Nguy n Duy Tâm ễ
Vi n Nghiên c u kinh t phát tri n ệ ứ ế ể
Trư ng ĐH Kinh tê TPHCM ờ
Trang 21. Nh ng quan đi m v kinh t lư ngữ ể ề ế ợ
2. Mô hình phân tích kinh t lư ngế ợ
3. Phân tích h i quyồ
4. S li u trong phân tích kinh t lư ngố ệ ế ợ
5. Mô hình h i quy t ng thồ ổ ể
6. Sai s ng u nhiên và b n ch t c a nóố ẫ ả ấ ủ
7. Hàm h i quy m uồ ẫ
2
Trang 3 KTL là môn khoa h c chuyên nghiên c u v các v n ọ ứ ề ấ
đ th c nghi m c a các quy lu t kinh t ề ự ệ ủ ậ ế
Là môn khoa h c k t h p gi a môn th ng kê và các ọ ế ợ ữ ố
s li u nh m tìm ra nh ng k t qu b ng s h c ố ệ ằ ữ ế ả ằ ố ọ
thông qua các mô hình toán do nhà kinh t đ xu t ế ề ấ
Là m t môn khoa h c đ nh lư ng các v n đ kinh t ộ ọ ị ợ ấ ề ế
d a vào vi c v n d ng đ ng th i lý thuy t kinh t và ự ệ ậ ụ ồ ờ ế ế
th c t di n bi n c a các v n đ kinh t như th nào? ự ế ễ ế ủ ấ ề ế ế
K t h p v i suy đoán đ d báo v n n kinh t l ế ợ ớ ể ự ề ề ế
Là m t môn khoa h c t p h p các công c d báo ộ ọ ậ ợ ụ ự
kinh t ế
Vì sao chúng ta ph i nghiên c u ả ứ
kinh t lư ng? ế ợ
Trang 5 Khái ni mệ : H i quy là quá trình quy v giá ồ ề
tr trung bình c a bi n ph thu c Nghiên ị ủ ế ụ ộ
c u m i quan h gi a bi n h i quy (bi n ph ứ ố ệ ữ ế ồ ế ụ thu c) và các bi n đ c l p ộ ế ộ ậ
Giá tr trung bình ?ị
Bi n ph thu c?ế ụ ộ
Bi n đ c l p?ế ộ ậ
Tình hu ng c th ra sao nh ? ố ụ ể ỉ
n X
n
i xi
∑
=
Trang 66
Trang 7X
Y 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260
Tổng 325 462 445 707 678 750 685 1043 966 1211
Trang 8Quan h h i quy và quan h hàm sệ ồ ệ ố
Phân tích h i quy là phân tích s ph thu c ồ ự ụ ộ
c a bi n ph thu c vào m t hay nhi u bi n ủ ế ụ ộ ộ ề ế
đ c l p ng v i 1bi n đ c l p có th có ộ ậ Ứ ớ ế ộ ậ ể
nhi u giá tr c a bi n ph thu c.ề ị ủ ế ụ ộ
Quan h hàm sệ ố
Bi n ph thu c không ph i là đ i lư ng ng u ế ụ ộ ả ạ ợ ẫ nhiên, ng v i m t giá tr c a bi n đ c l p ta ứ ớ ộ ị ủ ế ộ ậ xác đ nh đư c duy nh t m t bi n ph thu cị ợ ấ ộ ế ụ ộ
8
Trang 9Hàm h i quy và quan h nhân qu :ồ ệ ả
Quan h nhân qu : là bi n đ ng c a bi n này ệ ả ế ộ ủ ế
là nguyên nhân c a c a bi n đ ng c a bi n ủ ủ ế ộ ủ ế
khác Ví d , thu nh p tăng d n đ n chi tiêu ụ ậ ẫ ế
tăng
Hàm h i quy: quan h gi a 1 bi n ph thu c ồ ệ ữ ế ụ ộ
và 1 ho c nhi u bi n đ c l p Đi u này không ặ ề ế ộ ậ ề đòi h i gi a chúng có MQH nhân qu Ví d : ỏ ữ ả ụ
trong đk nh t đ nh, thu nh p tăng là nguyên ấ ị ậ
nhân c a chi tiêu tăng, nhưng chi tiêu tăng ủ
chưa ch c do thu nh p tăng.ắ ậ
Trang 10 H i quy và tương quan.ồ
Tương quan: xác đ nh m i quan h c a hai ị ố ệ ủ
bi n, có tính ch t đ i x ng và không phân ế ấ ố ứ
bi t th t gi a các bi n Ví d : MQH gi a ệ ứ ự ữ ế ụ ữ
hút thu c và ung thư ph i và ngư c l i.ố ổ ợ ạ
H i quy: Quan h gi a 1 và 1 ho c nhi u ồ ệ ữ ặ ề
bi n Gi a chúng đã đư c xác đ nh v trí và ế ữ ợ ị ị
vai trò khác nhau
10
r
X
2
=
