Bộ tài liệu Toán 12 và luyện thi ĐH CĐ này được biên soạn bám sát SGK của BGD, hệ thống kiến thức đầy đủ nhất, phân loại bài tập từ cơ bản đến nâng cao nhằm cho học sinh luyện thi TN – ĐH – CĐ theo chuyên đề. Chuyên đề 1. Khảo sát hàm số, các dạng toán liên quan. Chuyên đề 2. Phương trình, bất phương trình mũ và logarit Chuyên đề 3. Tích phân và ứng dụng. Chuyên đề 4. Số phức. Chuyên đề 5. Hình học không gian. Chuyên đề 6. Hình học giải tích trong mặt phẳng, trong không gian. Chuyên đề 7. Ứng dụng của hình học giải tích trong không gian vào giải các bài toán hình học không gian. Hai chuyên đề bổ sung để thi ĐH – CĐ: Chuyên đề 8. Phương trình, hệ phương trình đại số nhiều ẩn. Chuyên đề 9. Lượng giác.
Trang 1a b x
a b x
Trang 2c Dấu tam thức bậc hai: f(x) = ax 2 + bx + c
1 Nếu 0thì f(x) luôn cùng dấu với a.
2 Nếu 0thì f(x) có nghiệm
2
b x a
2
b x a
3 Nếu 0thì f(x) có hai nghiệm, trong khoảng 2 nghiệm f(x) trái dấu với a, ngoài khoảng 2 nghiệm f(x) cùng dấu với a.
d Dấu các nghiệm của phương trình:
S P
S P
g g
Đặt tx2, điều kiện : t 0, khi đó (1) at2bt c (2)0
(1) có 4 nghiệm phân biệt (2) có hai nghiệm dương phân biệt
000
S P
Trang 3 (1) cĩ 3 nghiệm phân biệt (2) cĩ 1 nghiệm t = 0và 1 nghiệm t > 0
00
c b a
ac S
B A
§1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Định lí : Cho hàm số y = f(x) cĩ đạo hàm trên (a; b) Điều kiện cần và đủ để hàm số y = f(x) đồng
biến (hoặc nghịch biến) trên (a; b) là f’(x) 0 (hoặc f’(x) 0), x (a; b), dấu đẳng thức xảy ra tạimột số hữu hạn điểm x0 (a; b) hoặc khơng xảy ra trên (a; b)
Các dạng tốn thường gặp:
Dạng 1: Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = f(x) trên tập xác định của nĩ.
Phương pháp:
B1 Tìm tập xác định D của f(x)
B2 Tìm y’ Tìm các điểm x mà tại đĩ y’ = 0 hoặc khơng cĩ đạo hàm Xét dấu y’ Lập bảng biến0
thiên của y trên D
B3 Dựa vào bảng biến thiên suy ra khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số theo định lí ở phầntĩm tắt
Bài 1.1: Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số:
CHUYÊN ĐỀ I HÀM SỐ – CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN
Trang 4Hàm số giảm trên từng khoảng xác định của nó y' 0, x D tử số ( của y’ ) < 0
3)
Bài 1.5: Tìm m để hàm số y(m25 )m x36mx26x1 đồng biến trên R
Bài 1.6: Tìm m để các hàm số sau nghịch biến trên các khoảng xác định của nó:
Trang 5Bài 1.9: Cho hàm số y(m25 )m x36mx2 6x 6 Tìm m để hàm số đơn điệu trên R Khi đĩ
§2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
1 Định lý 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D và cĩ đạo hàm trên (a; b) D (cĩ thể trừ
2 Định lí 2: Cho hàm số y = f(x) xác định trên D, cĩ đạo hàm cấp 2 trên (a; b) D và f’(x0) = 0.Khi đĩ :
a/ Nếu f”(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số
b/ Nếu f”(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số
B2 Tìm y’ Tìm các điểm x mà tại đĩ y’ = 0 hoặc khơng cĩ đạo hàm, tìm giá trị của hàm số tại các0
điểmx , lập bảng biến thiên của y trên D.0
B3 Dựa vào bảng biến thiên và định lí 1 các giá trị CĐ, CT
Phương pháp 2: Chỉ xét đối với các hàm số cĩ đạo hàm các cấp liên tục trên miền xác định của nĩ
B1 Tìm TXĐ D
B2 Tìm y’, y”
B3 Giải phương trình y’ = 0 tìm các nghiệm x1, x2 và tìm y”(x1), y”(x2) …
* Nếu y”(xi) < 0 (hoặc y”(xi) > 0) thì hàm số đạt cực đại (hoặc đạt cực tiểu) tại xi, i = 1, 2,
Bài 2.1: Tìm cực trị của các hàm số sau
Trang 6y x x
y x x
y x x
Trang 7Bài 2.6: Tìm các giá trị của m, n sao cho hàm số: y = f x = x + m + n
cực đại, cực tiểu và tổng tung độ của chúng bằng 0
hàm số luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20
mọi m, hàm số luôn có CĐ, CT đồng thời khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị (Cm) bằng 20
Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục hoành y CĐ.y CT 0
Để hàm số yf x có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung x CĐ.x CT 0
Trang 8 Để hàm số yf x cĩ hai cực trị nằm phía dưới trục hồnh 0
b/ Đối với hàm số bậc 3: y = f(x) = ax3+ bx2 + cx + d, a 0
Nếu xCĐ, xCT đơn giản thì thay xCĐ, xCT vào y = f(x) để tìm yCĐ, yCT
Nếu xCĐ, xCT phức tạp hoặc khơng tính cụ thể xCĐ, xCT để tìm yCĐ, yCT như sau:
* Phân tích hs về dạng y = (Ax + B).y’ + Cx + D (Bằng cách chia y cho y’, cĩ thương là Ax + B
và phần dư là Cx + D)
* Nếu hàm số cĩ cực trị thì yCĐ = CxCĐ + D; yCT = CxCT + D vì tại xCĐ, xCT cĩ y’ = 0
Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị.
