BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 CÓ ĐÁP ÁN MỚI NHẤT ĐÃ THẨM ĐỊNH ( PHẦN 3)
Trang 1ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN :TOÁN
Thời gian làm bài : 150 phút
(Đề thi gồm 5 câu, 1 trang)
a/ Giải phương trình (1) khi m = 2
b/ Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt sao cho
1 Chứng minh CDEF nội tiếp
2 Kéo dài DE cắt AC ở K Tia phân giác của góc CKD cắt EF và CD tại M và N Tia phângiác của góc CBF cắt DE và CF tại P và Q Tứ giác MPNQ là hình gì? Tại sao ?
3 Gọi r1, r2, r3 theo thứ tự là bán kính đường tròn nội tiếp các tam giác ABC, ADB, ADC.Chứng minh: r2 = r12 + r22
Trang 2- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm
- Điểm bài thi: 10
2 2.1 (1.0 điểm)
Trang 3điểm) a Khi m = 2 phương trình (1) có dạng x
2 – 6x + 2 = 0Xét = 9 – 2 = 7 > 0
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
Kết hợp với điều kiện vậy : và m 1
Trang 5Q
N M
2 (1.0 điểm)
BEP BCQ (g-g)
Hay KPQ cân tại K
CNK EMK (g-g)
Hay BMN cân tại B
Suy ra MN PQ và MN cắt PQ tại trung điểm mỗi đường
Nên tứ giác MPNQ là hình thoi
0,25
0,250,250,25
Trang 6ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút
3.1 Tính giá trị của biểu thức P=
3.2 Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh:
ab + bc + ca a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca )
Trang 7(2điểm)
2.1 (1điểm ) Phương trình có nghiệm khi D ≥ 0 Û p2 + 4q ≥ 0
Gọi x1 x2 là nghiệm của phương trình Theo viet ta có
Mà p + q = 4 Þ x1.x2 – (x1 + x2) = 4 Û (x1 – 1)(x2 – 1) = 5 = 5.1 = (-5)(-1)
0,25
0,25
Trang 90,25
02,5
0,254.2 (1điểm )
Gọi I là giao điểm của MN và EF; H là giao điểm của MN và AD
0,250,25
4.3 (1điểm ) Do MENF là hình chữ nhật, nên
Trong đường tròn (O) có: =>
Suy ra đồng dạng (g – g) => ,
hay ME.MA = MF.MD
0,25
0,250,25
0,255
Trang 10- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa ứng với câu đó
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu làm đúng và không làm tròn
Hết
ĐỀ SỐ 3
Trang 11ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 150 phút
( Đề thi gồm 05 câu 01 trang)
1 Cho phương trình , trong đó là tham số
Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt không âm.
A của đường tròn (O;R) tại M, MB cắt CH tại K
a) Chứng minh 4 điểm M, A, O, C cùng thuộc một đường tròn Suy ra MC là tiếp tuyếncủa (O;R)
b) Chứng minh K là trung điểm của CH
c) Xác định vị trí của điểm C để chu vi tam giác ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trịlớn nhất đó theo R
Bài 5 (1.0 điểm)
Có 17 nhà bác học viết thư cho nhau Mỗi ngưòi viết thư cho tất cả những người khác Các thưchỉ trao đổi 3 đề tài Từ cặp hai nhà bác học chỉ viết thư cho nhau cùng một đề tài Chứngminh rằng không ít hơn 3 người viết thư cho nhau cùng một đề tài
-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 3)
Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016
MÔN:TOÁN HỌC
Trang 12Bài Đáp án Điểm1(2điểm) 1.(1điểm)
+ Điều kiện của ẩn : x, y, z 1/4
+Nhân vế với vế cả ba phương trình với 2 rồi cộng lại, ta được phương 0,25
Trang 13xy(xy + 1) là hai số nguyên liên tiếp khác 0 nên chúng nguyên tố
cùng nhau Do đó không thể cùng là số chính phương
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là (x; y) = (0; 0); (1; -1);
b
Mà x 2y =>
Do đó M khi x=2y thi M=
Vậy giá trị nhỏ nhất của M=
0,250,25
Trang 14a.(0,75 điểm)
1) Chứng minh 4 điểm M, A, O, C cùng thuộc một đường tròn
AOC cân tại O suy ra
Suy ra AOM = COM=>
Suy ra A, C cùng thuộc đường tròn đường kính OM hay M, A, O, C
cùng thuộc một đường tròn
Suy ra MC là tiếp tuyến của đường tròn tâm O
0,250,25
0,25b.(1 điểm)
Chứng minh K là trung điểm của CH
MAB có KH//MA (cùng AB)
(1)Chứng minh cho CB // MO (đồng vị)
Từ (1) và (2) suy ra CH = 2 KH CK = KH
K là trung điểm của CH
0,250,25
0,250,25c.(1 điểm)
Xác định vị trí của C để chu vi ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trị
Trang 15.Đẳng thức xảy ra khi AC = CB C là điểm chính giữa cung AB.
