Viết phương trình tiếp tuyến với C, biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2 đường tiệm cận.. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo t
Trang 1BTVN NGÀY 20-05
Câu I: Cho hàm số 1
2 1
x y x
(C)
I.1 Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C)
I.2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2
đường tiệm cận
I.3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 1
I.4 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác cân
Câu II : Cho hàm số m 1x m
y
x m
Cm
II.1 CMR đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định II.2 Tiếp tuyến tại MC m cắt 2 tiệm cận tại A, B CMR M là trung điểm của AB
II.3 Cho điểm M x , y 0 0 C3 Tiếp tuyến của C3tại Mcắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B Chứng minh diện tích tam giác AIB không đổi, I là giao của 2 tiệm cận Tìm M để chu vi tam giác AIB nhỏ nhất
……….Hết………
BT Viên môn Toán hocmai.vn
Trịnh Hào Quang
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1
Trang 2HDG CÁC BTVN
BTVN NGÀY 20-05
Câu I: Cho hàm số 1
2 1
x y x
(C)
I.1 Viết phương trình tiếp tuyến đi qua điểm M(2 ; 3) đến (C)
I.2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp tuyến đó đi qua giao điểm của 2
đường tiệm cận
I.3 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác có diện tích bằng 1
I.4 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M C , biết tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành 1 tam giác cân
HDG
Tập xác định: \ 1
2
D R
Ta có:
2
3
x
Bài 1:
Vì đường thẳng x = 2 không là tiếp tuyến của (C), nên phương trình đường thẳng đi qua
M (2; 3) có hệ số góc k có dạng: y k x 23 tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:
1
2 3
2 1 3
2 1
x
k x x
k x
có nghiệm
Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:
2 2
x
Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua M đến (C)
Bài 2:
Hàm số có: TCĐ: 1
2
x ; TCN: 1
2
2 2
Trang 3Vì đường thẳng 1
2
x không là tiếp tuyến của (C), nên phương trình đường thẳng đi qua
1 1
;
2 2
I
có hệ số góc k có dạng: 1 1
y k x
tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ:
2
3
x
k x x
k x
có nghiệm
Thế k từ pt thứ hai vào pt đầu ta được:
Vậy không có tiếp tuyến nào đi qua I đến (C)
Bài 3:
0
;
x
Tiếp tuyến tại M có dạng:
0
:
Giả sử A d Ox;B d Oy suy ra: 0 0 0
0
;0 ; 0;
3
x
OAB
OAB
3 0 6 0 6 6
Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn là: 3 4 6
20
40 12 6
20
40 12 6
Bài 4:
Tiếp tuyến cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là 1
k Gọi M x y 0; 0 C là tiếp điểm
Trang 4- Nếu
2
x
Với 0 1 3 0 1 3
x y tiếp tuyến là: y x 1 3
Với 0 1 3 0 1 3
x y tiếp tuyến là: yx 1 3
- Nếu
2 0 2
0
3
x
Vậy có 2 tiếp tuyến thỏa mãn bài toán là: yx 1 3 và y x 1 3
Câu II : Cho hàm số m 1x m
y
x m
Cm
II.1 CMR đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định tại 1 điểm cố định II.2 Tiếp tuyến tại MC m cắt 2 tiệm cận tại A, B CMR M là trung điểm của AB
II.3 Cho điểm M x , y 0 0 C3 Tiếp tuyến của C3tại Mcắt các tiệm cận của (C) tại các điểm A và B Chứng minh diện tích tam giác AIB không đổi, I là giao của 2 tiệm cận Tìm M để chu vi tam giác AIB nhỏ nhất
HDG
Bài 1:
Gọi M x y 0; 0 là điểm cố định của hàm số 0 0
0
1
;
0 0 0 0 0
Với M0; 1 , tiếp tuyến tại M là: yy' 0 x 1 x 1
Vậy đồ thị hàm số luôn tiếp xúc với một đường thẳng cố định y x1 tại M0; 1
Bài 2:
Ta có:
2
1 m
y m
x m
TCĐ: x m và TCN: y m 1
Trang 5Gọi
2
a
Tiếp tuyến tại M có dạng:
2
Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với TCN, TCĐ tương ứng nên:
2
2
A a m m B m m
a
Nhận thấy 2
2
M là trung điểm của AB (đpcm)
Bài 3:
Điểm 3
3
Phương trình tiếp tuyến của M có dạng: :y 92 x 2 18 272
Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng d với TCN, TCĐ tương ứng nên:
2 3;2 ; 3; 2 18
a
Vì I là giao điểm của 2 tiệm cận nên I3;2
+ IAB vuông tại I nên: 1 1 2 18 18
IAB
+ Chu vi tam giác IAB là:
2 2
2 2
2 2 2 4 12 2.2.18 12 6 2
Dấu = xảy ra 2 18 3
M6;5 hoặc M0; 1
BTVN NGÀY 22-05
Trang 6Cho hàm số
y
x m
Tìm tham số m để hàm số có:
Câu 1 Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung.
