Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 2Ngày soạn: 8/8/2012 Tiết: 2 Chủ đề 2 : TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP I.Mục tiêu: Kiến thức: -Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các
Trang 1Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 2
Ngày soạn: 8/8/2012 Tiết: 2
Chủ đề 2 : TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
-Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận xét được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
Kĩ năng:
-Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các
kí hiệu ∈,∉, ,⊂ φ Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
Thái độ: Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ
Hs: tập hợp các số tự nhiên
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Đề bài cho biết gì và yc gì ?
Khái niệm tập hợp con ?
Hai tập hợp bằng nhau khi
nào ?
Công thức tìm số phần tử của
tập hợp các số tự nhiên từ a
đến b ?
Gv chốt lại
Nhận xét
Nêu hai cách viết một tập hợp?
Tập hợp các số tự nhiên được
kí hiệu như thế nào ?
Yc của đề bài ?
Trả lời Nêu khái niệm tập hợp con
Nếu A⊂ B và B ⊂ A thì A = B
b – a +1
lắng nghe làm bài
Liệt kê các phần tử của một tập hợp
Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
Chữ N
Trả lời
Bài 1 : Cho tập hợp
A = {1; 2; 3; 4; … ; 19}
a) Điền kí hiệu (∈,∉,⊂,=) thích hợp vào ô trống
7 A ; 21 A ; {1; 2; 3} A ;
{1; 2; 3; … ; 19} A b)Tìm số phần tử của tập hợp A
Giải:
a)7∈A ; 21∉A ; {1; 2; 3}⊂A ;
{1; 2; 3; … ; 19} = A b) Số phần tử của tâp hợp A là:
19 – 1 + 1 = 19 (phần tử)
Bài 2 : Viết tập hợp D các số tự
nhiên nhỏ hơn 10 theo hai cách
Giải:
D ={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
D ={x∈N/ x < 10}
Bài tập 3:
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a A={ x∈N/14<x≤17}
Trang 2x∈N , vậy x là số gì ? Số tự nhiên b B= { x∈N*/x<6}
Giải:
a) A={ 15;16;17} b) B= { 1;2;3;4;5}
3 Củng cố, luyện tập
Có mấy cách viết một tập hợp ?
Khái niệm tập hợp con ?
Công thức tìm số phần tử của tập hợp các số tự nhiên từ a đến b ?
* Chốt lại bài
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài
-Xem lại các bài tập đã giải
-Chuẩn bị bài phép cộng và phép nhân
5.Bổ sung
Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 3
Ngày soạn: 20/8/2012 Tiết: 3
Chủ đề 3 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
-HS nắm vững các kiến thức của phép cộng, phép nhân số tự nhiên, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất
Kĩ năng:
-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẫm, tính nhanh
-HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên để giải các bài tập
Thái độ:Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Gv: bảng phụ
Hs: tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Nêu các tính chất cơ bản
của phép cộng và phép
nhân số tự nhiên ?
Viết dạng tổng quát tính
chất kết hợp của phép cộng
Nêu các tính chất
(a + b) + c =
a + ( b + c)
BT1: Tính nhanh bằng cách áp dụng
tính chất kết hợp của phép cộng
a) 997 + 37 c) 75 + 98 b)49 + 194
giải a) 997 +37 =997 + (3+34)
=(997+3)+34 =1000+34=1034
Trang 3Gợi ý:
Câu a: tách số 37 thành
tổng của 3 và 34
Viết dạng tổng quát tính
chất kết hợp của phép
nhân, tính chất phân phối
giữa phép nhân đối với
phép cộng
Gợi ý:
a)chọn một số tách thành
tích của hai số
b)chọn một số tách thành
tổng của hai số
Yc của đề bài?
Aùp dụng kiến thức gì ?
