Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau: - Giúp hs nắm đợc các đặc điểm đời sống ếch đồng, mô tả đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi đời sống vừa ở nớc, vừa
Trang 1Tuần 19 Ngày soạn: 6/ 1 / 2008 Tiết 37 Lớp lỡng c
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nắm đợc các đặc điểm đời sống ếch đồng, mô tả đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi đời sống vừa ở nớc, vừa ở cạn
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, mẫu vật, hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ động vật có ích
B Ph ơng pháp : Quan sát- tìm tòi, hoạt động nhóm…
C Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ ghi nội dung sgk ( T 114) Tranh cấu tạo ngoài của ếch đồng
Mẫu: ếch nuôi trong lòng nuôi
2: HS: Mẫu: ếch đồng ( Theo nhóm)
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức : (1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Lớp lỡng c bao gồm những động vật nh ếch, nhái, ngoé, chẫu, cóc…có đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn
2 Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: (10’)
- GV y/c hs đọc thông tin sgk thảo luận:
? Thông tin trên cho em biết điều gì về đời
sống ếch đồng
- GV cho hs giải thích 1 số hiện tợng:
? Vì sao ếch thờng kiếm mồi vào ban đêm
? Thức ăn là sâu bọ, giun, ốc nói lên điều
gì.( hs: Con mồi vừa ở cạn vừa ở nớc ếch
có đời sống vừa ở cạn vừa ở nớc.)
- HS: Khi ngồi chi sau gấp chữ Z, lúc nhảy
chi sau bật thẳng nhảy cóc
- GV y/c hs qs cách di chuyển trong nớc và
Trang 2lái)
- GV y/c hs qs kĩ H35( 1- 3) hoàn thành
bảng SGK ( T114) và thảo luận:
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của
ếch thích nghi đời sống vừa ở nớc vừa ở
cạn.( HS: ở cạn: 2,4,5; ở nớc: 1,3,6)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung các đặc
điểm thích nghi của từng đặc điểm
- GV treo tranh H 35.4 SGK trình bày sự
phát triển của ếch.( hs trình bày trên tranh)
? So sánh sự sinh và phát triển của ếch so
với cá
- GV mở rộng: Trong quá trình phát triển,
nòng nọc có nhiều đặc điểm giống cá
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống ở nớc của ếch
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài chứng tỏ ếch thích nghi đời sống ở cạn
? Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch
V Dặn dò: (1’) - Học bài theo câu hỏi sgk và kết luận sgk
- Chuẩn bị: ếch đồng ( theo nhóm), tiết sau thực hành
Trang 3Tuần 19 Ngày soạn: 9/ 1 / 2008
đồng trên mẫu mổ.
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ và tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi đời sống mới chuyển lên cạn
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh và mẫu mổ, thực hành
- Giáo dục cho hs có thái độ nghiêm túc trong học tập
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã nghiên cứu toàn bộ cấu tạo ngoài Hôm nay chúng ta cùng nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ
mao mạch dới da)
- GV cho hs thảo luận:
? Nêu vai trò của da
II Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ.
1 Quan sát da:
- ếch có da trần ( trơn, ẩm ớt), mặt trong có
Trang 4- GV y/c hs qs H 36.3 đối chiếu mẫu mổ
xác định các cơ quan của ếch SGK
- GV đến từng nhóm y/c hs chỉ từng cơ
quan trên mẫu mổ
- GV y/c hs ng/cứu bảng đặc điểm cấu tạo
trong của ếchT118 thảo luận
? Hệ tiêu hoá của ếch có đặc điểm gì khác
so với cá.(hs: Lỡi phóng ra bắt mồi, dạ dày,
gan mật lớn, có tuyến tuỵ)
? Vì sao ếch xuất hiện phổi mà vẫn trao đổi
khí qua da.(hs: Phổi ctạo đơn giản, hô hấp
quan da là chủ yếu)
? Tim của ếch khác cá ở điểm nào Trình
bày sự tuần hoàn máu của ếch.( hs: Tim 3
ngăn, 2 vòng tuần hoàn)
- GV Cho hs quan sát mô hình bộ não ếch
xác định các bộ phận của não
- GV chốt lại kiến thức
- GV cho hs thảo luận: ? Trình bày những
đặc điểm thích nghi với đời sống ở cạn thể
hiện ở cấu tạo trong của ếch
nhiều mạch máu Trao đổi khí
2 Quan sát nội quan
- Cấu tạo trong của ếch ( SGK T 118)
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: (5’)- GV nhận xét tinh thần, thái độ của hs trong giờ thực hành
- Nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
- GV cho hs thu dọn vệ sinh
V Dặn dò: (1’) - Học bài và hoàn thành thu hoạch theo mẫu sgk ( T 119)
Tuần 20: Ngày soạn: 12/ 1 / 2008
Trang 5Tiết 39 đa dạng và đặc điểm chung của lỡng c.
