Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau: - Giúp hs nắm đợc khái niệm thái hóa giống, trình bày đợc nguyên nhân thái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phối và
Trang 1Tuần 19: Ngày soạn: 8 / 1 / 2008
Tiết 37
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nắm đợc khái niệm thái hóa giống, trình bày đợc nguyên nhân thái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phối và giao phối gần ở ĐV, vai trò trong chọn giống, trình bày đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô
- Rèn cho hs kĩ năng quan sát hình phát hiện kiến thức, tổng hợp và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs ý thức, lòng yêu thích bộ môn
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Các giống cây trồng, vật nuôi qua nhiều đời sẽ có hiện tợng giãm sức sống Vậy hiện tợng đó xảy ra do nguyên nhân nào
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 10’)
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin sgk và qs
hình 34.1 thảo luận các câu hỏi sgk
(T99)
- GV y/c hs tìm ví dụ vè hiện tợng thái hóa
- GV y/c đại diện các nhóm phát biểu và chốt
kiến thức
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và qs hình
34.2 sgk ( T100) và trả lời câu hỏi sgk
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
+Các gen lặn khi gặp nhau(thể đồng hợp) thì
biểu hiện ra kiểu hình Gen lặn gây hại khi ở
thể dị hợp không đợc biểu hiện(thờng ttxấu
I Hiện tợng thoái hóa.
1 Hiện tợng thoái hóa giống ở thực vật
- Hiện tợng thoái hóa (ở ngô) do tự thụ phấn ở
cây giao phấn biểu hiện: Cá thể có sức sống kém dàn, phát triển chậm, chiều cao và năng suất giãm
2 Hiện tợng thoái hóa do giao phối ở động vật.
a Giao phối gần: Là sự giao phối giữa con cái
sinh ra từ 1 cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ và con cái
b Thoái hóa do giao phối gần: Thế hệ con
cháu sinh trởng, phát triển yếu, quái thai, dị tật bẩm sinh
II Nguyên nhân của hiện tợng thoái hóa.
- GV giải thích hình 34.3: Màu xanh biểu thị - Nguyên nhân hiện thoái hóa do tự thụ phấn
Trang 2đồng hợp không gây hại nên không dẫn tới
hiện tợng thoái hóa do vậy vẫn tiến hành giao
phối gần
HĐ 3: (11’)
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và trả lời câu
hỏi sgk ( T101)
- HS: + Do xuất hiện cặp gen đồng hợp
+ Xuất hiện tính trạng xấu
+ Con ngời dẽ dàng loại bỏ tính trạng xấu
+ Gĩ lại tính trạng mong muốn nên tạo đợc
giống thuần chủng
- GV nhắc lại khái niệm: thuần chủng, dòng
thuần…
- GV giúp hs hoàn thiệnkiến thức: GV lấy VD
giúp hs dễ hiểu
hoặc giao phối cận huyết vì qua nhiều thế hệ tạo
ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại
III Vai trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống.
- Củng cố đặc tính mong muốn
- Tạo dòng thuần có cặp gen đồng hợp
- Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể
- Chuẩn bị lai khác dòng để tạo u thế lai
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)
? Tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật gây nên hiện tợng gì Giải thích nguyên nhân
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài: Ưu thế lai
Tuần 19: Ngày soạn: 11/ 1 / 2008
Trang 3Tiết 38
Bài: u thế lai
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nắm đợc 1số khái niệm: Ưu thế lai, lai kinh tế và trình bày đợc cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai, lí do không ding cơ thể lai F1 để nhân giống, các biện pháp duy trì u thế lai, phơng pháp tạo u thế lai, phơng pháp thờng dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nớc ta
- Rèn cho hs kĩ năng quan sát hình phát hiện kiến thức, giải thích hiện tợng bằng cơ sở khoa học
- Giáo dục cho hs ý thức tìm tòi, trân trọng thành tựu khoa học
II Kiểm tra bài cũ: (5’) ? Trong chọn giống ngời ta thờng ding 2 phơng pháp: tự thụ phấp bắt buộc
và giao phối gần nhằm mục đích gì
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Từ ý trả lời của học sinh GV dẫn dắt: Ngời ta nhằm tạo ra u thế lai
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 10’)
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin sgk và qs
hình 35 thảo luận các câu hỏi sau:
? So sánh sự tơng quan giữa cây và bắp ngô ở
2 dòng tự thụ phấn (a&c) với cây & bắp ngô ở
cơ thể lai F1 (b).(hs: Chiều cao thân ngô,
chiều dài bắp, số lợng hạt)
- GV y/c đại diện các nhóm so sánh.(hs: ở cơ
thể F1 có nhiều đặc điểm trội hơn so với cây
- GV y/c hs lấy ví dụ minh họa
- GV giúp hs hoàn thiện kiến thức
HĐ 2: (10’)
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin phần II &
thực hiện lệnh sgk ( T103)
- GV l u ý cho hs: lai 1 dòng thuần có gen trội
và 1 dòng thuần có 1 gen trội
- HS: +Ưu thế lai rõ nhất vì xuất hiện nhiều
gen trội ở con lai F1
I Hiện tợng u thế lai.
- Khái niệm: Ưu thế lai là hiện tợng cơ thể lai
F1 có u thế hơn hẳn so với bố mẹ về sự sinh ởng phát triển, khả năng chống chịu, năng suất, chất lợng
tr-II Nguyên nhân của hiện tợng u thế lai.
