1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHUYEN DE BIEN DOI BIEU THUC HUU TY ON THI HSG

17 126 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 591,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ BIẾN DDOOIOR BIỂU THỨC ĐẠI SỐ HAY DANH CHO ÔN THI HSG TOÁN 9

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 2: BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC HỮU TỶ

I CÁC BIỂU THỨC HƯU TỶ:

Bài 1: Cho các số thực a; b; c; x; y; z khác 0 thỏa mãn: x y z d

a   và b c

0

x   Tính giá trị của biểu thức y z A x22 y22 z22

Giải

Ta có:

 

2 2 2 2

2

2

1

xyz c b a

abc z y x

Lại có: c b a 0 2 

z   y x

Từ (1) và (2) suy ra: 2

Bài 2: Cho a;b;c là các số thực thỏa mãn a bc  2 5

Tính giá trị của biểu thức

2

5

P

Giải

Từ 2

a bc a b khác 0

Khi đó ta có:

2

5

P

5

a b a a bc a b a a c a b ca b a b

2 2

1

a a b

a b a

Chú ý: Ta có thể lấy mẫu số của một trong ba phân thức đó cho làm mẫu chung

cho ba phân thức đó

Các bài tập tương tự:

1: Cho a; b; c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng

1

1 a ab1 b bc1 c ca

2: Cho biết abcd = 1, Hãy tính tổng sau

Trang 2

G =

abc ab abcd bc bcda cd cdab da d

3 Cho x,y,z là các số thực thỏa mãn đẳng thức 15

xyz

   

P

Bài 3: Giả sử x;y;z là các số thực khác 0 thỏa mãn hệ thức:

 

 

          

   

Với nN n, lẻ

Tính giá trị biểu thức: P 1n 1n 1n

Giải

1 x yzy xzz yx  2xyz

2 2 2 2 2 2  

 2 2   2 2  2  

 2   2 

0

  2

0

yxxzyz0

0 0 0

 

  

 

  

Với x  thay vào (2) ta được y n 1 1

z    ( với n là số tự Nhiên lẻ) z

1

P

Với y   ; z z   là tương tự ta cũng có: x P  1

Vậy P = 1

Bài 4: Cho các số thực a;b;c; x;y;z thỏa mãn

Trang 3

Tính giá trị của biểu thức 2 2 2

Pa x b y c z

Giải

Với x  y z 0 nên ta có:

a x y z  a xa ya z (1)

b x y z  b xb yb z (2)

c x y z  c xc yc z (3)

Từ (1); (2) ;(3) suy ra:

0

a x b y c z xa bcyb aczc ab

a x b y c z a x b y c z xbc yac zab

 2 2 2 

2 a x b y c z 0

0

a x b y c z

0

Pa x b y c z

Cách 2:

Doa   nênb c 0 a b c ax bycz0

0

0

P

a    ) b c

Bài 5: Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn: a b c  và 0 a   b c 0

Tính giá trị biểu thức: P 2 12 2 2 12 2 2 12 2

Giải

a    c b ac b  c a   bc

0

P

  

Bài 6: Cho a,b,c là các số đôi một khác nhau và a b c 0

Tính giá trị của biểu thức:

  2  2 2

P

Giải

Trang 4

  

0

Do đó:

       

Tương tự ta có:

       

       

Từ (1); (2); (3) suy ra:

  2  2 2

P

Bài 7: Cho các số dương a,b thỏa mãn 100 100 101 101 102 102

Tính giá trị của biểu thức 2015 2015

Giải

Từ giả thiết ta suy ra:

 101 101 2 100 100  102 102

abab ab

202 101 101 202 202 100 100 2 2 202

100 100 2 2

 2

0

a b

   ( với a;b là các số dương )

 

Với a thì từ giả thiết ta có: b 102 101

aa      a a b

Vậy 2015 2015

Bài 8:

Cho x,y,z là ba số thỏa mãn điều kiện

4x 2y 2z 4xy4xz2yz6y10z34 0

Tính:  2015  2015  2015

Giải

Ta có:

4x22y22z24xy4xz2yz6y10z34 0

  2  2 2

Do đó:  2015  2015  2015

Trang 5

Bài 9: Cho a, b là các số thỏa mãn điều kiện:

3 2

2 2 2

2015 2015

Giải

Ta có:

