1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Tiet 59 bai 7 da thuc mot bien

3 423 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 299,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến 2.. Kỹ năng: Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ

Trang 1

Ngày soạn: 09 – 03 – 2017

Ngày dạy: 11- 03 – 2017

Tiết theo PPCT: 59

TIẾT 59 BÀI 7 ĐA THỨC MỘT BIẾN

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dần của biến

2 Kỹ năng: Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến Biết

ký hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến

3 Thái độ: Hứng thú trong quá trình học tập , cẩn thận trong quá trình làm bài

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng

2 Học sinh:

- SGK, dụng cụ học tập cần thiết

- Học bài cũ và đọc trước bài “Đa thức một biến”

III Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan nêu vấn đề, thực hành

IV Hoạt động dạy học

1 Ổn định trật tự (1’)

- Kiểm tra sĩ số

- Ổn định lớp

3 Kiểm tra bài cũ (4’)

Tính tổng của hai đa thức sau:

xyz và 2 2 2

xyz

Quan sát biến của hai đa thức có đặc điểm gì ?

xyz + 2 2 2

xyz = 2 2

2x  2z

- Mỗi đa thức có 3 biến

3 Dạy học bài mới (40’)

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt Động 1: Đa thức một biến (15’)

- Mỗi đa thức trên có mấy

biến ?

- Thế nào là đa thức một biến

- Hãy lấy ví dụ về đa thức một

biến ?

- Hãy giải thích ở đa thức A

tại sao 1

2 lại coi là đơn thức

- Hs quan sát các ví

dụ và trả lời câu hỏi của GV

- Hs phát biểu định nghĩa đa thức một biến và lấy VD về đa thứ một biến

- Hs: Ta có: 1 1 0

2 2y nên 1

2 cũng được coi

I Đa thức một biến

1 Khái niệm đa thức một biến

Ví dụ: 2 1

2

Ayy

Bxxxx

*Định nghĩa: Đa thức một biến là

một tổng của những đơn thức của cùng một biến

*Chú ý: Mỗi số cũng được coi là

một đa thức một biến -Viết A(y): Đa thức biến y B(x): Đa thức biến x

Trang 2

của biến y ?

- GV giới thiệu chú ý (SGK)

- GV cho học sinh làm ?1

Tính A(5), B(-2) ?`

- Tìm bậc của mỗi đa thức

trên

- Bậc của đa thức một biến là

gì ?

- GV yêu cầu học sinh làm bài

tập 43 (SGK)

GV kết luận

là đơn thức của biến

y

- Hs thực hiện ?1 (SGK)

- Hs xác định bậc của mỗi đa thức trên

- Hs: Là số mũ cao nhất của biến trong

đa thức

- Hs làm bài tập 43

Hai HS lên bảng làm, mỗi HS làm 2 phần

?1: Tính:

(5) 7.5 3.5 175 15 0,5

2 (5) 160,5

A A

Bxxx

( 2) 6.( 2) 3.( 2) 7.( 2) 5 ( 2) 192 6 56 5 247

B B

       

*Bậc của đa thức một biến là số

mũ lớn nhất của biến trong đa thức

Bài 43 (SGK-43) Trong các số cho bên phải mỗi đa thức, số nào là bậc của đa thức

5x  2xx  3x  5x  1

2x 2x x 5x 1

b) 15 2x có bậc 1

3xx  3x   1 x  1 có bậc 3 d)  1 có bậc 0

HĐ2: Sắp xếp một đa thức (10’)

- GV yêu cầu các nhóm HS tự

đọc SGK, rồi trả lời câu hỏi

- Để sắp xếp các hạng tử của

1 đa thức trước hết ta thường

phải làm gì ?

- Có mấy cách sắp xếp một đa

thức ? Nêu cụ thể ?

- GV yêu cầu học sinh làm ?3

và ?4 (SGK)

- Gọi 3 HS lên bảng trình bày

bài

- Có nhận xét gì về bậc của

Q(x) và R(x) ?

- GV nêu phần nhận xét và

giới thiệu về hằng số

GV kết luận

Các nhóm nghiên cứu SGK và trả lời các câu hỏi của GV

- Hs thực hiện ?3 và

?4 vào vở

Ba HS lên bảng trình bày lời giải của bài tập, mỗi HS làm một phần

HS: Q(x) và R(x) đều

có bậc 2

2 Sắp xếp một đa thức

Ví dụ: Sắp xếp đa thức:

P xx  xxx

-Theo lũy thừa giảm của biến

P xxxxx -Theo lũy thừa tăng của biến

P x   xxxx

?3: Sắp xếp B(x) theo lũy thừa tăng của biến

B x    xxx

?4: Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm của biến:

2

2

*Nhận xét: SGK

*Chú ý: SGK

Trang 3

Hoạt Động 3: Hệ số (7’)

- GV giới thiệu hệ số của các

lũy thừa của đa thức P(x), hệ

số cao nhất, hệ số tự do

? P(x) khuyết lũy thừa bậc

mấy? Hệ số của các lũy thừa

này bằng bao nhiêu?

- GV nêu chú ý (SGK)

GV kết luận

- Hs nghe giảng và nhận dạng các khái niệm

- P(x) khuyết lũy thừa bậc 4 và bậc 2

Cho nên hệ số của nó bằng 0

Học sinh đọc phần chú ý

3 Hệ số

( ) 6 7 3

2

P xxx  x

Ta nói: 6 là hệ số cao nhất

1

2 là hệ số tự do

*Chú ý: ta có thể viết P(x) đầy đủ

các lũy thừa là:

2

P xxxxxx

Hoạt động 4 Củng cố (5’)

GV yêu cầu học sinh làm bài

tập 39 (SGK)

Bổ sụng thêm câu c,

Tìm bậc của P(x) và xác định

hệ số cao nhất và hệ số tự do

GV kết luận và nhận xét

Học sinh làm bài tập

39 (SGK) -Ba học sinh lần lượt lên bảng, mỗi HS làm 1 phần

- Hs lớp nhận xét

4 Bài tập vận dụng

Bài 39 (SGK-43) a) Sắp xếp

P  xxxx x x

b) Hệ số của lũy thừa bậc 5 là 6

Hệ số của lũy thừa bậc 3 là -4

Hệ số của lũy thừa bậc 2 là 9

Hệ số của lũy thừa bậc 1 là -2

Hệ số của lũy thừa bậc 0 là 2

4 Dặn dò – nhắc nhở (3’)

- Học bài cũ

- Bài tập về nhà: 40, 41, 42 (SGK-43)

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 16/03/2017, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w