Hàm số y ax 3bx2cx d
Chia y cho y’, được thương là q(x) và dư là r(x) Khi đĩ y = r(x) là đthẳng đi qua 2 điểm cực trị.
Bài 2.10: (CĐ – 2009) Cho hàm số y x 3 (2m 1)x2(2 m x) 2 Tìm m để hàm số cĩ cực đại, cực
b/ Cho hàm sốyx3(1 2 ) m x2 (2 m x m) 2 Tìm m để đồ thị của hàm số cĩ điểm
Xác định m để khoảng cách giữa các điểm cực trị của (Cm) là nhỏ nhất ĐS: m = 0
Bài 2.15: Cho hàm số y x 3 3mx24m3 Tìm m để các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (Cm) đốixứng nhau qua đường thẳng y = x ĐS: 2
2
m
Bài 2.16: Tìm m để hàm số y2x3 3(m1)x26mx cĩ cực đại, cực tiểu Gọi y1, y2 là tung độ của các
Bài 2.17: Cho hàm số y x 3 3mx2 3(2m1)x1 Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu
2
m
Bài 2.18: Cho hàm số y4x3mx2 3x Tìm m để hàm số đạt cực trị tại x , 1 x thỏa 2 x14x2
Trang 9Bài 2.20: Cho hàm số: y2x3 3(2m1)x2 6 (m m1)x1(Cm) Tìm m để (Cm) có hai điểm cực trị
4
Bài 2.21: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số sau đây:
a/ y = x3 – 3mx2 + 3(2m – 1)x + 1 có CĐ, CT và tìm tọa độ các điểm CĐ, CT của đồ thị hàm số
a b a
3
m
Bài 2.24: (ĐH khối B – 2011) Cho hàm số y x 4 2(m1)x2m (1), m là tham số Tìm m để đồ thịhàm số (1) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị
Bài 2.25: (ĐH khối A – 2007) Cho hàm số:
Trang 10m
Bài 2.27: Cho (Cm): yx3 3mx2 (m22m 3)x4 Tìm m để hàm số cĩ 2 điểm cực trị x x :1, 2
Bài 2.28: Cho hàm số 3 2 2
Bài 2.29: Cho (Cm): y x 4 2mx2 2m m 4 Với giá trị nào của m thì hàm số cĩ cực đại, cực tiểuđồng thời các điểm cực trị của đồ thị (Cm) lập thành một tam giác đều ĐS: m 3 3
§3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
1 Số M gọi là giá trị lớn nhất của f(x) trên tập D
,:
So sánh các giá trị trên kết luận
Ghi chú: Nếu đề yêu cầu tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất mà khơng chỉ ra trên đoạn nào thì ta tìm GTLN, GTNN trên tập xác định của hàm số
Bài 3.1: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
27
3 f x( )2x4 4x2 3 trên [0; 2] ĐS: max ( ) 5 , min ( )f x f x 13
4 f x( ) 2 x3 6x21 trên [ 1 ; 1 ] ĐS: max ( ) 1 , min ( )f x f x 7
Trang 1111 f x( )x4 8x25 trên đoạn 1;3 (TN 2010) ĐS: min ( )1;3 f x 11; max ( ) 141;3 f x
trên đoạn 1; 2(TN 2013) ĐS: min ( ) 4; max ( ) 81;2 f x 1;2 f x
15 f x( )x42x3 5x21trên đoạn 1; 2(TN 2014) ĐS: min ( )1;2 f x 5; max ( ) 131;2 f x
Bài 3.2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
y x x trên đoạn [ 1 ; 3] ĐS: max ( ) 2 2 , min ( ) 2f x f x
2 y x 1 3x26x trên đoạn [ 1 ; 3]9 ĐS: max ( ) 6 , min ( ) 0f x f x
Bài 3.3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
Bài 3.4 (Tham khảo): Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
1 ( ) sin 2f x x x trên đoạn ;
Dạng 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên mợt khoảng : Lập bảng biến
thiên, dựa vào bảng biến thiên để kết luận
Bài 3.5: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
BÀI TẬP NÂNG CAO (THAM KHẢO) Bài 3.6: (A – 2011) Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn 1; 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 12Bài 3.7: (B – 2011) Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2 + b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giátrị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 3.10: (B – 2012) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x + y + z = 0 và x2 + y2 + z2 = 1
36
maxP
Bài 3.11: (D – 2012) Cho các số thực x, y thỏa mãn (x – 4)2 + (y – 4)2 + 2xy ≤ 32 Tìm giá trị nhỏ nhất
Bài 3.15: (CĐ – 2013) Tìm m để bất phương trình: x 2 m x1 m 4 có nghiệm ĐS: m 2
