Vậy phương trình có nghiệm x = 0 Nhận xét: Như vậy trong ví dụ trên bằng việc đánh giá: Ta đã lựa chọn được ẩn phụ t=2 + 3x cho phương trình Ví dụ tiếp theo ta sẽ miêu tả việc lựa chọn
Trang 12 1 0(1)2
= thoả mãn điều kiện (*)
b) Chứng minh rằng khi m >1, phương trình luôn có nghiệm duy nhất
Giải : (1) 24x3−m =2− 3x⇔ 3
4x −m= − 3x ⇔ 3
4x + 3x=m (2) a) Với m = 7 ta có phương trình 3
Trang 2nữa, f(x) liên tục trên R và lim ( )
[− +∞2; )
Suy ra, f x( )≥ f ( )2 = ∀ ≥ −1, x 2 Ta có : (2) có nghiệm duy nhất khác 0⇔ 1
1 2 2
a a
Trang 3 + =
x =
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 4x x
x = − 19)
Trang 5Lấy logarit cơ số 2 vế, ta được:
log 5
x x
x x
Trang 64 log 3 5
Dạng 2: Phương trình α1a u+α2b u +α3 = 0 với a.b = 1
Khi đó đặt t=a u,điều kiện t > 0 suy ra u 1
b t
Dạng 4: Lượng giác hoá
Nếu trong phương trình có dạng : 2 2
a − u , ta có thể đặt u = a.sint hay u = a.cost,…(VD 6)
Chú ý: Nếu phương trình không có tham số thì điều kiện cho u
t=a là t > 0 vẫn đúng, nhưng nếu trong bài toán chứa tham số thì điều kiện trên nói chung không đúng
Trang 7Vậy phương trình có nghiệm x = 0
Nhận xét: Như vậy trong ví dụ trên bằng việc đánh giá:
Ta đã lựa chọn được ẩn phụ t=(2 + 3)x cho phương trình
Ví dụ tiếp theo ta sẽ miêu tả việc lựa chọn ẩn phụ thông qua đánh giá mở rộng của a.b = 1, đó là:
Trang 88 0
t t
2
2 1
4
2 1
Chú ý: Trong ví dụ trên, vì bài toán không có tham số nên ta sử dụng điều kiện cho ẩn phụ chỉ là t
x x−
Giải: Viết lại phương trình có dạng:
3 3
t + t− t= ⇔ = ⇔t − =Đặt u= 2 ,x u> 0 khi đó phương trình (2) có dạng:
22
x
u u
Vậy phương trình có nghiệm x = 1
Chú ý: Tiếp theo là bài toán sử dụng phương pháp lượng giác hoá
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 91+ 1 sin− t =sin 1 2 1 sint + − t ⇔ 1 cos + t = sin 1 2 cost( + t)
⇔ cos 2 sin 4 sin cos 2 0
a) Giải phương trình khi m = 3
b) Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Phương trình ⇔ 1 log 2 log 2 2 2log 2
4+ x− 6 x = 2.3+ x⇔ log 2 log 2 log 2
4 2) ( ) ( ) 1
22
x
t t
Vậy phương trình có nghiệm x = -1
b) Nếu m = -1,(2) chỉ có 1 nghiệm, loại
Vậy m ≠ −1 Ta có khi x < 0 thì 2x< 1 và khi x > 0 thì 2x > 1
(1) có 2 nghiệm trái dấu ⇔(2) có 2 nghiệm t1, t2thỏa : t1< < 1 t2 ⇔ (m+1) ( )f 1 <0
Trang 10a)Giải phương trình khi m = 1
b)Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x1, 2thỏa mãn : x1−x2 =log2+ 39
2 − 3 − = 1
3(1) có 2 nghiệm x x1 , 2thỏa mãn : x1−x2 =log2+ 39 ⇔(2) có 2 nghiệm dương phân biệt t t1 , 2thỏa
' 00013
S P t t
4 0013
m
m t t
VÍ DỤ 9 : Cho phương trình : sin2 cos2
81 x+ 81 x=m (1) a) Giải phương trình với m = 30
b) Tìm m để phương trình có nghiệm.
