1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP TOAN 12 HKI FULL DAIHINH

83 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điệu trên khoảng K.Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải Nếu hàm hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải B- BÀI TẬP: Vấn đề 1: Xét sự đồ

Trang 1

PHẦN I: GIẢI TÍCH CHƯƠNG 0: CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN ÔN LẠI

Trang 2

P x x

a

ìïï = + ïïï

1

x c x a

é =êê

ê =ê

 Nếu a b c- + =0

thì phương trình có nghiệm:

1 2

1

x

c x

a

é êê

ê êë

=-5 Dấu của nghiệm số:

ax +bx c+ = a¹

 Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

000

P S

P S

ìï D ³ïïï

P S

P S

ìï D ³ïïï

Û íïï <>

ïïî

Trang 3

 Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu

00

 Phương trình có 2 nghiệm trái dấu Û P< 0

III Dấu của đa thức:

1 Dấu của nhị thức bậc nhất:

“Phải cùng, trái trái”

6 Dấu của tam thức bậc hai:

cùng dấu a

cùng dấu a 0 trái dấu a 0

“Trong trái, ngoài cùng”

7 Dấu của đa thức bậc ³ 3: Bắt đầu từ ô bên phải cùng dấu với hệ số a của

số mũ cao nhất, qua nghiệm đơn đổi dấu, qua nghiệm kép không đổi dấu

IV Điều kiện để tam thức không đổi dấu trên R

Trang 4

é = +ê

u a

p p

8 Bất phương trình:

Trang 5

= Û í

ï =ïî

9 Bất phương trình:

2

000

B A

A

A B

ìï ³ïïï

Trang 6

( )'x n =n x n '

“anh bạn ăn cơm bằng chén”

CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỀ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA

Trang 7

điệu trên khoảng K.

Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị

đi lên từ trái sang phải

Nếu hàm hàm số nghịch biến trên K thì

đồ thị đi xuống từ trái sang phải

B- BÀI TẬP:

Vấn đề 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

Phương pháp: Để xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y= f x( )

, ta thựchiện các bước như sau:

 Từ bảng biến thiên kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

Trang 8

-=+

l)

12

x y

x

-=-

m)

111

14

x y x

-=-

c)

2 2

11

j) y x= 3- x

k)

225

Trang 9

x

=-

u)

216

x y

0

y y

a

ìï D £ïï

0

y y

a

ìï D £ïï

cx d

+

=+

cx d

-=

+

có dấu phụ thuộc vào dấu của tử

 Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Trang 10

=

-a Nghịch biến trên từng khoảng xác định

b Đồng biến trên từng khoảng xác định

15.Định m để hàm số:

a

22

x m y

x m

+

=- đồng biến trên từng khoảng xác định

c)

33

mx y

x m

-=+

nghịch biến trên từng khoảng xác định

16.Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên R

:a

mx y

x m

+

=+

nghịch biếntrên khoảng (- ¥ ;1)

Trang 11

-21.(*)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

Trang 12

 Nếu hàm số f x( )

đạt cực đại (cực tiểu) tại 0

x

thì0

được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số

và được ký hiệu là () hay (), còn điểm

0 0; ( )0

M x f x

được gọi

là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số.

 Các điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số.

'( ) 0''( ) 0

'( ) 0''( ) 0

Trang 14

'( ) 0''( ) 0

'( ) 0''( ) 0

'( ) 0''( ) 0

00

y y

00

y y

a

ìï D £ïï

Û íï

¹ïïî

Trang 15

b x

a

é =êê

-ê =ê

 Hàm số có 3 cực trị Û

Phương trình y =' 0

có 3nghiệm phân biệt Û

Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt

khác 0

02

b a

Phương trình (2) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

bằng 0

02

b a

.c)Có hai cực trị

27.Định m để các hàm số sau có 2 cực trị:

Trang 17

khi x =1

.b) Với a, b vừa tìm được hãy xác định các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số

Trang 18

y= x - m+ x + m +m x+

(ĐHTS – 1999)c)

Trang 19

Vấn đề 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1 đoạn

Phương pháp: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f x( )

trên 1đoạn [ ; ]a b

-=-

trên đoạn [0;2]

i)

41

Trang 20

2100

y= - x

trên đọan [ 8;6]

-l)

225

Tìm tập xác định

Tính đạo hàm y'

Lập bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên, so sánh và kết luận

2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

Trang 21

50. Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

2( )

Trang 22

Chú ý: Đối với hàm số phân thức hữu tỷ

( )( )

x

+

=-

c)

11

x y x

+

=-

d)

22

x y

x

=+

x y

x

=-

f)

71

x y x

- +

=+

g)

x y x

-=-

h)

7 1

y x

=

-51. Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị hàm số sau:

x y

x

=+

b)

x y x

-=+

c)

1

x y x

-=-

d)

21

y x

=+

Trang 23

2

29

x y

x

-=-

x

-=-

b) Tìm các điểm trên (C) sao cho điểm đó cách đều các đường tiệm cận của (C)

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ A- KIẾN THỨC CƠ BẢN:

Các bước chung khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:(6 dấu *)

Tập xác định:

Giới hạn (và tiệm cận đối với hàm phân thức

ax b y

cx d

+

=+

cx d

+

=+

Nhận xét về chiều biến thiên và cực trị

Bảng giá trị:(5 điểm đối với hàm bậc 3, bậc 4; 6 điểm đối với hàm phân thức

ax b y

cx d

+

=+

)

Chú ý: Đối với hàm bậc ba, nếu phương trình y =' 0

vô nghiệm thì khi lập

bảng giá trị ta giải phương trình y ='' 0

để tìm điểm 0

x

là điểm chính

Trang 24

giữa của bảng giá trị (điểm M x y0( 0; 0)

được gọi là điểm uốn của đồ thị)

' 0

y =

cónghiệm kép

' 0

y =

vônghiệm

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số bậc ba sau:

Trang 25

3

2 3 43

Trang 26

x y x

+

=-

b)

1 2

x y

x

-=-

c)

2

x y

x

- +

=+

d)

1

x y

+

=-

f)

44

y x

=-

g)

2

x y x

x y x

-=+

§6 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

I SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ

Vấn đề 1 : Tìm giao điểm của hai đường.

Trang 27

1 Tìm giao điểm của hai đường :

a

1( ) :

và ( ) :d y=- +x 1a)

3 2( ):C y x= - x - 5x+6

và ( ):d y=4x- 3b)

3( ):C y x= - 12x+16

2( ):P y=4x - 8x

2( ):P y x= - 4x+3

d)

3 2( ) :C y x= - x - x+8

Trang 28

cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.

53. Chứng minh đồ thị các hàm số sau luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt vớimọi giá trị của m

x y

x

-=-

Trang 29

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

aa) Tìm tất cả các giá trị của tham số m

để đường thẳng2

( ):P y x= - 2x+3

tại 2 điểm phân biệt

ab) Đường thẳng d qua A(1;2)

có hệ số góc m cắt đồ thị

( ):C y x= - 2x + +x 2

tại 3 điểm phân biệt

Vấn đề 3: Dùng đồ thị biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình.

ï =ïî

 Bảng kết quả :

( )

Lưu ý: Nếu bài toán chỉ yêu cầu tìm các giá trị của m để phương trình có đúng

3 nghiệm, 4 nghiệm,… ta không cần lập bảng kết quả như trên mà chỉ cần chỉ rõ

các trường hợp thỏa đề (Dựa vào đồ thị ta thấy (C) và (d) cắt nhau tại đúng 3 điểm, đúng 4 điểm …)

56. Cho hàm số

y x= - x+

Trang 30

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ac) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m

số nghiệm củaphương trình:

x - x+ - m=

ad) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m

số nghiệm củaphương trình:

af) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ah) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m

số nghiệm củaphương trình:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

ai) Dựa vào đồ thị (1), biện luận theo tham số m

số nghiệm củaphương trình

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

aj) Biện luận theo tham số m

số nghiệm của phương trình:

Trang 31

-a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) củ-a hàm số

ak) Biện luận theo tham số m

số nghiệm của phương trình:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

al) Tìm điều kiện của m

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

am) Tìm điều kiện của m

Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết hoành độ tiếp điểm 0

Trang 32

a Tại các giao điểm của (C) với trục hoành

an) Tại điểm có hoành độ bằng 4

ao) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k =- 3

ap) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x+2013

aq) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 20143

Trang 33

a Tại điểm có hoành độ bằng 2

.ar) Tại điểm có tung độ bằng 3

as) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=24x+2007

65. Cho hàm số:

31

x y x

+

=+

:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

at) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y =2

+

=-

:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

au) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trụctung

67. Cho hàm số:

3 3 2 2

y=- x + x +

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

av) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A -(0; 2)

.aw) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song vớiđường thẳng 9x- 4y- 4 0=

-=-

:

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ax) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(2;1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ay) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm 0

x

là nghiệmcủa phương trình f x =''( ) 0

71. Cho hàm số

11

x y x

-=+

Trang 34

a Viết phương trình tiếp tuyến D

của (C) tại điểm M -(0; 1)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

az) Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ bằng 4, viết phương trình tiếptuyến với đồ thị (C) tại điểm A

73. Cho hàm số

1

x y x

+

=+

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng - 3

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

ba) Biện luận theo m

số nghiệm của phương trình

x - x + x- + =m

.bb) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.bc) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 2;6]-

Trang 35

bg) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2.

78. Cho hàm số

11

x y x

-=+

.bj) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây có nhiều hơn 2nghiệm:

81. Cho hàm số

y= x + x

Trang 36

-a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) củ-a hàm số.

bn) Biện luận theo m

số nghiệm của phương trình

2x +3x +2m=0

.bo) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.bp) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đườngthẳng y=12x- 1

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thằng

x y x

+

=-

có đồ thị (C)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên

b (*)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ điểm

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục hoành

c Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình

Trang 37

CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LƠGARIT

§1 LŨY THỪA

A KIẾN THỨC CƠ BẢN:

I Lũy thừa với số mũ nguyên:

1 Lũy thừa với số mũ nguyên dương: Cho a là 1 số thực tùy ý, n là 1 số nguyên

dương, ta định nghĩa:

n nthừasố

a = 144424443a a a

n a

: lũy thừa bậc n của a, a gọi là cơ số, n là số mũ

86.Lũy thừa với số mũ nguyên âm: Với a ¹ 0

b

b =

Trang 38

n n a khi n leû a

a khi n chaün

ìïï

=íïïî

a = a a> mÎ nÎ n³

Lưu ý:

1

n n

IX Tính chất của lũy thừa với số mũ thực:

Lũy thừa với số mũ thực có đầy đủ các tính chất của lũy thừa với số mũ

nguyên Ngoài ra:

Trang 39

F =

g)

( )5 54 82

d)

3 2 6

b b b

Trang 40

a)

3 1 12

32

x+ =

b)

4 3

I Khái niệm lôgarit:

1 Định nghĩa: Cho hai số dương

b a a

Trang 41

=

5)

log ( ) loga bc = a b+loga c

(lôgarit của tích bằng tổng các lôgarit)

logc

a

c

b b

X Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên:

 Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 10

Trang 42

a) 3

log 27

b)

1 9log 3

c)

3 2

1 3

1log

81

d)

2 log 516

e)

5 log 31

92.Tính giá trị biểu thức sau

1log

3

94.Tính

Trang 43

,

1 3

y x=

,2

a =

nguyên dương)

x

y= ÷æöçç ÷ç ÷è ø÷

R

D =

Trang 44

 Tập giá trị: T = +¥(0; )

 Khi a >1

hàm số đồng biến, khi 0< <a 1

hàm số nghịchbiến

 Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

 Đồ thị:

Chú ý:

Hàm số lũy thừa Biến thiên Không đổi

Hàm số mũ Không đổi Biến thiên

 Nhận trục tung làm tiệm cận đứng

 Đồ thị:

XIII Đạo hàm của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit.

Trang 45

y= x+

f)

2ln( 5 6)

e y e

=-

i)

2 2

Trang 46

-k)

ln1

x y

y= x - x+ e

f)

2(sin cos ) x

-=+

Trang 47

e y

=+

=

trên đoạn

3[1; ]e

§4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

100 Một số phương pháp giải phương trình mũ:

a Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với a >0

Trang 48

Lưu ý:

1

x x

XIV Phương trình lôgarit:

Lưu ý đặt điều kiện:

loga b

xác định

001

b a a

ìï >

ïïï

Û íï >

ï ¹ïïî

1 Phương trình lôgarit cơ bản: Với a >0

a ¹ 1

, ta có:

a x b= Û x a=

101 Một số phương pháp giải phương trình lôgarit:

a Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với a >0

Trang 49

 Nếu f x >( ) 0

thì

2logaéëf x( )ù =ûn 2 log ( )n a f x

 Nếu f x ¹( ) 0

thì

2logaéëf x( )ù =ûn 2 log ( )n a f x

 Chỉ dùng các biến đổi sau đây khi f x( ) 0, ( ) 0> g x >

Trang 50

-i)

2

3

5 6 12

Trang 53

BAÁT PHÖÔNG TRÌNH MUÕ

1 Giải các bất phương trình sau:

+

³-

c)

2 log0,8(x + + <x 1) log0,8(2x+ 5)

d)

1 3

3 1

2

x x

Trang 54

5log log 3

I Quan hệ song song:

1) Hai đường thẳng song song với nhau nếu chúng đồng phẳng và không có điểm

chung

2) Đường thẳng d song song với mặt phẳng ( )a

không nằmtrong ( )a

song song với một đường thẳng d'

nằmtrong ( )a

d' d

üïË

ïïï Þýïï

3) Hai mặt phẳng song song với nhau nếu mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt

nhau cùng song song với mặt phẳng kia

Trang 55

M b

ïïï

ïïïïþ

P P

II Quan hệ vuông góc:

üï

và đường thẳng a

nằm trong mặt phẳng( )a

Khi đó, điều kiện cần và đủ để a

Trang 56

3) Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu mặt này chứa một đường thẳng vuông góc

a

b

üï

üï

1) Góc giữa hai đường thẳng: Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai

đường thẳng cắt nhau a’ và b’ lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b

Trang 57

là O.

- Vì AH ⊥( )α

nên hìnhchiếu của A trên ( )α

3) Góc giữa hai mặt phẳng: Là góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong 2 mặt

phẳng, cùng vuông góc với giao tuyến

d I

( )a

và ( )b

mà cùngvuông góc với giao tuyến d

 Khi đó góc giữa hai mặt phẳng

( )a

và ( )b

bằnggóc giữa hai đường thẳng a và b

IV Khoảng cách:

Trang 58

110 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: Bằng độ dài đoạn vuông

góc chung của hai đường thẳng đó

MN đượcgọi là đoạnvuông gócchung của haiđường thẳng a

Trang 59

ïï = + ïî

Trang 60

“Sao đi học, cứ khóc hoài, thôi đừng khóc, có kẹo đây”

S= AB AC

c) Tam giác đều:

2 34

hoặc .sin

S= AC BD

Trang 62

4) Các tính chất đặc biệt của các hình:

 Trong tam giác vuông, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh góc vuông có độ dàibằng ½ cạnh huyền

12

• Đường cao đi qua tâm của đáy

• Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và hợp với đáy các góc bằngnhau

• Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng nhau

Chú ý :

Trang 63

(i) Tứ giác đều là hình vuông, ta thường vẽ là hình bình hành có tâm là giaođiểm của 2 đường chéo.

(ii) Đối với tam giác đều ta vẽ tam giác thường có tâm là giao điểm hai đường

trung tuyến

(iii) Tứ diện đều là tứ diện có tất cả các cạnh đều bằng nhau

2) Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy:

Chú ý : Giả thiết bài toán có thể cho một trong hai dạng sau:

(i) SA^(ABCD)(ii) (SAB)

3) Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy: thì đường cao của mặt bên đó sẽ

vuông góc với mặt đáy

Chú ý :

(i) Cơ sở của hình trên là: “Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì cũng

sẽ vuông góc với mặt phẳng kia”

(ii) Đường cao SH của DSAB

chính là đường cao của hình chóp nên vẽ

SH thẳng đứng

Trang 64

(iii) Thường bài toán cho “ ∆SAB

là tam giác đều là nằm trong mặtphẳng vuông góc với đáy” ta trình bày như sau:

- Gọi H là trung điểm AB

II Tỉ số thể tích của khối chóp: Cho khối chóp tam giác S.ABC Trên ba đường thẳng

SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A’, B’, C’ khác với S

Ta có:

' ' '

Trang 65

= ' ' '

B SAC ABC

C SAB SAB

V

d A SBC

S V

d B SAC

S V

d C SAB

S

Trong đó: V A SBC. =V B SAC. =V C SAB. =V S ABC.

IV Hình lăng trụ - khối lăng trụ:

Thể tích khối lăng trụ bằng diện tích đa giác đáy nhân với chiều cao

Ngày đăng: 16/01/2017, 21:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị đi xuống từ trái sang phải - BAI TAP TOAN 12 HKI FULL DAIHINH
th ị đi xuống từ trái sang phải (Trang 7)
1) Hình chóp đều: Là hình chóp có đáy là đa giác đều và tất cả các cạnh bên đều - BAI TAP TOAN 12 HKI FULL DAIHINH
1 Hình chóp đều: Là hình chóp có đáy là đa giác đều và tất cả các cạnh bên đều (Trang 62)
3) Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy: thì đường cao của mặt bên đó sẽ - BAI TAP TOAN 12 HKI FULL DAIHINH
3 Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy: thì đường cao của mặt bên đó sẽ (Trang 63)
Hình 2: Hình chóp S.ABC có  D ABC  vuông tại A,  SA ^ ( ABC ) - BAI TAP TOAN 12 HKI FULL DAIHINH
Hình 2 Hình chóp S.ABC có D ABC vuông tại A, SA ^ ( ABC ) (Trang 78)
Hình 4: Hình chóp đều S.ABC. - BAI TAP TOAN 12 HKI FULL DAIHINH
Hình 4 Hình chóp đều S.ABC (Trang 79)
Hình 5:  Hình chóp S.ABCD  có  đáy ABCD là hình vuông (hoặc hình chữ nhật), - BAI TAP TOAN 12 HKI FULL DAIHINH
Hình 5 Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông (hoặc hình chữ nhật), (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w