1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng Duong tron

4 570 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường tròn
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 397,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aTìm quãy tích tâm của họ C khi m thay đổi m b.Cmr khi m thay đổi, họ C luôn đi qua hai điểm cố đinh.

Trang 1

Chuyên đề II Đờng tròn

Phơng trình của đờng tròn

I.Kiến thức cơ bản

1.định nghĩa

2.Phơng trình chính tắc , vớiI a;b( )

(I ,R :) ( ) (2 )2 2

x a− + −y b =R

3.Phơng trình tổng quát

x +y + Ax+ By C+ = , 2 2

R= A +BCI(− −A; B)

4.Bài toán cơ bản:

Bài toán1:Lập phơng trình đờng tròn

1.Biết tâm và bán kính

-Ví dụ:Viết phơng trình đờng tròn, biết tâmI( )2 1; và Bkính R=3

2.Đi qua A x ; y và tâm( 0 0) I a;b( )

-Ví dụ:Viết phơng trình đờng tròn( )C , biết ( )C đi qua A(−3 1; ), và tâmI ;( )1 2

3.Đi qua ba điểm có toạ độ cho trớc

-Ví dụ:

a)Viết phơng trình đờng tròn( )C , biết ( )C đi qua A ;( ) (1 4 ,B −4 0; ,C) (− −2 2; )

b)(ĐHQG-96) Lập phơng trình ( )C ngoại tiếp ABC∆ ,3 cạnh có pt lần lợt là:

5y x= −2, y x= +2, y= −8 x

c)(ĐHTNguyên-98)

Cho∆ABC,biết( )AB : x y2 − + =4 0,( )BC : x y+ − =1 0,( )AC : x+4y+ =2 0

Xác định tâm và tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp ABC

d)Lập phơng trình đờng tròn( )C , biết ( )C đi qua A(−2 4; ) (,B ;6 2− ) ( ),C ;5 5

e) Viết phơng trình đờng tròn( )C , biết ( )C đi qua A ;(1 2− )và qua giao điểm của

( )d : x−7y+ =10 0 và( )C : x2+y2−2x+4y−20 0=

4.Đi qua hai điểm và có tâm nằm trên ( )∆ : Ax By C+ + =0

-Ví dụ:

a)Viết ptrình đờng tròn( )C , biết ( )C đi qua A ; ,B ; và tâm nằm trên ( ) ( )3 1 5 5 Ox

b)Lập pt đờng tròn, biết đi quaA ; ,B ;( ) ( )0 1 1 0 và có tâm nằm trên( )d : x y+ + =2 0

c) Viết ptrình đờng tròn( )C , biết ( )C đi qua A ;( ) ( )1 2 ,B ; và tâm nằm trên2 1

( )d : x3 +4y+ =7 0

5.Biết tâmI a;b và tiếp xúc với đờng thẳng( ) ( )∆ : Ax By C+ + =0

-Ví dụ:

a)Viết pt ( )C ,biết tâm I(−1 1; ) và( )C tiếp xúc với( )d : x3 +4y− =12 0

b) Viết pt ( )C ,biết tâm I(−1 2; )và( )C tiếp xúc với( )d : x−2y− =2 0

6 Đi qua A x ; y , và tiếp xúc với hai trục toạ độ.( 0 0)

-Ví dụ:

a) (ĐHBK-97)Viết pt( )C , biết ( )C đi qua A ;(2 1− )và tiếp xúc với hai trục toạ độ

b)Đi quaA ;( )4 2 và tiếp xúc với hai trục toạ độ

c)Viết phơng trình đờng tròn( )C , biết tâm nằm trên ( )∆ : x y2 − + =4 0và tiếp xúc với hai trục toạ độ?