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs hiểu đợc sự đa dạngcủa lỡng c về thành phần loài, môi trờng sống và tập tính của chúng, hiểu đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên và trình bày đợc đặc điểm chung của lơng c
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, nhận biết kiến thức và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật có ích
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Trên thế giới có khoảng 4.000 loài lỡng c ở Việt Nam đã phát hiện 147 loài Chúng đều có da trần ( thiếu vảy) luôn luôn ẩm ớt dễ thấm nớc, sự sinh sản thờng lệ thuộc vào môi trờng nớc
Có đuôi
KH đuôi
KH chân
- GV thông qua bảng GV phân tích mức
độ gắn bó với môi trờng nớc khác nhau
ảnh hởng đến cấu tạo ngoài của tong bộ
phận
- GV y/c hs rút ra kết luận
HĐ 2: ( 10’)
- GV y/c hs qs hình 37 ( 1-5) đọc chú thích
lựa chọn câu trả lời điền vào bảng T 121
- GV treo bảng phụ HS các nhóm chữa
bằng cách dán các mãnh giấy ghi câu trả lời
- GV thông báo kết quả đúng
I Đa dạng về thành phần loài.
- Lơng c có 4000 loài chia làm 3 bộ.
+ Bộ lỡng c có đuôi+ Bộ lỡng c không đuôi
+ Bộ lỡng c không chân
II Đa dạng về môi trờng sống và tập tính.
Trang 6Tên loài Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ
Cá cóc Tam đảo Chủ yếu trong nớc Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp
ếch cây Trên cây, bụi, lệ
thuộc môi trờng nớc
ếch giun Chủ yếu trên cạn Chui luồn trong
HĐ 3: ( 10’)
- GV y/c các nhóm thảo luận và trả lời:
? Nêu đặc điểm chung củ lỡng c về môi
tr-ờng sống, cơ quan di chuyển, đặc điểm các
hệ cơ quan
- GV chốt lại đáp án đúng
HĐ 4: (6’)
- GV y/c hs đọc thông tin sgk, trả lời câu
hỏi: ? Lỡng c có vai trò gì với con ngời Cho
ví dụ minh họa
? Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ của lỡng
c bổ sung cho hoạt động của chim
? Muốn bảo vệ những loài lỡng c có ích ta
càn làm gì
- GV cho hs tự rút ra kết luận
III Đặc điểm chung của lơng c
- Lỡng c là ĐVCXS thích nghi đ/s vừa ở nớc vừa ở cạn
+ Da trần và ẩm
+ Di chuỷên bằng 4chi + Hô hấp bằng da và phổi+ Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
+ Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển quan biến thái
+ Là động vật biến nhiệt
IV Vai trò của lỡng c
- Làm thức ăn cho ngời
- Một sốlỡng c làm thuốc
- Diệt sâu bọ, động vật trung gian gây bệnh
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 5’) GV cho hs làm bài tập sau:
- Hãy đánh dấu x vào những câu trả lời đúng trong các câu sau vè đặc điểm chung của lỡng c
1 Là ĐV biến nhiệt 2 Thích nghi đ/s ở cạn 3 Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
4 Thích nghi đ/s vừa ở nớc vừa ở cạn 5 Máu trong tim là máu đỏ tơi
6 Di chuyển bằng 4 chi 7 Di chuyển bằng cách nhảy cóc
8 Da trần ẩm ớt 9 ếch phát có biến thái
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết Kẻ bảng sgk T125 vào vở bài tập
Tuần20: Ngày soạn: 14/ 1 / 2008 Tiết 40: lớp bò sát.
Trang 7Bài: thằn lằn bang đuôi dài.
