Mục tiêu 1.Kt: - Củng cố khắc sâu kiến thức cho hs về chia hai lũy thừa cùng cơ số và vận dụng được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và quy ước a0 = 1 để giải các bài tập liên qua
Trang 1Tuần: 5 -Tiết: 13- Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 8/9/15
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.Kt: - Củng cố khắc sâu kiến thức cho hs về chia hai lũy thừa cùng cơ số và vận dụng được
công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và quy ước a0 = 1 để giải các bài tập liên quan
2.Kn: - HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số và có kĩ năng khi áp dụng
3.Tđ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học
tập của hs
II Chuẩn bị
1- GV: Bảng phụ
2- HS: Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát (4đ)
Áp dụng : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa (6đ)
36 : 32 ; 75 : 7 ; 98 : 93
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
H Đ 1 : Sửa BT về nhà
- Gọi 2 hs lên bảng làm 2
câu c,d
- Gọi hs nhận xét
Nhận xét, sửa bài
H Đ 2 : Luyện tập
- Treo bảng phụ đề bài và
gọi 2 hs đọc đề
- Yc của đề bài ?
Cho HS làm BT 69 trên
bảng phụ
HD câu c:
42 = 4.4 = 22 22 =24
Dạng Bt đã sửa ?
kiến thức đã áp dụng ?
Nhận xét
Gọi hs đọc đề bài BT 70
Đề bài yc gì ?
Cho HS thảo luận nhóm
làm BT 70 (10p)
GV quan sát
Nhận xét bổ sung
2 hs lên bảng làm bài
hs nhận xét
Đọc đề Trả lời
đứng tại chỗ trả lời
Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa
Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
1 hs đọc đề Trả lời
HS thảo luận theo nhóm làm bài
1 Sửa BT về nhà BT68 Tính bằng hai cách Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương
c) 85 : 84 = 32768 : 4096 = 8 d) 74 : 74 = 2401 : 2401 = 1 Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả
c) 85 : 84 = 8 d) 74 : 74 = 1
2 Luyện tập BT69: Điền chữ Đ hoặc S vào ô vuông:
a) 33.34 bằng 312: S, 912 :S, 37 : Đ, 67 :
S b) 55: 5 bằng 55: S, 54 : Đ, 53: S,
14 : S c) 23.42 bằng 86: S, 65 :S, 27 : Đ,
26 : S
BT70: Viết các số dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
987 = 9.102 + 8.101 + 7.100
2564 = 2.103 + 5.102 + 6.101 + 4.100
abcde = a.104 + b.103 + c.102 + d.101 + e.100
3 Củng cố -Luyện tập
Các dạng BT đã làm ? phương pháp giải ? kiến thức đã áp dụng ?
Gv chốt lại
Yc làm BT71/30sgk
Trang 2Gợi ý: N* là tập hợp các số gì ?
Đáp án: a) c = 1 b) c = 0
4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà
Học bài theo vỡ ghi và sgk Làm BT 72/31 SGK
Gợi ý BT 72: Các số 0; 1; 4; 9; 16; là số chính phương vì: 02 = 0; 1 = 12 ; 4 = 22 ; 9 = 32;
IV Bổ sung:
Tuần: 5 -Tiết: 14- Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 8/9/15
Bài 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH I Mục tiêu: 1.KT: - Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán 2.KN: - Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức 3.TĐ: - HS được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tích cực, tự giác trong học tập II Chuẩn bị 1-GV:Bảng phụ 2-HS: Bảng nhóm III Tiến trình bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ: Viết hai công thức tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số (3đ) Tính: 25 23 ; 43 : 42 (7đ) 2 Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1:Nhắc lại về biểu thức - Cho học sinh lấy một số VD về biểu thức Một số có được coi là một biểu thức không ? -Trong biểu thức ngoài các phép toán còn có các dấu nào? Gt: phần chú ý Hoạt động 2: thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức - Thực hiện theo thứ tự như thế nào? Gọi hs thực hiện tại chỗ VD 52- 23 +12; 45 :15 5 Gv ghi bảng - Thực hiện từ phép toán nào trước phép toán nào sau ? - Yêu cầu lên bảng tính - Lấy VD Một số được coi là một biểu thức - Dấu ngoặc Lắng nghe - Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải 2 hs đứng tại chổ trả lời - Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân chia cuối cùng đến cộng , trừ - Thực hiện 1.Nhắc lại về biểu thức VD: 5 + 2 – 3; 12 : 4 +5 ; 32; … gọi là các biểu thức * Chú ý:( Sgk/31) 2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc: * Chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia VD: 52- 23 +12 = 29 +12 = 41 45 :15 5 = 3 5 = 15 * Gồm các phép toán + , -, , : và lũy thừa VD: 4 32 - 15 : 5 + 23 = 4.9–15 : 5 + 8 = 36 – 3 + 8 = 41
Trang 3Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta
làm ntn ?
