Trên mỗi mạch đơn, các nucleotide được nối với nhau bằng các liên kết phosphodiester ◦ Các nhóm phosphate liên kêết C3’ củủa đườờng này vờếi C5’ củủa đườờng kêế tiêếp taẬo thành chủỗỗi
Trang 1NHẬẬP MÔN CÔNG NGHỆẬ SINH HỌẬC
Trang 2 Giới thiệu về giải trình tự
Trang 3 DNA là cơ sở vật chất mang thông tin di truyền
Các tế bào sinh vật và một số virus chứa DNA
Trước kia, người ta xem tổng thông tin di truyền chứa trong bộ nhiễm sắc thể của một sinh vật được gọi là bộ gen (genome)
Sau khi phát hiện ra plasmid và khám phá ra vai trò của lục lạp và ti thể trong di truyền khái niệm bộ gen bao gồm
cả DNA nằm trong các thể trong tế bào chất
Trang 4•d.ATP: deoxyadenosine triphosphate
•d.GTP: deoxyguanosine triphosphate
•d.TTP: deoxythymidine triphosphate
•d.CTP: deoxycytidine triphosphate
deoxynucleoside triphosphate
(dNTP)
Trang 5 Trên mỗi mạch đơn, các nucleotide được nối với nhau bằng các liên kết phosphodiester
◦ Các nhóm phosphate liên kêết C3’ củủa đườờng này vờếi C5’ củủa đườờng kêế tiêếp taẬo thành chủỗỗi dài
Trang 6 Kỹ thuật giải trình tự DNA (DNA sequencing) là kỹ thuật xác định tất cả các hợp phần do nucleotide hình thành nên phân tử DNA chuyên tính nào đó
Trang 7 Trình tự của DNA mã hóa các thông tin cần thiết để cho các cơ thể sống có thể tồn tại và tái sản sinh
Việc xác định trình tự vì thế rất hữu ích với các nghiên cứu 'thuần túy' để lí giải tại sao và bằng cách nào mà
chủ đề mang tính ứng dụng
Vì bản chất quan trọng của DNA đối với các sinh vật sống, hiểu biết về trình tự DNA có thể trở nên hữu ích với các nghiên cứu sinh học và ứng dụng
Sự ra đời của hệ thống giải trình tự DNA tự động đã góp phần đáng kể vào công việc phân tích đa dạng di truyền giữa các giống loài, bổ sung cho các phương pháp trên hoàn chỉnh hơn
Trang 9 Sự ra đời của hệ thống giải trình tự DNA tự động đã góp phần đáng kể vào công việc phân tích đa dạng di truyền giữa các giống loài, bổ sung cho các phương pháp trên hoàn chỉnh hơn
Gen chỉ huy sự tổng hợp protein, cho nên việc xác định được chức năng của gen => chức năng của protien được tổng hợp => tính trạng
Nhận diện, định danh sinh vật
Trang 10 Vào năm 1977, Maxam và Gilbert lần đầu tiên phát minh ra phương pháp giải trình tự gen bằng phương pháp hóa học
Nguyên tắc của phương pháp là dựa trên phản ứng hóa học thủy giải đặc hiệu, các DNA không tự xoắn lại với nhau, tạo thành tập hợp nhiều phân đoạn có kích thước khác nhau
Trang 11Dimethyl sulphat làm đứt mạch tại G
Axit (pH=2) gây đứt mạch đơn tại A hoặc G
Hydrazin gây đứt mạch đơn tại T và C
Hydrazin với nồng độ muối cao làm đứt
mạch đơn tại C
Trang 12 Phương pháp này dựa trên nguyên tắc là khi mạch DNA đang được tổng hợp, nếu gặp dideoxy nucleotide thì bị dừng lại và các đoạn nucleotide có độ dài khác nhau được tạo ra.
Đầu tiên quá trình tổng hợp DNA đòi hỏi phải có primer và hoá chất để tổng hợp oligonucleotide Sự tổng hợp DNA thực hiện qua sự hiện diện của 4 deoxy nucleotide Giải mã trình tự dựa vào dideoxy triphosphate Đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ P32
trong 4 dideoxy nucleotide triphosphate
Trang 13Dideoxy nucleotide là phân tử bị mất nguyên tử oxy ở vị trí C3’ của đường deoxyribose
Trang 15 Máy giải trình tự ABI 3130 hoạt động cũng trên nguyên tắc của phương pháp dideoxy của Fred Sanger
Cái khác của máy giải trình tự tự động so với phương pháp của Sanger là vật liệu đánh dấu
qủang cùng gắến vào các ddNTP’s
Trang 16 http://www.dnalc.org/resources/animations/sangerseq.html
http://www.dnalc.org/resources/animations/cycseq.html
sangerseq.html
cycseq.html
Trang 171 Tinh sạch sản phẩm PCR theo kit Invitrogen.
2 ThưẬc hiêẬn phaủn ưếng Cycle
Seqủencing (PCR gắến hủỳnh qủang)
Trang 18BiH2O 5µl
Primer PCR 3.2 pmol
BigDye Terminator V3.1 5X
Trang 19Qui trình thực hiện
3 Giải trình tự DNA
• Cho vào 20 µl HiDye Fomamide
• Đặt tuýp vào máy PCR ở nhiệt độ 950C, 5 phút
• Cho vào máy giải trình tự ABI 3130
• Đọc kết quả
Trang 20Mô phỏng quá trình đọc kết quả
Ống mao quản (capilary)
H ệ thống quang
A G T T G T A T C T C
Đoạn DNA được tách thành sợi đơn trong 15μl formamide ở 95 o C, 5’
Trang 21 Chia làm 6 nhóm:
Thaủo lủậẬn 10p
Trang 22PHƯƠNG PHÁP ƯU ĐIỂM KHUYẾT ĐIỂM
Các bườếc thưẬc hiêẬn đờn giaủn
Sưủ dủẬng đỗờng viẬ phóng xaẬ -> đỗẬc Xác điẬnh trình tưẬ ngắến Cậờn tỗếi ưủ điêờủ kiêẬn phaủn ưếng
vài ngàn nủ.
ĐỗẬ chính xác cao Nhanh
An toàn do khỗng sưủ dủẬng đỗờng viẬ phóng xaẬ
Chi phí cao do trang thiêết biẬ và hóa chậết đắết tiêờn
Đòi hoủi kyỗ thủậẬt cao