 2

abb  a   b  a      (1) a

2

2

1

b

b

Từ (1) và (2) suy ra: a   1

Với a   thì từ giả thiết ta có: 1 2

bb    b

Vậy:  2015 2015

Bài 10: Cho x; y; z là các số thực thỏa mãn:

  2  2  2  2  2 2

Chứng minh rằng: x  y z

Giải

Đặt a x y b;  y z c;  z x thì a   b c 0

a   b c a b  b ca c

2 2 2

 2 2 2  2

Từ đó suy ra: x  y z

Bài 11: Cho các số a;b;c thỏa mãn 1 1 1 1

a   b c a b c

  Chứng minh rằng: Với n là số tự nhiên lẻ thì: 1n 1n 1n n 1n n

Giải

 

    0

0 0 0

 

  

 

  

Trang 6

Nếu n n

a     ( với n là số tự Nhiên lẻ ) b b a

Do đó: 1n 1n 1n 1n; n 1n n 1n

Suy ra: 1n 1n 1n n 1n n

Đẳng thức được chứng minh tương tự với b   ;c c   a

Vậy 1n 1n 1n n 1n n

  với mọi số tự nhiên n

Bài 12:

cabacbcbc a  b c

 

2 2

2 2

Giải

Ta có:

Tương tự:

2

2

Do đó:

 

                 

2

2

2 2

Bài 13: Cho x, y, zđôimột khác nhau và 0

z

1 y

1 x

1   

Tính giá trị của biểu thức:

xy 2 z

xy xz

2 y

xz yz

2 x

yz

Giải

2

Tương tự ta có:

  

2

2

  

2

2

Khi đó:

yz   xz   xy

A

Trang 7

 yz   xz   xy

A

A

yz y z x z z x y x x y

A

x y z x y z

Biến đổi:

  2    

y zz xx y

x yz xy z 1

A

Bài 14:

Cho a; b; cđôi một khác nhau thỏa mãn điều kiện  2 2 2 2

a b c  a  b c

Rỳt gọn:

P

Giải

0

a b c  a   b c ab bc ca

Ta có:

abcabcab bc caabcab ca  a b a c (1) Tương tự ta có:

2

2

bacba b c (2)

2

2

cab c a c b (3)

Thay (1); (2);(3) vào P ta được:

        

P

   

a b a c b c

    1

Bài 15:

Cho a  b c 0 a b c 0 Rút gọn biểu thức sau

Trang 8

2 2 2

A

Giải

2

b c    a b caa   b c bc

Tương tự ta có:

2 2 2

2

b   a c ac

2 2 2

2

Do đó:

A

 

abc

abc

Bài 16:

Cho axbycz0

Rỳt gọn phân thức:

A

Giải

Ta có:

 2 2 2  2 2 2  2 2 2  2

 2 2 2  

Do đó:

1

A

a b c

 

Bài 17: Cho biểu thức

A

a) Chứng minh rằng nếu A = 1 thì trong 3 số x;y;z có một số bằng tổng hai số kia và trong biểu thức A co một phân thức bằng -1 hoặc 2 phân thức cũn lại bằng 1

b) Nếu x; y; z là độ dài các đoạn thẳng và A > 1 thì x; y; z là độ dài 3 cạnh của một tam giác

Trang 9

Giải

a) Ta có:

A

2

xyz

 

2

xyz

2

xyz

2

xyz

0 0 0

Nếu z y x   ta có:

2

1

2

1

2 1

Các trường hợp cũng lại chứng minh tương tự: Vậy trong biểu thức A co một phân thức bằng -1 hoặc 2 phân thức cũn lại bằng 1