Bài 3.16: (A – 2014) Cho x, y, z là các số thực dương không âm và thỏa mãn điều kiện x2 + y2 + z2 = 2.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2
Bài 3.17: (B – 2014) Cho các số thực a, b, c không âm và thỏa mãn điều kiện (a + b)c > 0 Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức:
1 Tiệm cận đứng: (Vuông góc với trục hoành Ox)
x = x0 là tiệm cận đứng bên phải (hoặc bên trái) của đồ thị hàm số
2 Tiệm cận ngang: (Vuông góc với trục tung Oy)
Trang 13Phương pháp tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số bậc nhất (hàm nhất biến) y ax b
CMR tích khoảng cách từ một điểm bất kì trên (C) đến 2 tiệm cận của (C)
là một hằng số Tìm các điểm trên (C) có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất
Hàm đa thức (bậc 3 và trùng phương bậc 4) tính limx y
Hàm phân thức (nhất biến) tính limx y và
Trang 14x y x
§6 CÁC VẤN ĐỀ VỀ HÀM SỐ
Vấn đề 1 : Tiếp tuyến của đồ thị
Nhắc lại về hệ số gĩc của mợt đường thẳng:
- Hệ số gĩc của đường thẳng: k tan(Ox d; )
- Nếu d tạo với trục Ox một gĩc thì k d tan
- Nếu d đi qua hai điểm A, B thì d A B
Phương trình tiếp tuyến: cĩ 3 dạng
Dạng 1: Cho (C): yf x( ) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M x y( ; ) ( )0 0 C
Cách làm: yf x( ) y?
Hệ số gĩc của tiếp tuyến tại M: k f x' 0 ?
Phương trình tiếp tuyến: y k x x ( 0)y0
Lưu ý: Nếu đề cho x thì ta thay 0 x vào phương trình 0 yf x( ) y0
Nếu đề cho y thì ta thay 0 y vào phương trình 0 yf x( ) x0
Dạng 2: Cho (C): yf x( ) Viết pt tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến cĩ hệ số gĩc k
Trang 15Lưu ý: Nếu đề cho tiếp tuyến song song với đường thẳng d k tt k d
Nếu đề cho tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng d tt 1
d
k k
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M: yf x( )0 x x 0 f x( )0 ( )
( ) đi qua A y A f x( )0 x A x0 f x( )0 (1) ( thay tọa độ điểm A vào pt ( ) )
Giải phương trình (1) x0, thay x tìm được vào phương trình ( )0 ta được phương trìnhtiếp tuyến
Cách 2:
Phương trình tiếp tuyến đi qua A cĩ dạng: y k x x ( A)y A ( )
BÀI TẬP Bài 1.1: Viết phương trình tiếp tuyến của (C)
Trang 16
với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ ÑS: yx 5 2 2
trục hoành, tiếp tuyến song song với đường thẳng y +10 = x Viết phương trình tiếp tuyến ấy
Bài 1.14: Cho (C): 3
1
x y x
Gọi M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại điểm M cắt hai tiệmcận của (C) tại các điểm A, B Chứng minh M là trung điểm của đoạn AB
Trang 17Bài 1.15: (D – 2007) Cho hàm số y = 2
1
x
x (C) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C)
tại điểm M cắt Ox, Oy tại A, B và OAB cĩ diện tích bằng 1
1
; 22
Bài 1.18: Cho hàm số y x 3 3x22 cĩ đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) kẻ từ
cĩ đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết rằng tiếp
hồnh độ bằng 1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với đường thẳng 5x y 0
Bài 1.22: Cho hàm số: 2 1
1
x y x
Vấn đề 2 : Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị:
Bài 2.1: Cho hàm số 1 3 2
23
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm k để phương trình: 2x36x2 k cĩ 3 nghiệm phân biệt0
Bài 2.2: (TN – 2010) Cho hàm số 1 3 2 5
3
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình x33x2 m cĩ 3 nghiệm thực phân biệt 0
Bài 2.3: Cho (C): 1 3 2 2
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Dựa vào (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3x2m0
Trang 18Bài 2.4: Cho hàm số 1 3 2
3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình 2x3 9x212x m có đúng một nghiệm dương