Trang 2

7.Tiếp xúc với hai đờng thẳng( )∆1 : A x B y C1 + 1 + 1=0,( )∆2 : A x B y C2 + 2 + 2 =0và có tâm nằm trên ( )∆ : Ax By C+ + =0

-Ví dụ: Viết pt( )C , biết ( )C tiếp xúc với hai đờng thẳng a)( )d : x y1 2 + − =1 0,

( )d : x y2 2 − + =2 0và có tâm nằm trên ( )d : x y3 − − =1 0

b)( )d : x y1 2 − =0, ( )d : x2 −2y+ =2 0và có tâm nằm trên ( )d : x y3 + − =1 0

8.Có tâm nằm trên( )∆ : Ax By C+ + =0, và giao với hai đờng tròn(có pt cho trớc) dới 1 góc vuông(tt tại giao điểm của đờng tròn này đi qua tâm của đờng tròn kia)

-Ví dụ: a)Viết pt( )C ,biết tâm thuộc( )d : x+2y+ =2 0, và giao với hai đờng tròn

C : x +yx= ,( ) 2 2

C : x +y + y= dới 1 góc vuông?

b) Viết pt( )C ,biết tâm thuộc( )d : x y2 + + =2 0, và giao với hai đờng tròn

C : x +yx= ,( ) 2 2

C : x +y + y= dới 1 góc vuông?

Bài toán2:Viết phơng trình các tiếp tuyến(tt) của đờng tròn

1)Viết pt tt của( )C :( ) (2 )2 2

x a− + −y b =R tại M x ; y( 0 0) ( )∈ C

Pt tt: (x0−a x x) ( − 0) (+ y0−b y y) ( − 0) =0

-Ví dụ:a)Viết pt tt của( )C : x2+y2−2x−8y− =8 0tại M( )4 0;

b) Viết pt tt của( )C : x2+y2−2x−6y− =6 0, biết tt đi qua M ;(1 1− )

2)Pt tt của( )C :( ) (2 )2 2

x a− + −y b =R , biết tt đi quaA x ; y( 0 0) ( )∉ C

Phơng pháp1

b1/ Lập pt ( )∆ đi qua A x ; y ,( 0 0) ( ) ( ( ) ) ( )

0

y k x x y : n x x m y y ,n m

x x η y y



b2/ Dùng Đkiện tiếp xúc buộc( )∆ là tt của( )C

( )∆ la tt của( )C <=> d I ,( ( )∆ =) R Từ đó suy ra các tt cần tìm !

-Phơng pháp2

b1/Họ tt của( )C có pt d : x a cosα ( − ) α+(y b sin− ) α =R

1

Acos B sin R

A x ; y d

cos sin

α

∈ <=>  + =

cos n sin m

α α

=

<=>  =

Từ đó suy rat t cần tìm !

-Ví dụ: a)Viết pt tt của( )C : 2 2

2 8 8 0

x +yxy− = , biết tt đi qua A(− −4 6; )

b) Viết pt tt của( )C : 2 2

2 2 1 0

x +yxy+ = , biết tt đi quaA(−2 2; )

3) Viết pt tt của ( )C , biết tt có hệ số góc κcho trớc(Trực tiếp, hoặc gián tiếp)

b1/ Lập pt đờng xiên có hệ số góc κ:( )∆ : yx b+ <=>κx y b+ + =0

b2/( )∆ la tt của( )C <=> d I ,( ( )∆ =) R

Từ đó suy ra các tt cần tìm !

-Ví dụ: Viết pt tt của( )C : x2+y2−2x−6y+ =9 0, biết tt :

a) Song song với( )d : x y− + =2 0

b) Vuông góc với( )∆ : x3 −4y− =1 0

c) Tạo với ( )a : x y− − =1 0 một góc 450

Trang 3

4)Viết pt tt chung của hai đờng tròn ( ) ( )C & C1 2

Phơng pháp1:

b1/ Ta có: ( ) 2 2

: Ax By C , A B

b2/( )∆ là tt chung của ( ) ( )C & C1 2 <=> ( )

d I , R

d I , R

∆ =





Từ đó suy ra giàng buộc gữa A,B,C suy rat t cần tìm!

