1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh HK I

234 536 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy môn sinh học – lớp 9
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 234
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tranh phóng to hình 3 -Bảng phụ 4 Lai hai cặp tính trạng tích kết quả thí nghiệm.-Mô tả thí nghiệm phân -Phát biểu nội dung quy luật phân li độc lập.. -Nhận biết một số đột biến hình th

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN SINH HỌC – LỚP 9

Học kỳ I : 18 tuần X 2 tiết/tuần =36 tiết Học kỳ II :17 tuần X 2 tiết/tuần =34 tiết Cả năm :35 tuần X 2 tiết/tuần =70 tiết

di truyền học.

Hiểu mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học.

-Nắm một số thuật ngữ,

kí hiệu trong di truyền học.

Tranh phóng to hình 1.2.

-Bảng phụ.

2 Lai một cặp

tính trạng

-Phân tích được thí nghiệm.

-Nêu được khái niệm kiểu hình, kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp.

-Nêu được nội dung quy luật phân li.

-Tranh phóng to hình 2.1 và 2.3.

tính trạng (tt)

-Trình bày nội dung, mục đích và ứng dụng của phép lai phân tích.

-Ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất.

-Phân biệt sự di truyền trội không hoàn toàn với di truyền trội hoàn toàn.

-Tranh phóng to hình 3

-Bảng phụ

4 Lai hai cặp

tính trạng tích kết quả thí nghiệm.-Mô tả thí nghiệm phân

-Phát biểu nội dung quy luật phân li độc lập.

-Giải thích khái niệm biến dị tổ hợp.

-Tranh phóng to hình 4.

-Bảng phụ nội dung bảng 4.

tính trạng(tt)

-Giải thích kết quả thí nghiệm.

-Trình bày quy luật phân

li độc lập.

-Phân tích ý nghĩa quy luật phân li độc lập với chọn giống và tiến hóa.

-Đồng kim loại đủ cho các nhóm hs thực hành.

6 Thực hành:

Tính xác suất xuất hiện các mặt của đồng kim

-Biết xác định xác suất để hiểu được tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng.

-Nội dung bài tập -Làm thực

hành theo nội dung SGK -Các nhóm hoàn thành bài thu hoạch

Trang 2

loại nộp cho GV.

chương I

-Củng cố, khắc sâu và mở rộng kiến thức về các quy luật di truyền.

-Vận dụng kiến thức vào bài tập.

-Tranh phóng to hình 8.1, 8.2, 8.4, 8.5

cơ thể.

-Tranh phóng to hình 10.

10 Giảm phân -Nắm được diễn biến của

NST qua các kì giảm phân

I và II.

-Những sự kiện liên quan tới cặp NST tương đồng.

-Tranh phóng to hình 11.

giao tử và thụ tinh

-Hiểu quá trình phát sinh giao tử ở động vật.

-Xác định thực chất của quá trình thụ tinh.

-Ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh.

-Tranh phóng to hình 12.1 và 12.2

12 Cơ chế xác

định giới tính

-Mô tả được đặc điểm của NST giới tính.

-Hiểu cơ chế NST xác định được giới tính ở người.

-Hiểu được các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính.

-Tranh phóng to hình 13

Trang 3

14 Thực hành:

Quan sát hình thái NST

-Nhận dạng được NST ở các kì.

-Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi

-Các tiêu bản cố định NST của một số loài.

-Kính hiển vi.

-Hộp tiêu bản

-HS:Tiến hành thực hành theo sự hướng dẫn của GV.

-Dựa váo kết quả từng nhóm, các

em viết bài thu hoạch.

phần hóa học của ADN.

-Nắm được tính đặc thù và đa dạng của ADN -Mô tả cấu trúc không gian của ADN

-Tranh phóng to hình 15.

-Mô hình phân tử ADN.

16 ADN và bản

chất của gen

-Trình bày được nguyên tắc của sự tự nhân đôi ở ADN

-Nêu được bản chất hóa học của gen

-Phân tích được chức năng của gen.

-Tranh phíng to hình 16

-Trình bày sơ bộ quá trình tổmg hợp ARN.

-Tranh phóng to hình 17.1 và 17.2.

-Mô hình tổng hợp ARN.

18 Prôtêin -Nêu được thành phần

hóa học của prôtêin.

Phân tích tính đặc thù và

đa dạng của prôtêin.

-Mô tả được bậc cấu truíc của prôtêin và hiểu vai trò của chúng.

-Tranh phóng to hình 18

hệ giữa gen và tính trạng.

-Hiểu được mối quan hệ giữa ARN và prôtêin.

-Trình bày được sự hình thành chuỗi axit amin.

-Giải thích được mối quan hệ trong sơ đồ gen.

-Tranh phóng to hình 19.1, 19.2, 19.3.

-Mô hình động về sự hình thành chuỗi axit amin

-Hộp đựng mô

-HS:Thực hành theo sự hướng dẫn

Trang 4

hình ADN. sát và phân tìch mô hình

-Màng hình và máy chiếu.

của GV.

-Tiến hành theo nội dung bài.

-Từng nhóm viết bài thu hoạch.

11 21 Kiểm tra 1

tiết chương I, II và III-Kiểm tra kiến thức sẳn và phát cho hs-Đề kiểm tra in ấn

tiến hành kiểm tra.

22 Đột biến

gen.

-Trình bày được khái niệm và nguyên nhân phát sinh đột biến gen.

-Hiểu được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người.

-Tranh phóng to hình 21.1

-Tranh minh họa các đột biến gen có lợi, có hại cho sinh vật và con người.

12 23 Đột biến

cấu trúc NST

-Trình bày được khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc NST.

-Giải thích được nguyên nhân và nêu được vai trò củađột biến cấy trúc NST đối với bản thân sinh vật và con người.

-Tranh các dạng đột biến cấu trúc NST.

24 Đột biến số

lượng NST đổi số lượng thường thấy ở-Trình bày được các biến

một cặp NST.

-Giải thích được cơ chế hình thành thề (2n+1) và thể (2n-1).

-Nêu được hậu quả của biến đổi số lượng ở từng cặp NST.

-Tranh phóng to hình 23.1 và 23.2.

13 25 Đột biến số

lượng NST(tt)

-Phân biệt hiện tượng đa bội và thể đa bội.

-Trình bày được sự hình thành thể đa bội do nguyên nhân rối loạn nguyên phân và giảm phân và phân biệt sự khác nhau giữa hai trường hợp trên.

-Biết dấu hiệu nhận biết thể đa bội bằng mắt thường và cách sử dụng các thể đa bội trong chọn giống.

-Tranh phóng to từ hình 24.1 – 24.4.

-Tranh sự hình thành thể đa bội.

Trang 5

-Trình bày được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa trong chăn nuôi và trồng trọt.

-Trình bày được ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng và mức phản ứng của chúng trong việc nâng cao năng suất vật nuôi và cây trồng.

-Tranh thường biến.

14 27 Thực hành:

Nhận biết một vài dạng đột biến.

-Nhận biết một số đột biến hình thái ở thực vật và phân biệt sự sai khác về hình thái của rhân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội và thể đa bội.

-Nhận biết được hiện tượng mất đoạn NST trên ảnh chụp hiển vi hoặc trên tiêu bản.

-Tranh ảnh về các đột biến hình thái thực vật.

-Tranh ảnh các đột biến cấu trúc NST ở hành tây( hành ta).

-Tiêu bản về:

+Bộ NST thường và bộ NST có hiện tượng mất đoạn.

+Bộ NST(2n), (3n), (4n) ở dưa hấu.

-HS:Tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn của GV.

-Các nhóm viết bài thu hoạch sau đó nộp cho GV -HS:Vẽ lại hình quan sát được.

28 Thực hành:

Quan sát thường biến.

-Nhận biết được một số thường biến phát sinh ở các đối tượng trước tác động trực tiếp của điều kiện sống.

-Phân biệt sự khác nhau giữa thường biến và đột biến.

-Qua tranh ảnh và mẫu vật rút ra được:

+Tính trạng chất lượng phụ thuộc vào kiểu gen.

+Tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.

-Tranh ảnh minh họa thường biến.

-Aûnh chụp chứng minh thường biến không di truyền được.

pháp nghiên cứu

di truyền

-Hiểu và sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích một vài tính trạng hay đột biến ở người.

-Tranh phóng to hình 28.1 và 28.2.

-Aûnh về trường hợp sinh đôi.

Trang 6

người. -Phân biệt được hai

trường hợp: Sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng.

-Hiểu được ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiên cứu di truyền, từ đó giải thích được một vài trường hợp thường gặp

30 Bệnh và tật

di truyền ở người.

-Nhận biết được bệnh nhân Đao và bệnh nhân Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái.

-Trình bày được đặc điểm bệnh Bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và bệnh 6 ngón tay.

-Nêu được nguyên nhân cxủa các tật bệnh di truyền và đề xuất một số biện pháp hạn chế phát sinh chúng.

-Tranh phóng to hình 29.1 và 29.2.

-Tranh phóng to về các tật di truyền.

16 31 Di truyền

học với con người.

-Hiểu được di truyền học

tư vấn là gì và nội dung lĩnh vực của khoa học nầy.

-Giải thích được cơ sở di truyền học của “hôn nhân một vợ, một chồng” và những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời không được kết hôn với nhau.

-Hiểu được tại sau phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài 35

và hậu quả của ô nhiễm môi trường đối với con người.

-Bảng số liệu:

Bảng 30.1 và 30.2

32 Công nghệ

tế bào công nghệ tế bào.-Hiểu được khái niệm

-Nắm được những công đoạn chính của công nghệ tế bào, vai trò của từng công đoạn.

-Thấy được những ưu

-Tranh phóng to hình 31.

-Tư liệu về nhân bản vô tính trong và ngoài nước.

Trang 7

điểm của việc nhân giống vô tính trong ống nghiệm và phương hướng ứng dụng, phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống.

17 33 Công nghệ

gen

-Hiểu khái niệm kĩ thuật gen, trình bày được các khâu trong kĩ thuật gen.

-Nắm được công nghệ gen, công nghệ sinh học.

-Biết ứng dụng kĩ thuật gen, các lĩnh vực công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống.

-Tranh phóng to hình 32.

-Tư liệu ứng dụng công nghệ sinh học.

34 Ôn tập học

kì I kiến thức cơ bản về di-HS hệ thống hóa các

truyền và biến dị.

-Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.

-Phim trong on nội dung từ bảng 40.1 đến 40.5.

-Máy chiếu, bút dạ.

-tranh ảnh liên quan phần di truyền.

18 35 Thi kiểm tra

-Trình bày được : +Sự cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến.

+Phương pháp sử dụng tác nhân vật lí và hóa học để gây đột biến.

-Giải thích được sự giống và khác nhau trong việc sử dụng các đột biến trong chọn giống vi sinh vật và thực vật.

-Tư liệu chọn giống, thành tựu sinh học.

19 37 Thoái hóa

do thụ phấn gần và giao phấn gần.

-Nắm được khái niệm thoái hóa giống.

-Trình bày được nguyên nhân thoái uóa giống của thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối ở động vật, vai trò trong chọn giống.

-Trình bày được phương pháp tạo dòng thuần chủng

-Tranh phóng to hình 34.1.

-Tư liệu về hiện tượng thoái hóa.

Trang 8

của cây ngô.

38 Ưu thế lai -HS: Nắm được một số

khái niệm: Ưu thế lai, lai kinh tế.

-Trình bày được:

+Cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng cơ thề lai F1 để nhân giống.

+Các biện pháp duy trì ưu thế lai, phương pháp tạo ưu thế lai.

+Phương pháp thường dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nước ta.

-Tranh phóng to hình 35.

-Tranh một số giống động vật: Bò, lợn, dê.Kết quả của phép lai kinh tế.

pháp chọn giống.

-Trình bày được phương pháp chọn giống hàng loạt

1 lần và nhiều lần, thích hợp cho sử dụng đối với đối tượng nào, những ưu nhược điểm của việc chọn giống nầy?

-Trình bày phương pháp chọn lọc cá thể, những ưu thế và nhược điểm so với phương pháp chọn lọc hàng loạt, thgích hợp sử dụng đối với đối tượng nào?

-Tranh phóng to hình 36.1 và 36.2

40 Thành tựu

chọn giống

ở Việt Nam.

-Trình bày được các phương pháp thường sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng.

-Trình bày được phương pháp được xem là cơ bản trong việc chọn giống và cây trồng.

-Trình bày được phương pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi.

-Trình bày được các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi.

21 41 Thực hành:

Tập dược thao tác

-Nắm được cácthao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn.

-Tranh hình 38.

-Hai giống lúa hoặc ngô có cùng

-HS:Xem băng hình sau đó Gv hướng

Trang 9

giao phấn. -Củng cố lí thuyết về lai

giống.

thời gian sinh trưởng nhưng khác nhau về chiều cao cây, màu sắc, kích thước hạt.

-Kéo, kẹp nhỏ, bao cách li, cọc cắm, nhãn ghi công thức lai, chậu trồng cây, bông.

-Hoa bầu bí.

-Băng, đĩa hình về các thao tác giao phấn.

dẫn -Từng nhóm tiến hành thực hành.

-Các nhóm tình bày cách tiến hành của mình các nhóm khác nhận xét và rút kết quả tiến hành đúng

-HS:Quan sát và thảo luận ghi kết quả quan sát vào bảng thu hoạch

42 Thực hành:

Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng.

-HS:Biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theio chủ đề.

-Biết phân tích, so sánh và báo cáo rút ra từ những

tư liệu.

-Tư liệu như SGK tr.114.

-Giấy khổ to, bút dạ.

-Kẻ bảng 39 tr.115.

-HS:Tiến hành theo nội dung SGK

hướng dẫn của GV.

-Phân biệt được các nhân tố sinh thái:Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con người.

-Trình bày được khái niệm giới hạn sinh thái.

-Tranh hình 41.1.

-Một số tranh ảnh khác về sinh vật trong tự nhiên.

44 Aûnh hưởng

của ánh sáng lên đời sống sinh vật.

-Nêu được ảnh hưởng của yếu tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái giải phẫu sinh lí và tập tính của sinh vật.

-Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường.

Trang 10

-Máy chiếu.

23 45 Aûnh hưởng

của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật.

-HS:Nêu được ảnh hưởng của yếu tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm của môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật.

-Giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên và từ đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp

-Tranh hình 43.1, 43.2, 43.3.

-Bảng 31.1, 31.2 in vào phim trong.

-Máy chiếu.

46 Aûnh hưởng

lẫn nhau giữa các sinh vật.

-Hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật.

-Nêu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loại và sinh vật khác loại.

-Thấy rõ lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật.

-Tranh hình SGK.

-Tranh ảnh do hs sưu tầm về rừng tre, trúc, thông…

-Tranh ảnh quần thể ngựa, bò, cá, chim cánh cụt…

-Tranh hải quì và tôm kí ngư.

hành : Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

-HS:Tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ấm lên đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát.

-Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên.

-Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây.

-Giấy kẻ li, bút chì

-Dụng cụ đào đất nhỏ.

-Băng hình về đời sống động vật, thực vật.

-Tranh mẫu lá cây.

-HS:Tiến hành theo nội dung SGK và

hướng dẫn của GV.

ví dụ minh họa.

-Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý nghĩa thực tiễn của nó.

-Tranh hình vẽ về quần thể thực vật, động vật.

50 Quần thể

người.

-Trình bày được một số đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan đến vấn đề dân số.

-Từ đó thay đổi nhận thức về dân số và phát triển xã

-Tranh quần thể sinh vật, tranh về một nhóm người.

-Tư liệu dân số ở Việt nam từ năm 2000-2005

Trang 11

hội.Giúp các em sau nầy cùng với mọi người thực hiện tốt pháp lệnh dân số.

-Tranh ảnh tuyên truyền dân số.

-Nêu được mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, tạo sự ổn định cân bằng sinh học trong quần xã.

-Tranh về một khu rừng có cả động vật và nhiều loài cây.

-Tài liệu về quần xã sinh vật.

thái

-Hiểu được khái niệm hệ sinh thái, nhận biết được hệ sinh thái trong tự nhiên.

-Nắm được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn.

-Vận dụng giải thích ý nghĩa của biện pháp công nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay.

-Tranh hệ sinh thái rừng nhiệt đới, Savan, rừng ngập mặn.

-Tranh một số động vật được cắt rời (chó, thỏ, chuột, hổ dê,…)

giữa học kì II

-Nội dung kiểm tra thực hành

-Nội dung của kiến thức thực hành.

54 Thực hành

hệ sinh thái

-Qua bài tập thực hành hs nêu được các thành phần của hệ sinh thái, chuỗi thức ăn.

-Qua bài hs thêm yêy thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

-Dao con,dụng cụ đào đất, vợt bắt côn trùng.

-Túi nilông nhặt mẫu.

-Kính lúp, giấy, bút chì.

-Băng hình, mô hình VAC, hệ sinh thái rừng nhiệt đới, hệ sinh thái nước mặn.

-Phim trong in sẳn nội dung bảng 51.1 và 51.3.

-Máy chiếu.

-HS:Theo dõi băng hình sau đó tiến hành theo nhội dung SGK.

56 Tác động

của con người đối với môi trường.

-HS:Chỉ ra được các hoạt động của con người làm thay đổi thiên nhiên.

-Ý thức được trách nhiệm của bản thân, cộng đồng

-Tư liệu về môi trường, hoạt động của con người tác động đến môi trường.

Trang 12

trong việc bảo vệ môi trường cho hiện tại và tương lai.

-Tranh hình SGK, tranh ảnh thu thập được qua sách báo.

-Tư liệu về ô nhiễm môi trường.

58 Ô nhiễm

môi trường (tt)

-Nắm được nguyên nhân

ô nhiêmj4 môi trường, từ đó có ý thức bảo vệ môi trường sống.

Mỗi hs hiểu được hiệu quả của việc phát triển môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

-Tư liệu về môi trường bền vững.

-Tranh ảnh môi trường bị ô nhiễm, tranh ảnh về việc xử

lí rác thải, trồng rừng, trồng rau sạch.

30 59 Thực hành:

Tìm hiểu tình hình môi trường

phương.

-Chỉ ra nguyên nhân gây

ô nhiễm môi trường ở địa phương và từ đó đề ra biện pháp khắc phục.

-Nâng cao tinh thần của

hs đối với công tác chống ô nhiễm môi trường.

-Giấy, bút.

-Kẻ sẳn bảng 56.1 đến 56.3

-HS:Tiến hành thực hành theo nội dung bài và

hướng dẫn của GV.

60

31 61 Sử dụng hợp

lí tài nguyên thiên nhiên.

-Phân biệt được 3 dạng tài nguyên thiên nhiên.

-Nêu được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.

-Hiểu được khái niệm phát triển bền vững.

-Tranh ảnh về các mỏ khai thác, cánh rừng, ruộng bậc thang.

-Tư liệu về tài nguyên thiên nhiên.

62 Khôi phục

môi trường và gìn giữ thiên nhiên hoang dã.

-Hiểu và giải thích được

vì sao cần khôi phục môi trường, gìn giữ thiên nhiên hoang dã.

-Nêu được ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã.

-Tranh ảnh về trồng rừng, khu bảo tổn thiên nhiên, rừng đầu nguồn.

-Tư liệu về bảo tồn gen động vật.

32 63 Bảo vệ đa

dạng các hệ sinh thái.

-HS:Hiểu được các hệ sinh thái chủ yếu.

-Trình bày được các hiệu

-Tranh ảnh về hệ sinh thái.

-Tư liệ về môi

Trang 13

quả bảo vệ hệ sinh thái trường và hệ sinh

-Nắm được những nội dung chính của chương II và III trong luật bảo vệ môi trường.

-GV và GS sưu tầm cuốn “Luật bảo vệ môi trường và nghị định hướng dẫn thi hành”.

33 65 Thực hành:

Vận dụng luật bảo vệ môi trường vào việc bảo vệ môi trường ở địa phương.

-Vận dụng được nội dung

cơ bản của Luật bảo vệ môi trường vào tình hình cụ thể của địa phương.

-Nâng cao ý thức của hs trong việc bảo vệ môi trường ở địa phương.

-Giấy trắng khổ to dùng để viết nội dung.

-Bút dạ.

-Tài liệ về:

+Luật bảo vệ môi trường.

+Hỏi đáp về môi trường và sinh thái.

-HS:Nghiên cứu kĩ nội dung Luật bảo vệ môi trường.

-Từng nhóm ghi biện pháp thực hiện vào giấy khổ lớn của nhóm mình.

66 Ôn tập phần

sinh vật và môi trường.

-Hệ thống hóa kiến thức

cơ bản về sinh vật và môi trường.

-Vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.

-Phim trong in nội dung bảng 63.1 đến 63.5 và giấy thường.

-Hệ thống được kiến thức sinh học về các nhóm sinh vật, đặc điểm các nhóm thực vật và nhóm động vật.

-Nắm được tiến hóa của giới động vật, sự phát sinh , phát triển của thực vật.

-Máy chiếu.

-Bút dạ.