(ab)c=a(bc) a(b+c)=ab+ac
tách a)28=4.7 ; 12=2.6
b)11=10+1 101=100+1
Trả lời
Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân
b) 49+194=(43+6)+194 =43+(6+194) =43+200 =243 c) 75 +98 =(73+2)+98 =73 + (2+98) =73 + 100=173
BT2: tính nhẩm bằng cách
a.Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân
25.28; 50.12
b Áp dụng tính chất phân phối giữa phép nhân đối với phép cộng
53.11; 39.101
giải
a) 25.28=25.(4.7)=(25.4).7=100.7=700
50.12=50.(2.6)=(50.2).6=100.6=600 b)53.11=53.(10+1)=53.10+53.1
=530+53=583 39.101=39.(100+1)=39.100+39.1
=3900+39=3939
BT3: Tính nhanh
a) 4.36.25 b) 5.23.4.20.25
giải
a) 4.36.25=(4.25).36=100.36=3600 b) 5.23.4.20.25=(5.20).(4.25).23
=100.100.23=230000
3 Củng cố, luyện tập
-các dạng BT đã làm ? phương pháp giải ? kiến thức đã áp dụng ?
* Chốt lại bài
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài
-Xem lại các bài tập đã giải
-Chuẩn bị bài phép trừ và phép chia
5.Bổ sung
Trang 4Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 4
Ngày soạn: 20/8/2012 Tiết: 4
Chủ đề 4 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
- Hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên
- Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, chia cĩ dư
Kĩ năng:
-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẫm, tính nhanh
-HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên để giải các bài tập
Thái độ:Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Gv: bảng phụ
Hs: tính chất của phép trừ và phép chia
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
BT1
Gọi 1 hs đọc đề bài BT1
Yc của đề bài ?
Tính 84+97 ta thêm vào ở số
hạng nào và bớt đi ở số hạng
nào ? bao nhiêu đơn vị ?
Gọi 4 hs lên bảng làm
BT2
a)
Nhân ở thừa số nào và chia
ở thừa số nào ? bao nhiêu ?
Gọi 2 hs lên bảng làm
BT3
Gợi ý:
Tìm
a) x – 47 ⇒ x
b) 146 – x ⇒ x
Tìm x – 47 , 146 – x như thế
nào ?
1 hs đọc đề bài BT1 Trả lời
Thêm vào ở số hạng
97 và bớt đi ở số hạng 84; 3 đơn vị
4 hs lên bảng làm
Nhân ở thừa số 25 và chia ở thừa số 36 cho
số 4
2 hs lên bảng làm
x – 47 = 0 + 115
146 – x = 401 – 315
BT1:
a) Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số: 84+97; 998+39
b) Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số bị trừ và
số trừ cùng một số:
213-98; 2425-996
Giải
a)84+97=(84-3)+(97+3)=81+100=181 998+39 =(998+2)+(39-2)=1000+37=1037 b) 213-98=(213+2)-(98+2)=215-100=115 2425-996=(2425+4)-(996+4)=2429-1000=1429
BT2:
a) Nhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùng một số: 36.25
b) Nhân cả số chia, số bị chia với cùng một số: 600:25
Giải
a) 36.25=(36:4).(25.4)=9.100=900 b)600:25=(600.4):(25.4)=2400:100=24
BT3: Tìm số tự nhiên x, biết
a) (x-47)-115=0 ;b) 315+(146-x)=401
Giải a) (x-47)-115=0
x-47 =0+115 x-47 = 115
x =115+47
Trang 5Tổ chức cho hs họat động
x = 162 a) 315+(146-x)=401 146-x =401- 315 146-x = 86
x = 146 – 86
x = 80
3 Củng cố, luyện tập
-các dạng BT đã làm ? phương pháp giải ? kiến thức đã áp dụng ?
