Về kiến thức: HS hiểu và vận dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu ; nhận biết đợc phân số âm, dơng.. Về kỹ năng: Có kĩ năng viết các phân số đã cho dới dạng cá
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 77
Đ6 so sánh phân số
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: HS hiểu và vận dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu ; nhận biết đợc phân số âm, dơng
1.2 Về kỹ năng: Có kĩ năng viết các phân số đã cho dới dạng các phân số cùng mẫu để so sánh phân số
1.3 Về thái độ: Rèn luyện kĩ năng trình bày Rèn luyện tính cẩn thận trong làm toán
2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Bảng phụ
2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ
3 Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4 Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ ( 7’)
- HS 1: Quy đồng mẫu các phân số:
2 61 3; ; ;
−
−
- HS2: Quy đồng mẫu:
1313; 2828;
4242 8484
−
− 4.3 Bài mới(25’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Mục 1
? Nêu cách so sánh hai
phân số đã học ở tiểu học
khi hai phân số này cùng
mẫu
* Đó là quy tắc so sánh có
tử, mẫu đều dơng Đối với
hai phân số có mẫu dơng
ta có cách so sánh nh sau
GV yêu cầu học sinh đọc
ví dụ và so sánh
* Hoạt động 2: Mục 2
-H: Hai phân số cùng mẫu, phân
số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
Học sinh đọc ví dụ và so sánh:
8 7;
− < −
1 2;
− > −
3 6;
−
> 3 0 ;
11 11
− <
1 So sánh hai phân số cùng mẫu.(12’)
a Quy tắc: SGK
b
á p dụng:
Trang 2
? Nêu cách so sánh hai
phân số: 3;
4
− 4
; 5
−
- Đó chính là quy tắc so
sánh hai phân số không
cùng mẫu
? Cho học sinh làm ? 2; ?3
? Khi nào phân số dơng,
âm
BT : Tìm m để phân số sau
có giá trị dơng:
m 22 ;
− +
+
- Đa về phân số mẫu dơng
- Quy đồng mẫu rồi so sánh hai phân số đã quy đồng
a , 11 33;
− =−
17 17 34;
−
− > − ⇒ − >
−
- Phân số dơng khi tử và mãu cùng dấu
- Phân số âm khi tử và mẫu trái dấu
Để phân số có giá trị dơng:
-m + 2 > 0
=> 2 > m
=> m < 2
2 So sánh hai phân số không cung mẫu.(15’)
a, Ví dụ: ( SGK)
b, Quy tắc: SGK ? 2 ?3
c,Nhận xét: SGK 3 Bài tập Bài 37/Sgk 4.4 Củng cố (8’) - Quy tắc so sánh - Luôn có ý thức đa phân số mẫu âm thành phân số mẫu dơng - So sánh cùng tử dơng 4.5 H ớng dẫn về nhà(2’) - Học bài theo SGK - Làm bài tập còn lại trong SGK:40, 41 - BT1*: So sánh:
15 16 10 1 ; 10 1 + +
16 17 10 1 ; 10 1 + + và khái quát hoá. BT2*: Tìm hiểu các phơng pháp so sánh hai phân số - Xem trớc bài học tiếp theo 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 78
Trang 3Đ 7 phép cộng phân số
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: HS hiểu và áp dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
1.2 Về kỹ năng: Học sinh cộng thành thạo
1.3 Về thái độ: Học sinh có thói quen xem xét phân số có nên rút gọn trớc quy đồng hay
không
2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Bảng phụ, Máy tính
2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ
3 Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4 Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ ( 6’)
- HS1: Nêu các phơng pháp so sánh phân số:
So sánh: a, 1999;
1998
1998
; 1999
b, 2001
2763
− và 17
; 1961
−
−
- HS2: Tìm ba phân số m sao cho :
1 m 1
3< < 2 4.3 Bài mới(24’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
? Nêu quy tắc cộng hai
phân số cùng mẫu ở tiểu
học
- ở lớp 6 cộng hai phân số
cùng mẫu ta cũng làm
nh vậy Tính:
1
3
− + 7
3
* Cho học sinh làm ? 1; ?
