KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 12Chọn phương án đúng nhất cho các câu sau đây: 1/ Một cơ thể mang đột biến gen đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể , được gọi là: a Thể đa bội.. 2/ Câu nào sau đ
Trang 1KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 12
Chọn phương án đúng nhất cho các câu sau đây:
1/ Một cơ thể mang đột biến gen đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể , được gọi là:
a Thể đa bội b Thể dị bội c Thể đột biến gen d Thể khảm
2/ Câu nào sau đây là sai :
a Quá trình giao phối làm thay đổi tần số tương đối của các alen, tạo ra các biến dị tổ hợp
b Du nhập gen làm thay đổi vốn gen của quần thể
c Chọn lọc tự nhiên đã tăng dần tần số tương đối của các alen hoặc tổ hợp gen có giá trị thích nghi hơn, bảo đảm sự phát triển ưu thế của loại kiểu hình thích nghi nhất
d Ngay trong hoàn cảnh sống ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động, do đó các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện
3/ Nghiên cứu sự di truyền bệnh B, do một gen gồm 2 alen qui định, người ta có sơ đồ phả hệ sau :
I Ghi chú
Nam lành Nữ lành
1 2
II
Nam bệnh
1 2
Có những nhận định sau về bệnh B : I.Chưa thể xác định bệnh B do alen trội hay alen lặn qui định
II.Có thể bệnh B do di truyền thẳng
III.Có thể bệnh B do alen trội nằm trên NST giới tính X qui định (không có alen tương ứng trên Y)
IV.Có thể bệnh B do gen nằm trên NST thường hoặc do gen lặn nằm trên NST giới tính X qui định
Nhận định nào trên đây là không chính xác :
a I,II b I,IV c II,III d II,III,IV
4/ Một cá thể dị hợp về 3 cặp gen trong quá trình phát sinh giao tử đã cho 8 loại giao tử với tỉ lệ như sau :
Trình tự phân bố giữa các gen trên 1 nhiễm sắc thể la:
a AbD b BDA c bAD d bDA
5/ Khi quần thể mở rộng khu phân bố thì áp lực của quá trình chọn lọc diễn ra ở mỗi nơi có khác nhau Hỏi nhịp độ
tiến hóa ở nơi nào diễn ra nhanh hơn?
a Ở khu vực sống ban đầu
b Mỗi nơi khi nhanh, khi chậm
c Nơi nào cũng có nhịp độ tiến hóa như nhau
d Ở khu vực sống mới vừa mở rộng
6/ Một cơ thể mà số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội là bội số của n và lớn hơn 2n gọi là:
a Thể song nhị bội b Thể đa bội c Thể dị bội d Thể tứ bội
7/ Một gen trội hay một cặp gen lặn này kìm hãm sự hoạt động của một gen trội hay một cặp gen lặn khác không
alen ( không cùng locut ) với nó gọi là:
a Trội lặn hoàn toàn
b Tương tác át chế giữa các gen không alen
c Tương tác át chế giữa các gen alen
d Cả A, B và C
8/ Để xác định tần số tương đối của alen trội (p(A)) và alen lặn (q(a)), người ta không sử dụng công thức nào sau
đây:
a p(A) = d +
2
h
; q(a) = r +
2
h
b p(A) = d + h ; q(a) = r = h c q(a) = q2 ; p(A) = 1 - q
d Cả A, B và C
Trang 29/ Quần thể nào sau đây chưa đạt trạng thái cân bằng di truyền ?
a 1AA ; 2Aa ; 1aa b 100% AA c 9AA ; 6Aa ; 1aa
d 0,81AA ; 0,18aa ; 0,01Aa
10/ Nếu thế hệ ban đầu có cấu trúc di truyền 0,5AA ; 0,50aa Hỏi cấu trúc di truyền của quần thể sau 2 thế hệ tự
phối
a 0,5AA ; 0,5aa.b 100%Aa c 0,25AA ; 0,50Aa ; 0,25aa
d 0,375AA ; 0,25Aa ; 0,375aa
11/ Trong quá trình tiến hóa khi điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định sẽ diễn ra
a Cả 3 hình thức chọn lọc : kiên định, vận động, gián đoạn b Chọn lọc gián đoạn
c Chọn lọc kiên định d Chọn lọc vận động
12/ Nếu có 2 cặp gen dị hợp nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và trong quá trình phát sinh giao tử của tế
bào mang 2 cặp gen nói trên đã xảy ra trao đổi chéo dẫn đến hiện tượng hoán vị giữa 2 gen tương ứng trong 2 cặp gen trên thì trong quần thể có bao nhiêu loại kiểu gen khác nhau ?
a 3n b 9 c 10 d 2
13/ Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của đa số các loài sinh vật là :
a Prôtêin b Axit ribônuclêic c Axit đêzôxyribônuclêic d Cả A và B.
14/ Bô ba AAT trong mã di truyền ở virut cho tới con người đều mã hóa cho axit amin nào ?
a Izôlơxin b Lyzin c Prôlin d Lơxin
15/ Ở thực vật sự phát tán của các bào tử, hạt phấn, quả, hạt ; Ở động vật sự di cư của các cá thể từ quần thể này
sang quần thể khác cùng loài sẽ dẫn đến kết quả gì trong quá trình tiến hóa :
a Làm biến đổi ngột tần số các alen của quần thể
b Làm cho cấu trúc di truyền của quần thể được ổn định
c Làm thay đổi vốn gen của quần thể
d Cả A và C
16/ Những nhận định dưới đây, nhận định nào là chính xác :
I Loài mới có thể hình thành bằng những đột biến lớn, nếu các đột biến này không gây chết có thể nhân lên bằng
sinh sản vô tính hoặc tự phối
II Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài
III Quần thể là đối tượng của chọn lọc
IV Trong quá trình tiến hóa, một alen này có thể bị thay thế hoàn toàn bởi một một alen khác thích nghi hơn
V Tần số các alen có thể bị thay đổi bởi quá trình giao phối
Câu trả lời đúng là :
a I, II, III b II, III, IV, V c I, III, V d II, III, IV
17/ Đặc điểm hệ động vật ở đảo là bằng chứng về quá trình hình thành loài mới dưới tác dụng của các nhân tố tiến
hóa, trong đó chủ yếu là và cách li địa lí
a Cách li di truyền b Quá trình giao phối
c Chọn lọc tự nhiên d Cách li sinh sản
18/ Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách nào?
I.Lai giữa hai loài khác nhau II Đa bội hóa con lai III Dùng hoocmôn kích thích lên tế bào lai IV Dùng các tác nhân để kích thích 2 cơ thể khác loài lai với nhau
Câu trả lời đúng là:
a I II, III, IV b I, II c I, II, IV d I, II, III
19/ Khi đảo đại dương mới hình thành thì ở đây chưa có sinh vật Về sau có một số loài di cư từ các vùng lân cận
đến, thường là những loài có khả năng vượt biển, không có lưỡng cư và thú lớn nếu đảo ở xa đất liền Do ……… , dần dần tại đây đã hình thành những dạng địa phương, có khi dạng địa phương chiến ưu thế
a Cách li địa lí b Lâu năm c Cách li di truyền d Cách li sinh sản
20/ Vào lúc đảo lục địa mới tách khỏi đất liền thì hệ động vật ở đây không có gì khác các vùng lân cận của đại lục
Về sau, do sự cách li địa lí nên hệ động vật trên đảo phát triển theo một hướng khác, tạo nên các phân loài
………
a Đặc trưng b Đặc chủng c Đặc hữu d Đặc biệt