1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 213,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tham số - Phương trình tổng quát... a Viết phương trình tham số cạnh AB b Viết phương trình tổng quát cạnh BC.. c Viết phương trình tham số trung tuyến AM.. d Viết phương tr

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Phương trình tham

số

=( ; )

)

; ( :

2 1

0 0

u u u

y x M qua

d

+

=

+

=

t u y y

t u x x d

2 0

1 0 :

Phương trình tổng

quát

=( ; )

)

; (

b a n

y x M qua

dd:a(xx0)+b(yy0)=0

)

; ( 0

:

)

; ( 0

:

2 2 2 2

2 2 2

1 1 1 1

1 1 1

b a n c

y b x a d

b a n c

y b x a d

=

= + +

=

= + +

2 2

2 2

2 1

2 1

2 1 2 1 2

1; )

cos(

b a b a

b b a a d

d

+ +

+

=

Khoảng cách

Tọa độ

)

; (x0 y0 A

0

2 2 0 0 )

; (

b a

c by ax A

d

+

+ +

=

Vị trí tương đối 2

2 2 2 2

2 2 2

1 1 1 1

1 1 1

b a n c

y b x a d

b a n c

y b x a d

=

= + +

=

= + +

2

1 2

1

b

b a

a

d1

cắt 2

d

=

2

1 2

1 2

1

c

c b

b a

a

2

1// d d

=

=

2

1 2

1 2

1

c

c b

b a

a

2

1 d

d

Các công thức khác

Tọa độ véctơ A(x A;y A)

A B A

x

Độ dài đoạn thẳng A(x A;y A)

B(x B;y B) AB= (x Bx A)2 +(y By A)2

2

1 a a

a=

)

; (b1 b2

Chuyển VTCP về

hoặc

)

; ( u2 u1

n= −

Chuyển VTPT về

VTCT

)

;

( b a

hoặc

)

; ( b a

u= −

B CÁC DẠNG CƠ BẢN

Dạng 1 Phương trình tham số - Phương trình tổng quát

Trang 2

Qua 2 điểm

=MN u

y x M qua

d:  ( 0; 0)



=MN n u

y x M qua

d :  ( 0; 0)

Cạnh AB tam

= AB u

y x A qua

= AB n u

y x A qua

AB:  ( 0; 0)

Trung tuyến

= AM u

y x A qua

= AM n u

y x A qua

AM :  ( 0; 0)

Đường cao

= BC u n

y x A qua

AH :  ( 0; 0) 

= BC n

y x A qua

AH :  ( 0; 0)

Đường trung

=

u BC n

y y x x I

2

; 2

=

BC n

y y x x I

2

; 2 :

Có hệ số góc

k

) ( :y y0 k x x0

Song song

'

d

d n

n  = 

Vuông góc

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1 Lập phương trình tham số của đường thẳng d biết d:

a) Đi qua

) 4

; 3 (−

M

và có VTCP

) 2

; 7 (−

=

u

b) Đi qua

) 3

; 5 ( −

N

và có VTCP

) 2

; 7 (−

=

a

c) Đi qua gốc tọa độ O và có VTCP

) 9

; 2 (−

=

u

d) Đi qua

) 3

; 4 ( −

I

và có VTCP

j i

u=−3+4

e) Đi qua

) 2

; 3

(

A

và có VTPT

) 1

; 2 (−

=

n

f) Đi qua

) 1

; 5 (− −

B

và có VTPT

j

a=−2

N M

C B

B

B

B A

d’

Trang 3

g) Cho

) 4

; 3 ( ), 2

;

1

( − B

A

và điểm M

thỏa AM =OA−2MB

Viết ptts đt đi qua M

và có VTCP

) 9

; 4 (−

=

b

Câu 2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua

) 4

; 3 (−

M

và có VTPT

) 2

; 5 ( −

=

n

b) Đi qua

) 1

; 5 ( −

N

và có VTPT

) 6

; 2 (− −

=

a

c) Đi qua gốc tọa độ O và có VTPT

) 4

; 2 (−

=

b

d) Đi qua

) 3

; 1 ( −

E

và có VTPT

i j

n=4−3

e) Đi qua

) 2

; 3

(

A

và có VTCP

) 1

; 2 (−

=

u

f) Đi qua

) 1

; 5 (− −

B

và có VTCP a i

 2

=

g) Cho

) 0

; 5 ( ), 2

;

1

( − B

A

và điểm M

thỏa MA=3OA−2MB

Viết pttq đt đi qua M

và có VTCP

) 2

; 4 (−

=

b

Câu 3 Viết phương trình tham số của đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua

) 4

; 3 (−

M

) 1

; 5 ( −

N

) 4

; 0 ( −

E

) 5

; 5 (−

F

c) Đi qua

) 2

; 3

(

A

) 1

; 5 (− −

B

và cắt trục hoành tại 3

e) Đi qua

) 3

;

1

( −

F

và cắt trục tung tại -2 f) Cắt trục Ox tại 2

1

và cắt Oy tại -5

Câu 4 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua

) 4

; 3 (−

M

và có hệ số góc k =−2.

