1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT he thuc lượng trong tam giác cực hay

1 2,6K 94
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BT he thuc lượng trong tam giác cực hay
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các cạnh của ABC.. Chứng minh ABC vuông Bài9: Cho tứ giác lồi ABCD; biết góc xen giữa hai đờng chéo bằng .. Gọi I, K lần lợt là trung điểm các đờng chéo AC và BD.. Tính các cạnh

Trang 1

Bài1: Giải ABC, biết: a) b = 4,5 ; A = 300

; B = 750

b) c = 35 ; A = 400

; C = 1200

Bài2: Giải ABC, biết:

a) a = 7, b = 23 , C = 1300 b) a = 4, b = 5, c = 7

Bài3: Cho ABC có AB = 8, AC = 9, BC = 10

a) Tìm số đo các góc của tam giác

b) Một điểm M nằm trên cạnh BC sao cho BM = 7 Tính

độ dài doạn thẳng AM

Bài4: Cho ABC vuông tại A có cạnh AB = 3, đờng phân giác

trong AD = 2 2 Tính các cạnh còn lại của ABC

Bài5: Cho ABC có A = 1200, B = 450 và bán kính đờng tròn

ngoại tiếp R = 2 Tính các cạnh và đờng cao của tam giác

Bài6: Cho ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 hợp nhau

một góc 1200 Tính các cạnh của ABC

Bài7: Tứ giác ABCD có ABCADC = 900 , AB = a, AD = 30,

BAD = 600 Tính cạnh AC

Bài8: Cho ABC có diện tích S = 1   

4 abc abc Chứng minh ABC vuông

Bài9: Cho tứ giác lồi ABCD; biết góc xen giữa hai đờng chéo

bằng 

1) Chứng minh rằng: SABCD = 1

2 AC.BD.sin

2) Biết rằng ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính AC; BD

= a; CAB,CAD  

a) Tính AC b) Tính diện tích ABCD theo a, , 

Bài10: Cho tứ giác lồi ABCD Gọi I, K lần lợt là trung điểm các

đờng chéo AC và BD Chứng minh rằng:

AB2 + BC2 + CD2 + DA2 = AC2 + BD2 + 4IK2

Từ đó suy ra điều kiện cần và đủ để ABCD là hình bình hành

Bài1: Giải ABC, biết: a) b = 4,5 ; A = 300

; B = 750

b) c = 35 ; A = 400

; C = 1200

Bài2: Giải ABC, biết:

a) a = 7, b = 23 , C = 1300 b) a = 4, b = 5, c = 7

Bài3: Cho ABC có AB = 8, AC = 9, BC = 10

a) Tìm số đo các góc của tam giác b) Một điểm M nằm trên cạnh BC sao cho BM = 7 Tính

độ dài doạn thẳng AM

Bài4: Cho ABC vuông tại A có cạnh AB = 3, đờng phân giác

trong AD = 2 2 Tính các cạnh còn lại của ABC

Bài5: Cho ABC có A = 1200, B = 450 và bán kính đờng tròn ngoại tiếp R = 2 Tính các cạnh và đờng cao của tam giác

Bài6: Cho ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 hợp nhau

một góc 1200 Tính các cạnh của ABC

Bài7: Tứ giác ABCD có ABCADC = 900 , AB = a, AD = 30,

BAD = 600 Tính cạnh AC

Bài8: Cho ABC có diện tích S = 1   

4 abc abc Chứng minh ABC vuông

Bài9: Cho tứ giác lồi ABCD; biết góc xen giữa hai đờng chéo

bằng 

1) Chứng minh rằng: SABCD = 1

2 AC.BD.sin

2) Biết rằng ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính AC; BD

= a; CAB,CAD  

a) Tính AC b) Tính diện tích ABCD theo a, , 

Bài10: Cho tứ giác lồi ABCD Gọi I, K lần lợt là trung điểm các

đờng chéo AC và BD Chứng minh rằng:

AB2 + BC2 + CD2 + DA2 = AC2 + BD2 + 4IK2

Từ đó suy ra điều kiện cần và đủ để ABCD là hình bình hành

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w