1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề đề xuất thi học sinh Giỏi toán 12

7 604 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 531,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 1 có ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ là bốn đỉnh của một hình vuông.. Người chơi được rút một lần duy nhất.. Người chơi được con số may

Trang 1

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH THÁI BÌNH

Năm học 2016 – 2017 Môn thi: Toán 12

Thời gian làm bài: 180 phút

(Đề thi này gồm 01 trang)

Câu 1 (6,0 điểm)

a) Tính giới hạn sau: ( 2) 2

0

lim

x

L

x

+ + − +

= b) Cho hàm số 1 4 ( ) 2

8

y= xmx + +m với tham số m Tìm tất cả các giá trị của m

để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ là bốn đỉnh của một hình vuông

Câu 2 (3,0 điểm)

Cho hệ phương trình ( )

2 2

,

x y

 + − + − =

 + + + =

a) Giải hệ phương trình khi m=16

b) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm.

Câu 3 (2,0 điểm)

Giải phương trình sau: sin 2x−2 3 cos2x+( 3 1 sin− ) ( x+ +1) ( 3 1 cos+ ) x=0

Câu 4 (2,0 điểm)

Trong một trò chơi bốc thăm may mắn, có 6 thẻ được đánh số từ 1 đến 6 đựng trong một hộp kín Người chơi được rút một lần duy nhất Số thẻ rút ra ít nhất là 1 thẻ, nhiều nhất là 3 thẻ Người chơi được con số may mắn nếu tổng các số ghi trên các thẻ rút được là số chia hết cho 6 Tính xác suất để người chơi được con số may mắn

Câu 5 (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có điểm 19; 4

29 29

  là chân

đường cao hạ từ A xuống BC Đường phân giác trong của góc A có phương trình x=1 Dựng ra

ngoài tam giác ABC các tam giác ABD, ACE vuông cân tại A Biết điểm 2;13

2

 ÷

  là trung điểm

của DE và 2 AC=3AB Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.

Câu 6 (3,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác SBC cân tại S, BC=2 ,a SB a= 3 Gọi

D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CS, SB Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của E, F

trên mặt phẳng (ABC) Biết rằng AMDN là hình vuông.

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB theo a.

Câu 7 (2,0 điểm)

Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn a2+ ≤b2 2 Chứng minh rằng:

1+blna+ 1+alnb≤0

Hết

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……….………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH THÁI BÌNH

Năm học: 2016 – 2017 Môn thi: Toán 12

Tính giới hạn sau: ( 2) 2

0

lim

x

L

x

+ + − +

2 0

1 lim

x

x

x L

x

+

2 0

1 lim

x

x

x L

x

+

2

2 2

2

2 0

ln 1

ln 1

1

1

1

x

x

x

x

x

L

x

x

+

+

+

+

2

2

ln 1

1

1

1

x

x x

x

+

+ 

=

+

2

ln 1 1

2

x

b)

Cho hàm số 1 4 ( ) 2

8

y= xmx + +m với tham số m

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị cùng với

gốc tọa độ là bốn đỉnh của một hình vuông

3.0

TXĐ: D

2

0 ' 0

4 2 1

x y

=

= ⇔  = −

0.5

Đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình ' 0y = có

ba nghiệm phân biệt

1

2 1 0

2

Với 1

2

m> đồ thị hàm số có ba điểm cực trị là A(0;m+3 ,)

2 2 1; 3 2 2 1 , 2 2 1; 3 2 2 1

Gọi O( )0;0 là gốc tọa độ và I là giao điểm của BC với trục tung, khi đó

0; 3 2 2 1

0.5

Trang 3

( )

2 2 1; 2 2 1 , 2 2 1; 2 2 1

Ta thấy B, C đối xứng với nhau qua Oy nên điều kiện để OBAC là hình

vuông là:

lµ trung ®iÓm cña lµ trung ®iÓm cña

AB AC BAC

=

0.5

2 2

3 4

3 4 2 1

4 2 1 4 2 1 0

  + − − = +  + = −

0.5 ( )

1

⇔ =

KL: m=1 thì ĐTHS có ba điểm cực trị cùng với gốc tọa độ là 4 đỉnh của

một hình vuông

0.5

Cho hệ phương trình ( )

2 2

,

x y

 + − + − =

 + + + =

Giải hệ phương trình khi m=16

1.5

Với m=16 ta có hệ phương trình:

( )

2 2

 + − + − =

+ + + =



( ) ( )

0 3

2 8 4

x y

+ =

⇔  + =



0.5

Với x y+ =0 thay vào (2) ta được:

8

59

16 16

y

y

 ≤

 + + = ⇔ + = − ⇔ ⇔ = ±

=



Hệ phương trình có các nghiệm (x y là ; ) 59 59; , 59; 59

16 16 16 16

−   − 

0.5

Với x+2y=8 thay vào (2) ta được:

2

8 16

3 32 8 16 8 172 0 *

y

+ + + = ⇔ + = − +

 + ≤

⇔  + + − + − =



* TH1: 0≤ + ≤y 8 16⇔ − ≤ ≤8 y 8 phương trình (*) trở thành:

( ) ( )

2

2

3

=

 + − = ⇔  = −

Hệ phương trình có các nghiệm (x y là , ) ( )2; 4 , 22 68;

3 3

− 

* TH2: 16− ≤ + < ⇔ − ≤ < −y 8 0 24 y 8 ta có:

( )

3y +32 y+ −8 16 y+ −8 172 3= y +48 y+ −8 172 0>

phương trình (*) vô nghiệm nên hệ vô nghiệm

0.5

Trang 4

b) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm? 1.5

( )

2 2

 + − + − =

+ + + =



Theo ý a) từ (1) ta có ( )

( )

0 3

2 8 4

x y

+ =

 + =



Với x y+ =0 thay vào (2’) ta được: 2 5+y2 +2 y =m

2 5+y +2 y ≥2 5,∀ ∈y ¡ nên hệ phương trình có nghiệm khi ( )

2 5

0.5

Với x+2y=8 thay vào (2’) ta được: 2 5+y2 + + =y 8 m( )5

2

nÕu nÕu

 + + + ≥ −

= + + + = 

+ − − < −



Trên khoảng ( 8; ) ( ), ' 2 2 1

5

y

g y

y

+

3

y

− ≥

= ⇔ + + = ⇔ + = ⇔ = −

0.5

Trên khoảng ( ; 8 , ') ( ) 2 2 1 0

5

y

g y

y

−∞ − = − <

+

Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hệ phương trình có nghiệm khi

( )

8 15

Từ ( ) ( )I , II suy ra hệ có nghiệm khi m≥2 5

0.5

3 Giải phương trình sau:

2

sin 2x−2 3 cos x+ 3 1 sin− x+ −1 3 1 cos+ x=0 1 2.0 ( )1 ⇔2sin cosx x−2 3 cos2x+ 3 sinx+ 3 sin− x− −1 ( 3 1 cos+ ) x=0

3 sinx 3 cosx sinx 1 3 cos x sin cosx x sinx 1 3 1 cosx 0

0.5

3 sinx 3 cosx sinx 1 cosx 3 cosx sinx 1 sinx 1 3 cosx 0

( 3 cosx sinx 1)( 3 sinx cosx 1) 0

0.5

Trang 5

( ) ( )

1

1

6 2

x x

π π

⇔  − ÷+ ÷  − ÷− =÷

  − = −

  

  

− =

  ÷

5 2

2 2

π π

π π

 = +

 

π π

π π

 = +

Các nghiệm của phương trình (1) là:

5

x= π +k π x= − +π k π x= +π k π x= +π k π k∈¢

0.5

4 Trong một trò chơi bốc thăm may mắn, có 6 thẻ được đánh số từ 1 đến 6

đựng trong một hộp kín Người chơi được rút một lần duy nhất Số thẻ rút ra

ít nhất là 1 thẻ, nhiều nhất là 3 thẻ Người chơi được con số may mắn nếu

tổng các số ghi trên các thẻ rút được là số chia hết cho 6 Tính xác suất để

người chơi được con số may mắn

2.0

Do người chơi được phép rút 1 thẻ hoặc 2 thẻ hoặc 3 thẻ nên:

Không gian mẫu của phép thử: ( ) 1 2 3

Do hộp chỉ có 6 thẻ đánh số từ 1 đến 6 nên số may mắn chỉ có thể là 6 hoặc

Người chơi cần phải rút được một trong các bộ thẻ sau để nhận được con số

may mắn: { } { } { } {6 , 1;5 , 2; 4 , 1;2;3 , 1;5;6 , 2; 4;6 , 3; 4;5 } { } { } { }

Gọi A là biến cố người chơi nhận được con số may mắn

Số thuận lợi là: n A( ) =7

0.5

Xác suất cần tìm là: p A( ) =417 0.5

5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy

cho tam giác ABC có điểm

19 4

;

29 29

  là chân đường cao

hạ từ A xuống BC Đường phân

giác trong của góc A có phương

trình x=1 Dựng ra ngoài tam giác

ABC các tam giác ABD, ACE

vuông cân tại A Biết điểm

13 2;

2

 ÷

  là trung điểm của DE và

2AC=3AB Tìm tọa độ các đỉnh

A, B, C.

2.0

Trang 6

Ta có: ABAD AB AD AC, = , ⊥AE AC, = AE DAC BAE,· =·

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

0.5

77 385

;

29 58

=  ÷

uuuur

nên ur =( )2;5 là một VTCP của đường thẳng HM Phương trình BC: 2 19 5 4 0 2 5 2 0

 + +  + = ⇔ + + =

Phương trình HM: 5( 2) 2 13 0 5 2 3 0

2

( )1; 4

A

0.5

Giả sử phân giác trong góc A cắt BC tại F Ta có 1; 4

5

 ÷

  Gọi ; 2 2

5

m

  Từ giả thiết

3

2

Suy ra 5 3 ;3 7

m m

Khi đó: 3 1( ) (3 9) 2( 11)

0.5

Lại có: 2AC=3AB⇔4AC2 =9AB2

2

m

m

( ) (2 )2

⇔ − = + ⇔ = −

Vậy A( ) (1; 4 ,B −1;0 ,) (C 4; 2− )

0.5

6 Cho hình chóp S.ABC có

( )

SAABC , tam giác SBC cân

tại S, BC=2 ,a SB a= 3 Gọi D,

E, F lần lượt là trung điểm của BC,

CS, SB Gọi M, N lần lượt là hình

chiếu vuông góc của E, F trên mặt

phẳng (ABC) Biết rằng AMDN là

hình vuông

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a. 1.5

M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của E, F trên mặt phẳng (ABC) nên

M, N lần lượt là trung điểm của AC, AB.

2

MN =EF = BC a= (Tính chất đường trung bình trong tam giác)

Theo giả thiết AMDN là hình vuông nên AD MN= =a

0.5

Tam giác SBC cân tại S, D là trung điểm BC nên BCSD 0.5

Trang 7

SA⊥(ABC)⇒BCSA Suy ra BCAD, ((SBC),(ABC)) =SDA·

Ta có: SD= SB2−BD2 =a 2

2

1

2

SBC

2

ABC

Tam giác ABC là hình chiếu của tam giác SBC trên (ABC) Do đó:

2

ABC SBC

S

S

Vậy

3

1

S ABC ABC

a

0.5

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB theo a. 1.5

Dựng hình chữ nhật ADBP, gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên SP.

Khi đó AD PB/ / ⇒AD/ /(SBP)

( ; ) ( ;( ) ) ( ;( ) )

0.5

Ta có BPAP BP, ⊥SABP⊥(SAP)⇒ AKBP

AKSP nên AK ⊥(SBP)⇒AK =d A SBP( ;( )) 0.5

Lại có AP BD a= = ⇒ ∆SAP vuông cân tại A, đường cao AK.

Khi đó 2

2

a

AK = hay ( ; ) 2

2

a

7 Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn: a2+ ≤b2 2

Chứng minh rằng: 1+blna+ 1+alnb≤0 2.0 Với ,a b>0, ta có 2 2 ( )2

2

a b

Mặt khác 1 ln 1 ln 0 ln ln 0

Xét hàm số ( ) ln

f x

x

+ trên (0;+∞) ta có

2 1 '

x

f x

+ −

+

0.5

* Ta thấy f ' 1( ) =0

* Với 0< <x 1 ta có

( )

lnx<0;0<x 1+ <x 2⇒ f x' >0

* Với x>1 ta có

( )

lnx>0;x 1+ >x 2⇒ f x' <0

BBT:

0.5

Từ bảng biến thiên ta có:

( ) 1 , 0; ( )1 1 ln 1, 0

x

≤ − ∀ > = − ⇒ ≤ ∀ >

+

0

− − + −

+ + ⇔ 1+blna+ 1+alnb≤0 Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi: a b= =1

0.5

Ngày đăng: 13/02/2017, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w