b) Đi qua

) 5

; 3 ( −

N

và có hệ số góc 7

2

=

a

c) Đi qua

) 2

; 3

(

A

) 1

; 5 (− −

B

) 4

; 4 ( −

E

) 3

; 2 (−

F

e) Đi qua

) 1

; 7 ( −

H

và cắt trục tung tại -2 f) Cắt trục Ox tại 2

5

và cắt Oy tại 3

Câu 5 Cho tam giác ABC

) 4

; 1 (

A

,

) 2

; 3 (− −

B

,

) 0

; 5 (

C

a) Viết phương trình tham số cạnh AB b) Viết phương trình tổng quát cạnh BC

c) Viết phương trình tham số trung tuyến AM d) Viết phương trình tổng quát đường cao BK

e) Viết pttq đường trung trực của cạnh BC f) Viết ptts đường trung trực cạnh AC

Trang 4

Câu 6 Cho tam giác MNP

) 2

; 3 ( −

M

,

) 6

; 1 (−

N

,

) 0

; 7 (

P

a) Viết phương trình tham số cạnh NP b) Viết phương trình tổng quát cạnh MN

c) Viết phương trình tổng quát trung tuyến MH d) Viết phương trình tổng quát đường cao PK

e) Viết pttq đường trung trực của cạnh MP f) Viết ptts đường trung trực cạnh MN

Câu 7 Viết phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a) Đi qua

) 2

; 3

(

A

và song song với 

=

=

2

3 1 :'

y

t x

d

b) Đi qua

) 2

; 1 (− −

B

và vuông góc với 

=

=

t y

t x d

4 2 :'

c) Đi qua

) 9

; 5

( −

C

và vuông góc với

0 1 3 :' y− =

d

d) Đi qua

) 2

; 1 (

D

và song song với

1 4

5 :'y=− x+

d

Dạng 2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Cho hai đường thẳng

) 0

; 0 ( , 0 :

) 0

; 0 ( , 0 :

2 2 2

2 2 2

1 1 1

1 1 1

= + +

= + +

b a

c y b x a d

b a c

y b x a d

và hệ 

= +

= +

2 2

2

1 1

1

c y b x a

c y b x a

(*) Câu 8 Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng 1

d

và 2

d

trong các trường hợp sau:

a)

0 1 10

4

:

1 xy+ =

d

0 2 :

2 x+ y+ =

d

b)

0 1 9 6 :

1 xy+ =

d

0 2 3 2 :

2 − x+ y+ =

d

c)

0 1 5

2

:

1 − xy+ =

d

0 2 10 4 :

2 x+ y− =

d

d)

0 1 3 :

1 − + + =

0 2 5 2 :

2 − + + =

e)

0 10 6

12

: xy+ =

a

và 

 +

=

+

=

t y

t x

2 3

5 :

f)

0 12 10 8

và 

=

+

=

t y

t x

m

4 6

5 6 :

g) 

+

=

+

=

t y

t x

2 3

5

:

1

và 

=

=

t y

t x

4 3

2 1 : 2

h) 

 +

=

+

=

t y

t x

2 1

3 2 :

1

và 

=

=

t y

t x

5 3

4 1 : 2

Dạng 3 Tính góc giữa hai đường thẳng

Câu 9 Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:

a)

0 1 2

4

:

1 xy+ =

d

0 2 3 :

2 xy+ =

d

b)

0 4 2

:

1 x+ y− =

d

0 3 2 5 :

2 xy+ =

d

Trang 5

c)

4 2

:

1 =− +

3 2

1 :

d)

0 4 2 :

1 + + =

0 2 2

:

2 − + =

e)

0 5 :

1 x+ y+ =

d

10 :

2 y=

d

f)

0 1 :

1 + − =

x y

và trục hoành

Câu 10 Cho

0 1 3 4 :

1 xy+ =

d

0 2 ) 1 ( :

2 x+ my+ =

d

Tìm m để:

a) 1

d

song song với 2

d

b) 1

d

vuông góc với 2

d

Dạng 4 Khoảng cách

Câu 11 Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng trong các trường hợp dưới đây:

a)

)

2

;

5

(−

A

0 1 3 4

b)

) 2

; 5 (−

B

0 10 12 5

c)

)

1

;

5

(− −

C

0 5 3

d)

) 4

; 3 (

D

và ∆:3x−5=0

Câu 12 Tìm tọa độ M thỏa: a) M thuộc d: 

 +

=

+

=

t y

t x

3

2 2

và cách điểm

) 1

; 0 (

A

một khoảng bằng 5

b) M nằm trên d:

0

=

y x

và cách điểm

) 0

; 2 (

A

một khoảng bằng 2

c) M nằm trên trục tung và cách đường thẳng

0 1 3 4

một khoảng bằng 1

d) M nằm trên trục Ox và cách đường thẳng

0 2 4 3

một khoảng bằng 1

Ngày đăng: 06/03/2017, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w