Câu 2 Hai điểm cực trị cùng với gốc tọa độ O lập thành tam giác vuông tại O
Câu 3 Hai điểm cực trị cùng với điểm M(0; 2) thẳng hàng.
Câu 4 Khoảng cách hai điểm cực trị bằng m 10
Câu 5 Cực trị và tính khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX.
Câu 6 Cực trị và thỏa mãn: y CD y CT 2 3
HDG:
Tập xác định: D R m \
Ta có:
Bài 1:
Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung y’ = 0 có 2 nghiệm trái dấu
có 2 nghiệm trái dấu cùng khác m
( ) 0
m
m
g m
Vậy m 1;1
Bài 2:
2
1 ' 0
1
x x m y
x x m
Do đó hàm số luôn đạt cực trị tại x x1; 2 Ta có: y1 y x 1 4m 2;y2 y x 2 4m2
Gọi 2 điểm cực trị là A m 1; 4m 2 ; B m 1;4m2
OAB
vuông tại O OA OB OA OB 0
2
85
17 5 0
17
Trang 7Vậy 85
17
m là giá trị cần tìm
Bài 3:
Ta có: MA m 1; 4m 2 ; MBm 1;4m
A, M, B thẳng hàng MA MB || 4m m 1 m1 4 m 2
1
6 2
3
Đáp số: 1
3
m
Bài 4:
Ta có: AB m 10 4 4 2 m 10 m 2
Bài 5:
Mọi giá trị m thì hàm số luôn có cực trị
Vì lim 3 lim 1 0 3
x m
là TCX của hàm số
Hàm số đạt cực tiểu tại x = m – 1 Khoảng cách từ điểm cực tiểu đến TCX là:
Bài 6:
Ta có:
3 4
2 3 8 2 3
3 4
CD CT
m
y
m
Trang 8Đáp số: ; 3 3;
m
Câu 1 : Cho hàm số 1
x y x
Tìm m để (C) cắt đường thẳng dm : y mx 2 m 1 tại 2 điểm phân biệt A, B:
a Thuộc 2 nhánh của đồ thị (C)
b Tiếp tuyến tại A, B vuông góc với nhau
c Thỏa mãn điều kiện 4OA OB . 5
HDG:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
2 1
x
2
x
C cắt d m tại 2 điểm phân biệt A, B f x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1
2
2
0
0
17 2 9 0
6
0
m
m
m
(*)
a Hai điểm A, B thuộc 2 nhánh của đồ thị
f x
có 2 nghiệm phân biệt x x mà 1; 2 1 1 2
2
x x
0
0
6
m
m
b Hệ số góc của tiếp tuyến tại A B lần lượt là:
Trang 9 2 2
A B
k k
nên hai tiếp tuyên tại A, B không thể vuông góc với nhau Vậy không tồn tại m thảo mãn bài toán
c Gọi x x1 ; 2 là 2 nghiệm của f(x) Giả sử A x mx 1; 12m 1 ; B x mx 2; 2 2m 1
Theo viet ta có:
1 2
5 1
2 2
m
x x
m m
x x
m
Có: 4 5 5 0
4
OA OB OA OB
2 2
2 2
3 2
2
5
4
5
4
5
4 3
4 3
4
Đáp số: 1; 3
2 4
m
Câu 2 : Cho hàm số
2 3 3
2 1
y
x
(1)
a Tìm m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại A và B sao cho AB=2
Trang 10b. Tìm m để đường thẳng d:y m x 2 3 và đường cong (1) cắt nhau tại A, B phân biệt sao cho M(2; 3) làm trung điểm của AB
HDG
a Xét phương trình hoành độ giao điểm:
2
2
3 3
2 1
x x
x
Để hàm số (1) cắt đường thẳng y = m tại 2 điểm phân biệt f x 0 có 2
nghiệm phân biệt khác 1
1
2
m
(*)
Với điều kiện (*), gọi x x1; 2 là nghiệm của f x 0 Theo viet có:
1 2
3 2
3 2
Tọa độ A, B là: A x m B x m 1 ; ; 2 ; Ta có:
AB2 2 x1 x22 2 x1 x22 4x x1 2 2
2
Đáp số: 1 6
2