Giải : Đặt
2 2
sin cos
8181
x x
(2) Đây là hệ phương trình đối xứng loại 1
⇒ a b, là nghiệm của phương trình : ( ) 2
81 0
f t = −t mt+ = (3) a) Khi m = 30 : (3) ⇔ 2
30 81 0
27
t t
2 162
m m m m
Trang 11Vậy những giá trị m cần tìm là : 18≤ ≤m 82
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ BÀI I Giải các phương trình sau
x x
Trang 12t t
− =
ĐS : x = 1
BÀI III Giải các phương trình sau :
Trang 13BÀI VII Cho phương trình : .2x 2 x 5 0
m + − − = Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm duy nhất.
BÀI VIII Cho phương trình : 16x−m.8x+(2m−1 4) x =m.2x
a) Giải phương trình khi m = 2
b)Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
YCBT ⇔ (1) có 2 nghiệm dương phân biệt khác 1 ĐS : a) x = 0; b) m > +3 2 2
Trang 14a) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
b) Phương trình có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa : x1+x2 = 3.
Hướng dẫn : Đặt t= 3 , x t> 0, đưa về phương trình bậc 2 theo t : 2 ( )
mt + m− t− m+ = (2) a) (1) có 2 nghiệm trái dấu : x1 < < 0 x2 ⇔(2) có nghiệm t t1, 2 thỏa : t1< < 1 t2
b) (1) có 2 nghiệm x x1 , 2 thỏa : x1+x2 = 3 ⇔ ⇔(2) có 2 nghiệm t t1, 2 thỏa : t t =1 2 27
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 15b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất.
Hướng dẫn : Chia 2 vế của phương trình cho ( 2 )
, đưa về phương trình bậc 2 theo t : f t( )= −t2 mt− =2 0 (2)
(1) có nghiệm duy nhất ⇔(2) có nghiệm t t1, 2 thỏa : 1 2 3
7− +x − 4.7− x+ − =a 0 (1) Tìm a để phương trình có nghiệm
Hướng dẫn:Đặt
1 3 2
Trang 16ĐS : 0< ≤a 1 và khi a = 1 thì x = 0; khi 0< ≤a 1 thì x = log a2
BÀI XVIII Cho phương trình : 9x− (k− 1).3x+ 2k= 0 (1) Tìm k để phương trình có nghiệm duy nhất.
Hướng dẫn:Đặt t =3 , t > 0x , đưa về phương trình bậc 2 theo t : f t( )= −t2 (k−1)t+2k=0(2)
(1) có nghiệm ⇔(2) có nghiệm kép dương hoặc (2) có 2 nghiệm trái dấu⇔
( )
' 0
02
S af
af af
Trang 17(1) có nghiệm ⇔(2) có nghiệm t thỏa : 1 2
1
33
49x+ m−1 7x+ −m 2m =0 (1) có 2 nghiệm trái dấu
Hướng dẫn : Đặt 7 ,x 0
t= t> phương trình trở thành : ( ) 2 ( ) 2
: phương trình có 2 nghiệm trái dấu
BÀI TOÁN 4: PHƯƠNG PHÁP HẰNG SỐ BIẾN THIÊN
Trang 18( )2
4 '
2
g x
x
= − + < 0, ∀ ≠ −x 2
Trang 19Giải: Đặt t= 2 ,x t> 0 và x= log2t
Khi đó phương trình đã cho trở thành : 2
2
2t− =t log t− 1 (2) Xét các trường hợp sau :
⇒ f t( )> ∀ ∈0, t ( )0; 2 Vậy (2) vô nghiệm
•t > 2 : khi đó log2t −1> 0 Tương tự, ta có Bảng biến thiên của hàm ( ) 2
2
1
0
f(t) f’(t)
t
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 20[0; 6], hai đường cong này cắt nhau tại 2 điểm
a) Giải các phương trình với m = 2
b) Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