-Phơng pháp2:

b1/Họ tt của( )C có pt1 d : x a cosα ( − 1) α + −(y b sin1) α =R1

Họ tt của( )C có pt2 d : x a cosβ ( − 2) β+ −(y b sin2) β =R2

b2/ ( ) ( )C & C có tt chung1 2 <=>dα ≡dβ

x a cos y b sin R

x a cos y b sin R

α β

 =

U cos V sin W cos sin

sin n cos m

α α

=

=>  =

 Thay vào ta đợc tt cần tìm !

-Ví dụ: viết pt tt chung của( ) 2 2 ( ) ( ) (2 )2

C : x +yxy+ = & C : x− + +y = 5) Bài toán khác:

1 Lập phơng trình đờng thẳng đi qua M( )2; 4 và cắt ( ) ( ) (2 )2

C x− + −y = tại hai điểm ,

A B sao cho AM MB=

2.Lập pt ( )∆ đi quaM( )3; 4 và cắt đờng tròn( ) ( ) (2 )2

: x 2 y 4 9

ω − + − = tại hai điểm ,A B sao

choMA=2MB?

4 Cho( )C : x2+y2+2x−4y− =4 0

Hãy viết pt các tt kẻ từ A ; tới ( )3 5 ( )C

b)Giải sử các tt trên tiếp xúc với ( )C tại M & N Tính MN =?

4 Cho ( )C : x m 2+y2−2mx+4(m−2) y+ − =6 m 0

a) Tìm m để họ ( )C là đờng tròn? m

b) Tìm quỹ tích tâm của ( )C khi m thay đổi m

c)Tìm tất cả các điểm cố định mà họ( )C đi qua khi m thay đổi? m

5.Cho( )C : x m 2+y2−2(m+1)x+4my− =5 0

a)Tìm tập hợp tâm của họ ( )C khi m thay đổi m

b) CMr có hai đờng tròn trong họ( )C ttiếp xúc với m ( )C : x2+y2− =1 0

6.(ĐHNNI-98)Cho ABC∆ , biếtA( ) ( ) ( )3;1 ,B 0;7 ,C 5; 2

a) Cmr: ∆ABC vuông , tính diện tích?

b)Giải sử M chạy trên ( )ω ngoại tiếp∆ABC Cmr khi ấy trọng tâmGcủa∆ABC luôn chạy trên một đờng tròn, viết pt chính tắc của đờng tròn đó?

7.Cho ( ) 2 2

2 4 4 0

C : x +yxy− = Hãy viết pt các tt kẻ từA(−2 2; ) tới ( )C Giải sử các tt

tiếp xúc với( )C tại M & N Tính diện tích AM N∆ ?

8.Cho( ) 2 2

4

C : x +y = vàA ;( )2 4 Từ kẻ 2tt MT ,1 MT tới 2 ( )C Trong đó T ,T là các tiếp 1 2

điểm

a)Viết pt TT1 2 b)viết pt tt của ( )C , bết tt song song với TT1 2

Trang 4

II Bài tập đề nghị

Cho( )C : x2+y2−2x−2y+ =1 0 Viết pt tt của( )C , biết tt tạo với ( )d : x y+ =0 góc α =600

Viết pt tt chung của ( ) 2 2

C : x +yx+ = và( ) 2 2

C : x +yxy+ = (ĐHQGHN-97)Cho ( )C : x2+y2 −2x−4y− =4 0 Viết pt ( )∆ đi qua M( )2 1; và cắt tại hai

điểm ,A B sao cho AM MB=

5.Cho( )C : x m 2+y2−(m−2)x+2my− =1 0

a)Tìm quãy tích tâm của họ ( )C khi m thay đổi m

b.Cmr khi m thay đổi, họ ( )C luôn đi qua hai điểm cố đinh Hãy tìm các điểm đó? m

c) khi m=2viết pt các tt kẻ từM( )3 0; tới ( )C ?2

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w