điệu trên khoảng K.Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải Nếu hàm hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải B- BÀI TẬP: Vấn đề 1: Xét sự đồ
Trang 1PHẦN I: GIẢI TÍCH CHƯƠNG 0: CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN ÔN LẠI
Trang 2P x x
a
ìïï = + ïïï
1
x c x a
é =êê
ê =ê
Nếu a b c- + =0
thì phương trình có nghiệm:
1 2
1
x
c x
a
é êê
ê êë
=-5 Dấu của nghiệm số:
ax +bx c+ = a¹
Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt
000
P S
P S
ìï D ³ïïï
P S
P S
ìï D ³ïïï
Û íïï <>
ïïî
Trang 3 Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu
00
Phương trình có 2 nghiệm trái dấu Û P< 0
III Dấu của đa thức:
1 Dấu của nhị thức bậc nhất:
“Phải cùng, trái trái”
6 Dấu của tam thức bậc hai:
cùng dấu a
cùng dấu a 0 trái dấu a 0
“Trong trái, ngoài cùng”
7 Dấu của đa thức bậc ³ 3: Bắt đầu từ ô bên phải cùng dấu với hệ số a của
số mũ cao nhất, qua nghiệm đơn đổi dấu, qua nghiệm kép không đổi dấu
IV Điều kiện để tam thức không đổi dấu trên R
Trang 4é = +ê
u a
p p
8 Bất phương trình:
Trang 5= Û í
ï =ïî
9 Bất phương trình:
2
000
B A
A
A B
ìï ³ïïï
Trang 6( )'x n =n x n '
“anh bạn ăn cơm bằng chén”
CHƯƠNG I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỀ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA
Trang 7điệu trên khoảng K.
Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị
đi lên từ trái sang phải
Nếu hàm hàm số nghịch biến trên K thì
đồ thị đi xuống từ trái sang phải
B- BÀI TẬP:
Vấn đề 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Phương pháp: Để xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số y= f x( )
, ta thựchiện các bước như sau:
Từ bảng biến thiên kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:
Trang 8-=+
l)
12
x y
x
-=-
m)
111
14
x y x
-=-
c)
2 2
11
j) y x= 3- x
k)
225
Trang 9x
=-
u)
216
x y
0
y y
a
ìï D £ïï
0
y y
a
ìï D £ïï
cx d
+
=+
cx d
-=
+
có dấu phụ thuộc vào dấu của tử
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Trang 10=
-a Nghịch biến trên từng khoảng xác định
b Đồng biến trên từng khoảng xác định
15.Định m để hàm số:
a
22
x m y
x m
+
=- đồng biến trên từng khoảng xác định
c)
33
mx y
x m
-=+
nghịch biến trên từng khoảng xác định
16.Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên R
:a
mx y
x m
+
=+
nghịch biếntrên khoảng (- ¥ ;1)
Trang 11-21.(*)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
Trang 12 Nếu hàm số f x( )
đạt cực đại (cực tiểu) tại 0
x
thì0
được gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của hàm số
và được ký hiệu là () hay (), còn điểm
0 0; ( )0
M x f x
được gọi
là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của đồ thị hàm số.
Các điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị Giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) còn gọi là cực đại (cực tiểu) và được gọi chung là cực trị của hàm số.