b Xét phương trình hoành độ giao điểm:
2
2
x
Để hàm số (1) cắt đường thẳng y m x 2 3 tại 2 điểm phân biệt f x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1
Trang 11
2
7 2 7 2
2 1 0
7 2 7
9 1 2 4 2 1 4 3 0
2
1 0
1 2
m m
f
m
Với điều kiện trên, gọi x x1; 2 là nghiệm của f x 0
3 1 2
m
m
Gọi 2 giao điểm là A x m x 1 ; 1 2 3 ; B x m x 2 ; 2 2 3
Điểm M2;3d là trung điểm của AB 1 2 4 3 1 2 4 7
m
m
Vậy 7
2
m
Câu 3 :
Cho hàm số m 1x m
y
x m
Cm Dựa vào đồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương trình:
1 log 3
x
m x
2 1 0 3
x
m x
HDG
Số nghiệm của phương trình f x g m là số giao điểm của đường cong
yf x và đường thẳng y g m song song với trục hoành Ox khi vẽ lên hệ trục tọa độ Oxy
a Vẽ đồ thị hàm số : 2 3
3
x
x
như sau:
Trang 12- Giữ nguyên phần đồ thị nằm trên trục hoành Ox của C3 - kí hiệu là Ct
- Lấy đối xứng phần đồ thị dưới trục hoành Ox qua Ox – kí hiệu '
t C
C Ct' Ct
(Các bạn tự vẽ hình)
2
m phương trình vô nghiệm
1;2
2
m
phương trình có nghiệm duy nhất
1; 2 2;
2
m
phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b Vẽ đồ thị hàm số ' : 2 3
3
x
C y
x
như sau:
- Giữ nguyên nhánh phải của C3- kí hiệu là C p
- Lấy '
p
C đối xứng nhánh trái của C3 qua trục hoành Ox
(Các bạn tự vẽ hình)
2
m phương trình vô nghiệm
1 3
phương trình có nghiệm duy nhất
3
2
m phương trình có 2 nghiệm phân biệt
BTVN NGÀY 25-05
Trang 13Câu 1 : Cho hàm số
2 3 3
2 1
y
x
(1)
a Tìm trên đồ thị 2 điểm A, B thuộc 2 nhánh sao cho AB min
b Tính diện tích tam giác tạo bởi tiệm cận xiên và các trục tọa độ.
HDG
a. Ta có:
1
x x
Gọi 1; 1 1
A
thuộc nhánh trái, 1; 1 1
thuộc nhánh phải của đồ thị hàm số với 0
2 2
4
2 2
5 1 2 2 2 5
5 5
Vậy
thì ABmin 2 2 5
b Hàm số có TCX: : 1 1
2
Gọi A Ox A2;0; B Oy B 0;1
2
OAB
S OA OB (đvdt)
Câu 2 : Cho hàm số 1
2 1
x y x
(C)
Trang 14a Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ đạt GTNN
b Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận đạt GTNN
c Tìm 2 điểm A; B thuộc 2 nhánh của đồ thị hàm số sao cho AB min
HDG
0
x
Tổng khoảng cách từ M đến 2 trục tọa độ là:
0
0
d x
x
Với 0 0 1 1 1
2 2
Dấu = xảy ra khi 0 0
0
;
x
Vậy 3 1; 3 1
M
thì dmin 3 1
b Khoảng cách tứ M đến TCN, TCĐ làn lượt là: d1 x0 ; 2
0
3 4
d
x
1 2 0 0
, dấu = xảy ra khi 0 3
2
x
Kết luận: 3 1; 3 1
M
hoặc 3 1; 3 1
M
là các điểm cần tìm
c Gọi 1 3; 1
2 4 2
A a
a
thuộc nhánh trái, 1 3; 1
2 4 2
B b
b
thuộc nhánh phải của đồ thị hàm số (C), với a 0 b Ta có:
Trang 15
2 2
2
2
b a
3 4
2
ab ab
Dấu bằng xảy ra
2 2
3 2
3
2
b a
b
Vậy hai điểm cần tìm là: 3 1; 3 1
A
B
thì ABmin 6
……….Hết………
BT Viên môn Toán hocmai.vn
Trịnh Hào Quang