b)Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Hướng dẫn : Đặt t =3x > 0, đưa về phương trình : 2 ( 2 ) 3
a)Giải các phương trình với m = -4
b)Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b) Nếu (2) có nghiệm t > 0 ⇔m<0
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 21b m
0 2
m S
ĐS : a) x = 1 b) không có giá trị nào của m thỏa YCBT
a)Giải các phương trình với m = 5
b)Xác định m để phương trình có nghiệm duy nhất
0
0 2
0
0 0 0
b m a
Trang 22x x
x x
u
u v v
4x − 1 2x− + − 2x− = 0 ⇔
Trang 23VD3: Cho phương trình: 2 5 6 1 2 6 5
.2x x 2 x 2.2 x (1)
a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Giải: Viết lại phương trình dưới dạng:
2
, , 02
x x
x
u
u v v
2
5 6 1
x
x u
=
Vậy với mọi m phương trình luôn có 2 nghiệm x = 3, x = 2
a) Với m = 1, phương trình (*) có dạng: 1 2 2 2
2−x = ⇔ − 1 1 x = ⇔ 0 x = ⇔ = ± 1 x 1Vậy với m = 1, phương trình có 4 nghiệm phân biệt: x = 3, x = 2, x =±1
b) Để (1) có 4 nghiệm phân biệt⇔ (*)có 2 nghiệm phân biệt khác 2 và 3
1) 2 1 2 ( 1) 2
4x+x+2−x =2x+ +1 Hướng dẫn : Đặt:
2 2
2 2 1
2, , 02
x x x
u
u v v
3
2 + = + ĐS : x = 0
6) 4x2−3x+2 +4x2+6x+5 =42.x2+3x+7 +1 Hướng dẫn : Đặt:
2 2
3 2
6 5
4
, , 04
x x
x x
u
u v v
− + + +
Trang 24Hướng dẫn : Làm xuất hiện phương trình
f x > ∀ ∈0 x ℝ ; g x( ) 3
x 1
= + NB trên (−∞ −; 1) và (− +∞1; ) ĐS : x = -2; x = 1
2
2 3
9
, u,v > 03
x x m
x m
u v
− + + −
2 1
4
, u,v > 03
x x m
x m
u v
+ + + −
Chuyển phương trình ban đầu thành 1 hệ phương trình với k ẩn phụ Ta thực hiện theo các bước:
Bước 1: Đặt điều kiện có nghĩa cho các biểu thức trong phương trình
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 25Bước 2: Biến đổi phương trình về dạng: f x ,ϕ( )x = 0
Bước 3: Đặt y=ϕ( )x ta biến đổi phương trình thành hệ: ( )
Trang 26BÀI I Giải các phương trình sau :
Đây là một phương trình đối xứng loại 2
u
u v
Hướng1: Thực hiện các bước sau:
Bước 1: Chuyển phương trình về dạng : f(x) = k
Bước 2: Xét hàm số y = f(x) Dùng lập luận khẳng định hàm số đơn điệu( giả sử đồng
biến)
Bước 3: Nhận xét:
•Với x=x0 ⇔ f x( )= f x( )0 =k do đó x=x0là nghiệm
• Với x>x0 ⇔ f x( )> f x( )=k do đó phương trình vô nghiệm
• Với x<x0 ⇔ f x( )< f x( )0 =k do đó phương trình vô nghiệm
Vậy x=x0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Hướng 2: Thực hiện theo các bước:
Bước 1: Chuyển phương trình về dạng: f(x) = g(x)
Bước 2: Xét hàm số y = f(x) và y = g(x) Dùng lập luận khẳng định hàm số y = f(x) là
đồng biến còn hàm số y = g(x) là hàm hằng hoặc nghịch biến Xác định x0 sao cho f x( )0 =g x( )0
Bước 3: Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=x0
Hướng 3: Thực hiện theo các bước:
Bước 1: Chuyển phương trình về dạng: f(u) = f(v) (3)
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 27Bước 2: Xét hàm số y = f(x) Dùng lập luận khẳng định hàm số đơn điệu ( giả sử
đồng biến)
Bước 3: Khi đó: (3)⇔ =u v với∀u v, ∈D f
II VD minh hoạ:
VD1: Giải phương trình: log 2
Vế phải của phương trình là một hàm nghịch biến
Vế trái của phương trình là một hàm đồng biến
Do vậy nếu phương trình có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất
Nhận xét rằng x = 1 là nghiệm của phương trình (2) vì log 2
2.3 x = − 3 1Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của phương trình
3 2
Trang 28Với m = 0 phương trình có nghiệm kép x = 0
Với m = 1 phương trình có nghiệm kép x0 = -1
• Nếu ' 0 1
0
m m
x = − ±m m −m đó cũng là nghiệm kép của (1)
Kết luận:
•Với m = 0 phương trình có nghiệm kép x = 0
•Với m = 1 phương trình có nghiệm kép x0 = -1
•Với 0 < m < 1 phương trình vô nghiệm
•Với m > 1 hoặc m < 0 phương trình có 2 nghiệm 2
1) Giải phương trình khi m = 1
2) Định m để phương trình có một nghiệm x thuộc khoảng (0; 1)
2 1
x + x+ = 0 ⇔x = -1
Vậy phương trình có nghiệm x = -1
2) (1) có một nghiệm x thuộc khoảng (0; 1) ⇔(2) có một nghiệm x thuộc khoảng (0; 1) (2) ⇔ 2
Ta có : ( )
2 2
x
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 29Căn cứ vào Bảng biến thiên ta có : (2) có một nghiệm x thuộc khoảng (0; 1) ⇔ 1 0
Vậy x < 2 không thỏa (1)
Tóm lại, x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
2) Ta có : log 3 2 log 5 2
x+x =x (1)
Sử dụng công thức : logb c logb a
a =c , ta đưa phương trình về dạng : log 2 log 2 log 2
2 x+ 3 x= 5 x (1) Đặt t= log2x x, > 0: (1) ⇔ 2t + 3t = 5t ⇔ 2 3 1
Trang 30Nhận thấy , t = 1 là một nghiệm của (2)
Trang 316 + = + Hướng dẫn : Tương tự như bài 27
14 10 15
9 + = + Hướng dẫn : Tương tự như bài 27
2 − 2 x+ 3 2 2 − x+ 3 2 − 4 x = 1 Ta chứng minh 1
2
x = là nghiệm duy nhất
Trang 32BÀI II Giải các phương trình sau
2 x+ − 2 x− = − 12 Hướng dẫn : Đưa về : f (4x+6)= f(4x−6) ĐS :Vô nghiệm
2
1
1 2
x a
x x b
2 x− + 3 x+ 5 x+ = 2x+ 3x+ + 5x+ Hướng dẫn : Dự đoán x = 1 là nghiệm Biện luận x > 1 hay x
< 1 không thỏa phương trình
x = Hướng dẫn : Dự đoán x = 2 là nghiệm Biện luận x > 2 hay x < 2
không thỏa phương trình
x
a a
2
4 x k.log 2 3 2 x x.log 2 2 0
trình có 4 nghiệm phân biệt
Trang 33Vì hàm số : f t( )=2 log ,t 2t t≥2 đồng biến trên [2; +∞)nên từ : f u( )= f v( ) ⇔ u v=
k ≥ Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
⇔ f x( )có 2 nghiệm phân biệt
2k 1
00
f g
k k
phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt
Hướng dẫn : Điều kiện : 2
1 3 + a− 2a > 0 ⇔ 3 17 3 17
< < Phương trình đã cho ⇔ 2 4 3 1 ( 2 ) 1 3 2 2 ( 2)
ln 2.
