1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đề KT chương II Toán 6 (lớp chọn)

3 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương Ii
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG IIMÔN: TOÁN SỐ HỌC 6 Thời gian: 45 phút I.. MA KẾ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng 1 Thứ tự trong Z Số câu Ts điểm 2 các phép tính về số nguyên +t/c ph

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG II

MÔN: TOÁN (SỐ HỌC 6)

Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm: (3đ)

* Hãy khoanh tròn các câu đúng (từ câu 1 đến câu 4): (2đ)

1) Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: 2 – (9 – 1 + 3) ta được:

2) Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của 3 là:

A) 1 ; -1 ; -3 ; - 6 B) 1 ; -1 ; -3 và 3 C) 0 ; -1 ; -3 ; -3 D) 0 ; 1 ; -1 ; 3 ; -3 ; 9

3) a = 9 thì a bằng:

A) a = 9 hoặc a = -9 B) a = 9 C) a = 3 D) a = 3 hoặc a = - 3

4) Tập hợp nào sau đây là bội của 4

A) {0 ; -2 ; 4 ; -4} B) {0 ; -1 ; -2 : -4} C) {0 ; -4 ; -8} D) {1 ; -4 ; -8}

5) Điền số thích hợp vào ô vuông: (1đ)

II TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: (1đ)

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 9 ; 0 ; -7 ; -1 ; -3

Bài 2: (2đ)

Thực hiện phép tính

a) (-5 + 2) 4 + (-8 – 2) : (-5)

b) (-2)3 + 1 3− + (-1) (-2) (-3)

Bài 3 : (2đ)

Tính hợp lý

a) (589 – 732) – (589 + 2011 – 732)

b) 237 26 – 26 337 + 2603

Bài 4 : (2đ)

Tìm x, biết:

a) 3x + 8 = -7

b) 10 – 2(x + 5) = 14

Bài làm

Trường THCS

Họ tên:

Lớp 6A (Lơp chọn)

Trang 2

Đáp án :

I.)Trắc nghiệm ( 3 đ): 1B ; 2B ;3A ; 4C  2 đ ; 5 a) -2 _ 5 b) 11  1 đ

II) Tự luận : ( 7 đ)

Bài

1)

Bài

2)

2a) ( - 5 + 2 ) 4 + ( - 8 -2) : (-5) =

2b) (-2)3 +1 3 − + (-1).(-2).(-3)=

Bài

3)

a) ( 589 – 732) – ( 589 +2011 -732)

b) 237.26 - 26.337 +2603

Bài

4

a) 3x + 8 = - 7

b) 10 -2(x +5) = 14

2(x +5) = -4

x = -2-5

Trang 3

MA KẾ

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

cộng

1) Thứ tự trong Z Số

câu

Ts điểm

2) các phép tính

về số nguyên +t/c

phép tính

Số câu

Ts điểm

3) Quy tắc dấu

ngoặc_QT

chuyển vế

Số câu

Ts điểm

4) Bội và ước số

nguyên

Số câu

Ts điểm

câu

Ts điểm

Ngày đăng: 02/12/2013, 01:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w