1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát đội tuyển Toán 12

7 654 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 576 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các điểm M trên C sao cho khoảng cách từ tâm đối xứng của C đến tiếp tuyến của C tại M là lớn nhất.. 3,0 điểm Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sa

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I (6,0 điểm)

1) Cho hàm số y x= 4 −2mx2+m( )1 (m là tham số) Tìm các giá trị của m để đồ

thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị cùng nằm trên đường tròn có tâm là gốc tọa độ O( )0;0 .

2) Cho hàm số

1

x y x

=

− có đồ thị ( )C Tìm tất cả các điểm M trên ( ) C sao cho khoảng cách từ tâm đối xứng của ( )C đến tiếp tuyến của ( ) C tại M là lớn nhất.

Câu II (3,0 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm thực.

( )



Câu III (2,0 điểm)

Giải phương trình sau: ( 2 ) ( 2 ) ( 2 )

log xxlog x+ x − =log xx

Câu IV (2,0 điểm)

Chứng minh đẳng thức sau:

Câu V (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có góc A nhọn, điểm

(4;2)

I là trung điểm của BC Điểm A thuộc đường thẳng : 2 d x y− − =1 0 Dựng ra

ngoài tam giác ABC các tam giác ABD, ACE đều vuông cân tại A Biết rằng điểm D có

tung độ nhỏ hơn 7, BD=2 5 và đường thẳng DE có phương trình x−3y+ =18 0 Tìm

tọa độ các đỉnh A, B, C.

Câu VI (3,0 điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB=1,BC=2, 'A A=3 Một mặt

phẳng (P) thay đổi đi qua điểm ' C và luôn cắt các tia AB, AD, AA lần lượt tại E, F, G '

(khác điểm A)

1) Chứng minh rằng: 1 2 3 1

AE + AF + AG =

2) Xác định các điểm E, F, G để thể tích khối tứ diện AEFG nhỏ nhất.

Câu VII (2,0 điểm)

Cho x y z, , ∈ +∞(1; ) thỏa mãn x y z+ + = xyz Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

Hết

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……….………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017

I.1) Cho hàm số y x= 4−2mx2 +m ( )1 (m là tham số) Tìm các giá trị của m

để đồ thị hàm số (1) có 3 điểm cực trị cùng nằm trên đường tròn có tâm

là gốc tọa độ O( )0;0 .

3.0

TXĐ: D

2

0

y

=

= ⇔  =

0.5

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

⇔ phương trình ' 0y = có 3 nghiệm phân biệt

0

m

Khi đó các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

(0; ), ( ; 2) (, ; 2)

Dễ thấy tam giác ABC cân tại A Hai điểm B, C đối xứng qua Oy Các điểm A, B, C cùng nằm trên đường tròn gốc O( )0;0

OA OB OC

0.5

0

1 5 2

m

m

 =

 =



0.5

Đối chiếu điều kiện nhận được 1; 1 5

2

I.2)

Cho hàm số

1

x y x

=

− có đồ thị ( )C Tìm tất cả các điểm M trên ( ) C sao cho khoảng cách từ tâm đối xứng của ( )C đến tiếp tuyến của ( ) C tại M

là lớn nhất

3.0

TXĐ: D=¡ \ 1{ }

Tính giới hạn, tìm các đường tiệm cận và chỉ ra tâm đối xứng của

(C) là I( )1;1

0.5

1 '

1

y

x

= −

1

m

0.5

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M:

2

1

1 1

m

m m

0.5

Trang 3

( )

( )4

2 1

;

m

d I d

m

=

( )

( )2 ( )

2

1

1

d I d

m

m

0.5

( )

1

0

2

m

 =



Vậy tìm được 2 điểm thỏa mãn là: M1( )0;0 ,M2( )2;2

0.5

II. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm

thực



3.0

Điều kiện: y≥1;x≤2;m≥0

( ) ( ) (3 )3

1 ⇔ 2−x − 2y−1 + 2− −x 2y− =1 0 0.5

( )

Với y≥1 ta luôn có x<2 thỏa mãn điều kiện

0.5

Thay vào (2) được phương trình: 6 y− −1 4m y( + =1) 44 y2−1 4( )

0.5

Xét g y( ) y 11

y

= + với y≥1

2

1

y

+

0.5

Đặt 4 1 ( )

1

y

y

+ , phương trình (5) trở thành: 3t2− =2t m( )6

Hệ phương trình có nghiệm thực

( )4

⇔ có nghiệm y≥1 ⇔( )6 có nghiệm t∈[0;1)

0.5

Xét hàm số h t( ) =3t2 −2 ,0t ≤ <t 1 có '( ) 6 2; '( ) 0 1

3

h t = −t h t = ⇔ =t

Hệ phương trình có nghiệm thực 1 1 0 1

⇔ − ≤ < ⇔ ≤ <

0.5

Trang 4

III. Giải phương trình sau:

Điều kiện:

2

2

2

1 0

1 0

x

 − ≥

 − − > ⇔ ≥

 + − >



Nhận xét: (xx2−1)(x+ x2− =1) 1

0.5

1

2 2

1

6

0.5

2

2 2

log 3 2

2

1 2





Với x+ x2 − = ⇔ −1 1 x x2− =1 1 ta có x=1( )tm

Với x+ x2− =1 2log 3 6 ⇔ −x x2 − =1 2−log 3 6 ta có 1(2log 3 6 2 log 3 6 ) ( )

2

IV. Chứng minh đẳng thức sau với ∀ ∈n ¥ *

+

2.0

2 1 2

2 !

2 1 ! 2 2 1 !

k n

n C

− =

( )

2 1 !

2 1 2 ! 2 2 1 ! 2 1 *,1

k n

n

C

+

0.5

2

2 1

n

2

2 1

n

+

V. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác

ABC có góc A nhọn, điểm (4;2)I là trung điểm

của BC Điểm A thuộc đường thẳng

: 2 1 0

d x y− − = Dựng ra ngoài tam giác ABC

các tam giác ABD, ACE đều vuông cân tại A

Biết rằng điểm D có tung độ nhỏ hơn 7,

2 5

BD= và đường thẳng DE có phương trình

3 18 0

xy+ = Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.

2.0

I

E

D

B

A

C

Trang 5

( ) ( ) ( )

AI DE= AB AC+ AE AD− = AB AE AB AD AC AE AC AD− + −

uur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

0.5

Phương trình DE: x−3y+ =18 0 ; phương trình AI: 3x y+ − =14 0

Tọa độ điểm A là: A( )3;5

( ) ( )

6

5

 =

= − + − = ⇔ − + = ⇔  =

( )0;6

D

0.5

( )

4

2

b

b

=

uuur

0.5

b= ⇒BC − ⇒ <A tm

( ) ( ) µ 0( )

VI.1) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB=1,BC=2, 'A A=3

Một mặt phẳng (P) thay đổi đi qua điểm ' C và luôn cắt các tia AB, AD,

'

AA lần lượt tại E, F, G (khác điểm A)

1) Chứng minh rằng: 1 2 3 1

AE + AF + AG =

1.5

I

F M

N

C' D' B'

C A

E

D B

A' G

Trang 6

Gọi M, N lần lượt là giao

điểm của AC với BD và EF

Dễ thấy:

( )

AE + AF = AN

0.5

1

; ' 3

AI

0.5

Gọi I là giao điểm của AC’

và A’M, dễ thấy

( )

'

0.5

Từ (1) và (2) ta suy ra: 1 2 3 1

AE + AF + AG =

VI.2) 2) Xác định các điểm E, F, G để thể tích khối tứ diện AEFG nhỏ nhất. 1.5

Theo chứng minh trên ta có: 1 2 3 1

AE + AF + AG =

AE AF AG

0.5

Dễ thấy ' 1 ' 1

6

ABDA

27

AB AD AA

M2

N

M1 M

A

B

D

I 1

I 2 I C’

A

G N

A' M

Trang 7

1 2 3 3

1

6

9

AE

AG



minV AEFG =27⇔ AE=3,AF =6,AG =9

VII. Cho x y z, , ∈ +∞(1; ) thỏa mãn x y z+ + = xyz

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x 21 y 21 z 21

Từ giả thiết ta có: 1 1 1 1

xy + yz + zx =

2

1 1 1

3

⇒ + + ≥

0.5

P

− + − − + − − + −

= −  + ÷+ −  + ÷+ −  + ÷ − + + ÷ + + + ÷

2

3 1

P

≥ + + ÷ − + + ÷≥ −

1.0

1 1 1

1 1 1

1

xy yz zx

 = =





0.5

Chú ý: Trên đây là đáp án tham khảo, học sinh làm bài cần rõ ràng các bước Các cách giải khác đúng được cho điểm theo các phần tương ứng trong đáp án.

Ngày đăng: 13/02/2017, 09:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị - Đề khảo sát đội tuyển Toán 12
th ị hàm số có 3 điểm cực trị (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w