'( ) 0''( ) 0
'( ) 0''( ) 0
Trang 14'( ) 0''( ) 0
'( ) 0''( ) 0
'( ) 0''( ) 0
00
y y
00
y y
a
ìï D £ïï
Û íï
¹ïïî
Trang 15b x
a
é =êê
-ê =ê
Hàm số có 3 cực trị Û
Phương trình y =' 0
có 3nghiệm phân biệt Û
Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt
khác 0
02
b a
Phương trình (2) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép
bằng 0
02
b a
.c)Có hai cực trị
27.Định m để các hàm số sau có 2 cực trị:
Trang 17khi x =1
.b) Với a, b vừa tìm được hãy xác định các khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số
Trang 18y= x - m+ x + m +m x+
(ĐHTS – 1999)c)
Trang 19Vấn đề 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1 đoạn
Phương pháp: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f x( )
trên 1đoạn [ ; ]a b
-=-
trên đoạn [0;2]
i)
41
Trang 202100
y= - x
trên đọan [ 8;6]
-l)
225
…
Tìm tập xác định
Tính đạo hàm y'
Lập bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, so sánh và kết luận
2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:
Trang 2150. Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
2( )
Trang 22Chú ý: Đối với hàm số phân thức hữu tỷ
( )( )
x
+
=-
c)
11
x y x
+
=-
d)
22
x y
x
=+
x y
x
=-
f)
71
x y x
- +
=+
g)
x y x
-=-
h)
7 1
y x
=
-51. Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị hàm số sau:
x y
x
=+
b)
x y x
-=+
c)
1
x y x
-=-
d)
21
y x
=+
Trang 232
29
x y
x
-=-
x
-=-
b) Tìm các điểm trên (C) sao cho điểm đó cách đều các đường tiệm cận của (C)
§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ A- KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Các bước chung khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:(6 dấu *)
∗ Tập xác định:
∗ Giới hạn (và tiệm cận đối với hàm phân thức
ax b y
cx d
+
=+
cx d
+
=+
Nhận xét về chiều biến thiên và cực trị
∗ Bảng giá trị:(5 điểm đối với hàm bậc 3, bậc 4; 6 điểm đối với hàm phân thức
ax b y
cx d
+
=+
)
Chú ý: Đối với hàm bậc ba, nếu phương trình y =' 0
vô nghiệm thì khi lập
bảng giá trị ta giải phương trình y ='' 0
để tìm điểm 0
x
là điểm chính
Trang 24giữa của bảng giá trị (điểm M x y0( 0; 0)
được gọi là điểm uốn của đồ thị)
' 0
y =
cónghiệm kép
' 0
y =
vônghiệm
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số bậc ba sau:
Trang 253
2 3 43
Trang 26x y x
+
=-
b)
1 2
x y
x
-=-
c)
2
x y
x
- +
=+
d)
1
x y
+
=-
f)
44
y x
=-
g)
2
x y x
x y x
-=+
§6 MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
I SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
Vấn đề 1 : Tìm giao điểm của hai đường.
Trang 271 Tìm giao điểm của hai đường :
a
1( ) :
và ( ) :d y=- +x 1a)
3 2( ):C y x= - x - 5x+6
và ( ):d y=4x- 3b)
3( ):C y x= - 12x+16
và
2( ):P y=4x - 8x
và
2( ):P y x= - 4x+3
d)
3 2( ) :C y x= - x - x+8
Trang 28cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.
53. Chứng minh đồ thị các hàm số sau luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt vớimọi giá trị của m
x y
x
-=-
Trang 29a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
aa) Tìm tất cả các giá trị của tham số m
để đường thẳng2
( ):P y x= - 2x+3
tại 2 điểm phân biệt
ab) Đường thẳng d qua A(1;2)
có hệ số góc m cắt đồ thị
( ):C y x= - 2x + +x 2
tại 3 điểm phân biệt
Vấn đề 3: Dùng đồ thị biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình.
ï =ïî
Bảng kết quả :
( )
Lưu ý: Nếu bài toán chỉ yêu cầu tìm các giá trị của m để phương trình có đúng
3 nghiệm, 4 nghiệm,… ta không cần lập bảng kết quả như trên mà chỉ cần chỉ rõ
các trường hợp thỏa đề (Dựa vào đồ thị ta thấy (C) và (d) cắt nhau tại đúng 3 điểm, đúng 4 điểm …)
56. Cho hàm số
y x= - x+
Trang 30a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ac) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m
số nghiệm củaphương trình:
x - x+ - m=
ad) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m
số nghiệm củaphương trình:
af) Dựa vào đồ thị (C), tìm m để phương trình
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ah) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo tham số m
số nghiệm củaphương trình:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
ai) Dựa vào đồ thị (1), biện luận theo tham số m
số nghiệm củaphương trình
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
aj) Biện luận theo tham số m
số nghiệm của phương trình:
Trang 31-a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) củ-a hàm số
ak) Biện luận theo tham số m
số nghiệm của phương trình:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
al) Tìm điều kiện của m
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
am) Tìm điều kiện của m
Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết hoành độ tiếp điểm 0
Trang 32a Tại các giao điểm của (C) với trục hoành
an) Tại điểm có hoành độ bằng 4
ao) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k =- 3
ap) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x+2013
aq) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1 20143
Trang 33a Tại điểm có hoành độ bằng 2
.ar) Tại điểm có tung độ bằng 3
as) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=24x+2007
65. Cho hàm số:
31
x y x
+
=+
:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
at) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y =2
+
=-
:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
au) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trụctung
67. Cho hàm số:
3 3 2 2
y=- x + x +
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
av) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A -(0; 2)
.aw) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song vớiđường thẳng 9x- 4y- 4 0=
-=-
:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ax) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(2;1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ay) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm 0
x
là nghiệmcủa phương trình f x =''( ) 0
71. Cho hàm số
11
x y x
-=+
Trang 34a Viết phương trình tiếp tuyến D
của (C) tại điểm M -(0; 1)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
az) Gọi A là điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ bằng 4, viết phương trình tiếptuyến với đồ thị (C) tại điểm A
73. Cho hàm số
1
x y x
+
=+
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng - 3
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
ba) Biện luận theo m
số nghiệm của phương trình
x - x + x- + =m
.bb) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.bc) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 2;6]-
Trang 35bg) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2.