b) Để

2

xyz

y x zy x zx z y0Do x y z; ; 0

Trang 10

0 0 0

Vậy x; y; z là ba cạnh của một tam giác

Bài 18: Cho a, b, c  Z thỏa mãn điều kiện       

2

Chứng minh rằng: a3 b3 c3 3

Giải

Từ giả thiết

2

Từ (*) dễ thấy khi a, b, c  Z thì 3 3 3

a  b c 3, đpcm

Bài 19: Tìm các số tự nhiên a, b, c phân biệt sao cho biểu thức sau nhận giá trị

abc

ca bc

ab

P 1 1 1

Giải

Điều kiện có nghĩa là a, b, c  0

P nguyên S =

abc c

b a

1 1 1

a b c abc

        hay S < 3

Hơn nữa ta có

abc a

c b a

1 1 1 1 1

Do đó S = 1 hoặc S = 2

+) S = 1 Ta có 1 =

abc c b a

1 1 1

1    <

c b a

1 1

1   <

a

3 

a

3

>1  a =1 hoặc a = 2

Với a = 1  1 = 1 1 1 1

b  c bc  không xảy ra

Từ đó 2 b 4  b = 3 Thay vào được c = 5 Vậy a = 2, b = 3 , c = 5

Trang 11

+) S = 2 Ta có: 2 1 1 1 1

   <

a

3

2

3

a  a =1

Thay vào được 1 1 1 1

b   b =1 loại với không thỏa mãn b > a

Kết hợp các trường hợp và do vai trò bình đẳng nên các số (a, b, c) cần tìm là:

(2,3,5), (2,5,3), (3,5,2), (3,2,5), (5,3,2), (5,2,3)

Bài 20: Cho   3 2

1 3 3

x

f x

  Hãy tínhgiá trị của biểu thức sau:

Af   f    f   f  

Giải

Nhận xét Nếu x y 1 thì f x  f y  1

Thật vậy, ta có  

         

3 3

1 1

x x

     

3 3

1

x x

Vậy, nhận xét được chứng minh Ta có 1 1

f    

 

Theo nhận xét trên ta có:

2012 2012 2012 2012

1005 1005,5

           

          

          

Bài 21: Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn:

abc c b a

1 1 1 1

Chứng minh rằng: (1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) là số chính phương

Giải

Theo đề ra, ta có:

abc c

b a

1 1 1 1

 => ab + bc + ca = 1

Khi đó, ta có:

1 + a2 = ab + bc + ca + a2 = a(a + b) + c(a + b) = (a + b)(a + c) (1)

1 + b2 = ab + bc + ca + b2 = b(a + b) + c(a + b) = (a + b)(b + c) (2)

1 + b2 = ab + bc + ca + c2 = c(a + c) + b(a + c) = (a + c)(b + c) (3)

Từ (1), (2) & (3), suy ra:

(1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) =[(a + b)(b + c)(c + a)]2

Với a, b, c là các số nguyên thì (a + b)(b + c)(c + a) là số nguyên

Vậy (1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) = [(a + b)(b + c)(c + a)]2 là số chính phương

Bài 21: Cho a, b, c là ba số hữu tỉ thỏa mãn: abc = 1

Trang 12

c là bình phương của một số hữu tỉ

Giải

Ta có:

 3 2 3 2 3 2 3 3 3

1

do a b cabc

 2 2 2 3 2  3 2 3   3 2 3   3 

0

a b c a c b a a b c b c a b c abc

0

a c b a ba b a c b a bc b a

0

 2  2  2 

0

a b

b c hoặc 2

c a

Vậy ít nhất một trong ba số a, b, c phải là bình phương của một số hữu tỉ

Bài 22: Cho ba số x, y, z thoả mãn:

x y z 2010

x y z 2010

  

   

Tính giá trị của biểu thức:  2007 2007 2009 2009 2011 2011

Giải

Từ giả thiết suy ra x, y, z khác 0 và

x    y z x y z

 

0

     

 

    xxyy z x x yy z 0

 

xy xz yz z

x y xz yz z xy 0

   2  

x y  xz z yz xy  0

x y z z x y z x 0

      

x y y z z  x 0

Do đó: P = 0

Bài 23: Chứng minh rằng : Với a,b,c là các số hữu tỉ khác nhau đôi một thì :

2 2

2

) (

1 )

(

1 )

(

1

a c c b b

a

N

Giải

Ta có :

Trang 13

2 2

2

) (

1 )

(

1 )

(

1

a c c

b b

a

N





) )(

(

1 )

)(

(

1 )

)(

(

1 2

1 1

a c c b a c b a c b b a a

c c b b

a

N

) )(

)(

( 2 1

1

a c c b b a

b a c b a c a

c c b b

a

N

0 2 1

1

a c c b b

a

N

2

1 1

1

a c c b b

a

N

b b c c a a

1 1

1

Q Vậy N là bình phương của một số hữu tỉ

Bài 24: Chứng minh rằng:

Giải

Đặt x y S x y; P

Suy ra:

 2

 3  

Biến đổi vế trái:

1

VT

x y

13 23 2 23 2 64 64

13 31 3

VP

Trang 14

Bài 5: Cho    

3

0

   