* Chốt lại bài
4 Hướng dẫn về nhà
-Học bài
-Xem lại các bài tập đã giải
-Chuẩn bị bài Lũy thừa với số mũ tự nhiên
5.Bổ sung
Trường: THCS Giục Tượng Tuần : 5
Ngày soạn: 20/8/2012 Tiết: 5
Chủ đề 5 : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
I.Mục tiêu:
Kiến thức:
- Học sinh nắm được định nghĩa và phân biệt được cơ số và số số mũ, nắm được cơng thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Kĩ năng:
- Học sinh cĩ kĩ năng viết gọn tích của nhiều thừa số bằng nhau bằng kí hiệu lũy thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Thái độ:
- Học sinh thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị:
Gv: bảng phụ
Hs: Bảng nhĩm
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
BT1:
Yc của đề bài ?
Định nghĩa lũy thừa bậc n
của a ?
Gợi ý: Viết 1000 dưới dạng
lũy thừa của 10
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa
Trả lời 1000=103
BT5:Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 7.7.7.7 b) a.a.a.b.b c) 2.2.2.2.2 d) 3.5.15.15 e) 1000.10.10
giải :
a) 7.7.7.7 = 74 b) a.a.a.b.b = a3b2 c) 2.2.2.2.2 = 25 d) 3.5.15.15 = 153 e) 1000.10.10 = 105
Trang 6BT6 Tính giá trị của các lũy thừa sau:
a) 25 b) 34 c) 43 d) 53 e) 62
giải:
a) 25 = 2.2.2.2.2 = 32 b) 34 = 3.3.3.3 = 81 c) 43 = 4.4.4 = 64 d) 53 = 5.5.5 = 125 e) 62 =6.6 =36
BT7: So sánh
a) 24 và 42 b) 33 và 52 c) 25 và 52
giải:
a) 24 = 16; 42 = 16 Vậy : 24 = 42
b) 33 = 27 ; 52 = 25 Vậy : 33 > 52 c) 25 = 32 ; 52 = 25 Vậy : 25 > 52
BT8: Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) 53 56 b) 86 83 c) 44 4 d)
x7 x x4 e) 32 9 f) 23 8
giải:
a) 53 56 = 59 b) 86 83 = 89 c) 44 4 = 45 e) x7 x x4 = x12 e) 32 9 = 34 = 92 f) 23 8 = 26 = 82
Bài tập 1: cho
A={1; 2; 3; 4; 5}
B={ a, b, c, d, e, f}
C={ Mai, hồng, cúc, lan,
huệ, đào}
Mỗi tập hợp có bao nhiêu
phần tử?
Hs trả lời miệng
a A={x∈N/x≤6} A={0; 1; 2; 3; 4; 5;
6}
b B={ x∈N/5<x<9} B={6; 7; 8}
c C={ x∈N/x-5=7} C={12}
d D={ x∈N/x.1=x} D={0; 1; 2; 3;
….}=N
a) A={15; 16; 17}
Tập hợp A có 3 phần
Bài tập 2:
Viết tập hợp bằng hai cách a.Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 6
b Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9
c.Tập hợp C các số tự nhiên trừ 5 và 7
d.Tập hợp các số tự nhiên nhân với 1 bằng chính nó
Bài tập 4:
*Điền kí hiệu ∉, ∉ vào ô vuông
a) b)
0 N* 18 N
Trang 7tử b) B={1; 2; 3; 4; 5}
Tập hợp A có 5 phần tử
c) C={18; 19; 20; 21;
22; 23}
Tập hợp A có 6 phần tử
BT4
* a) 0 ∉ N*
b) 18∈N
c) a ∉N
d) 4,5 ∉N*
* a) a ∉M b) 8∈M
c) 5 ∉ B d) 4 ∉M
c)
a N d) 4,5 N*
* Cho M={ x∈N/4<x≤8} B={a, b, c, d}
a a M b 8 M
c 5 B d 4 M
Ngày soạn:……
Chủ đề: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ TẬP HỢP
I Mục tiêu:
Học sinh nắm vững:
-Tập hợp N, N*
-2 cách viết tập hợp -Các kí hiệu : ∈, ∉, ⊂, Φ -Công thức đếm số phần tử của tập hợp
+Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp từ a đến b +Tập hợp các số chẳn (lẽ) liên tiếp từ a đến b
-Mối quan hệ giữa các tập hợp (⊂, = )
II Tổ chức hoạt động dạy học
Bài tập 5: Điền kí hiệu ∈, ∉ vào chỗ trống.
