1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

6 đề thi học sinh giỏi toán 12 có đáp án

20 701 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng vuông góc với BA tại A cắt đường tròn O’ tại C khác A.. Chứng minh rằng đường thẳng BC luôn luôn đi qua một điểm cố định.. Chứng minh rằng trọng tâm G của tam giác ABC luôn t

Trang 2

{[[W+bz0FkV43GmRt7u4DpvuYxd]]}

Trang 5

{[[W+bz0FkV43GmRt7u4DpvuYxd]]}

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

MÔN : TOÁN HỌC Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 01/11/2011 (Đề thi có 01 trang)

Bài 1 (5 điểm)

1 Giải bất phương trình sau trên tập số thực :

x − x+ + x> x − x+ + −x

2 Giải hệ phương trình sau trên tập số thực :

2 2

2 2





Bài 2 (5 điểm)

Chứng minh rằng sinx 2x

π

> đúng với mọi (0; )

2

Từ đó chứng minh rằng

2 2

4 cosx 1 x

π

≤ − đúng với mọi ( ; )

2 2

x −π π

Bài 3 (5 điểm)

Cho hình chóp S ABC có    0

90

4

SA= cm AB= cm BC = cm Tính thể tích khối chóp S ABC

Bài 4 (5 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số thực :

3cot x+2 2 sin x=(2 3 2) cos+ x

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Trang 10

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TÌNH LỚP 12 THPT

- -

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

MÔN TOÁN Ngày thi 01/11/2011 (Hướng dẫn chấm này gồm có 03 trang)

Bài 1.1

(2,5 điểm)

Điều kiện : 0≤ ≤ x 4

BPT đã cho tương đương với BPT

x − x+ − x − x+ > − −x x

4

− +

4

− +

Kết hợp với điều kiện, nghiệm của BPT đã cho là 2< ≤x 4.

0,5đ

1,0đ

0,5đ

0,5đ Bài 1.2

(2,5 điểm) Hệ đã cho được viết lại :

2 2

 −



Đặt u= +x y v, = − ta được hệ x y

2

2 7

(1) (

7

2)

2

1

3

v v v

=

= −



Hệ (1) và (2) có 3 cặp nghiệm : (7 ; 1), (5 ; 2), (−5 ; −3)

Hệ đã cho có 3 cặp nghiệm : (4;3), ( ; ), ( 4; 1)7 3

2 2 − −

1,0đ

0,5 đ

0,5đ

0,5đ

Bài 2

(5 điểm) Xét hàm số

2 ( ) sin x

π

Ta có f/( )x cosx 2

π

( ) 0

f x = có duy nhất nghiệm 0 (0; )

2

Dựa vào BBT ta có ngay ( ) sin 2 0, (0; )

2

x

π

1,0đ

1,0đ

x / ( )

f x ( )

f x

0 x 0

2

π

0 − +

Trang 11

Trang 2

Vì hàm số y=cosx và hàm số

2 2

4

y

π

= − là các hàm số chẵn nên ta chỉ cần chứng

minh

2 2

4 cosx 1 x

π

≤ − đúng với mọi [0; )

2

Theo trên, [0; )

2

∀ ∈ ta có sinx 2x 0

π

≥ ≥ Do đó,

Mặt khác, cos 0, [0; )

2

> ∀ ∈ nên ta được

2 2

4 cosx 1 x

π

≤ − đúng với mọi [0; )

2

1,0đ

1,0đ

1,0đ Bài 3

(5 điểm) ∆ABC vuông tại B nên

5

AC= AB +BC =

Gọi H là hình chiếu của S lên mp(ABC)

Vì AC vuông góc đoạn xiên SA nên AC vuông góc hình chiếu HA

Tương tự, BC ⊥ HC Suy ra HC song song AB

Do đó, HCA=CAB Vì vậy, ACH∆ ∼∆BAC

Vì AH AC

4

AH = Suy ra, SH = SA2−AH2 =5

SABC ABC

S

0,5đ 1,0đ

1,0đ 1,0đ 1,0đ

0,5đ

Bài 4

(5 điểm) ĐK sinx 0 x k

π

≠ ⇔ ≠ Đặt t=cosx, −1 < t < 1

PT đã cho trở thành :

2 2t +(2 3 2)+ t −(4 2−3)t −(2 3 2)+ t+2 2 =0

Vì t = 0 không là nghiệm nên chia hai vế của phương trình cho 2

t ta được 2

2

2 2(t ) (2 3 2)(t ) 3 4 2 0

+ + + − + − = (1)

0,5đ 1,0đ

0,5đ

Trang 12

Trang 3

Đặt y t 1

t

= − ta được 2 2

2

1

2

t

(1) trở thành 2

3 2

2 2

y

y

= −

= −



Với 3

2

y = − ta được t = −2 (loại ) và 1 2

π

Với 2

2

y = − ta được t = − 2 ( loại ) và 2 2

π

Vậy nghiệm PT là 2

3

π

4

π

0,5đ

1,0đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

HẾT

Trang 13

{[[W+bz0FkV43GmRt7u4DpvuYxd]]}

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−− −−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

MÔN : TOÁN HỌC Thời gian : 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 02/11/2011 (Đề thi có 01 trang)

Bài 5 (7 điểm)

Cho hai số thực , x y thỏa mãn đẳng thức 2 2

3

x +y +xy= Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M =x y − xy x+y Bài 6 (6 điểm)

Trong mặt phẳng cho hai đường tròn không bằng nhau ( ; )O R và (O R , tiếp xúc ngoài với nhau tại /; /)

A Điểm B di động trên đường tròn (O) Đường thẳng vuông góc với BA tại A cắt đường tròn (O’) tại C (khác A)