Suy ra , dấu "=" xảy ra khi C là điểm chính giữa cung AB
Vậy max đạt đợc khi C là điểm chính giữa cung AB
0,25
0,255
(1 điểm)
(1 điểm)
Ta có mỗi nhầ bác học trao đổi với 16 người còn lại về ba đề tài mà
16 = 3.5 + 1; do đó theo nguyên tắc Derichlet thế nào cũng có ít nhất 6 người cùng trao đổi về một đề tài
Nếu trong 6 người này có một cặp cùng trao đổi về cùng một đề tài thì bài toán được chứng minh
Nếu 6 người đó chỉ trao đổi về 2 đề tài ta lấy 1 nhà khoa học A nào dó trong 6 người này để xét Bởi vì A phải trao đổi với 5 người còn lại về hai đề tài, mà 5= 2.2 + 1 do đó theo nguyên tắc Derichlet thì ít nhất có 3 người trao đổi với nhau về cùng một đề tài
Vậy ta có trong bất kì trường hợp nào, cùng có không ít 3 người viết thưcho nhau về cùng một đề tài
0,25
0,25
0,250,25
Lưu ý : - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không cho điểm
Trang 16
-Hết -ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút
( Đề thi gồm 3 câu, 2 trang)
z
zy
y
yx
x
3623
2423
223
3 3 3
Câu 3 (2,0 điểm):
3.1- Tìm một số điện thoại có 4 chữ số biết rằng nó là một số chính phương và nếu tathêm vào mỗi chữ số của nó một đơn vị thì cũng được một số chính phương
3.2- Cho hai số dương x, y có x + y = 1 Chứng minh rằng:
Câu 4 (3,0 điểm): Cho đường tròn (O; R) và hai đường kính AB và MN Đường thẳng
BM và BN cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) tương ứng ở M’, N’ Gọi P và Q theo thứ tự là trung điểm của M’A và N’A
4.1) Chứng minh tứ giác MNN’M’ nội tiếp được đường tròn
4.2) Chứng minh rằng các đường cao của BPQ cắt nhau tại trung điểm của bán kính OA4.3) Giả sử đường kính AB cố định, đường kính MN thay đổi Tính giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác BPQ theo R
Câu 5 (1,0 điểm): Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên
dương và số đo diện tích bằng số đo chu vi
Hết
Trang 17
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 5)
(2 điểm) 2.1 - (1,0 điểm)Coi phương trình đã cho là phương trình bậc hai ẩn x:
x2 + (6 - 6y)x + 9y2 + 7 - 9y = 0 (1) Nếu (x; y) là nghiệm của phương trình đã cho thì phương trình (1)
0,25
Trang 18Như vậy y lớn nhất bằng khi đó phương trình (1) có nghiệm kép:
Vậy cặp số cần tìm là
0,25
0,250,25
2.2- (1,0 điểm)Biến đổi tương đương hệ ta có
2(
)2(2)1)(
2(
2)1)(
2(
2 2 2
xz
z
zy
y
yx
x
Nhân các vế của 3 phương trình với nhau ta được:
(x - 2)(y - 2) (z - 2)(x+1)2(y+1)2(z+1)2 = - 6(x - 2)(y - 2) (z - 2)
Û (x - 2)(y - 2) (z - 2)(x1)2(y1)2(z1)2 6 = 0
Û (x - 2)(y - 2) (z - 2) = 0
Û x = 2 hoặc y = 2 hoặc z = 2Với x = 2 hoặc y = 2 hoặc z = 2 thay vào hệ ta đều có x = y = z = 2Vậy với x = y = z = 2 thoả mãn hệ đã cho
0,25
0,25
0,250,25
Câu 3
(2 điểm)
3.1 - (1,0 điểm)Giả sử số điện thoại là