t t
Trang 34Bước 1: Nêu lập luận số nghiệm của (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số (C): y = f(x, m) và
đường thẳng (d): y = g(m)
Bước 2: Xét hàm số y = f(x, m)
•Tìm miền xác định D
• Tính đạo hàm y’, giải phương trình y’ = 0
• Lập bảng biến thiên của hàm số
Bước 3: Kết luận:
• Phương trình có nghiệm ⇔min f x m( , )≤g m( )≤max f x m x( , )( ∈D)
•Phương trình có k nghiệm phân biệt⇔(d) cắt (C) tại k điểm phân biệt
II VD minh hoạ:
Suy ra hàm số f x( ) nghịch biến trên ℝ
Vậy đồ thị của hàm số f x( ) cắt đường thẳng d : y = 1 chỉ tại một điểm duy nhất
b) Giải phương trình với m = 27
Trang 35a) Với m = 8 thì t = 1, phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
b) Với m = 27 , đoán nghiệm t = 2, căn cứ vào bảng biến thiên thì giá trị t = 2 là duy nhất Ta
có : 2
2 2 2
x − x+ = ⇔ = ∨ =x 0 x 2
c) Phương trình có nghiệm khi : m ≥ 8
VD3: Với giá trị nào của m thì phương trình:
Vậy với 0< m <1 phương trình có 4 nghiệm phân biệt
VD4: Giải và biện luận theo m số nghiệm của phương trình:2x+ = 3 m 4x+ 1
t y t
+
=+ với đường thẳng (d):y = m
Trang 36Xét hàm số:
2
31
t y t
+
=+ xác định trên D =(0;+∞)
Với m ≤1 hoặc m > 10 : phương trình vô nghiệm
Với 1≤m<3 hoặc m = 10 : phương trình có nghiệm duy nhất
Với 3 ≤m< 10 : phương trình có 2 nghiệm phân biệt
21' 0 khi x < -
2
t t
+ ∞ 1/3
0
t y’
y
+∞
0
1 +∞
+
-
+∞
1/2 -1/2
-∞
t t’
x
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 37BÀI TẬP TƯƠNG TỰ BÀI I Cho phương trình : 2 1
8
2x−x x− +m
= Định m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Hướng dẫn : Đưa về phương trình : 2
BÀI III Cho phương trình : 4x−m.6x =(3 2− m)9x Định m để phương trình có nghiệm
Hướng dẫn : Đưa về phương trình : (2 3) 9 3 1 0
t = không phải là nghiệm của phương trình)
Ta khảo sát sự tương giao của 2 đồ thị : ( ) 22
3 1 , 0 2
WWW.ToanCapBa.Net
Trang 38BÀI IV Cho phương trình : 2 2 3 2 2 3
4x− x+ −m.2x− x+ + 3m− = 2 0 (1) Định m để phương trình có nghiệm
t
m t
−
=
3
t = không phải là nghiệm của phương trình)
Ta khảo sát sự tương giao của 2 đồ thị : ( ) 2 2, 4
Ta khảo sát sự tương giao của 2 đồ thị : ( ) 32 2 1, 0
a) Giải phương trình với m = 10
b)Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Hướng dẫn : Điều kiện : ,
= (do t =0 không phải là nghiệm của phương trình)
Ta khảo sát sự tương giao của 2 đồ thị : f t( ) t2 1,t 0
-1
0
f(t) f’(t)
t
+∞
2 f(t)
f’(t) +∞
Trang 39BÀI VII Cho phương trình : 1
4x −2x+ −2m− =1 0 (1) a) Giải phương trình với m = -1
c) (1) có nghiệm thuộc [-2; 2] ⇔(2) có nghiệm t thuộc [1; 4]