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nắm vững các đặc điểm đời sống của thằn lằn bang, giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn Mô tả đợc cách di chuyển của thằn lằn
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, nhận biết kiến thức và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật có ích
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1 GV: Tranh cấu tạo ngoài cuat thằn lằn bóng Bảng phụ ghi nội dung bảng T125 SGK
- Các mãnh giấy ghi các câu trả lời lựa chọn từ A - G Phiếu học tập
2: HS: Phiếu học tập Kẻ bảng T125 SGK Xem lại đặc điểm đời sống của ếch đồng
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức : ( 1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Lớp bò sát bao gồm: Thằn lằn bóng, tắc kè, cá sấu, trăn, rắn…chúng có
đời sống thích nghi ở cạn
2 Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 16’)
- GV y/c ng/cứu thông tin sgk, làm bài tập:
So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với
- Sống & bắt mồi nơi ẩm ớt cạnh khu vực nớc.
- Qua bài tập y/c hs rút ra kết luận
- GV y/c hs tiếp tục thảo luận:
? Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn.( hs:
Trang 8thụ tinh trong)
? Vì sao số lợng trứng thằn lằn lại ít.(hs: tỉ lệ
trứng gặp cao trứng ít)
? Trứng thằn lằn có vỏ ý nghĩa gì đối với đời
sống ở cạn( hs: bảo vệ)
- GV cho đại diện nhóm phát biểu
- GV chốt lại kiến thức.(Gọi hs nhắc lại đặc
điểm đời sống và sinh sản của thằn lằn)
HĐ 2: ( 20’)
- GV y/c hs đọc bảng T 125 SGK, đối chiếu
hình cấu tạo ngoài ghi nhớ các đặc điểm
- GV cho hs thảo luận: So sánh cấu ngoài
của thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong + Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp
II Cấu tạo ngoài và sự di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
- Bảng hoàn chỉnh
2 Di chuyển.
- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử
động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phía trớc
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 5’) GV cho hs làm bài tập sau:
1 Da khô, có vảy sừng bao bọc a Tham gia sự di chuyển trên cạn
2 Đầu có cổ dài b Bảo vệ mắt, có nớc mắt để màng mắt
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Xem lại cấu tạo trong của ếch đồng
- Đọc trớc bài: Câu tạo trong của thằn lằn
Tuần 21: Ngày soạn: 19/ 1 / 2008 Tiết 41
Trang 9A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi đời sống hoàn toàn ở cạn
So sánh sự tiêu hóa các cơ quan: Bộ xơng, tuần hoàn, hô hấp, thần kinh của thằn lằn và ếch
- Rèn luyện cho hs kĩ năng nhận biết kiến thức và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật có ích
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
C Ph ơng tiện, chuẩn bị:
1 GV: - Mô hình: Cấu tạo trong thằn lằn Tranh hình 39 (1- 3)
2: HS: - Ôn lại kiến thức bài thực hành, Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng
D Tiến trình lên lớp:
I ổ n định tổ chức : ( 1’)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Bộ xơng, các cơ quan dinh dỡng có cấu tạo nh thế nào để thích nghi đời sống ở cạn
- GV y/c hs nêu đặc điểm của tiêu hóa
- GV y/c hs ng/ cứu thông tin sgk và thực
hiện lệnh sgk ( T128)
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và nêu đặc
điểm bài tiết
- GV cho đại diện các nhóm trình bày
vệ nội quan và tham gia hô hấp
+ Đốt sống đuôi dài: Tăng ma sát cho sự vận chuyển trên cạn
- Đai chi tr ớc : Các xơng chi trớc.
- Đai chi sau: ( Đai hông) các xơng chi sau.
II Các cơ quan dinh dỡng
1 Tiêu hóa.
- Cơ quan tiêu hóa: Thực quản DD Ruột non Ruột già Lỗ huyệt
2 Tuần hoàn - Hô hấp.
- Tuần hoàn: Tim 3 ngăn, tâm thất có vách
hụt ( máu pha trộn ít)
- Hô hấp: Phổi có nhiều ngăn, cơ liên sờn
tham gia vào hô hấp
3 Bài tiết
- Thận sau
- Xoang huyệt có khả năng hấp thụ lại nớc ( nớc tiểu đặc)
Trang 10HĐ 3: (11’)
- GV y/c hs ng/cứu thông tin sgk và trả lời:
? Nêu đặc điểm thần kinh và giác quan
III Thần kinh và giác quan
- Thần kinh: Não trớc( thùy khứu giác), não
giữa, tiểu não, hành tủy
- Giác quan: Tai có màng nhĩ nằm ở cuối
đáy tai ngoài, cha có vành tai
+ Mắt có mi mắt và tuyến lệ
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 5’)
? So sánh bộ xơng thằn lằn với bộ xơng ếch
? Trình bày rõ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát
Trang 11A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs phân biệt đợc 3 bộ bò sá thờng gặp những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của 1
số loài khủng long thích nghi đời sống Giải thích nguyên nhân sự diệt vong của khủng long
và giải thích tại sao những loài bò sát có cỡ nhỏ còn tồn tại cho đến ngày nay và vai trò của
bò sát
- Rèn luyện cho hs kĩ năng nghiên cứu thông tin, t duy logic
- Giáo dục cho hs có ý thức tự nghiên cứu thông tin sgk
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Bò sát có khoảng 6500 loài Tại sao chúng có thể thích nghi với những
điều kiện sống khác nhau Sự ra đời và sự diệt vong của khủng long, thế giới bò sát hiện nay còn tồn tại là do đâu?
2 Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 5’)
- GV y/c ng/cứu thông tin sgk và quan sát
hình 40.1 sgk ( T130) thảo luận theo lệnh
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
- GV chốt lại kiến thức chuẩn hình 40.1
HĐ 2: ( 10’)
- GV y/c ng/cứu thông tin sgk và qs hình
40.2 & thảo luận sự ra đời và thời đại phồn
- GV cho đại diện các nhóm trình bày
- GV cho lớp bổ sung và rút ra kết luận
I Đa dạng của bò sát.
- Số lợng loài lớn
- Phân thành 3 bộ phổ biến: + Bộ có vảy + Bộ Rùa + Bộ Cá Sấu
II Các loài khủng long.
1 Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long.
- Tổ tiên bò sát đợc xuất hiện cách đây
khoảng 280 - 230 năm
- Thời gian phồn thịnh nhất là thời đại khủng long
2 Sự diệt vong của khủng long.
- Sự xuất hiện của chim và thú (ăn trứng, tấn
công)
- Thiếu nơi trú rét, thiếu thức ăn
III Đặc điểm chung.
- Bò sát là ĐVCXS thích nghi hoàn toàn đời sống ở cạn
+ Da khô, vảy song khô, cổ dài
+ Màng nhĩ nằm trong hốc tai, chi yếu có
Trang 12HĐ 4: (5’)
- GV y/c hs nghiên cứu thông tin sgk
? Nêu vai trò của bò sát
vuốt sắc+ Phổi có nhiều ngăn tim có vách hụt ngăn tâm thất ( trừ cá Sấu)
+ Máu đi nuôi cơ thể vẫn là máu pha ĐV biến nhiệt
+ Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong
+ Trứng có màng dai hoặc vỏ đá vôi bao bọc, giàu noãn hoàng
IV Vai trò.
- Có ích cho nông nghiệp: Tiêu diệt sâu bọ có hại
- Có giá trị thực phẩm đặc sản, dợc phẩm, sản phẩm mĩ nghệ
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 5’)
? Nêu môi trờng sống của từng đại diện của 3 bộ bò sát thờng gặp
? Nêu đặc điểm chung của bò sát
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc trớc bài: Chim bồ câu
Trang 13A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs trình bày đợc đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu và giải thích các
đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi đời sống bay lợn Phan biệt kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay ợn
l Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh và làm việc theo nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức tự nghiên cứu thông tin sgk, bảo vệ chim
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chim có đời sống bay lợn Vậy nó có đặc điểm cấu tạo ntn để thích nghi
đời sống
2 Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 16’)
- GV y/c hs thảo luận:
? Cho biết tổ tiên chim bồ câu nhà.(hs: Bồ
câu núi)
? Đặc điểm đời sống của chim bồ câu.(hs:
Bay giỏi, thân nhiệt ổn định)
- GV cho 1- 2 hs phát biểu, lớp bổ sung
? Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu
? So sánh sự sinh sản của thằn và chim(hs:
thụ tinh trong, trứng có vỏ đá vôi, hiện tợng
ấp trứng và nuôi con)
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
- ? Hiện tợng ấp trứng và nuôi con có ý
nghĩa nh thế nào
- GV phân tích: Vỏ đá vôi phôi phát triển
an toàn ấp trứng phôi phát triển ít lệ
thuộc vào môi trờng
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Trang 14- GV gọi 1 hs lên điền bảng phụ
- GV sữa chữa và chốt lại bảng mẫu
Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi sự bay
- Thân: hình thoi - Giãm sức cản không khí khi bay
- Chi trớc: Cánh chim - Quạt gió( động lực của sự bay) cản không khí khi hạ
- Mỏ: Mỏ song bao lấy hàm
không có răng - Làm cho đầu chim nhẹ.
- Cổ: Dài khớp với thân - Phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi, rỉa lông
- GV y/c hs qs hình 41.3 & 41.4 sgk
? Nhận biết kiểu bay lợn và bay vỗ cánh
- GV y/c hs hoàn thành bảng 1.(hs: Bya vỗ
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 5’)
? Nêu những đặc điểm cấu tạo của chim bồ câu thích nghi đời sống bay lợn
? Nêu những đặc điểm của từng kiểu bay
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết, kẻ bảng T139 vào vở bài tập
Trang 15A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nhận biết 1 số đặc điểm cơ bản của bộ xơng chim thích nghi với đời sống bay lợn
và xác định đợc các cơ quan tuàn hoàn, hô hấp, tiêu hóa và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ câu
Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, nhận biết trên mẫu mổ, hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ trong thực hành
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã nghiên cứu cấu tạo ngoài Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu những đặc điểm cấu tạo trong qua giờ thực hành
- GV cho hs thảo luận: ? Nêu các đặc điểm
bộ xơng thích nghi sự bay.(hs: chi trớc,
- GV cho hs quan sát mẫu mổ nhận biết
các hệ cơ quan và thành phần cấu tạo của
từng hệ hoàn thành bảng T 139 SGK
- GV chốt lại bằng đáp án đúng
- GV cho hs thảo luận:
? Hệ tiêu hóa ở chim bồ câu có gì khác so
với những ĐVCXS đã học.(hs: Giống nhau
về thành phần cấu tạo; ở chim: Thực quản
có diều, dạ dày( dạ dày cơ, dạ dày tuyến)
I Quan sát bộ xơng chim bồ câu.
- Bộ xơng gồm:
+ Xơng đầu + Xơng thân: Cột sống, lồng ngực
+ Xơng chi: Xơng đai, các xơng chi
II Quan sát các nọi quan trên mẫu mổ
Các hệ cơ quan Các TP cấu tạo trong các
hệTiêu hóa ống tiêu hóa, tuyến tiêu
hóa Hô hấp Khí quản, phổi, túi khí
Trang 16Tuần hoàn Tim, hệ mạchBài tiết Thận, xoang huyệt
IV Nhận xét đánh giá: (6’)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của các nhóm
- Kết quả bảng T 139 là kết quả tờng trình GV cho điểm
- Cho các nhóm thu dọn vệ sinh
V Dặn dò: (1’)
- Đọc trớc bài: Cấu tạo trong của chim bồ câu
- Xem lại bài: Cấu tạo trong của bò sát
Tuần 22: Ngày soạn :28/ 1/ 2008
Trang 17A M ụ c tiêu : Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp h/s nắm được hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng, thần kinh thích nghi với
đời sống bay, nêu được điểm sai khác trong cấu tạo của chim bồ cau so với thằn lằn
- Rèn luyện cho h/s quan sát tranh, kỹ năng so sánh
- Gíao dục cho h/s ý thức yêu thích môn học
B Ph ươ ng pháp : Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
C Ph ươ ng tiện, chu ẩ n b ị :
1 GV: Tranh : Cấu tạo trong chim bồ câu Mô hình : Bộ não chim bồ câu
- GV cho h/s nhắc lại các bộ phận của hệ
tiêu hoá ở chim
- GV cho h/s thảo luận:
? Hệ tiêu hoá của chim hoàn chỉnh hơn bò
sát ở điểm nào ( HS: Thực quản có diều )
? Vì sao chim có tốc độ tiêu hoá cao hơn bò
sát.( HS : Dạ dày : dd tuyến, dd cơ → tốc độ
tiêu hoá cao
* L
ư u ý : Có thể GV giải thích : do có tuyến
tiêu hoá lớn, dạ dày cơ nghiền thức ăn, dạ
dày tuyến tiết dịch
- GV cho h/s thảo luận :? Tim của chim có
gì khác tim bò sát.( HS: Tim 4 ngăn, hai
nữa Nữa trái :đỏ tươi giàu oxy → nuôi cơ
thể Nữa phải : đỏ thẩm giàu CO2 )
? ý nghĩa của sự sai khác đó
( HS: máu nuôi cơ thể giàu oxy → trao đổi
- GV yêu cầu h/s đọc thông tin : qsh 43.2
I Các cơ quan dinh dưỡng
- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
- Máu đi nuôi cơ thể giàu oxy (máu đỏ tươi)
3 Hô h ấ p:
Trang 18SGK → thảo luận: ? So s¸nh h« hấp của
chim với bß s¸t.(HS: + Phổi chim cã nhiều
ống khÝ th«ng với hệ tói khÝ; Sự th«ng khÝ
do sự co Üan túi khí (khi bay) → sự thay đổi
lồng ngực (khi đậu)
? Vai trß của tói khÝ, bề mặt trao đổi khÝ
rộng cã ý nghĩa như thế nào với đời sống
bay lượn của chim.( HS:Giảm kl riªng, giảm
ma s¸t giữa c¸c nội quan khi bay.)
GV chốt lại kiến thức → HS tự rót ra KL
- GV y/c h/s thảo luận :? Nªu đặc điểm hệ
BT & hệ SD của chim chứng tỏ chóng thÝch
nghi với đ/S bay.( HS: + Kh cã bãng đ¸i →
nước tiểu đặc thải cïng ph©n; Chim m¸i chỉ
cã một buồng trứng & ống dẫn trứng tr¸i
ph¸t triển )
- GV y/c hs tự rót ra kết luận
HĐ 2 ( 16’ )
- GV yªu cầu h/s quan s¸t m« h×nh n·o của
chim đối chiếu h×nh 43.4 SGK → nhận biết
- Trao đổi khÝ:+ khi bay: do tói khÝ
+ khi đậu: do phổi
4 B à i ti ế t v à sinh d ụ c
- Bài tiết : + thận sau + kh«ng cã bãng đ¸i
+ Nước tiểu thải ra ngoài cïng ph©n
- Sinh dục :+ Con đực : một đ«i tinh hoàn.+ Con c¸i: buồng trứng tr¸i ph¸t triển.+ Thụ tinh trong
II Th ầ n kinh v à gi¸c quan
- Bộ n·o ph¸t triển+ N·o trước lớn
+ Tiểu n·o cã nhiều nếp nhăn
+ N·o giữa cã hai thuỳ thị gi¸c
- Gi¸c quan :+ Mắt tinh cã mÝ thứ ba mỏng
+ Tai : cã ống tai ngoài
3 K ế t lu ậ n chung, tãm t ắ t (1’) : gọi 1 h/s đọc kết luận SGK
IV Ki ể m tra, đ ¸nh gi¸: (5’)
- Tr×nh bày đặc điểm h« hấp của chim bồ c©u thÝch nghi với đời sống bay ?
- Hoàn thành bảng so s¸nh cấu tạo trong chim bồ c©u so với thằn lằn ? SGK T142
V D ặ n dß : (1’)
- Học bài theo c©u hỏi SGK
- Sưu tầm tranh ảnh : 1 số đại diện lớp chim
Trang 19A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs trình bày đợc các đặc điểm đặc trng của các nhóm chim thích nghi với đời sống từ
đó thấy đợc sự đa dạng của chim và nêu đợc đặc điểm chung, vai trò của chim
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, so sánh và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ các loài chim có lợi
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Lớp chim có khoảng 9600 loài đợc xếp trong 27 bộ ở Việt Nam phát hiện
830 loài chia làm 3 nhóm sinh thái lớn
2 Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 16’)
- GV y/c hs đọc thông tin sgk mục 1-3 và qs
hình 44(1-3) điền vào phiếu học tập
- GV cho đại diện nhóm báo cáo
- GV chốt lại kiến thức
I Sự đa dạng của các nhóm chim.
Chạy Đà điểu Thảo nguyên, Sa
mạc Ngắn, yếu Kh phát triển Cao, to khỏe 2 -3 ngón.
triển Ngắn 4 ngón có màngBay Chim ng Núi đá Dài, khỏe Phát triển To,có vuốt
- GV cho hs thảo luận:? Em hãy rút ra nhận
xét về sự đa dạng của chim
HĐ 2: ( 10’)
- GV cho hs nêu đặc điểm chung của lớp
chim về: đ2 cơ thể, đ2 chi, hô hấp, sinh sản, t0
- Lớp chim rất đa dạng: Số loài nhiều, chia
làm 3 nhóm:
+ Chim chạy+ Chim bơi + Chim bay
- Lối sống và môi trờng sống phong phú
II Đặc điểm chung của lớp chim.
- Mình có lông vủ bao phủ
- Chi trớc biến thành cánh
Trang 20cơ thể.