Vậy số điện thoại cần tìm là 2025
0,25
0,25
0,25
0,253.2- (1,0 điểm)
Vì x, y là hai số dương nên ta có
0,25
Trang 19Từ các chứng minh trên suy ra 8(x4 + y4) + 5
Dấu đẳng thức xảy ra khi x = y =
Q A
P
N M
0,254.2)- (1,0 điểm)
Trang 21-Hết -ĐỀ SỐ 6
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 - Năm học 2015-2016
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút
( Đề thi gồm 05câu,01 trang)
AC
4.1- Chứng minh I là trung điểm của EF và K, M, I, N thẳng hàng
4.2- Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác COD Chứng minh
4.3- Gọi r1, r2 lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác COE và DOE
Chứng minh rằng
Câu 5 (1 điểm)
Bạn An có 5 bút chì và có 6 bút mực Trước khi đi học bạn rút ra 3 chiếc bút Tính xác suất
để bạn An lấy được cả hai loại bút trên
……… Hết ………
Trang 22ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 6)
Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình
Chia cả 2 vế của phương trình cho x2 ta được:
Trang 23Với n=1 A=1!=1 là số chính phương
Với n=2 A=1!+2! = 1+1.2=3 không là số chính phương
Với n=3 A=1!+2! +3!= 1+1.2+1.2.3=9 là số chính phương
Với n=4 A=1!+2!+3!+4! = 1+1.2+1.2.3+1.2.3.4=33 không là số
Trang 24B
D
E K
Trang 251 + kéo dài BE cắt Ax tại Q
+ chứng minh được CEQ cân tại C và CAE cân
Mà ABDC là hình thang có AC//EF//BD; K, I, K’ lần lượt là trung điểm
của AC, EF, BD nên K, I, K’ thẳng hàng
Vậy K, M, I, N thẳng hàng
0,5đ0,25đ
0,25đ4.2- (1,0 điểm)
Đặt CD = a ; OC =b ; OD =c ( a > b; a > c )
+ vì r là bán kính đường tròn nội tiếp COD
+ Trong COD có b+c > a suy ra a+ b +c > 2a
Gọi P là nửa chu vi tam giác
r là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác
S là diện tích tam giác
Trang 260 , 2 5 đ
Trang 27ĐỀ SỐ 7
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
LỚP 9 – Năm học 2015 – 2016
MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
( Đề thi gồm 05 câu, 01 trang)
3.1 Tìm số nguyên tố p sao cho 8p2 1 là số nguyên tố
3.2 Cho 3 số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y+ z = 2 Tìm GTNN của biểu thức:
Câu 4:(3điển)
Cho đường tròn (O ; R), trên đó lấy một điểm cố định A và vẽ đường tròn (A ; R) Lấyđiểm H di động trên (A ; R), cát tuyến của (O) đi qua A và H cắt (O) tại điểm thứ hai K Dựngtrung trực của đoạn HK cắt (O) tại B và C
4.1 Chứng minh rồi suy ra H là trực tâm của tam giác ABC
4.2.Trong trường hợp H nằm trong đường tròn (O) kẻ đường kính GF của (O) vuông gócvới BC tại M Chứng minh tứ giác OBFC là hình thoi
4.3 Tính số đo góc A của tam giác ABC
Câu 5 ( 1điểm)
Hỏi có hay không 16 số tự nhiên, mỗi số có ba chữ số được tạo thành từ ba chữ
số a, b, c thỏa mãn hai số bất kỳ trong chúng không có cùng số dư khi chia cho 16?
Trang 28-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ(ĐỀ SỐ 7)
Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016
MÔN: TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm 5 trang)
1
2 2.1 Phương trình (1) có D’ = m2 -4m +8 = (m-2)2 + 4 >o nên có 2
nghiệm phân biệt với mọi m
Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = ; P =
Khi m = 1 ta có nhỏ nhất
Trang 29Û (x+1)2 + y = 1 Û
(x+1)2 – y = -1 -1 + y = -1 - y
(x+1)2 + y = -1
Þ y = 0 Þ (x+1)2 = 1 Û x+1 = ±1 Þ x = 0 hoặc x = -2Vậy ( x, y ) = ( 0, 0 ); ( - 2, 0 )
0,250,25
0,250,25
3 3.1
*Mọi p nguyên tố lớn hơn 3, p không chia hết cho 2 và 3 nên
, từ đó hay p =
* Xét p>3 thay p = vào biểu thức A= thấy (loại)
thay trực tiếp p =3, A=73 (nhận)
p=2, A=33 (loại)
0,5
0,53.2
Trang 30Suy ra:
Do đó: , nên CE là đường cao thứhai của tam giác ABC
H là giao điểm của hai đường cao AI và CE của tam giác ABC, vậy H
là trực tâm của tam giác ABC
0,5
0,25
0,254.2
Trong đường tròn (O) hai dây AK và FG song song nên chắn hai cung
(1)
Tứ giác OHAG có OG // = AH = R nên OHAG là hình bình hành, suy
ra:
AG = OH (2)
Từ (1) và (2) suy ra KF = HO, nên HKFO là hình thang cân
Mà BC là trung trực của HK nên cũng là trung trực của OF
H
Trang 31+ Trường hợp H ở trong đường tròn (O):
Mà (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn
cung BC)
+ Trường hợp H ở ngoài (O) nhưng vẫn ở trên nửa đường tròn (A)chứa
điểm O, đường kính PQ là tiếp tuyến của (O) tại A
Khi đó tam giác ABC có 2 góc nhọn và một góc tù (góc C tù chẳng
hạn)
(góc nội tiếp cùng chắn cung KC), nên , suy ra: BH AC tại D Vậy H là trực tâm của tam giác ABC
Chứng minh tương tự trên, ta có M là trung điểm của OF và
là trung điểm của bán kính OF
5 Không tồn tại 16 số như vậy
Thật vậy, giả sử trái lại, tìm được 16 số thỏa mãn Khi đó, ta có
D
Q P
G M
F
E C
B
I K
O A H
Trang 3216 số dư phân biệt khi chia cho 16:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15; trong đó có 8 số chẵn, 8 số lẻ
Do đó, ba chữ số a, b, c khác tính chẵn lẻ, giả sử hai chữ số chẵn
là a, b và chữ số lẻ là c
Có 9 số lẻ được tạo thành từ những chữ số này:
Gọi là các số có hai chữ số thu được từ các số ở trên
bằng cách bỏ đi chữ số c (ở hàng đơn vị) Khi đó
không là ước của tức là không chia hết cho 8
Nhưng trong 9 số chỉ có ba số lẻ nên 8 số bất kỳ trong 9 số luôn có hai số có cùng số dư khi chia cho
( Đề thi gồm 5 câu,01 trang)
Trang 334.1 Chứng minh rằng các điểm A, E, F thẳng hàng.
4.2 Chứng minh rằng tích AMAN không đổi
4.3 Chứng minh rằng A là trọng tâm của tam giác BNF khi và chỉ khi NF ngắn nhất
Trang 34Do nên: 0,25
Þ
0,25b) Ta có do đó N chỉ có thể nhận được một giá trị
2.1 +) ∆’ = m2 – 2m + 3 = (m – 1)2 + 2 > 0 với mọi m => phương
trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Gọi 2 nghiệm là x1 ; x2
Để hai nghiệm cùng dấu <=> x1x2 = > 0 <=> 2m – 3 > 0 <=>
Vậy thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu
Xét x1 + x2 = 2m Với => 2m > 0
Vậy 2 nghiệm cùng dương
+) Khi m = 2 => phương trình có 2 nghiệm dương
Theo Viet ta có :
Xét P2 = x1x2 (x1 + x2 + 2 ) = 6 mà P > 0 => P =
0.5
0,250.25
Trang 35Từ (1) suy ra a ≥ 2 hoặc a ≤ -2 Nếu a ≥ 2 thì (2) đúng Nếu a ≤ -2 thì
(2) cũng đúng Bài toán được chứng minh
0.50.250.25
3.2 Ta có
Do đó B = - 1
0.750.25
F
E N
Trang 36Chia mỗi cạnh của hình lập phương thành 13 phần bằng nhau Như thế hình
lập phương đã cho được chia thành 133 = 2197 hình lập phương nhỏ Do
11000>5.2197 = 10985, nên tồn tại ít nhất một hình lập phương nhỏ, mà hình
lập phương này chứa ít nhất sáu điểm Như đã biết nếu gọi cạnh hình vuông
băng a, thì hình càu ngoại tiếp nó có bán kinh R, với Vì thế hình
cầu ngoại tiếp hình lập phương nhỏ ( cạnh của nó là ) là
0,5
0,25Hình cầu bán kính 1 này dĩ nhiên chứa ít nhất sáu điểm trong số 11000 điểm
( Đề thi gồm 5 câu, 1trang)
Bài 1: (2,0 điểm)
Trang 373.1 Tìm số tự nhiên n sao cho: là số chính phương?
