Do I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC nên MI MC 3.. Vậy tứ giác NHIK nội tiếp.. Suy ra tứ giác AIHS nội tiếp... Gọi T là trung điểm của cạnh SA.. Gọi P là tập tất cả những số s đ
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN MÔN TOÁN HSG 10 - CHUYÊN Câu 1 (3,0 điểm)
a
(1,5điểm)
y xy xy y
0
y không thoả mãn hệ y0 chia hai vế phương trình thư nhất trong hệ cho y và
chia hai vê phương trình thứ hai trong hệ cho y ta được
0.25
0.50
Đặt
7 3
a x y
y
0.25
Hệ có dạng
2
8
3 8
b
(1,5điểm)
Nhận xét 2
2
f x x thoả mãn f 1 3, f 3 11,f 5 27
0.50 Xét đa thức Q x P x f x là đa thức bậc 4 có các nghiệm là x1,x3,x5
0.25 Nên Q x x 1x 3x 5xm
0.25
Ta có P 2 Q 2 f 2 216 105 , m P 6 Q 6 f 6 128 15 m
0.25 Vậy P 2 7P 6 216 105 m 7 128 15 m 1112
0,25
Câu 2 (1,5 điểm)
PT x y x y
16x 8x y 7 y 7 0 4x y 7 0
0.25
4x y 7 0 2x y 2x y 7
0.25
Do x y nguyên dương nên 2, x y 2x và 2y x y 0
0.25
Trang 2Vậy 2 7 ; 2;3
x y
x y
x y
Vậy phương trình có nghiệm x y; 2;3
0.25
Câu 3 (3,0 điểm)
1) (1,5 điểm).
2
OAC AOC ABCBAH mà AI là phân giác góc A nên HAI OAI, suy ra
tam giác ANA' cân tại A.
0,25
Gọi L là giao điểm của MA và BC.
HKN HNK HAM LAA , suy ra tứ giác ALA'K nội tiếp.
Do đó MA MK' ML MA. (1)
0,5
Dễ thấy ngay hai tam giác MCL và MAC đồng dạng, suy ra 2
Do I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC nên MI MC (3) 0,25
Từ (1), (2), (3) suy ra 2 0
MN MK MI NIK Vậy tứ giác NHIK nội tiếp. 0,25
2) (1,5 điểm)
* Từ tứ giác NHIK nội tiếp suy ra IHK INK IA M' IAD Suy ra tứ giác AIHS nội tiếp Do 0,25
C
M
N
I
H
A' O
A
B
C
M
l
T
S
D
N
H
A' O
A
B
Trang 3đó 0
90
AISIHS
Gọi T là trung điểm của cạnh SA Khi đó TIA TAI INK MIK, suy ra ba điểm T I K, , thẳng
hàng (4)
0,25
* Tiếp theo ta sẽ chứng minh L là trung điểm của SK.
Ta có AI AB
LC AC BC AB AC BC
Do đó AI 2
IL (5)
0,50
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ASL với cát tuyến TIK ta có:
TA KS IL
TS KL IA (6) Từ (5) và (6) suy ra KS 2KL , tức L là trung điểm của SK (7).
Từ (4) và (7) suy ra I là trọng tâm tam giác AKS (đpcm).
0,50
Câu 4 (1,5 điểm)
Ta có 2 2
4
c
ac a
0.25
2 2
2 4
d
bdb
0.25
3
c d cd
0.25
Cộng vế 1 , 2 , 3 ta có
c d cd
8 ; ; ; ;1; 2; 2
2
P a b c d
Vậy giá trị lớp nhất cảu P bằng 8.
0,25
Câu 5 (1,0 điểm)
Đặt n 2014 Giả sử các phần tử của M thoả mãn a1a2 a n
Đặt S0 0, S m a1 a2 a m0 m n
Gọi P là tập tất cả những số s được xác định trong đề bài i
0.25
Kí hiệu P m s P S| m1 s S m với m1, 2,3, ,n Ta chứng minh cách chia P thành các tập P m
như vậy thoả mãn điều kiện bài toán Muốn vậy ta chỉ cần chứng minh bP m thì S m 2b 0.25
Thật vậy bS m1 a1 a2 a m1 và
1
k
h i k
nên phai tồn tại i để k i k m 0.25 Vậy ba i a m S mS m1S m b 2bS m 0.25