1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm toán 11 học kì I năm học 2016 2017

9 1,2K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,24 MB
File đính kèm TOÁN 11.rar (92 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ: MA TRẬN NHẬN THỨC Cấp độ Tên chủ đề TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao Hàm số lượng giác - Tính đơn điệu của hàm số câu 2 - Hiểu được tập xác định của hàm số.. 0; -2 C

Trang 1

SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT ĐẦM HỒNG

TỔ:TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2016-2017 Môn : Toán lớp 11

Thời gian làm bài 90’

(Không kể thời gian giao đề)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU CỦA ĐỀ KỂM TRA:

Kiểm tra mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình môn toán lớp 11 sau khi học sinh học xong học kì I

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

1 Hình thức ra đề: 60% Trắc nghiệm - 40% Tự luận

2 Học sinh làm bài tại lớp

III MA TRẬN ĐỀ:

MA TRẬN NHẬN THỨC

Cấp độ

Tên

chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hàm số

lượng giác

- Tính đơn điệu của hàm số (câu 2)

- Hiểu được tập xác định của hàm số (câu 1)

- Biết tìm GTLN và GTNN của hàm số (câu 3)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

0,2 2%

0,6 6%

Phương

trình lượng

giác cơ

bản

- Nắm được công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản (câu 4)

- Dựa vào công thức nghiệm tìm nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

(câu 5)

- Biết tìm nghiệm của phương trình lượng giác

cơ bản

- Biện luận nghiệm của phương trình

(câu 6)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

0,5 5%

0,2 2%

1,1 11%

Một số

phương

trình lượng

giác

thường gặp

- Nhận dạng

1 phương trình lượng giác thường gặp

- Biết biến đổi phương trình bậc nhất đối với sin và cos về phương trình

cơ bản

Trang 2

(câu 7)

Số điểm

Tỉ lệ %

1 10%

0,2 2%

1,2 12% Quy tắc

đếm

- Phân biệt được quy tắc cộng và quy tắc nhân (câu 8)

Dựa vào quy tắc cộng tìm tập con của 1 tập hợp (câu 9)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

0,4 4% Hoán vị,

chỉnh hợp

tổ hợp

- Công thức tính tổ hợp chập k của n phần tử (câu 10)

- Hiểu được khi nào áp dụng chỉnh hợp tổ hợp, hoán vị

(câu 12)

- Tìm nghiệm của phương trình có công thức tổ hợp, chỉnh hợp, hoán vị ( câu 11)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

0,2 2%

0,6 6% Nhị thức

newtơn

Tìm được hệ số của số hạng bất

kì trong khai triển

(câu 13)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2% Phép thử

ngẫu nhiên

- Xác định số phần tử của không gian mẫu (câu 14)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2% Xác suất

của biến

cố

Nắm được định nghĩa

cổ điển của xác suất (câu 15)

Biết tính xác suất của biến

cố (câu 16)

Trang 3

Tỉ lệ % 2% 2% 4% Phương

pháp quy

nạp toán

học

- Vận dụng tìm tổng của

1 dãy số ( câu 18)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

cho dãy số tìm

số hạng bất kỳ trong dãy ( câu 17)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2% Cấp số

cộng

Dựa vào công thức tìm được

số hạng đầu và công sai

- Tìm tổng n

số hạng đầu của cấp số cộng

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

0,5 5%

1 10% Phép biến

hình

Phép tịnh

tiến

Nhận biết quy tắc tương ứng là phép biến hình

(câu 19)

Dựng ảnh của

1 hình qua phép tịnh tiến (câu 25)

Tìm ảnh của

1 điểm qua quy tắc của

1 phép biến hình

(câu 26)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

0,2 2%

0,6 6%

đường tròn qua phép quay ( câu 20)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2% Phép dời

hình

Tính chất của phép dời hình(câu 24)

Trang 4

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2% Phép vị tự Nhận biết

tính chất của phép vị tự ( câu 27)

Tìm tâm và tỉ

số vị tự qua định nghĩa (câu 21)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

0,4 4% Phép đồng

dạng

Nhận biết tính chất của phép đồng dạng

( câu23)