+ Các thế hệ sau giãm do tỉ lệ dị hợp - Lai 2 dòng thuần( kiểu gen đồng hợp) con lai
Trang 4giãm( hiện tợng thoái hóa)
- GV y/c đại diện nhóm trình bày, GV đánh giá
kết quả và bổ sung thêm kiến thức về hiện tợng
nhiều gen qui định 1 tính trạng để giải thích
? Muốn duy trì u thế lai con ngời đã làm gì
HĐ 3: (11’)
- GV giới thiệu: Ngời ta có thể tạo u thế lai ở
cây trồng và vật nuôi
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và trả lời :
? Con ngời đã tiến hành tạo u thế lai ở cây
trồng bằng cách nào.(hs: 2 phơng pháp)
? Nêu ví dụ cụ thể
- GV giải thích: Lai khác dòng và lai khác thứ
- GV giúp hs hoàn thiệnkiến thức: GV lấy VD
giúp hs dễ hiểu
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk T103, 104 kết
hợp tranh ảnh:
? Con ngời đã tiến hành tạo u thế lai ở vật nuôi
bằng phơng pháp nào Cho ví dụ
- Cho hs trả lời câu hỏi lệnh
- GV y/c các nhóm trình bày, lớp bổ sung
- GV mở rộng: Lai kinh tế thờng dùng con cái
thuộc giống trong nớc
+áp dụng kĩ thuật giữ tính đông lạnh
+ Lai bò vàng Thanh Hóa với bò Hônsten Hà
Lan con lai F1 chịu đợc nóng, lợng sữa tăng
F1 có hầu hết các cặp gen ở trạng thái dị hợp chỉ biểu hiện tính trạng của gen trội
- Tính trạng số lợng ( hình thái, năng suất) do nhiều gen trội qui định
- VD: P : AAbbcc X aaBBCC F1: AaBbCc
III Các phơng pháp tạo u thế lai
1 Phơng pháp tạo u thế lai ở cây trồng.
- Lai khác dòng: Tạo 2 dòng tự thụ phấn rồi cho
giao phối với nhau
- VD: ở ngô tạo đợc ngô lai F1 năng suất cao hơn từ 25 - 30% so với giống hiện có
- Lai khác thứ: Để kết hợp giữa tạo u thế lai vào
tạo giống mới
2 Phơng pháp tạo u thế lai ở vật nuôi.
- Lai kinh tế: Là cho giao phối giữa cặp vật
nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhau rồi ding con lai F1 làm sản phẩm
- VD: Lợn ỉ Móng cái x Lợn Đại Bạch Lợn con mới sinh nặng 0,8 kg tăng trọng nhanh,
tỉ lệ nạc cao
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)
? Ưu thế lai là gì Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai
? Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Tìm hiểu thêm về các thành tựu u thế lai và lai kinh tế ở Việt Nam
Tuần 20: Ngày soạn: 14/ 1 / 2008
Tiết 39
Trang 5A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs trình bày đợc phơng pháp chọn lọc hàng loạt 1 lần và nhiều lần thích hợp cho sử dụng với đối tợng nào, những u điểm của phơng pháp chọn lọc này Trình bày phơng pháp chọn lọc cá thể, những u thế và nhợc điểm so với phơng pháp chọn lọc hàng loạt, thích hợp sử dụng với đối t-ợng nào
- Rèn cho hs kĩ năng tổng hợp, khái quát hóa kiến thức và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs ý thức tìm tòi, trân trọng thành tựu khoa học
II Kiểm tra bài cũ: (5’) ? Ưu thế lai là gì Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai
? Lai kinh tế là gì ở nớc ta lai kinh tế đợc thực hiện nh thế nào
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Để tạo ra những giống mới, tốt phù hợp với nhu cầu cần sử dụng ngời ta dựa vào những phơng pháp nào cho thích hợp
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 11’)
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin sgk
thảo luận các câu hỏi sau:
? Hãy cho biết vai trò của chọn lọc trong
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin phần
II,III & hoàn thành phiếu học tập: KN0, Tiến
hành, u điểm, nhợc điểm
- GV gọi hs lên bảng hoàn thành
- GV chốt lại đáp án đúng
I Vai trò của chọn lọc trong chọn giống.
- Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiều mặt
và luôn thay đổi của ngời tiêu ding
- Tạo ra giống mới cải tạo giống cũ
II Nguyên nhân của hiện tợng u thế lai.
Khái niệm - Trong 1 quần thể vật nuôi hay cây
trồng dựa vào kiểu hình ngời ta chọn
1 nhóm cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống
- Trong quần thể khởi đầu chọn lấy 1 số ít cá thể tốt nhất rồi nhân lên 1 cách riêng lẻ theo từng dòng
Tiến hành - Gieo giống khởi đầu chọn những
cây u tú và hạt thu hoạch chung để giống cho vụ sau rồi so sánh với
- Trên ruộng giống khởi đầu chọn những cá thể tốt nhất, hạt của cây đợc gieo riêng
so sánh với giống đối chứng và giốnggiống ban đầu và giống đối chứng khởi đầu chọn đợc dòng tốt nhất
Ưu điểm - Đơn giản, dễ làm ít tốn kém - Kết hợp đợc việc đánh giá dựa trên kiểu
hình với kiểm tra kiểu gen nhanh chóng đạt hiệu quả
Nhợc điểm - Không kiểm tra đợc kiểu gen, không - Theo dõi công phu, khó áp dụng rộng rải
Trang 6củng cố tích lũy đợc biến dị
- GV y/c hs so sánh phơng pháp chọn lọc hàng
loạt 1 lần với phơng pháp chọn hàng loạt 2lần
- GV mở rộng: Chọn lọc cá thể thích hợp với
cây tự thụ phấn, nhân giống vô tính
+ Với cây giao phấn phải chọn lọc nhiều lần
+ Với vật nuôi dùng phơng pháp kiểm tra đực
giống qua đời sau
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)
? Nêu điểm giống và khác nhau giữa phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài: Thành tựu chọn giống ở Việt Nam
Trang 7A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs trình bày đợc các phơng pháp thờng sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng,
ph-ơng pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi và các thành tựu nổi bật
- Rèn cho hs kĩ năng nghiên cứu tài liệu , khái quát hóa kiến thức và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs ý thức tìm tòi, trân trọng thành tựu khoa học
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Gây đột biến nhân tạo, tạo u thế lai, các phơng pháp chọn lọc cho đến nay đã thu đợc thành tựu đáng kể đó là các thành ở Việt Nam
1.Gây đột biến nhân tạo
a Gây đột biến nhân tạo rồi chọn
cá thể tạo giống mới
b Phối hợp giữa lai hữu tính và
xử lí đột biến
c Chọn giống bằng dòng tế bào
- ở Lúa: Tạo giống lúa tẻ có nhiều mùi thơm nh gạo tám thơm
- Đậu tơng: Sinh trởng ngắn, chịu rét, hạt to vàng
- Giống lúa DT10 x giống lúa ĐB A20 giống lúa DT16
- Giống táo đào vàng: do xử lí đột biến đỉnh sinh trởng cây non của giống táo Gia Lộc
2 Lai hữu tính để tạo biến dị tổ
- Từ giống cà chua Đài Loan chọn giống cà chua P375
3 Tạo giống u thế lai ( ở F1) - Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN20 thích hợp ví vụ đông
xuân chân đất lầy thụt
- Giống ngô lai LVN10( thuộc giống dài ngày) thời gian sinh trởng 125 ngày, chịu hạn kháng sâu
HĐ 2: (20’)
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin
sgk thảo luận và hoàn thành phiếu học
tập
- GV y/c đại diện nhóm trình bày trên
bảng sẵn
- GV treo phiếu chuẩn
II Thành tựu chọn giống vật nuôi.
Trang 81 Tạo giống mới - Giống lợn Đại Bạch x Giống lợn ỉ 81 ĐB ỉ 81.
- Giống lợn Bơcsai x giống lợn ỉ 81 BS ỉ 81
Hai giống ĐB ỉ -81 & BS ỉ -81 lng thẳng, bụng gọn, thịt nạc nhiều
2 Cải tạo giống địa phơng: Dùng con
cái tốt nhất của giống địa phơng lai
với con đực tốt nhất của giống nhập
ngoại
- Giống trâu Mura x trâu nội Giống trâu mới lấy sữa
- Giống bò vàng Việt Nam x bò sữa Hà Lan Giống bò sữa
3 Tạo giống u thế lai - Giống vịt bầu Bắc Kinh x vịt cỏ giống vịt lớn nhanh, đẻ
trứng nhiều, to
- Giống cá chép Việt Nam x cá chép Hunggari
- Giống gà ri Việt Nam x gà Tam Hoàng
4 Nuôi thích nghi các giống nhập nội - Giống cá chim trắng, gà Tam Hoàng, bò sữa nuôi thích
nghi với khí hậu và chăm sóc ở VN cho năng suất thịt, trứng, sữa cao
5 ứng dụng công nghệ sinh học trong
công tác giống:
- Cấy chuyển phôi
- Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng
bảo quản trong môi trờng pha chế
- Công nghệ gen
- Từ 1 con bò mẹ tạo đợc 10 - 500 con/ năm
- Phát hiện sớm giới tính của phôi chủ động điều chỉnh đực cái theo mục đích sản xuất
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)
? Y/c hs nêu các phơng pháp chủ yếu trong việc chọn giống cây trồng và vật nuôi
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Ôn tập cấu tạo lúa, cà chua, bầu bí
- Tiết sau thực hành: Tập dợt thao tác giao phấn
Tuần 21: Ngày soạn: 22/ 1 / 2008 Tiết 41
A Mục tiêu: Sau khi thực hành xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs củng cố lí thuyết lai giống
- Rèn cho hs kĩ năng thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn
Trang 9- Giáo dục cho hs ý thức nghiên cứu sgk.
II Kiểm tra bài cũ: (5’) GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Hôm nay chúng ta cùng thực hành thao tác giao phấn
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 22’)
- GV y/c các nhóm ng/cứu cách tiến hành
giao phấn và xem băng hình( néu có) thảo
+ Bao nilong bảo vệ
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày các
thành công từ bài thu hoạch
- HS: Do thao tác, điều kiện tự nhiên, lựa
+ B ớc 1 : Chọn cây mẹ: Chỉ giữ lại 1 số bông và hoa
phải cha vỡ không bị dị hình, không quá non hay già, các hoa khác cắt bỏ
+ B ớc 2 : Khử đực ở cây mẹ.
• Cắt chéo vở trấu ở phía bụng lộ rõ nhị
• Dùng kẹp gắp 6 nhị ( cả bao phấn) ra ngoài
• Bao lúa lại ghi rõ ngày tháng
+ B ớc 3 : Thụ phấn.
• Cấy phấn từ hoa đực rắc lên nhụy của hoa từ cây mẹ ( Lấy kẹp đặt cả bao phấn lên đầu nhụy hoặc rắc nhẹ hoa cha khử đực để phấn rơi lên nhụy)
• Bao nilong ngày tháng
II Báo cáo thu hoạch
- Đại diện nhóm trình bày
IV Kiểm tra đánh giá:(5’)
Trang 10Tuần 21: Ngày soạn: 24/ 1 / 2008 Tiết 42
nuôi và cây trồng.
A Mục tiêu: Sau khi thực hành xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
Trang 11- Giúp hs củng cố kiến thức thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng.
- Rèn cho hs kĩ năng su tầm t liệu, cách trng bày t liệu theo các chủ đề, biết phân tích so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t liệu
- Giáo dục cho hs ý thức thực hành
II Kiểm tra bài cũ: (5’) GV kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
- GV y/c các nhóm báo cáo kết quả
- HS: Các nhóm treo tranh và cử 1 đại diện
thuyết minh
- GV nhận xét và đánh giá kết quả nhóm
- GV bổ sung kiến thức vào bảng 39, 40
I Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng
- Các nhóm tiến hành thảo luận theo chủ đề
- 1 số nhóm dán tranh theo chủ đề
II Báo cáo thu hoạch.
Trang 12Bảng: Tính trạng nổi bật của giống cây trồng.
1 Giống lúa: CR 203
CM 2
BIR 352
- Ngắn ngày năng suất cao
- Chống chịu đợc rầy nâu
Tuần 22: Ngày soạn: 25/ 1 / 2008
Tiết 43 sinh vật và môi trờng
Ch ơng i : sinh vật và môi trờng
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
Trang 13- Giúp hs phát biểu đợc khái niệm chung về môi trờng sống, nhận biết các lọai môi trờng sống của
SV, phân biệt đợc các nhân tố sinh thái: nhân tos vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con ngời Trình bày đợc khái niệm giới hạn sinh thái
- Rèn cho hs kĩ năng qs hình nhận biết kiến thức, hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thực tế, phát huy t duy logic, khái quát hóa
- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ môi trờng
B Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1 GV: -Tranh hình 41.1 SGK& 1 Số tranh ảnh sinh vật trong tự nhiên
2: HS: - Su tầm tranh ảnh SV trong tự nhiên
C Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức : (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Từ khi sự sống đợc hình thành SV đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì SV luôn có mối quan hệ với môi trờng, chịu tác động từ môi trờng và SV đã thích nghi với môi trờng,
đó là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên
- GV y/c đại diện nhóm điền từ
- GV tổng kết: ? Tất cả các yếu tố đó tạo nên
môi trờng sống của thỏ
? Vậy môi trờng sống là gì
? Sinh vật sống trong những môi trờng nào
biết nhân tố vô sinh và hữu sinh)
- GV đánh giá hoạt động của nhóm & rút ta
I Tìm hiểu môi trờng sống của sinh vật.