78. Cho hàm số
11
x y x
-=+
.bj) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây có nhiều hơn 2nghiệm:
81. Cho hàm số
y= x + x
Trang 36-a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) củ-a hàm số.
bn) Biện luận theo m
số nghiệm của phương trình
2x +3x +2m=0
.bo) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.bp) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đườngthẳng y=12x- 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thằng
x y x
+
=-
có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
b (*)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) kẻ từ điểm
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với trục hoành
c Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Trang 37CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LƠGARIT
§1 LŨY THỪA
A KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I Lũy thừa với số mũ nguyên:
1 Lũy thừa với số mũ nguyên dương: Cho a là 1 số thực tùy ý, n là 1 số nguyên
dương, ta định nghĩa:
n nthừasố
a = 144424443a a a
n a
: lũy thừa bậc n của a, a gọi là cơ số, n là số mũ
86.Lũy thừa với số mũ nguyên âm: Với a ¹ 0
b
b =
Trang 38n n a khi n leû a
a khi n chaün
ìïï
=íïïî
a = a a> mÎ nÎ n³
Lưu ý:
1
n n
IX Tính chất của lũy thừa với số mũ thực:
Lũy thừa với số mũ thực có đầy đủ các tính chất của lũy thừa với số mũ
nguyên Ngoài ra:
Trang 39F =
g)
( )5 54 82
d)
3 2 6
b b b
Trang 40a)
3 1 12
32
x+ =
b)
4 3
I Khái niệm lôgarit:
1 Định nghĩa: Cho hai số dương
b a a
Trang 41=
5)
log ( ) loga bc = a b+loga c
(lôgarit của tích bằng tổng các lôgarit)
logc
a
c
b b
X Lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên:
Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 10
Trang 42a) 3
log 27
b)
1 9log 3
c)
3 2
1 3
1log
81
d)
2 log 516
e)
5 log 31
92.Tính giá trị biểu thức sau
1log
3
94.Tính
Trang 43,
1 3
y x=
,2
a =
nguyên dương)
x
y= ÷æöçç ÷ç ÷è ø÷
R
D =
Trang 44 Tập giá trị: T = +¥(0; )
Khi a >1
hàm số đồng biến, khi 0< <a 1
hàm số nghịchbiến
Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Đồ thị:
Chú ý:
Hàm số lũy thừa Biến thiên Không đổi
Hàm số mũ Không đổi Biến thiên
Nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Đồ thị:
XIII Đạo hàm của hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit.
Trang 45y= x+
f)
2ln( 5 6)
e y e
=-
i)
2 2
Trang 46-k)
ln1
x y
y= x - x+ e
f)
2(sin cos ) x
-=+
Trang 47e y
=+
=
trên đoạn
3[1; ]e
§4 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
100 Một số phương pháp giải phương trình mũ:
a Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với a >0
Trang 48Lưu ý:
1
x x
XIV Phương trình lôgarit:
Lưu ý đặt điều kiện:
loga b
xác định
001
b a a
ìï >
ïïï
Û íï >
ï ¹ïïî
1 Phương trình lôgarit cơ bản: Với a >0
và a ¹ 1
, ta có:
a x b= Û x a=
101 Một số phương pháp giải phương trình lôgarit:
a Phương pháp đưa về cùng cơ số: Với a >0
Trang 49 Nếu f x >( ) 0
thì
2logaéëf x( )ù =ûn 2 log ( )n a f x
Nếu f x ¹( ) 0
thì
2logaéëf x( )ù =ûn 2 log ( )n a f x
Chỉ dùng các biến đổi sau đây khi f x( ) 0, ( ) 0> g x >
Trang 50-i)
2
3
5 6 12
Trang 53BAÁT PHÖÔNG TRÌNH MUÕ
1 Giải các bất phương trình sau:
+
³-
c)
2 log0,8(x + + <x 1) log0,8(2x+ 5)
d)
1 3
3 1
2
x x
Trang 545log log 3
I Quan hệ song song:
1) Hai đường thẳng song song với nhau nếu chúng đồng phẳng và không có điểm
chung
2) Đường thẳng d song song với mặt phẳng ( )a
không nằmtrong ( )a
song song với một đường thẳng d'
nằmtrong ( )a
d' d
üïË
ïïï Þýïï
3) Hai mặt phẳng song song với nhau nếu mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt
nhau cùng song song với mặt phẳng kia
Trang 55M b
ïïï
ïïïïþ
P P
II Quan hệ vuông góc:
üï
và đường thẳng a
nằm trong mặt phẳng( )a
Khi đó, điều kiện cần và đủ để a
Trang 563) Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu mặt này chứa một đường thẳng vuông góc
a
b
üï
üï
1) Góc giữa hai đường thẳng: Góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai
đường thẳng cắt nhau a’ và b’ lần lượt song song (hoặc trùng) với a và b
Trang 57là O.
- Vì AH ⊥( )α
nên hìnhchiếu của A trên ( )α
3) Góc giữa hai mặt phẳng: Là góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong 2 mặt
phẳng, cùng vuông góc với giao tuyến
d I
( )a
và ( )b
mà cùngvuông góc với giao tuyến d
Khi đó góc giữa hai mặt phẳng
( )a
và ( )b
bằnggóc giữa hai đường thẳng a và b
IV Khoảng cách:
Trang 58110 Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau: Bằng độ dài đoạn vuông
góc chung của hai đường thẳng đó
MN đượcgọi là đoạnvuông gócchung của haiđường thẳng a
Trang 59ïï = + ïî
Trang 60“Sao đi học, cứ khóc hoài, thôi đừng khóc, có kẹo đây”
S= AB AC
c) Tam giác đều:
2 34
hoặc .sin
S= AC BD
Trang 624) Các tính chất đặc biệt của các hình:
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh góc vuông có độ dàibằng ½ cạnh huyền
12
• Đường cao đi qua tâm của đáy
• Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và hợp với đáy các góc bằngnhau
• Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng nhau
Chú ý :
Trang 63(i) Tứ giác đều là hình vuông, ta thường vẽ là hình bình hành có tâm là giaođiểm của 2 đường chéo.
(ii) Đối với tam giác đều ta vẽ tam giác thường có tâm là giao điểm hai đường
trung tuyến
(iii) Tứ diện đều là tứ diện có tất cả các cạnh đều bằng nhau
2) Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy:
Chú ý : Giả thiết bài toán có thể cho một trong hai dạng sau:
(i) SA^(ABCD)(ii) (SAB)
3) Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy: thì đường cao của mặt bên đó sẽ
vuông góc với mặt đáy
Chú ý :
(i) Cơ sở của hình trên là: “Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì cũng
sẽ vuông góc với mặt phẳng kia”
(ii) Đường cao SH của DSAB
chính là đường cao của hình chóp nên vẽ
SH thẳng đứng
Trang 64(iii) Thường bài toán cho “ ∆SAB
là tam giác đều là nằm trong mặtphẳng vuông góc với đáy” ta trình bày như sau:
- Gọi H là trung điểm AB
II Tỉ số thể tích của khối chóp: Cho khối chóp tam giác S.ABC Trên ba đường thẳng
SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A’, B’, C’ khác với S
Ta có:
' ' '
Trang 65= ' ' '
B SAC ABC
C SAB SAB
V
d A SBC
S V
d B SAC
S V
d C SAB
S
Trong đó: V A SBC. =V B SAC. =V C SAB. =V S ABC.
IV Hình lăng trụ - khối lăng trụ:
Thể tích khối lăng trụ bằng diện tích đa giác đáy nhân với chiều cao