Tìm ảnh của điểm qua phép đồng dạng

(câu 22)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

0,4 4% Đại cương

về đường

thẳng và

mặt phẳng

Vẽ được hình biểu diễn của hình chóp

Xác định được giao tuyến của 2 mặt phẳng (câu 28)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

0,2 2%

0,7 7% Hai đường

thẳng chéo

nhau và

hai đường

thẳng song

song

Vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian

( câu 29)

Xác định được

vị trí tương đối giữa hai đường thẳng (câu 30)

Số điểm

Tỉ lệ %

0,2 2%

0,2 2%

0,4 4% Đường

thẳng và

mặt phẳng

song song

Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng

Số điểm

Tỉ lệ %

1 10%

1 10% Tổng số

câu

Trang 5

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2 20%

1,5 15%

2 20%

0,5 5%

1,6 16%

2 20%

0,4 4%

6 60%

4 40%

IV: NỘI DUNG KIỂM TRA

Câu 1: Hàm số yt an2x có tập xác định là:

4 k 2 k

  B R C \ ;

2

4 k k

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây Sai ?

A.Hàm số y = cosx tăng trong khoảng 0;

2

 

 

  B.Hàm số y = tanx tăng trong khoảng 0;

2

 

 

  C.Hàm số y = sinx tăng trong khoảng 0;

2

 

 

  D.Hàm số y = cotx giảm trong khoảng 0;

2

 

 

 

Câu 3: Cho hàm số: y 2cosx 3, GTNN của hàm số là:

A 1 B 5 C -2 D 3

Câu 4: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

  

2

2

   B      

  

2 sinx sin x k (k Z)

 

2

2

  D      

 

sinx sin x k (k Z)

Câu 5: Các nghiệm của phương trình  0 1

sin 20

2

x   với 0 0 x 180 0 là:

A x 10 ; 0 x 130 0 B x 10 ; 0 x 170 0

C x 50 ; 0 x 130 0 D x 50 ; 0 x 170 0

Câu 6: Phương trình sinx = m – 2 có nghiệm khi:

A.1 m 3 B m   2; 2 C   1 m 3 D Kết quả khác

Câu 7: Phương trình : 3.sin 3x cos3x   1 tương đương với phương trình nào sau đây

A.sin(3x ) 1

  C sin 3x 1

3 2

 

B.sin 3x+ 1

6 2

D sin 3x 1

6 2

 

Câu 8: Cho tập A=a b c d e; ; ; ;  Số tập con của A là:

A 32 B 28 C 30 D 34

Câu 9: Giả sử một công việc có thể tiến hành theo 2 phương án A và B Phương án A có n

cách, phương án B có thể thực hiện bằng m cách Khi đó :

A công việc có thể được thực hiện bằng m + n cách

B công việc có thể thực hiện bằng 1

2m.n cách.

Trang 6

C công việc có thể được thực hiện bằng m.n cách.

D các câu trên đều sai

Câu 10: Nếu 2

n

C =78 thì n bằng

A 13 B 12 C 11 D 15

Câu 11: Nghiệm của phương trình: 2 11 1 3 1 1

15

x

AA P

    ,x   là:

A 16 B 14 C 8 D Vô ngiệm

Câu 12: Với các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số

đôi một khác nhau

A 2160 B 2520 C 1280 D 5040

Câu 13: Hệ số của x5 trong khai triển (2x+3)8 là:

A.C83.2 35 3 B. 3 3 5

8.2 3

8.2 3

C

 D C85.2 33 5

Câu 14: Gieo một lúc hai con súc sắc, kết quả có được là số chấm trên mặt súc sắc, không

gian mẫu có số phần tử là:

A 6 B 12 C 36 D 42

Câu 15: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc Xác suất để mặt 3 chấm xuất hiện là

A

6

1

B

3

1

C

6

5

D 1

2

Câu 16: : Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A: “ Lần đầu tiên

xuất hiện mặt sấp”

A ( ) 1

2

8

8

4

P A 

Câu 17: Cho dãy số ( 1) 2

n n n

u

n

  Số hạng u3 bằng :

A 8

3

3

Câu 18: Cho tổng S n    1 2 2 2  n2 Khi đó công thức của S(n) là?