M={ x∈N*/x+8=8}
A={ x∈N*/ 0:x=0}
C={Bút, thước, viết, tập}
a) 0 M b) m C
c) 5 C d) bút C
e) 1 M f) 4 A
Bài tập 6:
Tính số phần tử của các tập hợp:
a) 0∉M b) m ∉ C c) 5∈A d) bút ∈ C e) 1∉M e) 4 ∈ A
Các phần tử của tập hợp A, B, C có đặc điểm gì?
Trang 8a) A={40; 41; 42; 43;…….; 100}
b) B={10; 12; 14;…….;98}
c) C={35; 37; 39;… ; 109}
Bài tập 7:
Cho tập hợp A={1; 2; 3}, trong các cách viết
sau, cách nào viết sai
a) a ∈ A b) {1}∈ A
c) {2} ⊂A d) 3 ⊂ A
e) {1; 3} ⊂A
Bài tập 8
Cho tập hợp M={3; 5; 7}, tập hợp nào là tập
hợp con của tập hợp M
a) A={2; 3; 5} b) B={1; 3; 7}
c) C={a, b, c, d} d) D={b, c}
Bài tập 9
Cho tập hợp H={a, b, c}, hãy viết các tập
hợp con của tập hợp H
Bài tập 10:
Cho các tập hợp sau:
Tập hợp A các số tự nhiên x mà x lớn hơn 18
nhưng nhỏ hơn 21
Tập hợp B các số tự nhiên x khác 0 mà x
nhỏ hơn 4
Tập hợp C các số tự nhiên x mà x lớn hơn
hoặc bằng 35 và nhỏ hơn hoặc bằng 38
a) Viết các tập hợp A, B, C bằng hai cách
b) Đếm số phần tử của các tập hợp
c) Viết các tập hợp con của tập hợp C sao
cho mỗi tập hợp có 2 phần tử
d) Điền kí hiệu ∈,∉,⊂,= thích hợp vào ô
vuông
18 A 35 C
Nêu công thức tính số phần tử của tập hợp trên
Kí hiệu ∈,∉sử dụng khi nào?
Nêu định nghĩa tập hợp con
Tập hợp con có 1 phần tử Tập hợp con có 2 phần tử Tập hợp con có 3 phần tử
{35; 38} C 0 B
{19} B 34 C
4 B {1; 2; 3} B
Trang 9Ngày soạn:…………
Chủ đề: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
(4 Tiết)
I Mục tiêu:
Giúp học sinh nắm vững
-Các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia
-Tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên
-Cách tìm số hạng, thừa số, sồ trừ, số bị trừ, số bị chia, số chia
-Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
-Thứ tự thực hiện các phép tính
II Tổ chức hoạt động dạy học:
BT1: Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất kết
hợp của phép cộng
a) 997 + 37 c) 75 + 98
b)49 + 194 d) 155 + 299
BT2: tính nhẩm bằng cách
a.Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân
25.28; 17.4; 50.12; 125.24
b Áp dụng tính chất phân phối giữa phép
nhân đối với phép cộng
13.12; 53.11; 39.101
BT3: Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất
a.(b-c) = a.b –a.c
8.19; 65.98; 19.99; 35.999
BT4:
a) Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng
này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số:
84+97; 998+39
b) Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số bị trừ
và số trừ một số:
213-98; 2425-996
c) Nhân thừa số này và chia thừa số kia cho
(A + B) +C = A+ (B+C)
A) 997 +37 =997 + (3+34) =(997+3)+34 =1000+34 =1034 B) 49+194=(43+6)+194 =43+(6+194) =43+200 =243 C) 75 +98 =(73+2)+98 =73 + (98+2) =73 + 100=173 D)155+299=(154 + 1)+299 =154+(1+299) =154 +300=454
A) + Thêm Ơû Số Hạng Nào?