- Môi trờng sống: Là nơi sinh sống của sinh vật,
bao quanh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên
sự sống, phát triển, sinh sản của sinh vật
- Các loại môi trờng:
+ Môi trờng nớc+ Môi trờng trên mặt đất
+ Môi trờng trong đất
+ Môi trờng sinh vật
II Các nhân tố sinh thái của môi trờng.
* Nhân tố vô sinh:
- Khí hậu: Nhiệt độ, ánh sáng, gió…
Kết luận về nhân tố sinh thái
- Đại diện nhóm trình bày và nhóm khác bổ
sung
- GV mở rộng: ? Trong 1 ngày ánh sáng mặt
trời chiếu lên mặt đất đổi thay nh thế nào.(hs:
ás trong ngày tăng dần vào buổi tra rồi lại giảm
dần)
? ở nớc ta độ dài ngày vào mùa hè và mùa
đông có gì khác nhau.( hs: mùa hè ngày dài hơn
Trang 14? Sự thay đổi nhiệt độ trong 1 năm diễn ra nh
thế nào.(hs: Mùa hè nhiệt độ cao, mùa đông
nhiệt độ xuống thấp)
- GV giúp hs nêu nhận xét chung về tác động
của nhân tố sinh thái
- HĐ 3 : ( 10’)
- GV y/c hs qs hình 41.2 sgk T120
? Cá Rô phi Việt Nam sống và phát triển ở
nhiệt độ nào.(hs: từ 50C - 420C )
? Nhiệt độ nào cá rô phi sinh trởng và phát triển
thuận lợi nhất.(hs: Từ 200C - 350C )
? Tại sao ngoài t0 50C và 420C thì cá rô sẽ chết
(hs: Vì quá giới hạn chịu đựng)
- GV giới thiệu thêm 1 số ví dụ:
+ Cây mắm biển sống và phát triển trong giới
hạn độ mặn từ 0,36% - 0,5% NaCl
+ Cây thông đuôi ngựa không sống nơi có nồng
độ muối trên 0,4%
- Từ các ví dụ trên em có nhận xét gì về khả
năng chịu đựng của sinh vật với mỗi nhân tố
sinh thái.(hs: Mối loài chịu đợc 1 giới hạn nhất
định với các nhân tố sinh thái)
- GV đa ra khái niệm
- GV hỏi câu khó:? Các SV có giới hạn sinh
thái rộng đối với tất cả các nhân tố sinh thái thì
khả năng phân bố của chúng nh thế nào.(hs:
Thờng phân bố rộng dễ thích nghi)
? Nắm đợc ảnh hởng của các nhân tố sinh thái
có ý nghĩa nh thế nào đối với sản xuất nông
nghiệp.(hs: Gieo trồng đúng thời vụ, tạo đk
sống tốt cho vật nuôi và cây trồng)
- Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo từng môi trờng và thời gian
III Giới hạn sinh thái
- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của
cơ thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất
định
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) ? Môi trờng là gì Phân biệt các nhân tố sinh thái
? Thế nào là giới hạn sinh thái Cho ví dụ
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Ôn tập lại kiến thức sinh thái lớp 6, kẻ bảng 42.1 sgk
Tuần 22: Ngày soạn: 27/ 1 / 2008
Tiết 44
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nêu đợc ảnh hởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái giải phẩu sinh lí và tập tính của sinh vật, giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật với môi trờng
- Rèn cho hs kĩ năng qs hình nhận biết kiến thức, hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thực tế, phát huy t duy logic, khái quát hóa
Trang 15- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ thực vật.
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) GV cho hs quan sát cây lá lốt trồng ngoài ánh sáng và cây lá lốt trồng trong bóng râm
? Hãy nhận xét sự sinh trởng phát triển của 2 cây này Vậy nhân tố ánh sáng ảnh hởng nh thế nào
đến sự sinh trởng và phát triển của sinh vật
? Sự khác nhau giữa 2 cách xếp lá này nói
lên điều gì (hs: Giúp thích nghi với môi
tr-ờng)
? Ngời ta dựa vào chuẩn nào để phân biệt cây
a bóng và cây sáng (hs: Dựa và khả năng
thích nghi của chúng với các điều kiện chiếu
sáng của môi trờng.)
- GV liên hệ: ? Em hãy kể tên cây a sáng
I ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật.
- ánh sáng ảnh hởng tới hoạt động sinh lí của thực
vật nh quang hợp, hô hấp và hút nớc của cây
- Nhóm cây a sáng: Gồm những cây sống nơi quang đãng
- Nhóm cây a bóng: Gồm những cây sống nơi thiếu ánh sáng
và cây a bóng mà em biết
? Trong nông nghiệp ngời dân đã ứng dụng
điều này vào sản xuất nh thế nào.Và có ý nghĩa
gì.(hs: Trồng xen kẻ cây tăng năng suất và tiết
kiệm đất ; VD: trồng đỗ dới cây ngô)
HĐ 2: (16’)
- GV y/c các nhóm ng/cứu thông tin SGK và
chọn phơng án đúng ( thực hiện lệnh sgk)
- GV y/c : ? Kể tên những động vật thờng kiếm
ăn lúc chập choạng tối, ban đêm, buổi sáng
sớm, ban ngày
II ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống của
động vật.
Trang 16? Tập tính kiếm ăn và nơi ở của động vật liên
quan với nhau nhơ thế nào.(hs: Nơi ở phù hợp
với tập tính kiếm ăn, vd: loài ăn đêm hay ở
- GV liên hệ: ? Trong chăn nuôi ngời ta có
biện pháp kĩ thuật gì để tăng năng suất cây
trồng.(hs: Chiếu sáng để cá đẻ, tạo ngày nhân
tạo để gà, vịt đẻ trứng nhiều)
- ánh sáng ảnh hởng tới các hoạt động của
động vật: Nhận biết, định hớng di chuyển trong không gian, sinh trởng, sinh sản…
- Nhóm động vật a sáng: Gồm những động vật hoạt động ban ngày
- Nhóm động vật a tối: Gồm những động vật hoạt về ban đêm, sống trong hang, hốc đất…
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) ? Nêu sự khác nhau giữa a bóng và a sáng
? Sắp xếp các cây sau vào nhóm a bóng và a sáng cho phù hợp: Cây bàng, cây ổi, cây ngải cứu, cây thài lài, phong lan, hoa sữa, diếp cá, táo…
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nêu đợc ảnh hởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trờng đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ
đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp
- Rèn cho hs t duy tổng hợp, hoạt động nhóm, vận dụng kiến thức giải thích thực tế
Trang 17- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ thực vật.
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chim cánh cụt sống ở Bắc cực không thể sống đợc ở vùng khí hậu nhiệt đới,
điều đó cho em suy nghĩ gì ?
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 20’)
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk VD1, VD2
và tranh ảnh su tầm thảo luận:
? Sinh vật sống đợc ở nhiệt độ nh thế nào.(hs:
- GV mở rộng: Nhiệt độ môi trờng thay đổi
SV phát sinh biến dị để thích nghi và hình
thành tập tính
HĐ 2: ( 16’)
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và hoàn
I ảnh hởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật.
- Nhiệt độ môi trờng ảnh hởng tới hình thái, hoạt
động sinh lí của sinh vật
- Hình thành nhóm sinh vật biến nhiệt và sinh vật hằng nhiệt
II ảnh hởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật.
thành bảng 43.2
- GV hỏi thêm:? Nơi sống ảnh hởng tới đặc
điểm nào của sinh vật.(hs: ảh tới hình thái:
phiến lá, mô giậu, da, vảy; phát triển, thoát hơi
nớc và giữ nớc)
- GV y/c các nhóm trình bày
? Độ ẩm ảnh hởng đến đời sống sinh vật nh thế
nào
- GV liên hệ: ? Trong sản xuất ngời ta có biện
pháp kĩ thuật gì để tăng năng suất cây trồng và
vật nuôi.(hs: Cung cấp điều kiện sống, Đảm
bảo thời vụ)
- Sinh vật thích nghi với môi trờng sống có độ
ẩm khác nhau
- Hình thành các nhóm sinh vật:
+ TV: Nhóm a ẩm Nhóm a hạn+ ĐV: Nhóm a ẩm Nhóm a khô
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) ?Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng lên đời sống SV ntn Cho ví dụ
Trang 18? Tập tính của ĐV và phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào.
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: EM có biết
- Su tầm t liệu về rừng cây, nốt rễ đậu, địa y
Đọc trớc bài: ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật
Tuần 23: Ngày soạn: 4/ 2 / 2008
Tiết 46
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs hiểu và trình bày đợc thế nào là nhân tố sinh vật, nêu đợc những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài, tháy rõ đợc lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật
- Rèn cho hs t duy tổng hợp, hoạt động nhóm, quan sát hình
- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ thiên nhiên, đặc biệt là động vật
B Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1 GV: -Tranh hình SGK, tranh quần thể ngựa, bò, cá, chim cánh cụt, hải quì, tôm kí c
2: HS: - Tranh ảnh su tầm về rừng tre, trúc, thông, bach đàn
C Tiến trình lên lớp:
Trang 19I ổ n định tổ chức : (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) GV cho hs quan sát 1 số tranh: Đàn bò, đàn trâu, khóm tre, rừng thông, hổ đang ngoạm thỏ Những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các sinh vật ?
câu trả lời đúng và giải thích.(hs: Câu thứ 3)
? Vậy sinh vật cùng loài có những mối quan
bảo vệ đợc những con non và yếu
- Liên hệ: ? Trong chăn nuôi ngời dân đã lợi
dụng mối quan hệ hổ trợ cùng loài để làm gì
(hs: Nuôi vịt đàn, lợn đàn để tranh nhau ăn
- Trong 1 nhóm có những mối quan hệ:
+ Hổ trợ: SV đợc bảo vệ tốt hơn, kiếm đợc nhiều thức ăn
+ Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia tăng số lợng cá thể
và sự cạn kiệt nguồn thức ăn
II Quan hệ khác loài.
tôm kí c, địa y, cây nắm ấm đang bắt mồi
- GV y/c hs phân tích và gọi tên mối quan hệ
của các SV trong tranh
- GV đánh giá hoạt động của hs, giúp hs
hoàn thiện kiến thức
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
- GV y/c hs thực hiện lệnh sgk (T123)
- GV mở rộng: 1 số SV tiết ra chất đặc biệt
kìm hãm sự phát triển của sinh vật xung
quanh gọi là mối quan hệ ức chế- cảm
nhiễm
- GV đọc mục: SV ăn SV khác ( SGV T 152)
- GV liên hệ: ? Trong nông nghiệp con ngời
đã lợi dụng mối quan hệ giữa các SV khac
loài để làm gì ? Điều đó có ý nghĩa ntn.(hs:
Dùng SV có ích tiêu diệt SV có hại)
- GV giảng giải: Việc dùng SV có ích tiêu
diệt SV có hại còn gọi là biện pháp Sinh học
- Nội dung bảng 44 SGK (T123)
Trang 20và không gây ô nhiễm môi trờng.
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) ? GV sử dụng câu hỏi SGK
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
tìm hiểu môi trờng và ảnh hởng của 1 số nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh vật.
A Mục tiêu: Sau tiết thực hành hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs tìm đợc dẫn chứng vè ảnh hởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát
- Tranh: Mẫu lá cây
2: HS: - Nghiên cứu thông tin sgk
Trang 21C Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức : (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã nghiên cứu ảnh hởng của môi trờng lên đời sống sinh vật Vậy hôm nay chúng ta cùng chứng minh điều này
- GV lu ý nếu hs không biết tên sinh vật
trong băng GV thông báo theo họ, bộ
- GV dừng băng hình nêu câu hỏi:
? Em đã quan sát đợc những sinh vật nào Số
lợng nh thế nào
? Theo em có những môi trờng sống nào
trong đoạn băng trên Môi trờng nào có số
l-ợng sinh vật nhiều nhất Môi trờng nào có số
lợng loài ít nhất Vì sao
I Môi trờng sống của sinh vật.
- Môi trờng có điều kiện sống về nhiệt độ, ánh
sáng…thì số lợng sinh vật nhiều, số loài phong phú
- Môi trờng sống có điều kiện không thuận lợi thì
số lợng sinh vật ít hơn
II ảnh hởng của ánh sáng tới hình thái lá cây.
- GV hỏi:
? Từ những đặc điểm của phién lá cây quan sát
đợc là loại lá cây nào.( Ưa sáng hay a bóng)
- HS: thảo luận theo nhóm theo gợi ý sgk T137
sắp xếp cho phù hợp vào cột 5 trong bảng
45.2
- GV nhận xét đánh giá hoạt động của cá nhân
và nhóm sau khi hoàn thành nội dung 1 & 2
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)
- GV thu vở hs để kiểm tra
- GV nhận xét thái độ học tập của học sinh
V Dặn dò: (2’) - Cá nhân báo cáo thu hoạch theo nội dung sgk
- Su tầm tranh ảnh: ĐV, TV
Trang 22Tuần 24: Ngày soạn: 20/ 2 / 2008 Ngày giảng: 22/2/2008
Tiết 48
thực hành:
tìm hiểu môi trờng và ảnh hởng của 1 số nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh vật.
A Mục tiêu: Sau tiết thực hành hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs tìm đợc dẫn chứng vè ảnh hởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát
- Tranh: Mẫu lá cây
2: HS: - Nghiên cứu thông tin sgk
C Tiến trình lên lớp:
Trang 23I ổ n định tổ chức : (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã nghiên cứu ảnh hởng của môi trờng lên đời sống sinh vật Vậy hôm nay chúng ta cùng chứng minh điều này
- GV đánh giá hoạt động của hs
- GV cho hs xem đoạn băngvề tác động tiêu
cực, tích cực của con ngời tới thiên nhiên và
neu câu hỏi:
? Em có suy nghĩ gì sau khi xem đoạn băng
trên
? Bản thân em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ
thiên nhiên ( Đối với Thực vật và động vật)
I Môi trờng sống của động vật.
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)
- GV thu vở hs để kiểm tra
- GV nhận xét thái độ học tập của học sinh
V Dặn dò: (2’) - Cá nhân báo cáo thu hoạch theo nội dung sgk
- Su tầm tranh ảnh: ĐV, TV
Trang 24Tuần 25: Ngày soạn: 25/ 2 / 2008 Ngày giảng: 27/ 2/ 2008
Tiết 49
chơng ii: hệ sinh thái.
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs hiểu đợc khái niệm quần thể, biết cách nhạn biết quần thể SV, lấy ví dụ minh họa, hs chỉ
ra đợc các đặc trng cơ bản của quần thể từ đó thấy đợc ý nghĩa thực tiễn của nó
- Rèn cho hs kĩ năng khái quát hóa, vận dụng lí thuyết vào thực tiễn, phát huy t duy logic
- Giáo dục cho hs ý thức nghiên cứu tìm tòi và bảo vệ thiên nhiên
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
Trang 251 Đặt vấn đề: (1’) GV giới thiệu nội dung chơng và những vấn đề sẽ học trong chơng Hôm nay chúng ta nghiên cứu bài quần thể thực vật.
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 16’)
- GV cho hs quan sát tranh đàn bò, đàn
kiến, bụi tre, rừng dừa chúng đợc gọi là
phải là quần thể hay không Tại sao( hs:
Không phải nó mới chỉ có biểu hiện bên
ngoài của quần thể( có thể hs trả lời: phải vì
cùng loài, sống cùng 1 nơi)
GV thông báo:Để nhận biết 1 quần thể cần
có dấu hiệu bên ngoài và dấu hiệu bên trong
- HĐ 2: ( 10’)
- GV giới thiệu 3 đặc trng cơ bản của qthể:
Tỉ lệ giới tính, TP nhóm tuổi, Mật độ qthể
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk trả lời:
I Thế nào là một quần thể sinh vật.
- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng
loài, sinh sống trong 1 khoảng không gian nhất
định, ở 1 thời điểm nhất định, có khả năng giao phối với nhau để sinh sản
- Ví dụ: Rừng cọ, đồi chè, đàn chim én…
II Những đặc trng cơ bản của quần thể.
1 Tỉ lệ giới tính.
? Tỉ lệ giới tính là gì tỉ lệ này ảnh hởng tới
quần thể ntn Cho ví dụ
? Trong chăn nuôi ngời ta áp dụng điều này
ntn.(hs: Tùy từng loài mà điều chỉnh tỉ lệ đực
cái cho phù hợp)
- GV bổ sung: ở gà số lợng con trống thờng ít
hơn số lợng con mái rất nhiều
- GV nêu vấn đề: So sánh tỉ lệ sinh, số lợng cá
thể của quần thể hình 47 sgk( T141)
- HS: Hình A: Tỉ lệ sinh cao, SL cá thể tăng
Hình B: Tỉ lệ sinh TB, SL cá thể ổn định
Hình C: Tỉ lệ sinh thấp, SL cá thể giảm
- GV y/c hs nhận xét phần trả lời của bạn
- GV hỏi: ? Trong quần thể có những nhóm
tuổi nào nhóm tuổi có ý nghĩa gì.(hs: 3 nhóm
tuổi, liên quan đến số lợng cá thể sự tồn tại
của quần thể
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk T 141 trả lời
câu hỏi hs khác bổ sung
? Mật độ là gì Mật độ liên quan đến yếu tố nào
- Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lợng cá thể đực và cái
- Tỉ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản
Trang 26trong quần thể.(hs: Mật độ liên quan đến thức
ăn)
- GV liên hệ: Trong SXNN cần có biện pháp kĩ
thuật gì để luôn giữ mật độ thích hợp.(hs: trồng
dày hợp lí, loại bỏ cá thể yếu, cung cấp thức
- GV hỏi : ? Các nhân tố môi trờng ảnh hởng
tứi đặc điểm nào của quần thể
- Đại diện nhóm trình bày
- Mật đọ quần thể phụ thuộc vào: + chu kì sống
SV, nguồn thức ăn của quần thể, yếu tố thời tiết, hạn hán, lũ lụt
III ảnh hởng của môi trờng tới quần thể sinh vật
- Môi trờng ( nhân tố sinh thái) ảnh hởng tới số lợng cá thể trong quần thể
- Mật độ cá thể trong quần thể đợc điều chỉnh
ở mức cân bằng
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) ? GV sử dụng câu hỏi SGK
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk, Tìm hiểu; Độ tuổi, dân số, kinh tế xh, gthông
Tuần 25: Ngày soạn: 27 / 2 / 2008
Ngày giảng: 29/ 2/ 2008
Tiết 50 Bài: quần thể ngời
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs hiểu và trình bày đợc 1 số đặc điểm cơ bản của quần thể ngời liên quan đến vấn đề dân
số, từ đó thay đổi nhận thức về dân số và XH, giúp các em sau này cùng với mọi ngời thực hiện tốt pháp lệnh dân số
- Rèn cho hs 1 số kĩ năng biểu đồ, tháp dân số tìm kiếm kiến thức, khái quát và liên hệ thực tế
- Giáo dục cho hs ý thức nhận thức về dân số và chất lợng cuộc sống
B Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1 GV: -Tranh hình SGK, tranh quần thể SV, tranh về 1 nhóm ngời, T liệu ds VN 2000- 2006
2: HS: - Tranh ảnh về tuyên truyền dân số
C Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức : (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
Trang 271 Đặt vấn đề: (1’) Quần thể ngời theo quan niệm SH nó mang những đặc điểm của quần thể và về mặt XH có đầy đủ dặc trng về pháp luật, chế độ kinh tế, chính trị…
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 16’)
- GV y/c hs hoàn thành bảng 48.1sgk (T143)
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
- GV thông báo: Đặc điểm chỉ có ở quần thể
ngời là pháp luật, kinh tế, hôn nhân, gdục,
vhóa, chính trị…
- GV hỏi: ? ở quần thể ĐV hay có con đầu
đàn & hđộng của bầy đàn theo con đầu đàn
Vậy có phải là trong quần thể ĐV có pháp
luật không?(hs: Sự cạnh tranh ngôi thứ ở ĐV
khác với pháp luật những điều qui định)
? Tại sao có sự khác nhau giữa quần thể ngời
và quần thể sinh vật khác
? Sự khác nhau đó nói lên điều gì
- GV thông báo: Sự khác nhau giữa quần thể
ngời với qthể SV khác thể hiện sự tiến hóa và
hoàn thiện trong qthể ngời
- HĐ 2: ( 10’)
- GV nêu vấn đề: ( y/c hs ng/cứu sgk)
? Trong qthể ngời nhóm tuổi đợc phân chia
ntn.(hs: 3 nhóm tuổi)
? Tại sao đặc trng về nhóm tuổi trong qthể
I Sự khác nhau giữa quần thể ngời với các quần thể sinh vật khác.
- Quần thể ngời có những đặc điểm sinh học
giống quần thể sinh vật khác
- Quần thể ngời có những đặc trng khác với quần thể sinh vật khác: kinh tế, xã hội…
- Con ngời có lao động và t duy có khả năng
điều chỉnh đặc điểm sinh thái trong quần thể
II Đặc trng về thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể ngời
- Quần thể ngời gồm 3 nhóm tuổi:
Trang 32ngời có vai trò quan trọng.(hs: Liên quan đến
tỉ lệ sinh, tử, nguồn nhân lực lao động trong
- GV đánh giá và treo bảng chuẩn
- GV hỏi: ? Hãy cho biết thế nào là 1 nớc có
dạng tháp DS trẻ và nớc có dạng tháp DS già
(hs: Tháp DS trẻ: tỉ lệ tăng trởng DS cao;
Tháp DS già: tỉ lệ ngời già nhiều, tỉ lệ sơ sinh
ít)
? Việc ng/cứu tháp tuổi ở quần thể ngời có ý
nghĩa ntn.(hs: để có kế hoạch điều chỉnh mức
- GV hỏi: ? Sự tăng DS có liên quan ntn đến
chát lợng cuộc sống.(hs: Nguồn tài nguyên
cạn kiệt, tài nguyên tái sinh kh cung cấp đủ)
- GV y/c hs rút ra kết luận
- GV liên hệ: VN đã có biện pháp gì để giãm
sự gia tăng DS và nâng cao chất lợng cuộc
sống.(hs: Tuyên truyền bằng tờ rơi, panô,
III Sự tăng dân số và phát triển xã hội
- Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số ngời
sinh ra nhiều hơn số ngời tử vong
- Phát triển DS hợp lí tạo đợc hài hòa giữa kinh
tế và XH đảm bảo cuộc sống cho mỗi cá nhân, gia đình và xã hội
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) ? Em hãy trình bày hiểu biết của mình về quần thể ngời, dân số, phát triển xã hội
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài: Quần xã sinh vật
Trang 33Tuần 26: Ngày soạn: 3 / 3 / 2008
Ngày giảng: 5/ 3/ 2008
Tiết 51 Bài: quần xã sinh vật
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs hiểu và trình bày đợc của quần xã, chỉ ra đợc những dấu hiệu điển hình của quần xã đó cũng là để phân biệt với quần thể, nêu đợc mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, tạo sự ổn định
và cân bằng SH trong quần xã
- Rèn cho hs 1 số kĩ năng quan sát tranh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa
- Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Quần xã khác quần thể ở điểm nào Và q xã có những dấu hiệu nào đặc trng
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 11’)
- GV nêu vấn đề: ? Cho biết trong 1 cái ao tự
nhiên có những quần thể sinh vật nào.(hs: cá,
tôm…)
? Thứ tự xuất hiện các quần thể trong ao đó
ntn.( hs: quần thể TV xuất hiện trớc)
? Các quần thể có mối quan hệ sinh thái ntn
(hs: Quan hệ cùng loài, khác loài)
- GV đánh giá hoạt động của các nhóm
- GV y/c hs tìm các ví dụ khác tơng tự và
phân tích.(hs: Rừng nhiệt đới, đầm…)
? Ao cá, rừng đợc gọi là quần xã Vậy quần
xã sinh vật là gì
? Trong 1 bể cá ngời ta thả 1 số loài cá: cá
chép, cá mè, cá trắm…Vậy bể cá này có phải
là quần xã hay không.(hs: Đúng vì có nhiều
QTSV khác loài, Sai: vì chỉ là ngẩu nhiên
nhốt chung, không có mối quan hệ thống
nhất)
GV mở rộng: Nhận biết quần xã cần có dấu
hiệu bên ngoài lẫn bên trong
? Trong sản xuất mô hình VAC có phải là
Quần xã SV hay không(VAC là QX ntạo)
I Thế nào là một quần xã sinh vật.
- Quần xã sinh vật: Là tập hợp những quần thể
sinh vật khác loài cùng sống trong 1 không gian xác định, chúng có mối quan hệ gắn bó nh 1 thể thống nhất nên quần xã có cấu trúc tơng đối ổn
Trang 34- GV y/c hs ng/cứu bảng 49( T147)
? Trình bày đặc điểm cơ bản của 1 quần xã
sinh vật( hs: độ đa dạng và độ nhiều…)
+ Quần thể cây cọ tiêu biểu ( đặc trng) nhất
cho quần xã sinh vật đồi ở Phú Thọ
HĐ 3: (10’)
GV giảng giải: Quan hệ giữa ngoại cảnh và
quần xã là kết quả tổng hợp các mối quan hệ
giữa ngoại cảnh với các quần thể
? Điều kiện ngoại cảnh ảnh hởng tới quần thể
ntn.(hs: Sự thay đổi chu ngày đêm, chu kì
mùa dẫn đến hoạt động theo chu kì của SV:
ĐK thuận lợi TV phát triển ĐV phát triển;
Số lợng loài ĐV này không hạn chế số lợng
loài ĐV khác)
- GV y/c hs lấy thêm các ví dụ khác để thể
hiện ảnh hởng của ngoại cảnh tới qxã, đặc
biệt là số lợng.(hs: VD: Thời tiết ẩm muỗi
phát triển nhiều Dơi và thạch sùng nhiều)
GV đặt tình huống: Nếu cây phát triển sâu
ăn lá tăng chim ăn sâu tăng sâu ăn lá lại
giảm ? Vậy nếu sâu ăn mà hết thì chim ăn
sâu sẽ ăn thức ăn gì (hs: Nếu số lợng sâu
giãm do chim ăn sâu thì cây lại phát triển và
sâu lại phát triển)
- GV giúp hs hình thành khái niệm sinh học
? Tại sao QX luôn có cấu trúc ổn định.(hs:
do có sự cân bằng các qthể trong quần xã)
- GV y/c hs khái quát hóa kiến thức về quan
hệ giữa ngoại cảnh và qxã, cân bằng SH
GV liên hệ: ? Tác động nào của con ngời
gây mất cân bằng SH trong quần xã.(hs:Săn
bắn bừa bải, gây cháy rừng)
? Chúng ta đã và sẽ làm gì để bảo vệ thiên
nhiên(hs:NN có pháp lệnh,t truyền)
- Bảng 49 SGK ( T 147) III Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã
- Khi ngoại cảnh thay đổi dẫn tới số lợng cá thể
trong quần xã thay đổi và luôn đợc khống chế ở mức độ phù hợp với môi trờng
- Cân bằng SH là trạng thái mà số lợng cá thể mỗi quần thể trong quần xã dao động quanh vị trí cân bằng nhờ khống chế sinh học
3 Kết luận chung, tóm tắt:( 1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’) ? GV cho hs làm BT trắc nghiệm
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Tìm hiểu về lới, chuỗi thức ăn
Tuần 26: Ngày soạn: 5 / 3 / 2008
Ngày giảng: 7/ 3/ 2008
Trang 35Tiết 52
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs hiểu đợc khái niệm HST, nhận biết đợc HST trong tự nhiên, hiểu chuỗi thức ăn, lới thức
ăn và vận dụng giải thích ý nghĩa của biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rải hiện nay
- Rèn cho hs 1 số kĩ năng quan sát tranh, tổng hợp, khái quát hóa, giải thích hiện tợng thực tế
- Giáo dục cho hs lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II Kiểm tra bài cũ: (5’) Thế nào là qxã SV Khác với quần thể ở điểm nào Cho ví dụ
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Giữa các loài SV với nhau có qhệ với nhau ntn.ảhởng giửa chúng xảy ra ntn?
2 Phát triển bài:
HĐ 1: ( 11’)
- GV y/c hs ng/cứu thông tin & qs h 50.1 &
trả lời câu hỏi ( T150)
GV cho hs thảo luận toàn lớp.(hs:+TP vô
sinh,+TP hữu sinh,+ lá mục cây rừng,+ĐV
ăn TV thụ phấn và bón phân cho TV,+ rừng
cháy: mất nguồn t/ăn, nơi ở…)
- GV cho đại diện các nhóm trình bày
- GV gthiệu 1 số HST: Hoang mạc nhiệt
đới , rừng lá rộng ôn đới, thảo nguyên…
- GV gọi nhiều hs viết chuỗi t/ăn, hs còn lại
I Thế nào là một hệ sinh thái
- Hệ sinh thái bao gồm quần xã SV và khu vực sống( Sinh cảnh), trong đó các SV luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trờng tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh và tơng đối ổn định
- VD: Rừng nhiệt đới
- Các thành phần của hệ sinh thái:
+ Nhân tố vô sinh+ Sinh vật sản xuất ( là TV ) + Sinh vật tiêu thụ ( ĐV ăn TV, ĐV ăn ĐV) + Sinh vật phân giải ( VK, Nấm…)
II Chuỗi thức ăn và lới thức ăn.
1 Chuỗi thức ăn.
ở dới viết ra giấy
- GV gthiệu chuỗi t/ăn điển hình: Cây Sâu ăn
lá Cầy Đại Bàng SV phân hủy