A    1 2  1

6

S n B    1 2  1

6

S n

C   1

2

n

S n D   22 1

6

n n

S n

Câu 19: Chọn đáp án Đúng: Nếu H là 1 hình nào đó thì hình H’ được gọi là ảnh của hình

H qua phép biến hình F nếu:

A H’ là tập hợp các điểm M’ sao cho M’ = F(M), với M H

B H’ là tập hợp các điểm M sao cho M’ = F(M)

C H’ là tập hợp các điểm M’ sao cho M = F(M’), với M H

D H’ là tập hợp các điểm M sao cho M = F(M’)

Câu 20: Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): ( x- 4)2 + ( y +5)2 = 9

Phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép quay tâm O, góc quay 900 là:

A ( x - 5)2 + ( y - 4)2 = 9 B ( x + 5)2 + ( y + 4)2 = 9

C ( x - 4)2 + ( y + 5)2 = 3 D ( x - 5)2 + ( y - 4)2 = 3

Trang 7

Câu 21: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm các

cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC Khi đó, phép vị tự nào biến tam giác A’B’C’ thành tam giác ABC?

A Phép vị tự tâm G, tỉ số -2

B Phép vị tự tâm G, tỉ số 2

C Phép vị tự tâm G, tỉ số -3

D Phép vị tự tâm G, tỉ số 3

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy cho M( 2; 1) Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực

hiện liên tiếp phép tịnh tiến vecto v (2; 1)  và phép vị tự tâm O tỉ số k = 1

2 biến M thành điểm nào sau đây:

A ( 2; 0) B ( 4; -1) C ( -4; 0) D ( 0; -2)

Câu 23: Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỷ số k và phép đồng dạng tỷ số p thì ta

được phép đồng dạng

Câu 24: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình ?

A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k 1 

B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó

C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia

D.Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó

Câu 25: Cho hai đường thẳng d và d' cắt nhau Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d thành d'

A Không có phép tịnh tiến nào B Có duy nhất 1 phép tịnh tiến

C Có vô số phép tịnh tiến D Có 2 phép tịnh tiến

Câu 26: Trong mp Oxy, cho phép biến hình F xác định như sau: Với mỗi M(x; y) ta có

M’ = F(M) sao cho M’(x’;y’) thoả x’ = 2x – y + 1, y’ = x – 2y + 3 Điểm ( 1; -2) sẽ biến thành điểm có tọa độ là:

A ( 5; 8) B ( 2; 1) C ( 8; 5) D ( 5; 6)

Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai:

A Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm

D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 28: Cho 4 điểm A, B ,C và D không đồng phẳng Gọi I, K lần lượt là trung điểm của

hai đoạn thẳng AD và BC Giao tuyến của hai mặt phẳng ( IBC) và ( KAD) là:

A KI B AK C KD D BI

Câu 29: Có bao nhiêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian?

Câu 30: Tìm mệnh đề Đúng trong các mệnh đề sau

A Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau

D Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau

Trang 8

Tự luận

Bài 1: (1,5 điểm ) Giải phương trình

2

sin x 2sin x 3 0  

Bài 2: ( 1 điểm) Cho cấp số cộng ( un) biết: 5

9

u 19

u 35

 Tìm u1; d và S20

Bài 3: ( 1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, O là tâm của

hình bình hành ABCD Gọi M là trung điểm cạnh SB

Chứng minh : OM song song với mặt phẳng ( SCD)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A Trắc nghiệm: Toàn bộ là đáp án A

B Tự luận

1a

2

sin x 2sin x 3 0(*)   Đặt sinx = t; ; t 1 0,5 Phương trình (*) trở thành:

t 2t 3 0

t 3 ( Kt / m)



0,5

1b Với t = -1 ta có: sinx 1 x 2 k2 (k Z)

9

19 35

u

u

1 1

4 19

 

4

u d

 

2b

20 20.u 20.19 1 20.3 10.19.4

2

d S

3a

0,5

Trang 9

3b O là trung điểm của BD

M là trung điểm của BS

 OM // SD (1)

0,5

Mặt khác :SD(SBD) (2)

Từ (1) và (2)  OM // (SBD)

0,5

Ngày đăng: 24/02/2017, 11:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w