+Thêm Bao Nhiêu?
b) +Thêm số nào?
c) + Nhân với thừa số nào?
+Nhân với số?
d)Nhân với số?
Lũy thừa gồm: cơ số và số mũ +Cơ số?
+Số mũ?
+Thừa số?
Trang 10cùng một số: 36.25
d) Nhân cả số chia, số bị chia với cùng một số:
600:25
BT5:
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 7.7.7.7 b) a.a.a.b.b
c) 2.2.5.5.2 d) 3.5.15.15
e) 1000.10.10 f) m.m.m.m+p.p
BT6
Tính giá trị cảu các lũy thừa sau:
a) 25 b) 34 c) 43
d) 53 e) 62 f) 24.32
BT7: So sánh
a) 24 và 42 b) 33 và 52
c) 43 và 82 d) 25 và 52
BT8: Viết kết quả phép tính dưới dạng một
lũy thừa:
a) 53 56 b) 38: 35 c) 86 83
d) 44 4 e) a3 a7 f) 76: 76
g) x4: x h) x7: x x4 i) 23 8
l) 32 9
BT9:Thực hiện phép tính:
a) 3 52-16:22 b) 23.17-23.14
c) 15.141+59.15 d) 20 – [30-(5-1)2]
BT10: Thực hiện phép tính
a) 36: 32 + 23 22 b) 15.23+4.32-5.7
c) 56: 53+4 42 d) 12.{500:[120-(11+81:32)]}
BT11: Tìm x ∈ N, biết:
a) (x+45).27=0 b) 23.(43-x)=23
c) (x+47)-115=0 d) (x-36):18=12
e) 315 +(146-x)=401
BT12:Tìm x ∈ N, biết:
a) 10 + 2x=45:43
b) 2x-138 =23 32
c) (3x-6).3 =34
d) 70-5(x-3)=45
e) 81-(7x+12)=48
f)114+3.(4x+1)=189
+Số lượng các thừa số?
Muốn so sánh ta phải? ( tính giá trị của các lũy thừa)
am an =?
am: an =? (a≠0)
a) Bài toán gồm những phép toán ? thực hiện như thế nào?
b, c) có gì đặc biệt?
Aùp dụng: a.b+a.c=a.(b+c) a.b-a.c=a.(b-c) Thựchiện như thế nào?
a.27=0 => a=0 23.a=13 =>a=1
a -115=0 => a=?
Tìm a,b): 2x ->x c) : (3x-6)->3x->x d)5.(x-3) -> x-3 ->x e) 7x+12 -> 7x -> x f) 3.(4x+1) -> 4x+1 -> 4x ->x
Ngày soạn:20/9/10
Trang 11Chủ đề: BÀI TẬP – VỀ CÁC DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2; 3; 5; 9
(2 Tiết)
I Mục tiêu:
Giúp học sinh nắm vững
-Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
-Học sinh nắm được dấu hiệu chia hết cho 2, 5
II Tổ chức hoạt động dạy học:
Trang 12Ngày soạn: 05/10/10 Tuần 9
Chủ đề: BÀI TẬP – VỀ CÁC DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3; 9
(1 Tiết)
I Mục tiêu:
Giúp học sinh nắm vững
-Học sinh nắm được dấu hiệu chia hết cho 3, 9
II Tổ chức hoạt động dạy học:
BT6: Trong các số 5319; 3240; 831
a) Số nào 3 mà không 9?
b) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9?
BT7: Điền chữ số vào dấu * để:
a) 3*5 chia hết cho 3
b) 7*2 chia hết cho 9
c) *63* chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
BT8: Dùng 3 trong 4 chữ số 7; 6; 2; 0 hãy
ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số
sao cho số đó:
a) Chia hết cho 9
b) chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?
a)315; 345; 375 b) 702; 792 c) 9630
a) 720; 702; 270; 207 b) 762; 726; 672; 627; 276; 267