Ta khảo sát sự tương giao của 2 đồ thị : ( ) 2 [ ]
2 1, 1; 4
f t = − −t t t∈ với đường thẳng (d) : y = 2m Bảng biến thiên của f t( ):
ĐS : a) x = 0 b) m ≥ −1 c) 1 7
2
m
− ≤ ≤ BÀI VII Cho phương trình : 1 2 2 2 2 ( ) 2 2
25+ x x− +m.9 x x− = 3m+ 7 15 x x− (1) a) Giải phương trình với m = 9
b) Định m để phương trình có nghiệm thuộc [0; 2]
b) Xét :
2
2
35
Trang 40(1) có nghiệm thuộc [-2; 2] ⇔(2) có nghiệm t thuộc [1; 4]
Ta khảo sát sự tương giao của 2 đồ thị : ( ) 2 [ ]
2 1, 1; 4
f t = − −t t t∈ với đường thẳng (d) : y = 2m Bảng biến thiên của f t( ):
ĐS : a) x = 0 ; x= 2; x= ±1 3 b) m ≥ −1 c) 1 7
2
m
− ≤ ≤
BÀI TOÁN 9: PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU KIỆN CẦN VÀ ĐỦ
I Phương pháp : Có các dạng toán sau : “Tìm điều kiện của tham số để :
Dạng 1 : Phương trình có nghiệm duy nhất
Dạng 2 : Phương trình có nghiệm với mọi giá trị của tham số
Dạng 3 : Phương trình có nghiệm đúng với mọi x ∈ D
Dạng 4 : Phương trình tương đương với một phương trình hoặc một bất phương trình khác
Khi đó ta thực hiện theo các bước sau :
Bước 1 : Đặt điều kiện để các biểu thức của phương trình có nghĩa
Bước 2 : Tìm điều kiện cần cho hệ dựa trên việc đánh giá hoặc tính đối xứng của hệ
Bước 3 : Kiểm tra điều kiện đủ
II Các ví dụ minh họa :
VD 1 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất : 12 2 1
3x− = m− (1)
Giải : •Điều kiện cần :
Giả sử phương trình (1) có nghiệm x0, khi đó ta có :
7 f(t)
Trang 41Thế giá trị của x0 vào (1) ta tìm được : m =1
•Điều kiện đủ : Với m =1, (1) trở thành :
Giải : •Điều kiện cần :
Giả sử phương trình (1) có nghiệm với mọi x > 0, vậy x = 1 là một nghiệm của (1)
Vậy (1) và (2) tương đương nhau ⇔(2) có nghiệm duy nhất x = 0
Giả sử (2) có nghiệm x = 0 Suy ra: 4 1 .1 1
m− +m = (3) Với m < 4, (3) trở thành : 0m = 0, đúng với 0 < m < 4
Vậy nếu m = 0 thì (1) và (2) tương đương
∗ Với 0≠m≤4 : (4) có nghiệm :
1 4
t t m
4140
m m
Trang 42Hướng dẫn : •Điều kiện cần :
Giả sử phương trình (1) có nghiệm x0, khi đó ta có : -x0 cũng là nghiệm của phương trình
Phương trình (1) không có nghiệm duy nhất
Không tìm được giá trị a thỏa mãn bài toán
BÀI II.Cho phương trình : 6 ( ) 6
4x 1 2x 1 4 0
m − + m− − − − m= (1) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
Hướng dẫn : •Điều kiện cần :
Giả sử phương trình (1) có nghiệm x0, khi đó ta có x0 - 6 thỏa phương trình và 6 - x0 cũng thỏa phương trình
Phương trình có nghiệm duy nhất ⇔ x0− = − 6 6 x0 ⇔ x =0 6
BÀI III.Cho phương trình : 11 3 2
2x− = m− (1) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất