Về kỹ năng: HS biết vẽ góc có số đo cho trớc bằng thớc thẳng và thớc đo góc.. Dạy học trên lớp23’ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng * Hoạt động 1:Mục 1 HD học sinh:
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 20
1 Mục tiêu
1.1 Về kiến thức: HS hiểu đợc trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc một và chỉ một tia Oy sao cho 0
xOym (0m180)
1.2 Về kỹ năng: HS biết vẽ góc có số đo cho trớc bằng thớc thẳng và thớc đo góc
1.3 Về thái độ: Học sinh vẽ đợc hình chính xác Đo vẽ cẩn thận , chính xác
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1.1 GV: Thớc thẳng, bảng phụ phấn màu, thớc đo góc
1.2 HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, thớc đo góc
3 Ph ơng pháp:
- Phơng pháp luyện tập , vấn đáp, nêu vấn đề, trực quan
4 Tiến trình giờ dạy
4.1 ổ n định(1’): Sĩ số 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra bài cũ (6’ )
BT1: Cho ba tia Ox, Oy, Oz chung gốc sao cho:
xOy = 100
yOz = 500
Tính xOz = ?
BT2: Thế nào là hai góc kề, bù, phụ nhau, kề nhau
Cho mOn và xOy phụ nhau biết xOy = 720 Tính số đo mOn = ?
4.3 Dạy học trên lớp(23’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1:Mục 1
HD học sinh:
- Đặt thớc đo góc Tâm
thớc trùng đỉnh góc
Vạch số 0 trùng một
cạnh Cạnh còn lại đi
qua vạch nào của thớc
thì đó là số đo của góc
đó
? Trên nửa mặt phẳng bờ
chứa tia Ox, ta vẽ đợc
bao nhiêu tia Oy để xOy
= m ( độ)
? Nêu các bớc vẽ
Cho học sinh vẽ ở bảng
và vẽ vào vở
? Nêu các bớc giải bài
toán
* Hạt động 2: Mục 2
HD : Nhận xét kết quả
của bài ( từ so sánh
Học sinh lắng nghe và quan sát cách vẽ góc mà giáo viên lấy làm ví dụ
HS tiến hành theo yêu cầu ( vẽ góc 700)
- HS đo , kiểm tra hình của nhau
- Ta chỉ vẽ đợc một tia thoả mãn
B1: Vẽ tia BA
B2: Vẽ tia BC sao cho:
ABC = 300
* Sau đó một học sinh tiến hành vẽ ở bảng
B1: Vẽ tia OX
B2: Vẽ xOy = 350
B3: Vẽ xOz = 550
B4: Trả lời
1 Vẽ góc trên nửa mặt phẳng(10’)
VD1: Cho tia Ox Vẽ xOy sao cho: xOy = 400
40
y
x O
* Nhận xét: ( SGK)
VD2: Vẽ BAC biết BAC= 300
C
B
A
30
Trang 2đoạn thẳng đến điểm
HS còn lại vẽ vào vở
Nhận xét
HS liên hệ so sánh đoạn thẳng và so sánh góc để kết luận tia nằm giữa
2 Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng ( 10’)
VD3: Trên nửa mặt phẳng bờ
Ox Vẽ xOy = 350 ; xOz= 550
Tia nào nằm giữa?
50
z
30
y
x O
* Nhận xét:
xOy = m0
xOz = n0 , nếu n0 < m0 thì
Oz nằm giữa Ox, Oy
4.4 Củng cố(14)
1 HS làm bài tập SGK 24 -> 26 SGK
* Nhận xét và hoàn thiện vào vở
2 Cách vẽ góc
3 Khi nào tia Ox nằm giữa tia OA, OB
4.5 H ớng dẫn học ở nhà(4 )
Học bài theo SGK
Làm các bài tập 27 -> 29 SGK
BT1*: Hai đờng thẳng AB, CD cắt nhau ở O Biết AOC = 700
Tính các góc còn lại trên hình
BT2*: Cho hai tia Ox, Oy đối nhảutên cùng một nửa mặt phẳng bờ Ox Vẽ hai tia Om, On sao cho Om nằm giữa Ox, On và xOm = 3 nOm,
nOy 4mOn Tính các góc trên hình
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 21 Đ6. tia phân giác của một góc 1 Mục tiêu 1.1 Về kiến thức: HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc ? đờng phân giác của góc ? 1.2 Về kỹ năng: HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc ? đờng phân giác của góc ? Biết vẽ tia phân giác của góc 1.3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận khi đo ,vẽ, gấp giấy 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1.1 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc
1.2 HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, thớc đo góc 3 Ph ơng pháp: - Phơng pháp luyện tập , vấn đáp, nêu vấn đề, trực quan 4 Tiến trình giờ dạy 4.1 ổ n định(1’): Sĩ số 6A1: 6A4:
Trang 34.2 Kiểm tra (5’ )
Câu 1:
a, Vẽ xOy sao cho xOy = 600
b, Vẽ tia Om, sao cho Om nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho : xOm = 300
c, So sánh : xOm và mOy
Câu 2: Có 9 tia cùng chung gốc và chúng nằm giữa hai tia Ox, Oy của góc vuông xOy Trên hình vẽ có bao nhiêu góc
4.3 Dạy học trên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Hoạt động 1: Tia
phân giác của một
góc
*GV chữa nhanh bài
kiểm tra 15’
Câu 1:
? Tia nào nằm giữa hai
tia
? So sánh hai góc:
xOm , mOy
* Khi đó là tia phân
giác của xOy
? Tia phân giác của
góc là gì?
? Muốn vẽ đợc tia Ox,
ta phải biết số đo của
góc nào
? Nêu các bớc giải bài
tập
Yêu cầu 1 HS lên bảng
tính
1 HS lên bảng vẽ hình
? Cho HS nêu cách gấp
để nếp gấp tạo tia phân
giác của góc cho trớc
CMR Góc tạo bởi hai
tia phân giác của hai
góc kề bù thì bằng 900
Tia Om nằm giữa hai tia
xOm mOy
Là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh của góc ấy hai góc bằng nhau
Ta phải biết số đo của góc
xOz , zOy
B1: Tính xOz zOy
B2: Vẽ tia Oz
2 HS lên bảng lần lợt thực hiện các yêu cầu
HS nêu cách gấp
HS suy nghĩ tìm lời giải
1 Tia phân giác của góc (11’)
z y
x O
* Định nghĩa ( SGK)
2 Cách vẽ tia phân giác của góc ( 10’)
BT: Vẽ tia phân giác của xOy , biết xOy = 640
Giải:
* Vì Oz là phân giác của xOy
=> xOz zOy
mà xOz zOy xOy
=>
2
xOy xOz zOy = 300
* Ta vẽ tia Oz, sao cho tia Oz nằm giữa Ox, Oy/: xOz = 320
z y
x O
Cách 2: Gấp giấy:
3 Chú ý (4’) SGK
Trang 44.4 Củng cố ( 12’)
- Làm bài tập 30 -> 32 sgk
- Khái niệm phân giác của một góc
- Om phân giác xOy
2
xOy xOm mOy
- Om phân giác của xOy Om nằm giữa Ox, Oy
xOm mOy
4.5 H ớng dẫn học ở nhà( 2 phút )
BT ở nhà: bài 33 -> 37 SGK
BT*: cho AOB = 1100 Tia Oc nằm trong góc đó Gọi Om, On là phân giác của góc AOC BOC, Tính số đo MON
Đáp số: MON = 550
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 22 luyện tập 1 Mục tiêu 1.1 Về kiến thức: Củng cố tính chất mở rộng góc, vẽ góc biết số đo, tia phân giác của góc 1.2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán và vẽ hình phân giác của góc 1.3 Về thái độ: Học sinh làm việc tích cực 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1.1 GV: Thớc thẳng, thớc đo góc
1.2 HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, thớc đo góc 3 Ph ơng pháp: - Phơng pháp luyện tập , vấn đáp, nêu vấn đề, trực quan 4 Tiến trình giờ dạy 4.1 ổ n định(1’): Sĩ số 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra (7’ ) HS1: Thế nào là phân giác của góc Nêu cách nhận biết một tia là phân giác của một góc HS2: Vẽ phân giác của góc 400
4.3 Dạy học trên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Cho HS làm bài 33 SGK
* Yêu cầu HS vẽ hình
? Tính góc tOx ' ta phải
biết số đo của những góc
nào
HS đọc đầu bài
1 HS lên bảng vẽ hình
HS còn lại vẽ hình vào vở
C1: số đo của tOx
hoặc C2: số đo tOy yOx , '
Bài 33 ( 10’)
x
Giải:
Trang 5* Lu ý:
- Quan hệ của hai góc
kề bù
- Tính chất tia phân
giác
Cho hai góc xOm và góc
mOy kề bù Oa, Ob lần
lợt là tia phân giác của
góc xOm và yOm Tính
góc aOb
Yêu cầu HS phân tích
tìm lời giải bài toán
? Chứng minh góc nào
bằng 900
? Cần chứng minh tổng
lớn góc nào bằng 1800
* Cho học sinh chứng
minh
BT*: Cho xOy, xOz kề
nhau Tính yOz Biết
xOy = 400 , xOz =
1400
HD học sinh tìm lời giải
HS tìm hiểu kũ bài toán
90
aOb
O O = 900
(O1 O O 2; 3 O 4)
HS dựa vào sơ đồ phân tích
để trình bày lời giải bài
xOy + xOz = yOz
=> 400 + 1400 = yOz
=> yOz = 1800
HS tìm hiểu bài 37:
- Vẽ hình
- Tìm lời giải
* Ot là phân giác của xOy
=> 1
2
tOy tOx xOy
= 1 0 0
2
* Do xOy + yOx' = 1800
=> yOx' = 500
* Do tOy yOx 'tOx '
=> 650 + 500 = tOx '
=> tOx ' = 1150
Bài tập
m
b a
Vì Oa là phân giác của mOx
=>
Ob là phân giác của mOy
=> O 3 O 4
* Vì Oa, Ob là hai tia nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ Om
=>
Ta có:
=> 0
=> aOb 90 0
Bài 37 ( SGK)
a, yOz = 900
b, mOn 15 0 mOy
= 150 + 300 = 450
4.4 Củng cố ( 3’)
- Lu ý: Tính chất tia nằm giữa
Một số dạng bài tập
4.5 H ớng dẫn học ở nhà (4’)
BT*: Cho xOy = , xOz ( ), Oy Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng
bờ là Ox Tính xOm Biết Om là phân giác
Trang 6của yOz.
HD: Xét số đo của ;
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 23 Đ7.thực hành đo góc trên mặt đất 1 Mục tiêu 1.1 Về kiến thức: Học sinh thấy đợc nhu cầu cần đo góc trên thực tế 1.2 Về kỹ năng: Học sinh biết cách đo góc theo 4 bớc 1.3 Về thái độ: Học sinh có kỹ năng thực hành 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1.1 GV: Giác kế, cọc tiêu, dây ( 50m) 1.2 HS: Giác kế, cọc tiêu 3 Ph ơng pháp: - Phơng pháp thực hành 4 Tiến trình giờ dạy 4.1 ổ n định(1’): Sĩ số 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra (6’ )
HS1: Vẽ góc xOy, sao cho xOy = 450 Vẽ phân giác của xOy HS2: Nêu cách đo góc trên trang giấy, bảng ? ứng dụng của đo góc ( GV nêu một số ứng dụng) 4.3 Dạy học trên lớp ( Thực hành )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Để đo góc trên mặt đất ngời
ta dùng giác kế
? Quan sát giác kế và cho biết
cấu tạo của nó
* GV nhắc lại về cấu tạo cho
HS thấy rõ hơn
* GV mô tả và thực hành cho
HS quan sát
Lu ý:
- Sự thẳng hàng
- Cố định đĩa
- Sự chênh lệch
GV chia nhóm cho HS thực
hành theo nhóm nhỏ
HS quan sát và mô tả:
1 Đĩa tròn
2 Giá ba chân
Đĩa tròn chia độ sẵn trên mặt đĩa, trên thanh quay có gắn hai khe ngắm
HS ghi nhớ các bớc thực hiện
Trong lớp học sinh thực hành theo nhóm nhỏ ( 10 học sinh)
Sau đó HS báo cáo
HS kiểm tra chéo lẫn nhau
1 Dụng cụ đo góc trên mặt
đất ( 13’)
- Giác kế
2 Cách đo góc trên mặt đất ( 20’)
B1: Đặt giác kế sao cho mặt
đĩa nằm ngay và tâm của nó nằm trên đờng thẳng đứng đi qua đỉnh C của góc ACB B2: Đa thanh quay về vị trí
00 và quay đĩa sao cho cọc A
và hai khe hở thẳng hàng B3: Cố định mặt đĩa và đa thanh quay về vị trí sao cho cọc tiêu đứng ở B và hai khe
hở thẳng hàng
B4: Đọc số đo ( độ) Của gó
Trang 7ACB trên mặt đĩa VD: (ACB = 600 ) 4.4 Củng cố(2’ )
- Cho HS mô tả lại cấu tạo của giác kế
- Cách đo góc ACB trên mặt đất
- HS thực hành theo yêu cầu của giáo viên
4.5 H ớngdẫn học ở nhà (3’)
- Xem lại bài chuẩn bị cho tiết thực hành ngoài trời
- BT*: Cho xOy = 1000 , có tia Om nằm giữa hai tia đó, sao cho xOm=
200 Ra On là phân giác của mOy Tính mOn
HD: Tính mOy = ?
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiết: 24 Đ7.thực hành đo góc trên mặt đất 1 Mục tiêu 1.1 Về kiến thức: Học sinh nắm đợc ý nghĩa của việc đo góc trên mặt đất 1.2 Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thực hành 1.3 Về thái độ: Thấy đợc liên hệ rộng rãi giữa toán học và cuộc sống 2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: 1.1 GV: - Giác kế ( lớp 6) : 4 chiếc ( loại có khe ngắm) - Cọc tiêu 9 chiếc - Dây căng 10m x 6m 1.2 HS: 3 Ph ơng pháp: - Phơng pháp thực hành 4 Tiến trình giờ dạy 4.1 ổ n định(1’): Sĩ số 6A1: 6A4:
4.2 Kiểm tra (10’ )
HS1: Nêu cấu tạo của giác kế ? Tác dụng của khe hở ? Tác dụng của quả rọi HS2: Nêu cách đo góc ABC trên mặt đất 4.3 Dạy học trên lớp ( Thực hành ) [[[[
GV chia lớp làm 4 tổ
* Kiểm tra các dụng cụ đo góc
- Giác kế
- Cọc tiêu
- Dây
* GV đặt ra tình huống thực tế về góc để
học sinh đo
* Cho học sinh báo cáo kết quả lần 1
Học sinh đợc tổ chức thành 4 tổ, mỗi tổ đợc phân công:
- Ngời đo
- Hiệu chỉnh
- Ghi kết quả
Sau đó học sinh lần lợt thay đổi vị trí cho nhau để tiến hành đo
- HS báo cáo kết quả lần 1
- HS đo lần 2 và báo cáo kết quả
Trang 8* Cho học sinh các tổ kiểm tra chéo
nhau
* Gv chỉ ra các nguyên nhân dẫn đến sai
4.4 Củng cố(2’ )
- Các nhóm báo cáo sơ bộ
- GV tổng kết và nêu ứng dụng của đo góc
4.5 H ớngdẫn học ở nhà(3’)
1 Viết báo cáo thực hành
- Chuẩn bị
- Cách đo
- Kết quả
2 Cho xOy = 800 và tia Om nằm giữa Ox, Oy Biết Ot là phân giác của
xOm, On nằm giữa Om, Oy sao cho tOn = 400 Tia On có là phân giác của mOy
3 Chuẩn bị Compa cho tiết học sau
5 Rút kinh nghiệm giờ dạy