Chứng minh rằng:
Bài 4: (3,0 điểm): Cho đường tròn (O;R) và đường tròn tiếp xúc ngoài tại A Trên đường tròn (O) lấy điểm B sao cho AB = R Gọi M là điểm thuộc cung lớn AB của (O), tia MA cắt đường tròn (I) tại điểm thứ hai ở N Qua N kẻ đường thẳng song song với AB cắt đường thẳng MB ở P4.1 Chứng minh OM//IN
4.2 Chứng minh độ dài đoạn NP không phụ thuộc vào vị trí của M
4.3 Xác định vị trí của M để đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị đó theo R
Bài 5: (1 điểm) Cho 13 điểm khác nhau nằm trong hoặc trên cạnh của một tam giác đều có cạnh
bằng 6 cm Chứng minh rằng luôn tồn tại 2 hai điểm trong số 13 điểm đã cho mà khoảng cách giữa chúng không vượt quá
0.5điểm
Trang 381.2 (1 điểm)
Điều kiện::
Ta có:
0.25điểm
0.5điểm
0.25điểm
2.2 (1 điểm)
0.5điểm
Ta có:
Trang 39điểm)
0.5điểm
Vậy với n=2 thì là số chính phương
0.25điểm
3.2 (1 điểm)
Vì a, b, c > 0 và a+b+c = abc nên BĐT cần chứng minh tương đương với:
0.5điểm
Áp dụng BĐT Côsi ta có :
Tương tự ta có:
0.5điểm
Cộng ba BĐT trên ta có được BĐT (*) đpcm
Đẳng thức xảy ra
0.25điểm
Mà (O;R) và (I: ) tiếp xúc tại A O, A, I thẳng hàng ( đối
đỉnh) (3)
0.25điểm
Trang 40Từ (1); (2) và (3)
OM//IN (đpcm)
0.25điểm4.2 (1 điểm)
+Ta có: OM//IN
0.5điểm
+ Do AB//PN ( gt)
Vậy độ dài đoạn PN không đổi
0.5điểm
0.25điểm
khi đó vuông tại A nên ta có:
0.25điểm
đạt giá trị lớn nhất = (đvdt)Khi M thuéc cung lín AB vµ
0.25điểm
5
(1 điểm)
+ Kẻ các đường trung bình của tam giác đều đã cho để chia tam giác này thành 4
+ Từ tâm của mỗi tam giác đều nhỏ, kẻ các đường vuông góc đến các cạnh đề chia
mỗi tam giác đề nhỏ thành 3 tứ giác bằng nhau điểm0.25+ Sau hai bước trên ta đã chia tam giác đều đã cho thành 12 tứ giác bằng nhau, mỗi
tứ giác có hai góc đối là góc vuông, nội tiếp đường tròn đường kính bằng
0.25điểm+ Khi cho 13 điểm vào tam giác đã cho thì 13 điểm này thuộc 12 tứ giác nội tiếp
Theo nguyên tắc Đi-rích-lê có ít nhất 2 hai điểm cùng thuộc một tứ giác nội tiếp và
do đó khoảng cách giữa chúng không vượt quá
0.25điểm
Hết
-ĐỀ SỐ 10