2
Một HS phát biểu
1 3
− + 7
3=
6
3= 2
a) 3
5 +
5
5=
8 5 b) 1
7 +
4 7
− = 3
7
−
1 Cộng hai phân số cùng mẫu
Ta đã biết: 2 3 2 3 5
7 7 7 7
+
Tổng quát: a b a b
m m m
+ + =
Ví dụ: 3 1 ( 3) 1 2
5 5 5 5
− + = − + = −
?1 a) 1 b) 3
7
−
c) -1
?2 Cộng hai số nguyên là trờng hợp cộng hai phân số có mẫu là 1
Trang 4Để cộng hai phân số
không cùng mẫu ta làm
thế nào
Thực hiện phép cộng
2 3
3 5
−
+ =
Phát biểu quy tắc cộng
hai phân số không cùng
mẫu
? Làm ?3
2+ (-3) = 2
1 +
3 1
− = 1
1
−
Quy đồng các phân số đó
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
Hai HS phát biểu quy tắc
HS làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu
Ví dụ :
2 3 10 9 10 ( 9)
3 5 15 15 15 1
15
+ = + =
=
Quy tắc:
?3 a)
2 4 10 4 10 4 6 2
3 15 15 15 15 15 5
− + = − + = − + = − = −
b)
11 9 22 27 22 ( 27) 5 1
15 10 30 30 30 30 6
−
c)
1 1 21 1 21 20 3
7 7 7 7 7
−
4.4 Củng cố (10’)
- Làm bài tập 42a, c, d ; 43a b; 45b SGK - Bài 45b SGK x 5 19 5 6 30 x 25 19 5 30 30 x 6 x 1 ; x 1 5 30 5 5 − = + − = + = = ⇒= 4.5 H ớng dẫn về nhà(3’) - Học bài theo SGK - Làm bài tập còn lại trong SGK - Xem trớc bài học tiếp theo 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 79
Luyện tập
1 Mục tiêu
Trang 51.1 Về kiến thức: HS thành thạo phép cộng phân số.
1.2 Về kỹ năng: rèn luyện kĩ năng cộng số nguyên
1.3 Về thái độ: Học sinh tích cực làm bài tập
2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Bảng phụ, máy tính Casio FX 500MS
2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ
3 Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4 Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ ( 7’)
HS1 Nêu quy tắc cộng phân số
Tính: 2
30
− + 6
45
−
HS2: Tìm n ∈ Z / : n 7
n 2+ ∈
− Z.
4.3 Bài mới(24’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dụng ghi bảng
? Khi cộng phân số ta lu ý
điều gì
* Cho học sinh làm nhanh
các bài tập trong SGK, sau
đó cho học sinh làm các bài
tập nâng cao
BT1*: Tìm x /:
a, x 1
2
+ = x 2
3
− + x 3
4
−
b, Tìm x, y ∈ Z/:
x y 1
2 + =3 12
BT2*: Viết các phân số: 3
4; 7
8thành tổng các phân số
mà tử bằng 1 mẫu khác
nhau
- Mẫu âm -> mẫu dơng
- Rút gọn phân số trớc khi quy đồng
- Nhẩm mẫu chung
HS làm bài tập SGK
HS nêu các bớc thực hiện
B1: Quy đồng
B2: Cộng hai phân số vế phải
B3: Xét hai phân số bằng nhau cùng mẫu ( suy ra tử bằng nhau )
=> … Học sinh trình bày lời giải
HS tiếp tục làm phân số: 7
8
Ta có: 7
8 =
1 2 4 8 + +
1 1 1
8 4 2
= + +
1 Một số điều l u ý khi cộng phân số
BT1*: ( 10’)
Ta có:
6(x 1) 12
+ = 4(x 2) 3(x 3)
=> 6x + 6= 4x- 8 + 3x- 9
=> 6 +8 + 9 = x
=> x = 23
BT2*: ( 10’)
Ta có:
+
= = + = 1 1
4 2+
Trang 6a, Tìm GTNN:
A = n 2
n 4
+
+
b, Tìm GTLN:
B= 5 n
n 3
−
− ( n ∈ Z)
* Chốt: Xét phân số: a 2;
2 b Quan hệ a, b với giá trị
phân số của nó
HS trình bày:
B= 2 3 n
n 3
+ −
− = 2 (n 3)
n 3
− −
−
n 3 n 3
−
−
= 2 1
n 3 −
− Để B lớn nhất
=> 2
n 3− lớn nhất.
=> n- 3 = 1 => n = 3
BT3*:
Ta có:
+ = + −
= n 4 2
n 4 n 4+ −
= 1- 2
n 4+
Để A nhỏ nhất thì 2
n 4+ lớn nhất
=> n+ 4 là số dơng bé nhất
=> n + 4= 1
=> n = -3
* Thử lại A
Ta có:
− + = − = −
− +
4.4 Củng cố (2’)
- Quy tắc cộng
- Quy tắc quy đồng
- Phối hợp các phép tính trong Z
4.5 H ớng dẫn về nhà (2’)
- Làm bài 41 SNC
- BT*: Viết phân số: 15
16 thành tổng của hai phân số có tử là 1 và mẫu khác nhau.
HD: Tơng tự bài 2
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 7
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 80
Đ8 tính chất cơ bản của phép cộng phân số
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
1.2 Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính đợc hợp lí, nhất là khi cộng nhiều phân số
1.3 Về thái độ: Có ý thức qua sát đặc điểm của các phân số để vận dụng cá tính chất trên
2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Bảng phụ, Máy tính
2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ
3 Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4 Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ ( 6’)
HS1: Viết phân số 3/4 dới dạng tổng của hai phân số có tử bằng 1 và mẫu khác nhau
VD: HS: 3
4 =
2
4 +
1
4 =
1 1
2 4+ HS2: Tìm GTLN của phân số:
x 7
x 2
+ + với x ∈ Z.
4.3 Bài mới(24’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
?1 Phép cộng các số nguyên
có tính chất gì
* Cộng các phân số cũng có
những tính chất đó
? Thử phát biểu tính chất của
phân số
* GV khẳng định tính chất
- Giao hoán
- Kết hợp
- Cộng với 0
- 3 học sinh lần lợt phát biểu tính chất của phép cộng
- Học sinh khác nhận xét,
bổ sung
1 Các tính chất.(12’)
a, Giao hoán:
a c c a
b + = +d d b
b, Kết hợp:
+ + = + +
c, Cộng với 0:
a 0
b + = 0 + a a
b = b
2 áp dụng (15’)
Trang 8* Cho học sinh đọc ví dụ
SGK
* Cho học sinh tính giá trị
biểu thức B, C
? Còn cách nào khác không
? So sánh cách làm
* Chốt:
- Khi thực hiện phép cộng
cần lu ý:
Xem biểu thức có áp dụng
tính chất đợc không
- Học sinh nêu cách tiến hành => học sinh khác thực hiện
- Học sinh thực hiện theo thứ tự : từ trái sang phải, quy đồng
- Sử dụng tính chất của phép cộng ta làm nhanh hơn
- Học sinh thực hiện tính giá trị biểu thức bằng hai cách
Ví dụ: (SGK)
17 23 17 19 23
− + +− + +
2 15 4 8 15
17 17 19 23 23
2 15 4 8 15
17 17 19 23 23
4 4 4 ( 1) 1 0
19 19 19
− −
− −
= − + + = + =
1 3 2 5 C
2 21 6 30
1 1 1 1
2 7 3 6
1 1 1 1
2 3 6 7 ( 3) ( 2) ( 1) 1 (
1 7 1 6 ( 1)
7 7 7 7
= + + +
= + + +
− − −
− + − + −
= − + = + =
4.4.Củng cố
- Vai trò của tính chất
- Cho học sinh làm bài tập 47, 48, 49 SGK
- GV khái quát bài
4.5 H ớng dẫn học ở nhà(5’)
1 Về nhà làm bài 50, 51 SGK
2 BT*: Cho:
B= 1 1 1 1
2 3 4+ + + + 21 có giá trị a
b CMR: a M 23
HD: Giao hoán “đầu”, “ cuối”
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 9
Ngày soạn: Ngày dạy: Tiết: 81 Luyện tập 1 Mục tiêu 1.1 Về kiến thức: H sinh luyện phép cộng phân số cùng mẫu, không cùng mẫu, tính cơ bản của phân số 1.2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày và ý thức làm việc theo nhóm 1.3 Về thái độ: Học sinh tích cực làm bài tập 2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh 2.1 GV: Bảng phụ, máy tính Casio FX 500MS 2.2 HS: Bảng nhóm, bút dạ 3 Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập 4 Tiến trình giờ dạy 4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4: 4.2 Kiểm tra bài cũ ( 7’) HS làm bài 53 : “ Xây tờng” với quy tắc
a
a = b+ c
GV nhận xét
4.3 Bài mới(24’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 10Ta thờng xuyên phải
cộng phân số trong làm
toán, ở một số trờng
hợp ta phải làm nhanh
chóng để làm tốt vấn đề
này ta luyện tập tính
chất phép cộng phân
số
* Ta sử dụng tính chất
giao hoán thì bài tập 55
làm đợc nhanh chóng
* Cho học sinh nêu
cách tính giá trị của
biểu thức A, B, D.