HĐ 3: (10’)
- GV y/c hs đọc thông tin sgk trả lời:
? Nêu lợi ích và tác hại của chim trong tự
nhiên và đời sống con ngời
? Lấy ví dụ về tác hại và lợi ích của chim đối
với con ngời
III Vai trò của chim
- Lợi ích: + ăn sâu bọ và ĐV gặm nhấm.
+ Cung cấp thực phẩm+ Làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh + Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch+ Giúp phát tán cay rừng
- Tác hại: + ăn quả, hạt, lá.
+ Là ĐV trung gian truyền bệnh
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 5’) Những câu nào dới đây là đúng:
a Đà điểu có cấu tạo thích nghi với tập tính chạy nhanh trên thảo nguyên và sa mạc
b Vịt trời đợc xếp vào nhóm chim bơi
c Chim bồ câu có cấu tạo ngoài thích nghi đời sống bay
d Chim cánh cụt có lông dày để giử nhiệt
e Chim cú lợn có bộ lông mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh săn mồi về ban đêm
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
thực hành:
Trang 21Xem băng hình về đời sống và tập tính loài chim.
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs củng cố, mở rộng bài học qua băng hình về đời sống và tập tính của chim bồ câu và những chim khác
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát băng hình, tóm tắt nội dung đã xem
- Giáo dục cho hs có ý thức học tập, yêu thích bộ môn
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã nghiên lớp chim Vậy hôm nay chúng ta quan sát tập tính của nó
2 Phát triển bài:
Hoạt động 1:( 5’) GV nêu yêu cầu của bài thực hành.
- Theo dõi nội dung băng hình
- Tóm tắt nội dung đã xem
- Gĩ trật tự nghiêm túc trong giờ học
- GV phân chia các nhóm thực hành
Hoạt động 2: ( 10’) Xem băng hình.
- GV cho hs xem lần thứ nhấy toàn bộ băng hình, hs theo dõi khát quát nội dung
- GV cho hs xem lại đoạn băng hình với y/c quan sát: Cách di chuyển, kiếm ăn, các giai
đoạn trong quá trình sinh sản
Hoạt động 3: (22’) Thảo luận nội dung xem băng hình.
- GV dành thời gian cho các nhóm thảo luận, thống nhất ý kiến hoàn chỉnh phiếu
- GV cho hs thảo luận:
+ Tóm tắt những nội dung chính của băng hình
+ Kể tên những động vật quan sát đợc
+ Nêu hình thức di chuyển của chim
+ Kể tên các loại mồi và cách kiếm ăn đặc trng của từng loài
+ Nêu đặc điểm khác nhau giữa chim trống và chim mái
+ Nêu tập tính sinh sản của chim
- GV cho đại diện từng nhóm trình bày GV nhận xét, thông báo đáp án đúng
IV Nhận xét đánh giá: (5’)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của các nhóm
- Dựa vào phiếu nhận xét, đánh giá GV cho điểm
- Cho các nhóm thu dọn vệ sinh
Trang 23Bài: thỏ
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs trình bày đợc đặc điểm đời sống, hình thức sinh sản của thỏ HS tấy đợc cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi đời sống và tập tính lẫn trốn kẻ thù
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh và làm việc theo nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức tự nghiên cứu thông tin sgk, bảo vệ động vật
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Chúng ta đã nghiên cứu 1 số đại diện của các lớp Hôm naychúng ta nghiên cứu một đại diện của lớp thú và so sánh tìm đặc điểm tiến hóa
2 Phát triển bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 16’)
- GV y/c hs ng/cứu gsk và qs hình 46.1 thảo
luận về đời sống của thỏ
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
- GV liên hệ thực tế: ? Tại sao trong chăn
nuôi ngời ta không làm chuồng thỏ bằng tre
hoặc gỗ.(hs: ĐV gặm nhấm)
- GV y/c hs thỏa luận về hình thức sinh sản
của thỏ
- GV cho hs trảo đổi toàn lớp
- ? Hiện tợng thai sinh tiến hóa hơn so với đẻ
trứng và noãn thai sinh ntn
+ ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm, kiếm
II Cấu tạo ngoài và di chuyển.
1 Cấu tạo ngoài
Đặc điểm cấu tạo Đặc điểm cấu tạo thích nghi sự bay
- Bộ lông: dày xốp - Gĩ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi rậm
- Chi sau: Dài khỏe - Bật nhảy xa chạy trốn nhanh
Trang 24- Mũi: Tinh, có lông xúc giác - Thăm dò thức ăn và môi trờng.