Tính giá trị của biểu thức:

A

Bài 6: Cho các số a b c  ; ; 1 và các số x y z ; ; thỏa mãn điều kiện

0

x by cz

y cz ax

z ax by

x y z

  

  

   

.Tínhgiá trị biểu thức A = 1 1 1

1 a 1 b 1 c

Trang 15

Bài 7: Cho

1 1 1

2

0

a b c

a b c abc abc

   

  

.Tínhgiá trị của 12 12 12

abc

Bài 8: Cho

a b c a b c

a b c a b c

   

 

Chứng minh rằng

2013 2013 2013 2013 2013 2013

abca b c

Bài 9: Cho ba số a b c; ; khác 0, thỏa mãn ab bc ca   0.Tính B = bc2 ca2 ab2

abc

Bài 10: Cho a; b; c; x; y; z thỏa mãn

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

HãyTínhgiá trị của

2013 2013 2013

2012

xyz

Bài 11: Cho a; b; c là 3 số đôimột khác nhau Chứng minh đẳng thức sau

a b a c b c  b c b a c a  c a c b a b  a b2 b c2 c a2

Bài 12: Biết a +b + c = 0,Tínhgiá trị biểu thức C =

2 2 2 2 2 2 2 2 2

b c ac a ba b c

      

    nếu abc 0 và

3 3 3

3

abcabc

y z z t t x x y

y z tz t xt x yx y z

Bài 15: Tínhtổng sau với x ; y ; zđôimột khác nhau và khác 0

F =

 2013 x   2013 y   2013 z

x x y x z y y z y x z z x z y

a b c

     Chứng minh rằng tồn tại ớt nhất một trong ba số a; b; c bằng 1

Bài 17: Cho

(1 ) (1 )

  với xy yz; 1;xz1;xy0

Chứng minh rằng : x y z 1 1 1

x y z

    

Bài 18: Chứng minh rằng

2 2 2

2 2 2 1

abc  nếu có x y z 1

a  b c hoặc a b c 0

x  y z

b cc aa b

Trang 16

Tính giá trị biểu thức H =

  2  2 2

b cc aa b

2

cacbc ac và bc; a b c thì

 

 

2

2

2

2

b c

 

Bài 21: Chứng minh rằng nếu

    

thì ta có

Bài 22: Cho

a b ca b ca b c

      , chứng minh rằng nếu abc 0 và

các mẫu

thức khác 0 thì ta có

x y zx y zx y z

Bài 23: Cho ba số a ;b ;c khác 0 Chứng minh rằng nếu ta có

a b cabc thì

a)

a bcb cac ab

a bcb cac ab

2

b a

Bài 25: Chứng minh đẳng thức

2 2 2

a b c

Bài 26: Chứng minh rằng

   2013     2013     2013 

   2013  2013 20132013 2013 2013 

a b b c c a a b b c c a

Nếu cho a; b; c thỏa mãn điều kiện    2 2 2

3 ab bc ca  2 abc

Chứng minh rằng

b c ac a ba b c

n

thì ta có x1 = x2 =… = xn hoặc x x x1 2 3 x  n 1

Trang 17

Bài 30: Cho

1 2013

by cz

a b c

  

2 2 2

ax by cz

ab x y bc y z ca z x

 

Bài 31: (chuyờn Toỏn Lờ Hồng Phong năm 2012 - 2013)

Cho các số phân biệt a ;b ;c thảo mãn abc 0 và a 2 b 2 c 2

     Tínhabc ?

Bài 32: (chuyờn Toỏn Lờ Hồng Phong năm 2012 - 2013)

Tỡm số nguyờn dương n thoả

mãn: 4.14 4.24 4.34 44 220

n n

Bài 33: (chuyờn Toỏn Lờ Hồng Phong năm 2012 – 2013)

Chứng minh rằng nếu x; y; z là 3 số phân biệt thì M có giá trị là số nguyờn

M =

x y x zy z y xz x z y

Bài 34: (chuyờn Toỏn Lờ Hồng Phong năm 2010 – 2011)

Giả sử x; y; z là các số thực thay đổi sao cho 3 3 3

0

xyz

 3 3 3

1

0 6

2

xyz x y z

x y z

  

    

 

Bài 35:Tỡm các số x; y; zđôimột khác nhau và thỏa mãn điều kiện

0

0

Ngày đăng: 12/02/2017, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w