1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Kinh Tế Lượng

19 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Nguy n Duy Tâm ễ

Vi n Nghiên c u kinh t phát tri n ệ ứ ế ể

Trư ng ĐH Kinh tê TPHCM ờ

Trang 2

1. Nh ng quan đi m v kinh t lư ngữ ể ề ế ợ

2. Mô hình phân tích kinh t lư ngế ợ

3. Phân tích h i quyồ

4. S li u trong phân tích kinh t lư ngố ệ ế ợ

5. Mô hình h i quy t ng thồ ổ ể

6. Sai s ng u nhiên và b n ch t c a nóố ẫ ả ấ ủ

7. Hàm h i quy m uồ ẫ

2

Trang 3

 KTL là môn khoa h c chuyên nghiên c u v các v n ọ ứ ề ấ

đ th c nghi m c a các quy lu t kinh t ề ự ệ ủ ậ ế

 Là môn khoa h c k t h p gi a môn th ng kê và các ọ ế ợ ữ ố

s li u nh m tìm ra nh ng k t qu b ng s h c ố ệ ằ ữ ế ả ằ ố ọ

thông qua các mô hình toán do nhà kinh t đ xu t ế ề ấ

 Là m t môn khoa h c đ nh lư ng các v n đ kinh t ộ ọ ị ợ ấ ề ế

d a vào vi c v n d ng đ ng th i lý thuy t kinh t và ự ệ ậ ụ ồ ờ ế ế

th c t di n bi n c a các v n đ kinh t như th nào? ự ế ễ ế ủ ấ ề ế ế

K t h p v i suy đoán đ d báo v n n kinh t l ế ợ ớ ể ự ề ề ế

 Là m t môn khoa h c t p h p các công c d báo ộ ọ ậ ợ ụ ự

kinh t ế

  Vì sao chúng ta ph i nghiên c u ả ứ

kinh t lư ng? ế ợ

Trang 5

 Khái ni m : H i quy là quá trình quy v giá ồ ề

tr trung bình c a bi n ph thu c Nghiên ị ủ ế ụ ộ

c u m i quan h gi a bi n h i quy (bi n ph ứ ố ệ ữ ế ồ ế ụ thu c) và các bi n đ c l p ộ ế ộ ậ

  Giá tr trung bình ?ị

  Bi n ph thu c?ế ụ ộ

  Bi n đ c l p?ế ộ ậ

 Tình hu ng c th ra sao nh ? ố ụ ể ỉ 

n X

n

i xi

=

Trang 6

6

Trang 7

X

Y 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260

Tổng 325 462 445 707 678 750 685 1043 966 1211

Trang 8

Quan h h i quy và quan h hàm sệ ồ ệ ố

 Phân tích h i quy là phân tích s ph thu c ồ ự ụ ộ

c a bi n ph thu c vào m t hay nhi u bi n ủ ế ụ ộ ộ ề ế

đ c l p ng v i 1bi n đ c l p có th có ộ ậ Ứ ớ ế ộ ậ ể

nhi u giá tr c a bi n ph thu c.ề ị ủ ế ụ ộ

 Quan h hàm sệ ố

 Bi n ph thu c không ph i là đ i lư ng ng u ế ụ ộ ả ạ ợ ẫ nhiên, ng v i m t giá tr c a bi n đ c l p ta ứ ớ ộ ị ủ ế ộ ậ xác đ nh đư c duy nh t m t bi n ph thu cị ợ ấ ộ ế ụ ộ

8

Trang 9

Hàm h i quy và quan h nhân qu :ồ ệ ả

 Quan h nhân qu : là bi n đ ng c a bi n này ệ ả ế ộ ủ ế

là nguyên nhân c a c a bi n đ ng c a bi n ủ ủ ế ộ ủ ế

khác Ví d , thu nh p tăng d n đ n chi tiêu ụ ậ ẫ ế

tăng

 Hàm h i quy: quan h gi a 1 bi n ph thu c ồ ệ ữ ế ụ ộ

và 1 ho c nhi u bi n đ c l p Đi u này không ặ ề ế ộ ậ ề đòi h i gi a chúng có MQH nhân qu Ví d : ỏ ữ ả ụ

