Hãy vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai dòng: Ở dòng dưới, ghi các tần số tương ứng dưới mỗi giá trị đó Ở dòng trên, ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần... D
Trang 1GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ KIM PHƯỢNG
Trang 2• 1/ mục tiêu:
• 1.1 Kiến thức :
• -Học sinh nắm được thế nào là bảng tần số
• 1.2 Kỹ năng :
• -Rèn luyện cho học sinh kỹ năng trình bày bảng “Tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
• 1.3 Thái độ :
• -Giáo dục cho học sinh hăng say học tập
• 2/ Trọng tâm :
• - Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận
Trang 3• 3 /Chuẩn bị:
• -Gv: Giáo án+ sgk+đèn chiếu
• - Hs:Thước thẳng +sgk+chuẩn bị bài
• 3/ Phương pháp:(Ôn củ giảng mới+ gợi mở)
• 4/ Tiến trình:
• 4.1 Ổn định : Gv:Ktsĩ số
• 4.2 Ktbài củ:
•
Trang 6Cho bảng thống kê ban đầu
28
28
28
28
28
28
28
28
28
28
30
30
30
30
30
30
30 30
31
31 31
31
28
28 28
28
28
28
28
28
28 28
28
30
32
32 32
32 32
32
33
33 33
33
33 33
33 28
28 28 30
Trang 7Khối lượng chè trong từng hộp ( tính bằng gam )
100 100
98 98
99 100 100 102
100 100
100 101 100 102 99 101 100 100 100 99
101 100 100 98 102 101
100 100
99 100
Bảng 7
1 Lập bảng “ tần số ”
Quan sát bảng 7 Hãy vẽ một khung
hình chữ nhật gồm hai dòng:
Ở dòng dưới, ghi các tần số tương
ứng dưới mỗi giá trị đó
Ở dòng trên, ghi lại các giá trị khác
nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần 98
99
100
101 102
1
1 2
3 4
5 6
7 8
9 10 11
12 13
14 15 16
1 2
3
4 1
3 2
Giá trị (x)
- Bảng 7.1: là bảng phân phối thực nhiệm của
dấu hiệu còn gọi là bảng “ Tần số ”
-Bảng tần số gồm có hai dòng :
+ Dòng 1: ghi các giá trị của dấu hiệu (x)
+ Dòng 2: ghi các tần số tương ứng (n)
Bảng 7.1
BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
Bước 1: Tìm các giá trị khác nhau theo thứ tự tăng đần của dấu hiệu
Bước 2: Tìm tần số tương ứng của chúng
Tiết 43
Trang 8Dựa vào bảng thống kê ban đầu về số cây trồng được của mỗi
lớp nhân dịp tết trồng cây em hãy lập bảng tần số
STT
1
2
4
3
5
6
7
8
9
10
STT 11 12 14
13
15 16 17 18 19 20
6A
6B
6E
6C
6D
7A
7B
7D
7C
7E
8A 8B 8C 8D 8E 9A 9B
9E 9D 9C
số cây
BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
HOẠT ĐỘNG NHÓM
35
35
35
30
30
30 30 28 28
30
30
35 35
35
50 50
50 30
30 35
28 30 35
50
Giá trị (x)
1 2
1 2 3
4 5
6
7 8
1
2 3
4 5
6 7
1 2
3
ĐÁP ÁN
12 9
6
3
60
57 56 76 5432 1 9
1 phút 57 60 56 2 76 543 9
HẾT GIỜ
Trang 9?1 (Sgk – 9)
Bảng 8
- Bảng 8: là bảng phân phối thực nhiệm của dấu hiệu
còn gọi là bảng “ Tần số ”
-Bảng tần số gồm có hai dòng :
+ Dòng 1: ghi các giá trị của dấu hiệu (x)
+ Dòng 2: ghi các tần số tương ứng (n)
Giá trị (x)
Tần số( n)
Giá trị (x)
N = 20
a) Ta có thể chuyển bảng tần số từ dạng ngang sang
dạng dọc
+ Cột 1: ghi các giá trị của dấu hiệu (x)
+ Cột 2: ghi các tần số tương ứng (n)
b) Bảng tần số giúp người điều tra quan sát nhận xét
về giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng và thuận tiện
cho việc tính toán sau này.
BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
N = 20
1 Lập bảng “ tần số ”
2 Chú ý
Bảng 9
• Có 20 giá trị của dấu hiệu ( Có 20 đơn vị điều tra)
• Có 4 giá trị khác nhau của dấu hiệu đó là: 28, 30, 35, 50
• Chỉ có 2 lớp trồng được 28 cây, song lại
có đến 8 lớp trồng được 30 cây
• Số cây trồng được của các lớp chủ yếu là 30 và 35
Trang 10BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn được cho trong bảng 11.
Bài 6:
2
4
1
3 0
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? Từ đó lập bảng “tần số”
b) Hãy nêu nhận xét từ bảng trên về số con của gia đình trong thôn.
+ Số con của các gia đình trong thôn chủ yếu vào khoảng nào?
+ Số gia đình đông con, chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Số con của mỗi
gia đình (x)
Tần số
ĐÁP ÁN
b) Nhận xét: - Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4
- Số gia đình có hai con chiếm tỉ lệ cao nhất.
- Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3 %
0
0
0 1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
2
2 2
2
2 2
2
2
2
2
2
2 2
3
3
3
3
3
4
4 4
3
BẢNG TẦN SỐ
0
1
2 3
2 1
2
3
4
1
2
3
6
9
10
11 12
13
16 17
1
2
3
4
5
1 2
Trang 11Tuổi nghề (tính theo năm ) của một số công nhân trong phân xưởng được ghi lại ở bảng 12:
Bài 7:
Bảng 12
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng “tần số” và rút ra một số nhận xét ( số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, giá trị có tần số lớn nhất, các giá trị thuộc khoảng nào là chủ yếu)
ĐÁP ÁN
a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân.
Tuổi nghề của mỗi
công nhân ( x)
Tần số ( n )
1 2 3
1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 N = 25
BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
Nhận xét:
- Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm, tuổi nghề cao nhất là 10 năm
- Giá trị có tần số lớn nhât là 4
BẢNG TẦN SỐ
4 5 6 7 8 9 10
8 2
10 4
7
1
Trang 12HƯỚNG DẪN HỌC SINH
TỰ HỌC
1
2
3
4
Nắm vững cách lập bảng tần số từ bảng
số liệu thống kê ban đầu
Hiểu lợi ích của bảng tần số trong công
tác điều tra
Tập điều tra các vấn đề thường gặp trong
thực tế
Bài tập về nhà bài 5 Sgk -11
Trang 13• 5/ RÚT KINH NGHIỆM :
• - Nội dung kiến thức đảm bảo theoSGK
• - Trực quan , ôn củ giảng mới , nêu vấn đề , vấn đá
• - Sử dụng máy chiếu ,laptop rất thuận lợi
trong việc giảng dạy