-Phim trong có in sẳn nội dung của bảng 64.1 đến 64.5.

-Tờ giấy khổ to có

in sẳn nội dung bảng 64.4

-Phim trong có in sẳn nội dung bảng 65.1 đến 65.5

-Phim trong có in sẳn nội dung bảng 66.1 đến 66.5.

-Phim trong in sẳn

sơ đồ hình 66 tr.197

70

Trang 14

SGK.

Trang 15

Chương I DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN

Tuần :1 -Tiết :1

Bài 1 MENĐEN VÀ DI TRUYỀN HỌC.

Ngày soạn : Ngày dạy :

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Nêu được mục đích,nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học

-Hiểu được công lao và phương pháp phân tích các thế hệ lai của

Menđen

-Hiểu và nêu được một số thuật ngữ,kí hiệu trong di truyền học

2.Kĩ năng:

-Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Phát triển tư duy phân tích so sánh

3.Thái độ:

-Xâydựng ý thức tự giác và thói quen học tập môn học

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV:Tranh phóng to hình 1.2 SGK

-Chân dung của Menđen

-Bảng phụ

-HS:Nghiên cứu kiến thức SGK

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Oån định lớp: (1 phút).

2.Kiểm tra bài cũ: (thông qua).

3.Bài mới :

-GV: Có thể giới thiệu: Di truyền học tư duy mới hình thành từ đầu thế kỉ XX nhưng chiếm một vị trí quan trọng trong sinh học Menđen-người đặt nền móng cho di truyền học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Di tuyền học.

+Mục tiêu:Hiểu được

mục đích và ý nghĩa của di

truyền

-GV:Nêu 2 hiện tượng

di truyền và biến dị,sau đó

giải thích rõ ý trong SGK

-GV:Nêu lên khái niệm

di truyền

-HS:Nghiên cứuthông tin SGK

-HS:Ghi bài

1.Di truyền và biến dị:

a.Di truyền :Là hiện

tượng truyền đạt các tínhtrạng của bố mẹ,tổ tiêncho các thế hệ con cái

b.Biến dị:Là hiện tượng

con sinh ra khác với bốmẹ và khác về nhiều chitiết

Trang 16

-GV:Treo bảng phụ

chuẩn bị sẳn và yêu cầu hs

thực hiện xem sự giống

nhau và khác nhau của bản

thân với bố mẹ về các tính

trạng

-GV:Khẳng định: Di

truyền là ngành khoa học

nghiên cứu về di truyền và

biến dị ở sinh vật.

-HS:So sánh và rút

ra kết quả và trả lời

-Di truyền học là ngành khoa học nghiên cứu về di truyền và biến dị

ở sinh vật.

Hoạt động 2: Menđen người đặt nền móng cho di truyền học.

+Mục tiêu:Hiểu và trình

bày được phương pháp

nghiên cứu di truyền của

Menđen:Phương pháp thế

phân tích các thế hệ lai

-GV:Nêu khái quát về

cuộc đời của

Menđen,người đầu tiên

vận dụng phương pháp

khoa học vào việc nghiên

cứu di truyền học

-GV:Nói lên nội dung

nghiên cứu của ông

-HS:Ghi khái quáttiểu sử của Menđen

-HS:Ghi bài

-HS:Ghi bài

GrêgoMenđen (1822 1884)

-ngừơi đầu tiên vậndụng phương pháp khoahọc vào nghiên cứu ditruyền

-Nội dung cơ bản là

phương pháp phân tích thế hệ lai:

+Lai các cặp bố mẹkhác nhau về một hoặcmột số cặp tính trạngthuần chủng tươngphản,rồi theo dõi sự ditruyền riêng lẽ của từngcặp tính trạng đó trên concháu của từng cặp bố mẹ.+Dùng toán thống kêđể phân tích các số liệuthu được.Từ đó rút ra quyluật di truyền các tínhtrạng

Hoạt động 3:Một số thuật ngữ và kí hiệu cơ bản của di truyền học.

-GV:Nêu một số thuật

ngữ và cho hs ghi 1.Một số thuật ngữ: a.Tính trạng:Là những

Trang 17

-GV:Nói một số kí hiệu

và cho hs ghi:

-HS:Ghi bài

đặc điểm về hình thái,cấutạo, sinh lí của một số cơthể

b.Cặp tính trạng tương phản:

Là trạng thái biểu hiệnkhác nhau của cùng mộtloại tính trạng

c.Nhân tố di truyền:Quy định các tính

trạng của sinh vật

d.Giống (hay dòng) thuần chủng:Là giống có

đặc tính di truyền đồngnhất,các thế hệ sau giốngthế hệ trước

2.Một số kí hiệu :

-P: Bố mẹ hay thế hệ xuấtphát

-F: Thế hệ con

F1: Con ở thế hệ thứ nhất

F2: Con ở thế hệ thứ hai.-G: Giao tử

Trang 18

Tuần :1 -Tiết :2

Bài 2 LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG.

Ngày soạn : Ngày dạy :

-Phát triển kĩ năng phân tích kênh hình

-Rèn luyện kĩ năng phân tích số liệu, tư duy logich

3.Thái độ:

-Củng cố niềm tin vào khoa học khi nghiên cứu tính quy luật củahiện tượng sing học

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV:Tranh phóng to hình 2.1 và hình 2.2 SGK

-HS:Nghiên cứu thông tin SGK

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cu õ:

-HS1:Trình bày đối tượng ,nội dung và ý nghĩa thực tiễn của di truyền học?-HS2:Nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđengồm những nội dung nào?

3.Bài mới:

-GV:Cho hs trình bày nội dung cơ bản của phương pháp phân tích các thế hệlai củ Menđen

Vậy sự di truyền các tính trạng của bố mẹ cho con cháu như thế nào?.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1:Thí nghiệm của Menđen.

+Mục tiêu:HS hiểu và

trình bày được thí nghiệm

lai một cặp tính trạng của

Menđen

-Phát biểu được nội

dung quy luật phân li -HS:Theo dõi trình

Trang 19

-GV:Treo tranh phóng

to hình 2.1.Giới thiệu sự

thụ phấn nhân tạo trên hoa

đậu Hà Lan

-GV:Nhấn mạnh thí

nghiệm do Menđen tiến

hành một cách cẩn thận,tỉ

mỉ và công phu

-GV:Yêu cầu bảng kết

quả thí nghiệm của

Menđen (bảng 2) và rút ra

tỉ lệ kiểu hình ở F2

-GV:Nhận xét và cho hs

ghi bài

bày của GV

-HS:Nghiên cứu thaotác làm thí nghiệm củaMenđen sau đó trìnhbày thí nghiệm ngắngọn

-Từng nhóm rút rakiểu hình ở F2

ở F1 chỉ xuất hiện mộtkiểu hình của bố hoặcmẹ và ở F2 có hai kiểuhình của bố và mẹ với tỉlê xấp xỉ 3 trội : 1 lặn

Hoạt động 2:Men đen giải thích kết quả thí nghiệm:

+Mục tiêu:HS giải thích

được kết quả thí nghiệm

theo quan niệm của

Menđen

-GV:Cho hs quan sát

hình 2.3 để giải thích thí

nghiệm lai một cặp tính

trạng về màu hoa của đậu

Hà Lan của Menđen.Sau

đó ghi sơ đồ lên bảng và

cho hs ghi

-GV:Lưu ý cho hs rõ:

-Chữ cái in hoa là nhân

tố di truyền trội

-Chữ cái in thường là

nhân tố di truyền lặn

-HS:Đọc thông tintrong SGK và quan sáthình 2.3.Sau đó thựchiện lệnh ▼

-HS:Ghi bài

-Menđen cho lai 1cặp tính trạng về màuhoa ở đậu Hà Lan:

+Qui ước:

-Gen A:Hoa đỏ

-Gen a:Hoa trắng

Trang 20

-Aa là thể dị hợp trội.