- Tai: có vành lớn, cử động - Định hớng âm thanh, phát hiện sớm kẻ thù
- Mắt: có mí cử động đợc - Gĩ mắt không bị khô, bảo vệ thỏ khi trốn trong bụi gai
rậm
- GV y/c hs qs hình 46.4 & 46.5 sgk kết hợp
qs trên phim ảnh thảo luận theo câu hỏi
? Thỏ di chuyển bằng cách nào.(hs: nhảy cả
2 chân sau)
? Tại sao thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn
thịt, xong 1 số trờng hợp thỏ vẫn thoát đợc
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 5’)
? Nêu những đặc điểm đời sống của thỏ và cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống nh thế nào
? Vì sao khi nuôi thỏ ngời ta thờng che bớt ánh sáng ở chuồng thỏ
V Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk
Trang 25Bài: cấu tạo trong của thỏ
A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs trình bày đợc đặc điểm cấu tạo chủ yếu của bộ xơng và hệ cơ liên quan đến sự di chuyển của thỏ Nêu đợc vị trí thành phần và chức năng của các cơ quan dinh dỡng, chứng minh bộ não thỏ tiến hóa hơn não của các lớp động vật khác
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, tìm kiến thức và thu thập thông tin
- Giáo dục cho hs có ý thức bảo vệ động vật
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Bài trớc các em đã học đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi đời sống, ở bài này ta tiếp tục nghiên cứu cấu tạo trong
? Vị trí của chi so với cơ thể (HS: Sự khác
nhau liên quan đến đời sống)
- GV y/c đại diện các nhóm trình bày
? Tại sao có sự khác nhau đó
sau liên quan đến vận động của cơ thể)
? Hệ cơ của thỏ tiến hóa hơn các lớp ĐV
trớc ở những điểm nào.(HS: Cơ hoành, cơ
liên sờn giúp thông khí ở phổi)
Trang 26HĐ 2: ( 15’)
- GV y/c hs đọc thông tin sgk liên quan
đến các cơ quan dinh dỡng
- GV y/c hs tranh cấu tạo trong của thỏ, sơ
đồ hệ tuần hoàn hoàn thành ph học tập
hoàn, đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi
tràng.
Tuyến gan tụy
Tiêu hóa thức ăn( đặc biệt là xenlulôzơ)
sống lng 2 thận, ống dẫn nớc tiểu, bóng đái, đờng tiểu Lọc từ máu chất thừa và thải nớc tiểu ra ngoài cơ thể.
3 Kết luận chung, tóm tắt: (1’) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV Kiểm tra, đánh giá: ( 5’) ? Nêu cấu tạo của thỏ chứng tỏ sự hoàn thiện so với lớp ĐV có
BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI VÀ BỘ DƠI, BỘ CÁ VOI
Trang 27A Mục tiêu: Sau khi học xong bài này hs đạt đợc các mục tiêu sau:
- Giúp hs nêu đợc sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở 1 số loài, số bộ, tập tính của chúng, giải thích đợcsự thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau
- H/S nắm được đặc điểm cấu tạo của chỳng phự hợp với điều kiện sống
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát tranh, so sánh, hoạt động nhóm
- Giáo dục cho hs có ý thức học tập yêu thích bộ môn
B Ph ơng pháp : Quan sát - tìm tòi, phân tích, hoạt động nhóm
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’) Em hãy kể tên 1 số thú mà em biết có rất nhiều loài thú khác sống ở mọi nơi làm nên sự đa dạng
? Sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở đặc
điểm nào( hs: số loài nhiều)
? Ngời ta phân chia lớp thú dựa trên đặc
điểm cơ bản nào (hs: Đặc điểm sinh sản)
- GV nhận xét và bổ sung thêm:Ngoài đặc
điểm sinh sản, khi phân chia ngời ta còn
dựa vào đk sống, chi và răng
- GV chữa bằng cách thông báo đúng sai
- GV đa ra bảng kiến thức chuẩn
- GV y/c tiếp tục thảo luận:
? Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng mà đợc xếp
vào lớp thú ( HS: nuôi con bằng sữa)
? Tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa mẹ
nh chó con hay mèo con (HS: thú mẹ cha
I Sự đa dạng của lớp thú.
- Lớp thú có số lợng loài rất lớn sống ở khắp nơi
- Phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản
II Bộ thú huyệt - Bộ thú túi