2 1 2

1 1 13

x x

Kết luận: Vậy hệ đã cho vô nghiệm

Trang 74

Tất cả vì học sinh thân yêu

Thay vào (2) ta được 2x 2x2- 4 8 x3-43x3

Áp dụng BĐT Côsi cho các số dương ta có:

Trang 75

Tất cả vì học sinh thân yêu

2 2

Trang 76

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 19 Giải hệ phương trình:  

* Nếu xy 2x-y 2x x 2 xy2x-y0 vô nghiệm do x > 0

* Nếu 2 yx thay vào (2) ta được: 3x2-  x 2 2 x2x 2x- 1

Trang 77

Tất cả vì học sinh thân yêu

x x

Trang 78

Tất cả vì học sinh thân yêu

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x 1 y thử lại thấy thỏa mãn 1

Kết luận: Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất  1;1

Trang 79

Tất cả vì học sinh thân yêu

Thay vào (2) ta được y9-y y4-y6

Trang 80

Tất cả vì học sinh thân yêu

Ta có: 2 1

12

Cộng vế tương ứng (3), (4) rồi rút gọn ta được: 2 1 5

Kết luận: Vậy hệ có nghiệm duy nhất 0;1

Bài 23 Giải hệ phương trình:

Trang 81

Tất cả vì học sinh thân yêu

Thay vào (2) ta được: 2     2

Kết luận: Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;  2; 2

Bài 24 Giải hệ phương trình:

0

1 00

Trang 82

Tất cả vì học sinh thân yêu

Kết luận: Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ,  1;0

Trang 83

Tất cả vì học sinh thân yêu

2

1

x y

   Thay vào (2) ta được 2 2

 

Kết luận: Vậy hệ đã cho có các nghiệm x y ,  1;0 , 2;3  

Bài 26 Giải hệ phương trình:

Trang 84

-Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 85

Tất cả vì học sinh thân yêu

Nhận thấy xy0 không thỏa mãn (2) nên ta có xy0

Phương trình (1) tương đương với xyx-y  xy-2 x-y- y  0

Trang 86

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài giải chi tiết

Dấu bằng xảy ra khi x 3 y2

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x y ,  3; 2

Trang 87

Tất cả vì học sinh thân yêu

Bài 29: Giải hệ phương trình:

4 010

Trang 88

Tất cả vì học sinh thân yêu

2 2

Trang 89

Tất cả vì học sinh thân yêu

b a

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ;   1;1

Bài 31: Giải hệ phương trình:

Trang 90

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 91

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 92

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 93

Tất cả vì học sinh thân yêu

x

a x b y

Trang 94

Tất cả vì học sinh thân yêu

Hệ trở thành:

2 2

6 5

Trang 95

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 96

Tất cả vì học sinh thân yêu

2 2

3 1 2

Trang 97

Tất cả vì học sinh thân yêu

0 1 1 1 1

Trang 98

Tất cả vì học sinh thân yêu

2

Trang 99

Tất cả vì học sinh thân yêu

Đặt

1

a,b 0 3

a b a b

3 10 1

4 10 7

3 10

x y x

1 4

5 4

1

x y x

Trang 100

Tất cả vì học sinh thân yêu

2

x y

y

x x

x y x y

Trang 101

Tất cả vì học sinh thân yêu

5 77 2

Trang 102

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 103

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 104

Tất cả vì học sinh thân yêu

5 2 25

a b b

Trang 105

Tất cả vì học sinh thân yêu

5 2

a b a b

Trang 106

Tất cả vì học sinh thân yêu

a b a b a b a b

Trang 107

Tất cả vì học sinh thân yêu

3 1

2 2

Trang 108

Tất cả vì học sinh thân yêu

2

1 1 1

2 2

1 1

3 2

x y

x x

Trang 109

Tất cả vì học sinh thân yêu

2 4

Trang 110

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 111

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 112

Tất cả vì học sinh thân yêu

7 9

Trang 113

Tất cả vì học sinh thân yêu

4 4

;

3 8 3

Trang 114

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 115

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 116

-Tất cả vì học sinh thân yêu

Dễ thấy x  0 không phải nghiệm của hệ 1 2 1

Trang 117

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 118

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 119

Tất cả vì học sinh thân yêu

Đặt

2 1 2 1

1 5

2 1 2

b a b

Trang 120

Tất cả vì học sinh thân yêu

Do vai trò của x y , là như nhau nên ta xét 1 TH của cặp a b , rồi hoán đổi lại

Trang 121

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 122

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 123

Tất cả vì học sinh thân yêu

Trang 124

Tất cả vì học sinh thân yêu

THẦY QUANG BABY

GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH , PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM KÉP

ĐÁNH GIÁ PHẦN SAU BẰNG CASIO

Trang 125

Tất cả vì học sinh thân yêu

Video hướng dẫn : https://www.youtube.com/watch?v=fGcVf77I-9g

Giải bài 3 : Điều kiện : 1

x x

-  

-

CHÚNG TA GIẢI MỘT BPT CŨNG GIỐNG NHƯ GIẢI MỘT PHƯƠNG TRÌNH , GỒM CÁC BƯỚC SAU :

Bước 1 : Casio ta tìm được nghiệm kép , các em bấm Shift + Cal thì sẽ thầy Eror , nhưng thực tế không

phải là vô nghiệm , các e thử nhật : Mode , 7 , f(x) = VT – VP , Start -2,5 , end -1 , step 0,2 Các em sẽ thấy x

= -2 thì f(x) = 0 và không đổi dấu , vậy ta sẽ có f(x) = 0 có nghiệm kép

BƯỚC 1: DÒ NGHIỆM : Dùng casio phát hiện ra nghiệm kép (qua chức năng Table ) : x = -2

Tiếp đến chúng ta tạo lien hợp cho các căn : 2x5axb: sử dụng điều kiện để 2 đường tiếp xúc :

Trang 126

Tất cả vì học sinh thân yêu

+)Đầu tiên ta khẳng định rằng : x 1thì f x ( ) 0, chỗ này em cứ dung table , mode 7 , star 1 , end 100 ,

step 10 xem , sẽ thầy

Ngày đăng: 05/10/2016, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm