Tiết 59 : ĐA THỨC MỘT BIẾN A.Mục tiêu bài dạy: -HS biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến.. -Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại m
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Ngày soạn :……/…… /…… Tiết 59 : ĐA THỨC MỘT BIẾN
A.Mục tiêu bài dạy:
-HS biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến
- Biết tìm bậc , các hệ số , hệ số cao nhất , hệ số tự do của đa thức một biến
-Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
B.Chuẩn bị: GV: Bảng phụ , thước thẳng , phấn màu
HS: Bảng nhóm ,giấy trong , bút dạ
C Tiến trình bài dạy:
I Kiểm tra bài cũ: (5’) Sửa bài tập 31/14 SBT
a)(5x y2 5xy2xy) (xy x y 2 25xy2)=5x y2 ( 5xy25xy2) ( xy xy )x y2 2
=5x y2 2xy x y 2 2
b) (x2y2z2)(x2 y2z2) ( x2x2) ( y2y2) ( z2z2)=2x2 2z2
II Dạy học bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1 : Đa thức một biến (15’)
-GV: Các em hãy viết các đa thức một
biến : Tổ 1 viết các đa thức của biến x
,tổ 2 viết các đa thức của biến y ,tổ 3
viết các đa thức của biến z, tổ 4 viết
các đa thức của biến t Mỗi HS viết
một đa thức lên giấy trong
-GV đưa một số đa thức HS viết lên
màn hình và hỏi :Thế nào là đa thức
một biến ?
I)Đa thức một biến : 1)Ví du: A= 7y2 – 3y + ½ là đa thức biến y B= 2x5–3x+7x3 + 4x5 +1/2 là đa thức biến x 2) Định nghĩa (SGK)
* Mỗi số được coi là một đa thức một biến
* Kí hiệu : A(y) : A là đa thức của biến y
B (x): B là đa thức của biến x
A (-1) : Giá trị của A(x) tại y = - 1
Trang 2-HS đọc một số ví dụ trong SGK
-GV: Hãy giải thích ở đa thức A tại
sao 1
2lại coi là đơn thức của biến y ?
Vậy mỗi số được coi là đa thức một
biến
-GV giới thiệu : để chỉ rõ A là đa thức
của biến y ta viết A(y) Để chỉ rõ B là
đa thức của biến x ta viết như thế
nào ?
-GV lưu ý HS :viết biến số của đa
thức trong ngoặc đơn Khi đó giá trị
của đa thức A(y) tại y= -1 được kí
hiệu là A(-1) Giá trị của đa thức B(x)
tại x= 2 kí hiệu là gì?
-HS làm [?1] và [?2]
-GV: Vậy bậc của đa thức một biến là
gì ?
-HS làm bài 43/43 SGK GV treo
bảng phụ
hoạt động 2 : Sắp xếp một đa thức
(10’)
- HS: Đọc SGK rồi trả lời câu hỏi :
+Để sắp xếp các hạng tử của một đa
thức ta phải làm gì ?
+ Có mấy cách sắp xếp các hạng tử
của đa thức ? Cụ thể là gì ?
-HS trả lời [?3] vào bảng nhóm
+Hãy sắp xếp đa thức B(x) theo lũy
[?1] A(5) = 1601
2 1 ( 2) 241
2
B
[?2]A(y) là đa thức bậc 2
( ) 6 7 3
2
B x x x x là đa thức bậc 5
*Bậc của đa thức một biến : SGK/42
*Bài 43/43- SGK a) bậc 5 b) bậc 1 c) thu gọn được x3 1 : đa thức bậc 3 d) bậc 0
II Sắp xếp một đa thức 1)Ví dụ : SGK/42 2) Chú ý 1 :Để sắp xếp các hạng tử của đa thức , trước hết phải thu gọn đa thức đó
[?3] B(x) = 1 3 5
3 7 6
2 x x x
[?4] Q(x) = 3 3 3 2
(4x 2x 2 ) 5x x 2x1
= 2
5x 2x 1
R(x) = 4 4 4 2
(2x 3x x ) x 2x10
= 2
2 10
3)Nhận xét : SGK/42 4) Chú ý 2 :SGK/42
III Hệ số:
Ví dụ P(x) = 6x5 + 7x –3x +1/2
Trang 3thừa giảm của biến
[?4] HS làm trong vở,GV gọi 2 HS
lên bảng
-GV: Hãy nhận xét về bậc của đa thức
Q(x) và R(x) ?
-GV: Nếu ta gọi hệ số của lũy thừa
bậc 2 là a , hệ số của lũy thừa bậc 1 là
b , hệ số của lũy thừa bậc 0 là c thì
mọi đa thức bậc 2 của biến x sắp xếp
theo lũy thừa giảm của biến có dạng :
2
ax bx ctrong đó a,b,c là các số
cho trước và a�0
-GV: Hãy chỉ ra các hệ số a,b,c trong
các đa thức Q(x) và R(x) ?
-GV giới thiệu về hằng số
Hoạt động 3: Hệ số (4’)
-Một HS đọc SGK , sau đó GV hỏi :
+Thế nào là hệ số cao nhất ? Hệ số tự
do ?
- GV nêu chú ý trong SGK
Bậc là 5 hệ số cao nhất là 6
Hệ số tự do: ½
III Củng cố , luyện tập (10’)
+Bài 39/43 –SGK
+ Trò chơi : “ Thi về đích nhanh nhất”
-Nội dung : Thi viết nhanh các đa thức có
bậc bằng số người của nhóm
- Luật chơi :Cử 2 nhóm , mỗi nhóm 6
người viết trên một bảng phụ Mỗi nhóm
+Bài 39/43 a)
P x x x x x x x
= 6x5 4x3 9x2 2x 2
b) Hệ số của lũy thừa bậc 5 là 6
Hệ số của lũy thừa bậc 3 là - 4
Trang 4chỉ có một bút dạ , mỗi người viết một đa
thức
- Trong 3 phút nhóm nào được viết nhiều
nhất thì coi như nhóm đó về đích nhanh
nhất
Hệ số của lũy thừa bậc 2 là 9
Hệ số của lũy thừa bậc 1 là - 2
Hệ số tự do là 2
IV Hướng dẫn học ở nhà (1’) :
+ Nắm vững cách sắp xếp, ký hiệu đa thức, biết tìm bậc và hệ số của đa thức + Bài tập 40,41,42 –SGK/43 ; 34,35,36,37-SBT/14