trong đk nh t đ nh, thu nh p tăng là nguyên ấ ị ậ

nhân c a chi tiêu tăng, nhưng chi tiêu tăng ủ

chưa ch c do thu nh p tăng.ắ ậ

Trang 10

 H i quy và tương quan.ồ

 Tương quan: xác đ nh m i quan h c a hai ị ố ệ ủ

bi n, có tính ch t đ i x ng và không phân ế ấ ố ứ

bi t th t gi a các bi n Ví d : MQH gi a ệ ứ ự ữ ế ụ ữ

hút thu c và ung thư ph i và ngư c l i.ố ổ ợ ạ

 H i quy: Quan h gi a 1 và 1 ho c nhi u ồ ệ ữ ặ ề

bi n Gi a chúng đã đư c xác đ nh v trí và ế ữ ợ ị ị

vai trò khác nhau

10

r

X

2

=

Trang 11

Có nhi u cách phân chia lo i s li u ề ạ ố ệ

 Theo th i gian, không gian: ờ

 S li u chu i th i gian ố ệ ổ ờ

 S li u chéo ố ệ

 S li u h n h p ố ệ ỗ ợ

 Theo cách hi n th : ể ị

 S li u đ nh lư ng ố ệ ị ợ

 S li u đ nh tính ố ệ ị

 S li u r i r c ố ệ ờ ạ

 S li u liên t c ố ệ ụ

 Phân theo ngành

 Khoa h c t nhiên: s li u th c nghiêm ọ ự ố ệ ự

 Khoa h c xã h i: S li u phi th c ọ ộ ố ệ ự

nghi m ệ

Trang 12

 Ch t lư ng c a các lo i s li u thư ng không ấ ợ ủ ạ ố ệ ờ

t t Nguyên nhân:ố

 Tình tr ng khó thu th p c a s li u: (tài ạ ậ ủ ố ệ

chính c a công ty, thông tin v k ho ch, ủ ề ế ạ

chi n lư c…)ế ợ

 Phương pháp thu th p: Đi u tra ch n m u…ậ ề ọ ẫ

 Tính ch quan c a ngư i ph ng v n và nhà ủ ủ ờ ỏ ấ

cung c p s li u can thi p vào thông tin …ấ ố ệ ệ

 Sai s trong quá trình x lí k t qu ố ử ế ả

12

Trang 13

 Khái ni m v t ng th ?ệ ề ổ ể

 (Quay l i ví d slide 7).T i m i m c thu nh p ạ ụ ạ ỗ ứ ậ khác nhau, chúng ta có th d đoán đư c ể ự ợ

m c chi tiêu b ng giá tr đ i di n là giá tr ứ ằ ị ạ ệ ị

trung bình

 N i các giá tr trung ng v i m c thu nh p ố ị ứ ớ ứ ậ

khác nhau, ta có đư c đư ng th ng như hình ợ ờ ẳ 1-3b

n

= 1

/

Trang 14

Đ thì scatter v i đư ng ồ ớ ờ

xu hư ng ớ Đư ng h i quy chi tiêu ờ ồ

theo thu nh p ậ

14

Trang 15

 Hình 1-3b cho th y, ấ

  Ngư i ta g i là giá tr dùng đ d ờ ọ ị ể ự

báo chi tiêu h gia đình t i các m c thu nh p ộ ạ ứ ậ khác nhau Kí hi u ệ  Hàm chi tiêu

theo thu nh p có d ng G i là hàm h i quy ậ ạ ọ ồ

t ng th Kí hi u ổ ể ệ PRF

( Y X ) X Y i ( X i)

n

n

E =∑ = =

= 1

/

Y i

Y

X

Trang 16

 B n ch t c a hàm h i quy là ư c lư ng giá tr ả ấ ủ ồ ớ ợ ị trung bình  So v i giá tr th c t , ch c ớ ị ự ế ắ

ch n có s sai l ch Ph n sai l ch kí hi u là Uắ ự ệ ầ ệ ệ i  Giá tr chính xác c a Yị ủ i ph i làả

 Các giá tr chi tiêu Y ng v i X=100 :ị ứ ớ

16

2

1 β β

/ 74

/ 70

/ 65

3 3

2 2

1 1

U X

Y

U X

Y

U X

Y

i i i

Y E

Y E

Y E

+

=

=

+

=

=

+

=

=

Trang 17

Khái ni m t ng th ệ ổ ể

m u? ẫ

Lí do nghiên c u ứ

trên t ng th m u? ổ ể ẫ

Ch n t t ng th ọ ừ ổ ể

60 h gia đình ra 1 ộ

m u g m 10 h gia ẫ ồ ộ

đình ng u nhiên ẫ

Và 1 m u g m 8 h ẫ ồ ộ

sau.

X 70 65 90 95 110 115 120 140 155 150

Y 80 100 120 140 160 180 200 220 240 260

X 55 88 90 80 118 120 145 175

Y 80 100 120 140 160 180 200 220

Trang 18

Đư ng h i quy m u SRF1 & SRF2 ờ ồ ẫ

Đư ng h i quy t ng th PRF và hai ờ ồ ổ ể

đư ng h i quy m u SRF1&SRF2 ờ ồ ẫ

18

Trang 19

 Ứ ng v i m i m u ch n ra t t ng th , ta có th tính ớ ỗ ẫ ọ ừ ổ ể ể

đư c m t đư ng h i quy m u SRF khác nhau M i SRF ợ ộ ờ ồ ẫ ố

này xoay quanh đư ng PRF Trung bình c a t t c ờ ủ ấ ả

nh ng đư ng SRF này chính là đư ng PRF ữ ờ ờ

 Trong th c t , ta ch ch n m t đư ng SRF nh t đ nh và ự ế ỉ ọ ộ ờ ấ ị

suy ra cho đư ng PRF v i m t sai s U ờ ớ ộ ố i do nh ng gi i ữ ớ

h n nh t đ nh v tài chính, nhân l c và do chính v n đ ạ ấ ị ề ự ấ ề nghiên c u ứ

Ngày đăng: 24/01/2017, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN