MỤC TIÊU : - Nêu lên được tính chất chung của mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp.. - Viết được công thức tính tổng trở.. - Viết được công thức định luật ôm cho đoạn mạch xoay chiều RLC nố
Trang 1Tiết 25
I MỤC TIÊU :
- Nêu lên được tính chất chung của mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp
- Nêu được những điểm cơ bản của PP giản đồ Fre-nen
- Viết được công thức tính tổng trở
- Viết được công thức định luật ôm cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp
- Viết được công thức tính độ lệch pha giữa u và i đối với mạch RLC nối tiếp
- Nêu được đặc điểm của mạch RLC nôố tiếp khi xảy ra cộng hưởng
II CHUẨN BỊ :
- HS: Phép cộng véc tơ; PP giản đồ vectơ
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ, đặt vấn đề
13
HS báo cáo sĩ số lớp
Định nghĩa dòng điện xoay
chiều? biểu thức?
Điều kiện có dòng điện
xoay chiều trong một mạch xc?
Giả sử: i I 2 cost, hãy
viết biểu thức điện áp xoay
chiều giữa hai đầu mạch chỉ có
R, hoặc L, hoặc C?
Viết biểu thức ĐL Ôm cho
mỗi loại đoạn mạch?
12C1:………
12C2:………
12C3:………
HS suy nghĩ trả lời
Giữa hai đầu mạch xc phải tồn
tại một điện áp xoay chiều?
HS trình bày:
+ R: uR UR 2 cost
2
u U t
2
u U t
* Nếu: i I 2 cost thì: + R: uR UR 2 cost
2
u U t
2
u U t
HĐ 2: Vận dụng phương pháp giản đồ Fre-nen.
10
R ntR ntR : Cho dòng điện1 2 3
một chiều đi qua, tính chất U
giữa hai đầu mạch được xác
định ntn?
Nếu đặt vào 2 đầu mạch 1
điện áp xoay chiều: Tại một
thời điểm xác định, dòng điện
xc là dòng một chiều Vì thế có
thể áp dụng tính chất trên cho
các giá trị tức thời của dòng
xc
Giả sử trong mạch nôi tiếp,
điện áp tức thời hai đầu từng
đoạn mạch là u u u1, , , 2 3 thì
điện áp tức thời giữa 2 đầu?
Khi giải các mạch điện xoay
U U 1U2U3
HS ghi nhận vấn đề
u u 1u2u3
HS đọc nội dung ĐL sgk/75
Chúng đều là những đại lượng
I PP giản đồ Fre-nen.
1 Định luật về điện áp tức thời.
- Trong mạch xoay chiều gồm nhiều đoạn mạch mắc nối tiếp thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch bằng tổng đại số các điện áp tức thời giữa hai đâu từng đoạn mạch ấy
2 PP giản đồ Fre-nen BÀI 14: MẠCH CÓ R, L, C MẮC NỐI TIẾP
Trang 2Tuần 13 Giáo án vật lí 12 – cơ bản
chiều, ta phải cộng (đại số) các
điện áp tức thời, các điện áp
tức thời này cĩ đặc điểm gì?
Ta sẽ sử dụng PP giản đồ
Fre-nen biểu diễn những đại
lượng hình sin trên ( quan sát
Hình 14.1)
GV hướng dẫn sử dụng kquả
KT bài cũ tìm hiểu bảng
Trả lời C2?
xoay chiều hình sin cùng tần số
HS theo dõi nghiên cứu
Chú ý: - Một đại lượng hình sin được biểu diễn bởi véc tơ quay cĩ
độ dài thỉ lệ với giá trị hiệu dụng của đại lượng đĩ
- Các vectơ quay đồng phẳng, trong đĩ chọn 1 hướng làm gốc
và 1 chiều gọi là chiều dương của pha để tính gĩc pha
- Gĩc giữa 2 vectơ quay là độ lệch giữa 2 đại lượng xc
Dịng 1: I UR (cùng pha)
- Dịng 2: IUC ( UC nằm dưới
I) do UC trễ pha so I gĩc
2
……
- Phép cộng đại số các đại lượng xoay chiều hình sin (cùng f) được thay thế bằng phép tổng các véctơ quay tương ứng
HĐ 3: Tìm hiểu mạch RLC nối tiếp.
Vấn đề: Tìm mối liên hệ giữa
u và I trong đoạn mạch gồm R,
L và C nối tiếp
Đặt vào hai đầu mạch RLC:
2 cos
u U t, theo ĐL điện
áp tức thời cĩ thể viết khác là
gì?
Chú ý: ULC ULUC
+ U L U C U LC U LU C
+ U LU C U LC U C U L
Phát biểu ĐL Ơm trong
HS tiếp nhận vấn đề
u u Ru Lu C
HS phát biểu
II Mạch RLC nối tiếp.
1 ĐL Ơm cho đoạn RLC nối tiếp Tổng trở.
+ i I 2 cost
+ Giả sử: u u Ru Lu C
+ Dùng PP giản đồ Fre-nen
( H14.2)
+ Biểu diễn bằng các vectơ quay: U UR UL UC Trong đĩ:
UR = RI, UL = ZLI, UC = ZCI
- Theo giản đồ:
( ) ( )
2 ( L C)2
I
Z
(Định luật Ơm trong mạch cĩ
R, L, C mắc nối tiếp)
L
U
C
U
LC
U
R
U
U
I
Trang 3đoạn mạch RLC nối tiếp? với Z R2(Z L Z C)2
gọi là tổng trở của mạch.
Dựa giản đồ vec tơ, độ lệch
pha giữa điện áp và dòng điện
được xác định ntn?
Nếu 0 thì U nằm trên
trục dòng điện ( I làm gốc)
Nếu 0 thì U nằm trên trục
dòng điện ( I làm gốc)
Dựa vào giản đồ vectơ hình
14.2 và 14.3 nói gì về pha u và
i?
Nếu mạch chỉ có RL, RC,
LC có thể nói gì về độ lệch pha
giữa u và i?
HS ghi nhận vấn đề
H14.2: u sớm pha so i
H14.3: u trễ pha so i
RL ( khuyết C): 0
RC (khuyết L): 0
LC ( khuyết R):
2
2 Độ lệch pha giữa u và i.
tan L C L C
R
U U Z Z
U R
* Chú ý:
ZL > ZC 0: u sớm pha hơn i góc ( cảm kháng)
ZL < ZC 0: u trễ pha hơn i góc ( dung kháng)
Khi Z L Z C, điều gì xảy
ra?
0, u và i cùng pha.
Tổng trở Zmin R Cường độ hiệu dụng:
ax
m
U I
R
3 Cộng hưởng điện.
+ Nếu Z L Z C 0:u, i cìng pha
+ Khi đó: Zmin R và
ax
m
U I
R
(HT cộng hưởng điện)
+ ĐK có cộng hưởng điện:
2
1
1 1
C LC
LC
HĐ 4: Củng cố - dặn dò.
Đọc, trả lời bài tập số 2/79
GV gọi đại diện một nhóm
lên trả lời, các nhóm khác nhận
xét, bổ xung
Bài tập 4/79
R = 20, C = 1
2000 F
60 2 cos100
u t (V)
?
i
HS thảo luận nhóm đôi
1-e; 2-c; 3-a; 4-a; 5-c; 6-f
Z C 20
3
2
C
4
4
i t A
Trang 4Tuần 13 Giáo án vật lí 12 – cơ bản
A/ MỤC TIÊU:
- Củng cố các mối quan hệ giữa u và i trong mạch điện xoay chiều RLC
- HS nắm vững định luật ơm cho các đoạn mạch chứa R, C, hoặc L, hoặc RLC
- Vận dụng giải các bài tập đơn giản
B/ Chuẩn bị:
- GV: Một số bài tập ngồi SGK cho HS làm ở nhà
- Giải các bài tập trong SGK/74, kiến thức cĩ liên quan
C/ Tiến trình lên lớp.
HĐ 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ.
13 HS báo cáo sĩ số lớp.
ĐN d.đ.x.c?
Quan hệ giữa u và i trong
mạch x.c chỉ chứa R, L, hoặc C
hoặc RLC?
Biểu thức ĐL Ơm tương
ứng?
NX độ lệch pha giữa u và i?
Khi nào xảy ra hiện tượng
cộng hưởng?
12C1:………
12C2:………
12C3:………
HS suy nghĩ trả lời
HS nhận xét bổ xung
>>> Trong mạch xoay chiều
i I 2 cost
+ R: uR U 2 cost ; I U
R
2
C
u U t
C 1 ;
C
U
2
L
u U t
L ;
L
U
Z L I
Z
+ RLC: u U 2 cos(t)
U I Z
; Z R2(Z L Z C)2
tan Z L Z C
R
HĐ 2: Vận dụng ĐL Ơm, viết biểu thức d.đ.x.c, điện áp giữa hai đầu mạch.
10 Bài 7 trang 80.
GV gọi HS độ đề bài, tĩm
tắt theo yêu cầu
Làm thế nào để tìm được
ZL?
Phải tìm UR giữa hai đầu R:
Biết UL = 40Ω, U = 80
2 V ?
Mạch cĩ tính cảm hay dung
kháng? Tính ?
RL: R 40 , U L 40
u80cos100 ( )t V
a Tìm Z =? L
b i ?
Biết UL, phải tìm I
HS trình bày
R
2 2 40
L L
Mạch khuyết C: Cĩ tính cảm
kháng; >0
Bài 7 trang 80
+ Với UL = 40;
R
40
L L
+ Khi đĩ: I U 1A
R
L
U Z I
4
i t A
Trang 5Bài 9 trang 80.
Dạng biểu thức của i?
Phương án giải quyết ?
Yêu cầu bổ xung: Lập biểu
thức uAM?
1
4000 0,1
; 120 2 cos100 ( )
a) i = ? b) UAM = ?
Tìm I,
3
4
Z Z R
Suy 370 hay 37
180
HS suy nghĩ trả lời
HS nhận xét bổ xung
HD:
a) ZL = 10Ω; ZC = 40Ω ( mạch
có tính dung kháng)
2 ( L C)2 50
Z R Z Z
2, 4
U
Z
37
180
i t A
b) UAM = I.ZAM
= I R2Z C2 96 2(V)
HĐ 3: Vận dụng hiện tượng cộng hưởng Bài 10 trang 80.
Gọi 1 HS đọc đề bài, tóm tắt
Hiện tượng cộng hưởng
điện?
Gọi 1 HS trình bày
HS đọc đề, tóm tắt
HS suy nghĩ trả lời
HD:
Mạch RLC cộng hưởng:
1 100
LC
R
+ I 4 cos100tA
HĐ 4: Củng cố - dặn dò.
GV nhắc lại nội dung cần
khắc sâu trong phần kiểm tra
bài cũ
Trả lời TN 11_12/80
Chuẩn bị KT 15 phút ( bám
sát)
C11: Mạch có tính cảm kháng nên u sớm pha hơn i hay i trễ pha
so u Loại p/a A, B Mặt khác:
2
C
U
U I
Chọn D
RÚT KINH NGHIỆM
DUYẾT CỦA CHUYÊN MÔN
Hữu Văn Quyền.