* Vai trò của tính chất
phép cộng trong làm
toán
? Chứng minh A = 21
ta cần chứng minh điều
gì
? Cách tính tổng hợp lí
chọn mẫu thức
? Khái quát bài toán
HS làm việc theo nhóm bài toán 55
- Tính ô đờng chéo
- Tính ô có dạng W
- Dùng tính chất giao hoán của phép cộng để suy ra các ô còn lại
- HS lên điền bảng phụ
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét kết quả bài 55
HS nêu :
- Cách 1: Tính từ trái sang phải bằng cách quy đồng mẫu
- Cách 2: Sử dụng tính chất ( giao hoán, kết hợp ) của… phép cộng phân số
1 HS lên bảng làm nhanh lời giải bài 56, tính biểu thức P
- Ta tính tổng
- Sử dụng tính chất giao hoán
A =( 1
1+
1
2+…+
1
n) bằng
Bài 55 (SGK)
2
5 9
1 36
11 18
−
-1 2
18
17 36
9
−
5 9
1 18
10 9
17
-1 18 1
36
17 36
− 17
2
1 18
7 2
−
11 18
9
18
12
9
−
Bài 56:
A = 5 ( 6 1)
− + − +
− −
= + + = − + =
= 0 + 5 5
7=7
− −
= D E
− +− + +
= 2 2 3 3
− + + − + = 0 + 0 = 0
=> D = 0 Bài tập*:
A = (1
1+
1
2+ +…
1
20) 1 2 .20… CMR: A M 21
A = ( 21 1.20+
21 2.19+ +…
21 ) 1 2 20…
A = 21 B ( B ∈ N)
Trang 11b thì a M(n+1) Vậy A M 21.
4.4 Củng cố (1)
- Vận dụng tính chất giao hoán có tác dụng:
+ Tiết kiệm thời gian
+ Trình bày sáng sủa
+ Giải quyết một số bài toán khó
4.5 H ớng dẫn về nhà (2)
- Hoàn thành nốt bài tập SGK vào vở
- BT*: Cho B = 1 1+ + + 1 & B= a
CMR : a M 31
Xem bài trong toán TT: 24 (3)
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 80
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: HS hiểu thế nào là hai số đối nhau
1.2 Về kỹ năng: Hiều và vận dụng đợc quy tắc trừ hai phân số Có kĩ năng tìm số dối của một
số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số
1.3 Về thái độ: Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
2 Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh
2.1 GV: Bảng phụ, Máy tính
2.2 HS: Bảng nhóm, máy tính
3 Ph ơng pháp:
Nêu vấn đề, vấn đáp, luyện tập
4 Tiến trình giờ dạy
4.1 ổn định lớp(1’) 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ ( 6’)
Trang 12HS1: Nêu cách tìm hiệu: a – b ( = (a+ (-b)))
? Hiệu hai phân số đợc thực hiện nh thế nào
4.3 Bài mới(28’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS làm ?1
Ta nói -3
5 là số đối của
3 5
và 3
5 là số dối của
-3
5 ; hai
phân số 3
5,
-3
5 đối nhau.
- Cho HS làm ?2 SGK
- Thế nào là hai số đối
nhau ?
? Các phân số đối của a
b
- Yêu cầu HS làm ?3 SGK
? Nêu quy tắc trừ
BT: Hãy viết phân số 3/10
d-ới dạng hiệu của 2 phân số
có tử bằng 1 và mẫu khác
nhau
- Yêu cầu làm ?4 SGK
HS làm nháp:
3 -3 + = 0
5 5
2 2 + = 0 -3 3
Số đối của phân số 2
3 là
-2 3
Số đối của phân số -2
3 là
2 3
HS trả lời
−
1 2 1 -2 + - = + =
3 9 3 9
3 -2 1 + =
9 9 9
HS nêu quy tắc
3 5 2 1 1
= - =
-10 -10 -10 2 5
1 Số đối (13’)
?1
?2
Định nghĩa: SGK
Kí hiệu số đối của phân số a
b
là a b
− , ta có:
a a + - = 0
b b
a a a
b b b
−
2 Phép trừ phân số (10’)
?3
Quy tắc:
b− = + −d b d
Ví dụ :
( )
−
Trang 131 1
2 3
1 1
3 4
− =
− =
−
* Lu ý: Ngợc lại
1 2.3 1 3.4 1 n(n+1)
Nhận xét : SGK
?4
4.5 Củng cố(12’)
Yêu cầu HS làm bài tập 58 -> 61 SGK
_ Quy tắc trừ
b b b
−
−
- Tổng đại số…
4.5 H ớng dẫn về nhà.(3’)
- Học bài theo SGK
- Làm bài: Tính:
a, 1 1 1 1
2 6 12 20+ + + + ( 50 phân số.) b, 1 1 1 1
8 24+ +48+ + 9800 HD: Sử dụng kết quả bài toán: 1 1 1 2 3 23− = 5 Rút kinh nghiệm giờ dạy