Trang 11Có nhi u cách phân chia lo i s li u ề ạ ố ệ
Theo th i gian, không gian: ờ
S li u chu i th i gian ố ệ ổ ờ
S li u chéo ố ệ
S li u h n h p ố ệ ỗ ợ
Theo cách hi n th : ể ị
S li u đ nh lư ng ố ệ ị ợ
S li u đ nh tính ố ệ ị
S li u r i r c ố ệ ờ ạ
S li u liên t c ố ệ ụ
Phân theo ngành
Khoa h c t nhiên: s li u th c nghiêm ọ ự ố ệ ự
Khoa h c xã h i: S li u phi th c ọ ộ ố ệ ự
nghi m ệ
Trang 12 Ch t lư ng c a các lo i s li u thư ng không ấ ợ ủ ạ ố ệ ờ
t t Nguyên nhân:ố
Tình tr ng khó thu th p c a s li u: (tài ạ ậ ủ ố ệ
chính c a công ty, thông tin v k ho ch, ủ ề ế ạ
chi n lư c…)ế ợ
Phương pháp thu th p: Đi u tra ch n m u…ậ ề ọ ẫ
Tính ch quan c a ngư i ph ng v n và nhà ủ ủ ờ ỏ ấ
cung c p s li u can thi p vào thông tin …ấ ố ệ ệ
Sai s trong quá trình x lí k t qu ố ử ế ả
12
Trang 13 Khái ni m v t ng th ?ệ ề ổ ể
(Quay l i ví d slide 7).T i m i m c thu nh p ạ ụ ạ ỗ ứ ậ khác nhau, chúng ta có th d đoán đư c ể ự ợ
m c chi tiêu b ng giá tr đ i di n là giá tr ứ ằ ị ạ ệ ị
trung bình
N i các giá tr trung ng v i m c thu nh p ố ị ứ ớ ứ ậ
khác nhau, ta có đư c đư ng th ng như hình ợ ờ ẳ 1-3b
n
= 1
/
Trang 14Đ thì scatter v i đư ng ồ ớ ờ
xu hư ng ớ Đư ng h i quy chi tiêu ờ ồ
theo thu nh p ậ
14
Trang 15 Hình 1-3b cho th y, ấ
Ngư i ta g i là giá tr dùng đ d ờ ọ ị ể ự
báo chi tiêu h gia đình t i các m c thu nh p ộ ạ ứ ậ khác nhau Kí hi u ệ Hàm chi tiêu
theo thu nh p có d ng G i là hàm h i quy ậ ạ ọ ồ
t ng th Kí hi u ổ ể ệ PRF
( Y X ) X Y i ( X i)
n
n
E =∑ = =
= 1
/
Y i
Y∧
X
Trang 16 B n ch t c a hàm h i quy là ư c lư ng giá tr ả ấ ủ ồ ớ ợ ị trung bình So v i giá tr th c t , ch c ớ ị ự ế ắ
ch n có s sai l ch Ph n sai l ch kí hi u là Uắ ự ệ ầ ệ ệ i Giá tr chính xác c a Yị ủ i ph i làả
Các giá tr chi tiêu Y ng v i X=100 :ị ứ ớ
16
2
1 β β
/ 74
/ 70
/ 65
3 3
2 2
1 1
U X
Y
U X
Y
U X
Y
i i i
Y E
Y E
Y E
+
=
=
∧
+
=
=
∧
+
=
=
∧
Trang 17Khái ni m t ng th ệ ổ ể
m u? ẫ
Lí do nghiên c u ứ
trên t ng th m u? ổ ể ẫ
Ch n t t ng th ọ ừ ổ ể
60 h gia đình ra 1 ộ
m u g m 10 h gia ẫ ồ ộ
đình ng u nhiên ẫ
Và 1 m u g m 8 h ẫ ồ ộ
sau.
X 70 65 90 95 110 115 120 140 155 150
Y 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260
X 55 88 90 80 118 120 145 175
Y 80 100 120 140 160 180 200 220
Trang 18Đư ng h i quy m u SRF1 & SRF2 ờ ồ ẫ
Đư ng h i quy t ng th PRF và hai ờ ồ ổ ể
đư ng h i quy m u SRF1&SRF2 ờ ồ ẫ
18
Trang 19 Ứ ng v i m i m u ch n ra t t ng th , ta có th tính ớ ỗ ẫ ọ ừ ổ ể ể
đư c m t đư ng h i quy m u SRF khác nhau M i SRF ợ ộ ờ ồ ẫ ố
này xoay quanh đư ng PRF Trung bình c a t t c ờ ủ ấ ả
nh ng đư ng SRF này chính là đư ng PRF ữ ờ ờ
Trong th c t , ta ch ch n m t đư ng SRF nh t đ nh và ự ế ỉ ọ ộ ờ ấ ị
suy ra cho đư ng PRF v i m t sai s U ờ ớ ộ ố i do nh ng gi i ữ ớ
h n nh t đ nh v tài chính, nhân l c và do chính v n đ ạ ấ ị ề ự ấ ề nghiên c u ứ