C ng c ủng cố ốI/ Các dạng bài tập đã giải : 1Tính đạo hàm của hàm số cho bởi 1 công thức: dùng công thức tính đạo hàm của các hàm số thường gặp.. 2Tính đạo hàm của hàm số cho bởi nhiề
Trang 1KiÓm tra bµi cò
Trang 5
3 0
âu 4: Ph ơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x
A
Trang 6TiÕt 76 :
LuyÖn tËp
Trang 71 ( )
Trang 8K
Trang 9ài 13 (T195) : Điều kiện tiếp xúc :
Đ ờng thẳng (d) : y = ax+b là tiếp tuyến của đồ thị(C) : y = f(x) tại điểm M ( ; )
Trang 10Giới thiệu cỏc bài toỏn về tiếp tuyến :
Bài toỏn 1: Viết PTTT biết tiếp điểm :
) ó hoành độ x ) ó tung độ y
C C
Bài toỏn 2 : Viết PTTT biết hệ số gúc k.
Bài toỏn 3 : Viết PTTT biết nú đi qua điểm
M(a;b) (hoặcT T kẻ từ M ).
Bài toỏn 4 : Viết phương trỡnh T T chung
của2 đồ thị
Trang 11ài 5 (T-192) : Viết PTTT của đồ thị hàm số y=x , ết
a)Tiếp điểm cú hoành độ -1 (thuộc
b)Tiếp điểm cú tung độ 8 bài 1)
c)Hệ số gúc của T T bằng 3 (thuộc
bài 2)
'
*) ơng pháp giải bài toán 1 :
+) B ớc 1 : tính các yếu tố còn thiếu trong số :
Trang 12ài 5 (T-192) : Viết PTTT của đồ thị hàm số y=x , ết
bài 2 )c)Hệ số gúc của T T bằng 3 (thuộc
0 ' '
'
0
Cách 1 : Đi tìm hoành độ của tiếp điểm x
Trang 13ài 5 (T-192) : Viết PTTT của đồ thị hàm số y=x , ết
c)Hệ số gúc của T T bằng 3 (thuộc bài 2 )
ách 2 : Dựa điều kiện tiếp xúc của đ/t (d)
Trang 14ài chép 2 : Cho hàm số (C): y = f(x) =x
ết PTTT với đồ thị (C) biết : a)TT song song với đ/t ( ): y = 27x +1
Trang 15C ng c ủng cố ố
I/ Các dạng bài tập đã giải :
1)Tính đạo hàm của hàm số cho bởi 1 công
thức: dùng công thức tính đạo hàm của các
hàm số thường gặp.
2)Tính đạo hàm của hàm số cho bởi nhiều công thức :
+)B1 :Xét tại những điểm khác điểm phân
chia công thức hay dùng các công thức tính
Trang 16+) B2 :Xét tại điểm phân chia công thức dùng định nghĩa.
3) 4 bài toán về tiếp tuyến sẽ xét dần trong
chương 5
4)Mối quan hệ giữa đạo hàm và liên tục
Trang 17L m b i t p tr c nghi m sau : àm bài tập trắc nghiệm sau : àm bài tập trắc nghiệm sau : ập trắc nghiệm sau : ắc nghiệm sau : ệm sau :
âu 1 : Hãy chọn câu trả lời sai :
A Hàm số xác định tại x ì có đạo àm tại x
àm số có đạo hàm tại x ì liên tục tại x
àm số không liên tục tại x ì không có đạo hàm tại x àm số có
đạo hàm tại x ì đồ thị h/s trơn tại điểm
có hoành độ x à có tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x
àm số có đạo hàm tại x à chỉ khi h/s có đạo hàm bên phải và đạo hàm bên trái
th v
0
tại điểm x à hai đạo hàm v
Trang 18L m b i t p tr c nghi m sau : àm bài tập trắc nghiệm sau : àm bài tập trắc nghiệm sau : ập trắc nghiệm sau : ắc nghiệm sau : ệm sau :
âu 1 : Hãy chọn câu trả lời sai :
A Hàm số xác định tại x ì có đạo àm tại x
àm số có đạo hàm tại x ì liên tục tại x
àm số không liên tục tại x ì không có đạo hàm tại x àm số có
đạo hàm tại x ì đồ thị h/s trơn tại điểm
có hoành độ x à có tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x
àm số có đạo hàm tại x à chỉ khi h/s có đạo hàm bên phải và đạo hàm bên trái
th v
Trang 21âu 4 :Tìm các điểm trên đồ thị của hàm số y = x ,
à tiếp tuyến tại đó vuông góc với đ/t: x+2y+1=0.