- Cho học sinh thảo luận nhóm và
trình bày VD (3p)
*Chốt lại thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
- Gọi 2 HS lên bảng làm ?1
Nhận xét
- Tổ chức làm ?2 theo nhóm (6p)
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Tổ chức các nhóm nhận xét lẫn
nhau
- Thứ tự thực hiện các phép tính
đối với biểu thức không có, có
dấu ngoặc
Chốt lại phần tổng quát
Trả lời
- Làm theo nhóm - trình bày
Nghe và lặp lại
- 2 HS lên bảng làm
- Cả lớp làm nháp –Nhận xét
- Làm ?2 theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm nhận xét
- Trả lời
b Đối với biểu thức có dấu ngoặc VD: 100 :{2 [52 – (35 – 8)]} = 100 :{2 [52 – 27]}
= 100 :{2 25}
= 100 : 50 = 2
?1 a) 62 :4.3+2.52 = 36: 4.3 + 2.25
= 9.3 + 50 = 27+ 50 = 57 b) 2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18)
=2(80 – 18) = 2.62 =124
?2
a (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3
6x – 39 = 603
6x = 603 + 39 6x = 642
x = 642: 6 x = 107
b 23 + 3x = 56 : 53 23 + 3x = 53 23 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102 x = 102 : 3 x = 34 * Tổng quát:( sgk /32) 3 Củng cố -Luyện tập: Qua bài học hôm nay chúng ta cần nắm những kiến thức cơ bản nào ? Gv chốt lại kiến thức Yc làm BT 73a,c/32sgk a) 5.42 – 18 : 32 = 5.16 – 18 : 9 = 80 – 2 = 78 c) 39.213 + 87 39 = 39.(213 + 87) = 39 300 = 11700 4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà: - Học bài và xem các dạng bài tập đã làm - Chuẩn bị tiết luyện tập - BTVN:73 –> 77 sgk/32 HD BT74: a) Tìm 218 – x rồi tìm x b) Tìm x + 35 rồi tìm x c) Tìm 3(x + 1) ⇒x + 1 ⇒x d) 12x ⇒ x IV Bổ sung:
Tuần: 5 -Tiết: 15- Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 8/9/15
Trang 4LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.KT: - Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán
2.KN: - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép toán, các kiến thức về nhân chia, lũy thừa cho hs
- rèn kĩ năng vận dụng chính xác linh hoạt, chính xác, kĩ năng biến đổi tính toán
3.TĐ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc tự giác, tích cực cho hs
II Chuẩn bị :
1- GV : Bảng phụ, máy tính
2- HS : Bảng nhóm, Máy tính
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Sửa BT về nhà
- Gọi 1 hs lên bảng làm BT
73d
- Gọi 1 hs lên bảng làm BT
74a
- Gọi hs nhận xét
Nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện tập
Câu a: Áp dụng tính chất nào để
tính nhanh hơn?
câu b: Thực hiện phép tính nào
trước? và thực hiện như thế nào?
- Gọi 2 HS lên bảng làm
Nhận xét
- Gọi HS lên trình bày bài làm
Nhận xét
HD hs sử dụng máy tính để làm
BT 81
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng
thực hiện
2 hs lên bảng làm
Hs nêu nhận xét
- Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
35 7 trong () trước→[]→ {}
2 HS lên bảng làm
Chú ý theo dõi
- 3 học sinh lên thực hiện
Cả lớp cùng thực hiện
1.Sửa BT về nhà Bài tập: 73 sgk/32
d 80 – [ 130 – (12 – 4)2 ] = 80 – [ 130 – 82 ] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66
= 14 Bài tập 74 sgk/ 32
a 541 +(218 – x ) = 735
218 – x = 735 – 541
218 – x = 194
x = 218 – 194
x = 24
2 Luyện tập Bài 77sgk/32 a) 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550 b) 12 :{390 :[500–(125+35 7)]} =12 :{390 :[500 – (125 +245)]} = 12 :{390 :[500 – 370]} = 12 :{390 :130}
= 12 :3 = 4 Bài 81sgk/33
a (274 +318) 6 = 592.6 = 3552
b 34.29+14.35 = 986+490 =1476
c 49.62–32.51 =3038-1632 =1406
3 Củng cố-Luyện tập
Các dạng BT đã làm ? phương pháp giải ? kiến thức đã áp dụng ? Gv chốt lại
Yc làm BT78/33sgk
12000-(1500.2+1800.3+1800.2:3)
= 12000–(3000+5400+3600 :3)
= 12000 – (8400+1200)
Trang 5= 12000 – 9600
= 2400
4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
- Về xem kĩ các bài tập đã làm và lý thuyết đã học - Làm bài tập 80;82 sgk/33
HDBT 80/33sgk: Thực hiện phép tính rồi so sánh
(1+2)2 =32 = 3.3 =9
IV.Bổ sung:
.