1 Chứng minh rằng đường thẳng BC luôn luôn đi qua một điểm cố định

2 Chứng minh rằng trọng tâm G của tam giác ABC luôn thuộc một đường tròn cố định, khi B thay đổi Bài 7 (7 điểm)

Chứng minh rằng với mỗi số nguyên n, phương trình 2 2 2

x +y =z + có vô số nghiệm nguyên n dương , ,x y z

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Trang 14

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TÌNH LỚP 12 THPT

- -

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC

MÔN TOÁN Ngày thi 02/11/2011 (Hướng dẫn chấm này gồm có 02 trang) Bài 1

(7 điểm) Đặt S x y P, xy

= + = ĐK : S2 ≥4P

Ta có x2 +y2 +xy= ⇔3 S2− = ⇔P 3 S2 = + ≥ ⇒ ≥ −P 3 0 P 3

Đẳng thức có thể xảy ra, chẳng hạn khi x= = −y 3

Vì S2 ≥4P và S2 = +P 3 nên P+ ≥3 4P⇔P≤1

Đẳng thức có thể xảy ra, chẳng hạn khi x = y = 1

Tóm lại, tập giá trị của P là [−3 ; 1]

Ta có, M =x y3 3−3xy x( 2+y2+xy+xy)=P3−3 (3P +P)=P3−3P2−9P

1 [ 3;1]

P

P

= ∉ −

( 3) 27, ( 1) 5, (1) 11

[ 3;1]

minM min{M( 3),M( 1),M(1)} M( 3) 27

[ 3;1]

maxM min{M( 3),M( 1),M(1)} M( 1) 5

0,5đ 1,5đ

1,0đ 0,5đ 1,0đ 1,0đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 2

(6 điểm) 1 Ta có ∆AOB cân đỉnh O nên  0 

180 2

Ta có ∆AO’C cân đỉnh O’ nên  0 

Suy ra OB // O’C

Gọi I là giao điểm của BC và OO’ ta có IC O C' R' IC R'IB

IB = OB = R ⇒= R 

Vậy I là tâm vị tự ngoài của (O) và (O’)

Vì vậy, BC luôn luôn đi qua điểm I cố định ( đpcm )

2 Gọi M là trung điểm của BC ta có 2

3

AG= AM

 

Gọi K là trung điểm của OO’ Vì MK là đường trung bình của hình thang

CO’OB nên '

2

KM = +

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ 1,0đ

Trang 15

Trang 2

Do đó M thuộc đường tròn tâm K bán kính bằng '

2

R+R

* Ta có 2

( , ) 3

( ) A

và M thuộc đường tròn (K , '

2

R+R ) cố định nên G chạy trên đường tròn cố

định, là ảnh của đường tròn ( K , '

2

R+R ) qua phép vị tự tâm A tỷ số k = 2

3

K

M

I

C

B

0,5đ 0,5đ

0,5đ

Bài 3

(7 điểm)

* Xây dựng được các bộ nghiệm

* Chứng được tính nguyên dương của các bộ nghiệm đã xây dựng

* Chứng được tính “vô số” của các bộ nghiệm đã xây dựng

Chẳng hạn,

Ta xây dựng các bộ nghiệm nguyên dương ( , , )x y z như sau :

Đặt z= + ta có y 1 2 2

(2 1)

y −z = − y+ Khi đó ta có

2

2

A= x= + n + k∈ ℕ gồm vô số phần tử x là số nguyên dương, khác tính chẵn−lẻ với n.và thỏa điều kiện x2− − > Vì vậy, n 1 0

2 1 2

y= − −

là số nguyên dương với mọi x thuộc A

Rõ ràng mỗi bộ

, với x∈ , đều là nghiệm của A phương trình đã cho

4đ 2đ 1đ

HẾT

Trang 20

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2013 - 2014 Ngày thi : 02/10/2013

Môn thi : TOÁN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (5 ,0 điểm)

3x − − 2 x 1 + = 2x − − x 3

b) Giải hệ phương trình:

3

y

¡

Câu 2 (4 ,0 điểm)

2

2014 u

2013 2u + u 2u , n *

 =

b) Tìm tất cả các hàm số f liên tục trên ¡ thỏa mãn:

f(3x – y + α ) = 3f(x) – f(y), x, y ∈ ¡ trong đó α là số thực cho trước

Câu 3 (5 ,0 điểm)

a) Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1 Gọi M là điểm bất kỳ nằm trong mặt phẳng chứa tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

(với ha, hb, hc lần lượt là độ dài các đường cao vẽ từ A, B, C)

b) Cho tam giác ABC có hai đỉnh B, C cố định và đỉnh A thay đổi Gọi H và G lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác ABC Gọi E là điểm đối xứng với H qua G Tìm tập hợp các điểm A, biết rằng điểm E thuộc đường thẳng BC

Câu 4 (3 ,0 điểm)

a) Tìm tất cả các số nguyên dương a, b, c sao cho:

a + 2b = c và a3 + 8b3 = c2 b) Cho đa thức f(x) có bậc n > 1, có các hệ số đều là các số nguyên và thỏa mãn điều kiện f(a + b) = a.b, với a, b là hai số nguyên cho trước (a, b khác 0)

Chứng minh rằng f(a) chia hết cho b và f(b) chia hết cho a

Câu 5 ( 3,0 điểm)

Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a.b.c = 8

k 1

2 (a b)(a b )(a b ) (a − b − ) (b c)(b + c )(b c ) (b − c − ) (c a)(c + a )(c a ) (c − a − ) ≥ −

- Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 24/02/2017, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w