-AA là thể đồng hợp

trội

-GV:Sự phân li và tổ

hợp của các cặp nhân tố di

truyền quy định cặp tính

trạng tương phản thông qua

quá trình phát sinh giao tử

và thụ tinh.Đó là cơ chế di

truyenà tính trạng

-GV:Đưa ra nội dung và

cho hs ghi -HS:Ghi bài

P: AA x aa

GP:A a

F1: Aa(100% hoa đỏ)

-Giải thích:

+Sự phân li và tổhợp các cặp nhân tố ditruyền quy định cặp tínhtrạng tương phản thôngqua quá trình phát sinhgiao tử và thụ tinh.Đó là

cơ chế di truyền tínhtrạng

+Nội dung của quyluật phân li:

-Trong quá trình phátsinh giao tử,mỗi nhân tố

di truyền phân li về mộtgiao tử và giữ nguyênbản chất như của cơ thểthuần chủng của P

Trang 21

5.Dặn dò:

-GV:Cho hs làm bài tập 4SGK tr.10

+Nội dung kết quả câu 4:

-Vì F1 toàn là cá kiếm mắt đen,cho nên mắt đen là tính trạng trội.Còn cákiếm mắt đỏ là tính trạng lặn

-Quy ước:

+Gen A quy định cá kiếm mắt đen.

+Gen a quy định cá kiếm mắt đỏ.

Ta có sơ đồ lai:

Trang 22

Tuần :2 -Tiết :3

Bài 3 LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG (tt)

Ngày soạn : Ngày dạy :

-Nêu được ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất

-Phân biệt được di truyền trội không hoàn toàn(di truyền trunggian) với di truyền trội hoàn toàn

2.Kĩ năng:

-Phát triển tư duy lí luận như phân tích, so sánh

-Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm

-Luyện kĩ năng viết sơ đồ lai

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

-GV:Tranh minh họa lai phân tích

-Tranh phóng to hình 3 (SGK)

-Bảng phụ

-HS:Chuẩn bị các thông tin kiến thức ở bài 3 (SGK)

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổ định lớp:( 1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút).

-HS1:Nêu đối tượng ,nội dung và ý nghĩa thực tiễn của di truyền học?

-HS2:Nêu nội dung của phương pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen

-HS3:Sữa bài tập số 4 (SGK)

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1:Lai phân tích (15 phút).

+Mục tiêu:Trình bày

được nội dung, mục đích và

ứng dụng của phép lai

phân tích

-GV:Dùng tranh phóng

to 2.3 để khắc sâu khái

niệm kiểu hình, kiểu gen,

-HS:Theo dõi vàthảo luận rút ra các khái

Trang 23

thể đồng hợp, thể dị

hợp Sau đó cho hs ghi

-GV:Từ các khái niệm

trên yêu cầu hs xác định

kết quả lai ở mục SGK

1.Kiểu gen: Là toàn

bộ các gen nằm trong tếbào của cơ thể sinh vật.-Ví dụ:Kiểugen:AA,Aa,BB,

Bb,aa,bb,…

2.Kiểu hình: Làtập

hợp toàn bộ các tínhtrạng của cơ thể sinhvật

-Ví dụ: Kiểu hìnhhoa đỏ,

hoa vàng,hạt trơn,hạtnhăn

3.Thể đồng hợp:Là

thể mà trong kiểu genmỗi cặp gen đều gồm 2gen giống hệt nhau

-Ví dụ: GenAA,BB,aa, bb…

4.Thể dị hợp:Là thể

mà trong kiểu gen,ítnhất có một cặp gengồm 2 gen khác nhau.-Ví dụ: Gen Aa,Bb

P: Hoa đỏ x Hoa trắng

Aa aa

GP: A,a a

F1: Aa : aa(50% hoa đỏ:

Trang 24

tầm quan trọng của phép

lai phân tích.Sau đó cho hs

ghi

50% hoa trắng)

Hoạt động 2:Ý nghĩa của tương quan trội–lặn: (15 phút).

+Mục tiêu:Nêu được vai

trò của quy luật phân li đối

với sản xuất

-GV:Nêu một vài ví dụ

-GV:Nêu lên mục đích

việc xác định tính trạng trội

và tính trạng lặn:

+Tạo ra giống có giá trị

kinh tế cao

-GV:Cho hs ghi bài

-HS:Đọc thông tin vàcùng thảo luận để rút ra

ý nghĩa của tương quantrội lặn

-HS:Ghi bài:

5.Tầm quan trọngcủa phép lai phân tích:-Tăng hiệu quả trongsản xuất

-Tương quan trội lặnlà hiện tượng phổ biến

ở thế giới sinh vật

+Tính trạng trộithường có lợi

-Mục đích xác địnhtính trạng trội và tínhtrạng lặn:nhằm tậptrung các gen trội vềcùng một kiểu gen đểtạo ra giống có ý nghĩakinh tế

Hoạt động 3:Trội không hoàn toàn (6 phút).

+Mục tiêu:Phân biệt

được hiện tượng di truyền

trội không hoàn toàn với

trội hoàn toàn

-GV:Dùng tranh phóng

to hình 3 (SGK) để chỉ ra

đâu là trội hoàn toàn và

trội không hoàn toàn

-HS:Xem tranh vàthực hiện lệnh  để điền

-Trội không hoàntoàn là hiện tượng gentrội át không hoàn toàngen lặn dẫn đến thể dịhợp (Aa) biểu hiện kiểuhình trung gian giữa tínhtrội và tính lặn

Trang 25

hiện lệnh 

-Cho hs ghi bài:

-GV:Nêu lên ví dụ bằng

sơ đồ lai:

-Từng nhóm thảoluận và nêu lên kết quả -Ví dụ:Qui ước:

-Gen trộiA:hoa đỏ.-Gen lặn a:hoa trắng.P:AA(hoa

đỏ)xaa(hoa trắng)

GP : A a

F1: Aa (100% hoatrắng)

4.Củng co á:( 4 phút).

-HS1:Muốn xác định được kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội phải làmgì?

-HS2:Tương quan trội- lặn có ý gì trong thực tế sản xuất?

5.Dặn dò: (1 phút).

-Về làm bài tập 4 (tr.13 SGK)

+Đáp án: (b).

*Trò chơi ô chữ:Kiến thức các thí nghiệm của Menđen.

+Gợi ý:Hàng ngang:

1.Có 6 ô chữ:Người đặt nền móng cho di truyền học

2.Có 6 ô chữ:Hiện tượng con cái sinh ra khác bố mẹ và khác ở nhiều chi tiết.3.Có 8 ô chữ:Từ dùng để chỉ các cá thể biểu hiện tính trạng giống nhau

4.Có 6 ô chữ:Đây là thế hệ con lai mà tỉ lệ kiểu hình biểu hiện là 3 trội:1 lặntrong thí nghiệm của Menđen

5.Có 8 ô chữ:Từ chung dùng để chỉ sự giao phối ở động vật và giao phấn ởthực vật

6.Có 9 ô chữ:Đây là hiện tượng di truyền mà gen trội át không hoàn toàn genlặn

7.Có 8 ô chữ:Đây là sự khái quát về hiện tượng di truyền mà Menđen rút rađược từ các kết quả thí nghiệm

8.Có 8 ô chữ:Là thể mà kiểu gen,ít nhất có một cặp gen gồm 2 gen khácnhau

9.Có 9 ô chữ:Từ dùng chỉ sự biểu hiện kiểu hình khác nhau của tính trạng ởcặp bố mẹ mang lai

10.Có 7 ô chữ:Đây là thế hệ mà con lai biểu hiện kiểu hình giống nhau trongthí nghiệm của Menđen

11.Có 8 ô chữ:Hiện tượng ở con xuất hiện nhiều kiểu hình

12.Có 10 ô chữ:Đây là thể mà trong kiểu gen đều gồm 2 gen giống nhau

13.Có 6 ô chử:Tên của một định luật di truyền của Menđen phản ánh kết quảkiểu hình của con lai F trong phép lai một tính trạng

Trang 26

14.Có 7 ô chữ:Từ dùng để chỉ toàn bộ các gen nằm trong tế bào của cơ thể.

+Gợi ý từ chìa khóa:Có14 ô chữ :Định luật nói đến phát sinh giao tử ,mỗi

nhân tố di truyền phân li về một giao tử và gi73 nguyên bản chất như cơ thểthuần chủng của P

Trang 27

Tuần :2 -Tiết :4

Bài 4 LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

Ngày soạn : Ngày dạy :

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Mô tả được thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen

-Biết phân tích kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng

-Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập

2.Kĩ năng:

-Phát triển kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm

-Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

-GV:Tranh phóng to hình 4 (SGK)

-Bảng phụ ghi nội dung bảng 4 (SGK)

-HS:Nghiên cứu thông tin SGK

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp : (1 phút).

2.Kiểm tra bài cu õ: (4 phút).

-HS1:Làm bài tập 4 trong SGK tr.13

-HS2:Tương qua trội –lặn của các cặp tính trạng có ý nghĩa gì trong thực tiễnsản xuất

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1:Thí nghiệm của Menđen (20 phút).

+Mục tiêu:

-Trình bày được thí

nghiệm lai hai cặp tính

trạng của Menđen

-Biết phân tích kết quả

thí nghiễm từ đó phát triển

được nội dung quy luật

phân li độc lập

-GV:Cho hs quan sát

hình 4 SGK.Sau đó nhấn

mạnh cho hs về sự tương

ứng các kiểu hình hạt với

nhau của cây ở các thế

-HS:Quan sáthình ,cùng thảo luận vàđến kết quả thí nghiệm

Trang 28

hệ.Yừ đó đưa đến kết quả

thí nghiệm

-GV:Yêu cầu hs điền

kết quả thảo luận vào bảng

4.Sau đó GV treo bảng phụ

chuẩn bị sẳn để đánh giá

kết quả từng nhóm

-GV:Cho hs ghi kết quả

thí nghiệm

-HS:Từng nhóm thảoluận và đưa ra kết quảcủa nhóm mình

-HS:Ghi bài -Kết quả thí nghiệm:

+Khi lai bố mẹ khácnhau về hai cặp tínhtrạng thuần chủng tươngphản di truyền độc vớinhau cho F2 có tỉ lệ mỗikiểu hình bằng tích các

tỉ lệ của các tính trạnghợp thành nó

Hoạt động 2:Biến dị tổ hợp (15 phút).

-GV:Diễn giải khái

niệm biến dị tổ hợp

thêm:Biến dị tổ hợp và tỉ lệ

của nó được xác định vào

kiểu hình P

-GV:Cho hs ghi bài:

GV:Nêu ví dụ cho hs

nắm bài

+Ví dụ:

P:hạt vàng trơn x hạt

xanh nhăn

F1: 100% hạt vàng trơn

F2:9 hạt vàng, trơn :3hạt

vàng,nhăn:3hạt xanh,trơn :

1 hạt xanh ,nhăn

-HS:Nghiên cứuthông tin SGK và chú ýnhững điểm nhấn mạnhcủa GV

-HS:Ghi bài:

-HS:Ghi ví dụ:

1.Khái niệm:Sự phân

li độc lập của các tínhtrạng đã đưa đến sự tổhợp lại của P ,

làm xuất hiện cáckiểu hình khác P, kiểuhình này được gọi làbiến dị tổ hợp

+Ví dụ:

P:hạt vàng trơn x hạtxanh nhăn

F1: 100% hạt vàngtrơn

Trang 29

F2:9 hạt vàng,trơn :3hạtvàng,nhăn:3hạt

xanh,trơn :

1 hạt xanh ,nhăn

4.Củng cố: (4 phút).

-HS1:Trã lời câu hỏi 1( SGK tr.16)

+Nội dung:Căn cứ vào tỉ lệ kiểu hình ở F2 bằng phân tích các tỉ lệ của cáctính trạng hợp thành nó.Menđen đã xác định tính trạng màu sắc và hình dánghạt di truyền độc lập với nhau

-HS2:Biến dị tố hợp là gì?Nó xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?

+Nội dung trả lời trong nội dung bài học

5.Dặn dò: (1 phút).

-Học bài và trả lời câu hỏi 3 vào vở bài tập

+Đáp án: (b) và (d)

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

Trang 30

Tuần :3 -Tiết :5

Bài 5 LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (tt).

Ngày soạn : Ngày dạy :

-Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV:Tranh phóng to hình 5 (SGK)

-Bảng phụ ghi nội dung bảng 5( SGK)

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : ( 1phút).

2.Kiểm tra bài cũ: (6 phút).

-HS1:Làm bài tập 3 (SGK tr.16).Sau đó trình bày thí nghiệm của Menđen vàcho biết kết quả thí nghiệm

-HS2:Biến dị tổ hợp là gì?Nó xuất hiện ở hình thức sinh sản nào?

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1:Menđen giải thích kết quả thí nghiệm.(23 phút).

+Mục tiêu:HS hiểu

và giải thích được kết

quả thí nghiệm theo

quan niệm của Menđen

-GV:Treo tranh

phóng to hình 5.Yêu cầu

hs thảo luận để rút ra

kết quả của sự kết hợp

ngẫu nhiên qua thụ tinh

4 loại giao tử đực với 4

loại giao tử cái

-GV:Nêu giải thích

thí nghiệm sau đó yêu

-HS:Xem tranh vàcùng thảo luận.Từngnhóm có nhận xét

+Giải thích:

P: AABB x aabb(vàng,trơn) (xanh,nhăn)

Trang 31

cầu hs ghi bài:

(Cho tự thụ phấn)

-GV:Yêu cầu hs rút

ra kết quả và điền vào

bảng 5

-HS:Ghi bài:

-HS:Từng nhóm nêu lênkết quả và điền vào bảng5.Sau đó ghi bài

-Sơ đồ lai: (bảng dưới)

-Kết quả:Ở F2:Có 16 tổhợp với tỉ lệ kiểu hìnhnhư sau:

+ 9A-B(hạt vàng,trơn)+3A-bb(hạt vàng,nhăn)+3aaB- (hạt xanh,trơn)+1aabb (hạt xanh,nhăn)

G T

AB Ab aB ab

AB AABB AABb AaBB AaBb

Ab AABb Aabb AABb Aabb

aB AaBB AaBb aaBB aaBb

ab AaBb Aabb aaBb aabb

Hoạt động 2:Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập (10 phút).

-GV:Giải thích cho hs

nắm từng ý nghĩa theo

thông tin của SGK

-HS:Chú ý lằng nghevà ghi bài nhiều nguyên liệu để+Trong chọn giống:Có

chọn và giữ lại nhữngdạng phù hợp với nhu cầucủa mình, qua đó tạo racác vật nuôi cây trồngmới

+Trong tiến hóa:Tính

đa dạng tạo khả năngphân bố và thích nghinhiều môi trường sốngkhác nhau, làm tăng khảnăng sinh tồn của chúng

4.Củng co á: (3 phút).

-Cho hs làm bài tập 4 (SGK tr.19)

+Đáp án: Chọn câu (d).Vì:

P:Tóc xoăn,mắt đen x Tóc thẳng,mắt xanh

AABB aabb

GP: AB ab  F1: AaBb (Tóc xoăn, mắt đen)

Trang 33

Tuần :3 -Tiết :6

Bài 6.THỰC HÀNH: TÍNH XÁC SUẤT

XUẤT HIỆN CỦA CÁC MẶT CỦA ĐỒNG KIM LOẠI.

Ngày soạn : Ngày dạy :

-Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC:

-GV:Chuẩn bị các đồng kim loại đủ cho 4 nhóm thực hành

C.TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp: ( 1 phút).

2.Kiểm tra bài cũ :(thông qua)

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Gieo đồng kim loại ( 19 phút).

-GV:Hướng dẫn hs cách

gieo đồng kimmloại và ghi

kết quả mỗi lần gieo

-GV:Yêu cầu hs qua kết

quả thu được so sánh tỉ lệ

% bao nhiêu % (S) và bao

nhiêu %

(N)

-GV:Yêu cầu rút ra kết

luận:Qua kết quả tỉ lệ giao

tử sinh ra con lai F1 (Aa)

-HS:Ghi nhận và tiếnhành làm thực hành

-HS:Từng nhóm lấykết quả vừa tiến hànhđể tính %(S) và %(N)

-HS:Rút ra kết quả tỉlệ giao tử sinh ra con lai

F1 (Aa)

+Tường trình: (hs tự

ghi theo nhóm thựchành)

Hoạt động 2:Gieo hai đồng kim loại (20 phút).

-GV:Hướng dẫn cách

tiến hành gieo hai đồng

kim loại và ghi kết quả mỗi

lần gieo

-HS:Tiến hành thựchành ghi theo nhóm thực+Tường trình: (hs tự

Trang 34

-GV:Yêu cầu tính tỉ lệ

% số (SS),( SN), (NN)

-GV:Yêu cầu liên hệ

với tỉ lệ kiểu gen F2 trong

lai một cặp tính trạng,giải

hành)

4.Củng cố: (3 phút).

-GV:Từ hai hoạt động thực hành (gieo một đồng kim loại và gieo hai đồngkim loại) sẽ rút ra kết quả tỉ lệ giao tử sinh ra ở con lai F1 và tỉ lệ kiểu gen F2

trong lai một cặp tính trạng.D8ồng thời giải thích sự tương đồng của chúng

5.Dặn dò: (2 phút):

Về làm bài tập chương I để chuẩn bị cho giờ luyện tập

- -Ngày tháng năm

Duyệt của TBM

Trang 35

Tuần :4 -Tiết :7

Bài 7 BÀI TẬP CHƯƠNG I

Ngày soạn : Ngày dạy :

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Củng cố,khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền

-Vận dụng lí thuyết để giải bài tập

2.Kĩ năng:

-Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

-GV:Chuẩn bị các kiến thức giải các bài tập

-HS:Chuẩn bị các bài tập đã giải ở nhà

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1.Ổn định lớp : (1 phút).

2.Kiểm tra bài cu õ: (thông qua).

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động chung:(42 phút)

Vậy ta chọn phương án (d).-Sơ đồ lai:( về thân)

P: đỏ thẩm x đỏ thẩm

Aa Aa

GP: A,a A,a

F1 : AA ,Aa , Aa, aa(3 trội :1 lặn)

+Câu 3:Vì kết quảF1 có :25,1% hoa đỏ:49,9%hoa

Trang 36

hồng :25% hoa trắng.Nên chọn ý(a) và ý(b).

+Câu 4:Vì kết quả phải có

con người mắt đen,có người mắtxanh.Chọn ý (b) và (c)

-Sơ đồ lai:

+Câu 5:Chọn ý (d) vì:

-F1:100% quả đỏ,tròn nên phảicó kiểu gen:A-B,mà F2

có kết quả mang kiểu gen:

9 A-B-: 3A-b-:3AaB-:1Aab- -Sơ đồ lai:

P: AAbb x aaBB

GP: Ab aB

F1: AaBb

GF 1: AB , Ab , aB , ab

F2: Có 16 tổ hợp vói:

9 cây quả đỏ,tròn:3 cây quảđỏ,bầu dục:3 cây quả vàng,tròn :

1 cây quả vàng ,bầu dục

4.Củng cố : ( 1 phút).

-Nói lại dự đoán kết quả cho hs nắm để dễ phân tích đề khi gặp bài toánkhó

5.Dặn do ø: ( 1phút)

-GV:Yêu cầu hs về xem các bài tập và học bài

Trang 37

Chương II NHIỄM SẮC THỂ

Tuần :4 -Tiết :8

Bài 8 NHIỄM SẮC THỂ

Ngày soạn : Ngày dạy :

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Nêu được tính đặc trưng của bộ nhiển sắc thể (NST) ở mỗi loài

-mô tả được cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa củanguyên phân

-Hiểu được chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng

2.Kĩ năng:

-Rèn luyện kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Kĩ năng hợp tác trong nhóm

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV:Chuẩn bị tranh phóng to hình 8.1.,8.2.,8.4.,8.5 (SGK tr.24-25)

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp: (1 phút).

2.Kiển tra bài cũ: (thông qua).

3.Bài mới:

-Mở bài:Sự di truyền các tính trạng thường có liên quan tới các nhiễm sắc thể có trong nhân tế bào.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1 Tính đặc trưng của bộ NST (15 phút).

+Mục tiêu:Hiểu được

mục đích và ý nghĩa của di

truyền học

-GV:Yêu cầu hs quan

sát tranh phóng to hình

8.1.cho biết cặp NST tương

đồng là gì?.Kí hiệu là gì?

-GV:Yêu cầu hs xem

bảng 8 và nhận xét:Số

lượng NST trong bộ lưỡng

-HS:Thảo luận vàđưa ra kết quả:

+Cặp NST tươngđồng (bộ NST lưỡngbội), một NST có nguồngốc từ bố,một có nguồngốc từ mẹ

-NST lưỡng bội kíhiệu la2n

Trang 38

bội có phản ánh trình độ

tiến hóa của loài không?

-GV:Yêu cầu hs quan

sát hình 8.2 xác định bộ

NST lưỡng bội của ruồi

giấm

-GV:Lưu ý cho hs: NST

tồn tại thành từng chiếc

riêng lẻ,giảm 1 nửa so với

trong tế bào sinh dưỡng gọi

là bộ NST đơn bội (n)

-GV:Cho hs ghi bài

-HS:Số lượng NSTkhông thể hiện trình độtiến hóa của loài.Mỗiloài được đặc trưng bởihình dạng và số lượngNST trong tế bào

+Cặp NST tươngđồng (bộ NST lưỡngbội), một NST có nguồngốc từ bố,một có nguồngốc từ mẹ

-NST lưỡng bội kíhiệu la 2n

+Số lượng NSTkhông thể hiện trình độtiến hóa của loài Mỗiloài được đặc trưng bởihình dạng và số lượngNST trong tế bào

+NST tồn tại thànhtừng chiếc riênglẻ,giảm 1 nửa so vớitrong tế bào sinh dưỡnggọi là bộ NST đơn bội(n)

Hoạt động 2:Cấu trúc nhiễm sắc thể (15 phút).

+Mục tiêu:Mô tả một

cấu trúc điển hình của NST

ở kì giữa

-GV:Yêu cầu hs quan

sát hình 8.4 và 8.5 cho biết

số 1 và số 2 chỉ những

thành phần cấu trúc nào

Trang 39

-GV:Yêu cầu hs nêu lên

cấu trúc NST

-GV:Giải thích cho hs:

+NST ở trạng thái đơn

có 2 thành phần là phân tử

ADN

(Axít đêoxiribônuclêic)

và một loại Prôtêin là loại

Histôn

-GV:Cho hs ghi bài

-HS:Các nhóm thảoluận và ghi vào giấy sauđó nêu lên kết quả thảoluận:

+NST có trúc điểnhình gồm 2 Cromatitđính với nhau ở tâmđộng

-HS:Ghi bài:

+NST có trúc điểnhình gồm 2 Cromatitđính với nhau ở tâmđộng

+NST ở trạng tháiđơn có 2 thành phần làphân tử AND : Axítđêoxiribônuclêic vàmột loại Prôtêin là loạiHistôn

Hoạt động 3:Chức năng nhiễm sắc thể (10 phút).

-GV:Thuyết trình và

nhấn mạnh các ý sau:

-Cấu trúc mang gen

chứa đựng thông tin di

truyền

-Có khả năng tự nhân

đôi để truyền đạt thông tin

di truyền qua các thế hệ

-HS:Ghi bài sau khinghe GV thuyết trình +NST thực hiện hai

chức năng là:

-Cấu trúc mang genchứa đựng thông tin ditruyền

-Có khả năng tựnhân đôi để truyền đạtthông tin di truyền quacác thế hệ

4.Củng cố : (2 phút).

-GV:Dùng câu hỏi SGK để củng cố

5.Dặn do ø: ( 1 phút).

-GV:Học bài và xem trước bài mới

Trang 40

Tuần :5 -Tiết :9

Bài 9 NGUYÊN PHÂN

Ngày soạn : Ngày dạy :

A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Trình bày được sự biến đổi hình thái NST

-Trình bày được diễn biến cơ bản của NST qua các kì của nguyênphân

-Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân đối với sự sản và sinh

trưởng của cơ thể

2.Kĩ năng:

-Phát triển kĩ năng quan sát

-Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm

B.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-GV:Tranh phóng to hình 9.2.,9.3 và bảng 9.2 (SGK)

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1.Ổn định lớp: (1 phút).

2.Kiểm tra bài cũ:(4 phút).

-HS1:Nêu ví dụ về tính đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật.Phân biệtbộ NST lưỡng bội và bộ NST đơn bội?

-HS2:Nêu vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng

3.Bài mới:

Giáo viên giới thiệu: Tế bào của những loài sinh vật có bộ NST đặc trưng về số lượng và hình dạng xác định.Tuy nhiên hình thái của NST lại biến đổi qua các kì tế bào.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1:Biến đổi hình thái NST trong chu kì của tế bào (15 phút).

+Mục tiêu: Trình bày

được sự biến đổi hình thái

NST (chủ yếu là sự đóng,

duỗi xoắn) trong chu kì tế

bào

-GV: Cho hs quan sát

tranh phóng to hình 9.1 và

9.2 yêu cầu thảo luận mức

độ đóng xoắn ,daổi xoắn

và trạng thái đơn,kép của

NST

-HS:Thảo luận vàtừng nhóm đưa ra kếtquả của nhóm ,cácnhóm khác nhận xét vàđưa ra kết quả đúng:

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ADN. sát   và   phân   tìch   mô   hình - Giáo án Sinh HK I
nh ADN. sát và phân tìch mô hình (Trang 4)
Sơ đồ hình 66 tr.197 - Giáo án Sinh HK I
Sơ đồ h ình 66 tr.197 (Trang 13)
Hình   2.3   để   giải   thích   thí - Giáo án Sinh HK I
nh 2.3 để giải thích thí (Trang 19)
Hình   4   SGK.Sau   đó   nhấn - Giáo án Sinh HK I
nh 4 SGK.Sau đó nhấn (Trang 27)
Hình 12.2 (SGK) phaân tích - Giáo án Sinh HK I
Hình 12.2 (SGK) phaân tích (Trang 52)
Bảng 17 (so sánh ARN - Giáo án Sinh HK I
Bảng 17 (so sánh ARN (Trang 66)
Hình 19.1 và cùng thảo luận - Giáo án Sinh HK I
Hình 19.1 và cùng thảo luận (Trang 73)
Hình 15 trong SGK vào vỡ - Giáo án Sinh HK I
Hình 15 trong SGK vào vỡ (Trang 76)
Hình   thành   đột   biến   cấu - Giáo án Sinh HK I
nh thành đột biến cấu (Trang 82)
Hình   của   một   gen   phụ - Giáo án Sinh HK I
nh của một gen phụ (Trang 94)
Bảng 30.1  thảo luận vấn - Giáo án Sinh HK I
Bảng 30.1  thảo luận vấn (Trang 110)
Hình thái và sinh lí của cây như thế nào ? - Giáo án Sinh HK I
Hình th ái và sinh lí của cây như thế nào ? (Trang 158)
Hình thành tập tính - Giáo án Sinh HK I
Hình th ành tập tính (Trang 163)
Hình đó ? - Giáo án Sinh HK I
nh đó ? (Trang 199)
Bảng 63.4 : Các khái niệm - Giáo án Sinh HK I
Bảng 63.4 Các khái niệm (Trang 223)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w