Bài 2.7: Cho hàm số y2x3 6x1 có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Dựa vào (C), biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng d:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Tìm m để phương trình 2x3 3x2 m có ba nghiệm phân biệt 0
Bài 2.9: Cho (C): y x 4 8x210
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Dựa vào (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình:x4 8x2 10m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Dựa vào (C), tìm m để phương trình x4 8x2m có bốn nghiệm thực phân biệt0
Bài 2.12: Cho hàm số y x 4x2 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình x4 x2 m có hai nghiệm thực phân biệt0
Bài 2.13: Cho hàm số y2x4 4x2 có đồ thị (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình x4 2x2m có 3 nghiệm phân biệt 0
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho
b) Dựa vào (C), tìm m để phương trình: x4 8x2m vô nghiệm0
Bài 2.15: Cho hàm số y x 4 4x2 1
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình x4 4x2m có 4 nghiệm thực phân biệt 0
Trang 19Bài 2.16: Cho hàm số 3 2
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
x
m x
c) Tìm các điểm trên (C) cách đều hai trục tọa độ
Vấn đề 3 : Giao điểm của hai đồ thị
Cho C1 :yf x ; C2:y g x
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và 1 ( )C là: ( )2 f x g x( ) (1)
1
( )C và ( )C cắt nhau tại n điểm phân biệt phương trình hoành độ giao điểm (phương trình2
(1)) có n nghiệm phân biệt
S P
Tìm m để đường thẳng d: yx m cắt đồ thị (C) tại hai
Bài 3.2: Cho hàm số 3 2
1
x y
Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M ( 1;3) và có hệ số góc m Tìm m để
Bài 3.4: Tìm m để đường thẳng y mx 3 cắt (C): 2 1
1
x y x
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam
Trang 20Bài 3.5: (C): 2 1
1
x y x
Gọi () là đường thẳng đi qua điểm I(2; 0) và có hệ số góc m Tìm m để ()
Bài 3.10: Chứng minh d:y3x m luôn cắt (C):y x 4
x
(C) Tìm m để d: y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phânbiệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 (O là gốc tọa độ) ÑS: m 2
Bài 3.13: ( ĐH khối D – 2006 ) Cho hàm số y x 3 3x2 Gọi d là đường thẳng đi qua A(3; 20) có hệ
4
Bài 3.14: (CĐSP TPHCM – 2006) Cho hàm số 3 2
1) và có hệ số góc m Tìm m để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt ĐS: m 3
Bài 3.15: (D – 2008) Cho hàm số 3 2
góc k (k > 3) đều cắt (C) tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB
Bài 3.16: (A – 2010) Cho hàm số y = x3 – 2x2 + (1 – m)x + m, m là số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1, đồ thị là (C)
b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa
Trang 21Bài 3.20: Tìm m để đồ thị hàm số y x 33x2(m2)x2m cắt trục hồnh tại 3 điểm phân biệt cĩ
4
m
Bài 3.21: Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 (m1)x2 (2m2 3m2)x2 (2m m 1) cắt trục hồnh tại 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm k để đường thẳng y = kx + 2k + 1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng
Bài 3.26: (A – 2011) Cho hàm số 1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Chứng minh rằng mọi đường thẳng y x m luơn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B Gọi
1, 2
k k lần lượt là hệ số gĩc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B Tìm m để k1k2 đạt giá trị lớn nhất
ĐS: (k1k2 max) 2 khi m 1
Ba
̀i 3.27 : Cho hàm số y = 4x3 – 2x2 9x (C) Xác định k để (d): y = kx cắt (C) tại ba điểm phân biệt
BÀI TẬP ÔN TỔNG HỢP Bài 1: Cho hàm số 2 3
2
x y x
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với các trục tọa độ
c) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt mà hai tiếp
Bài 2: Cho hàm số y x 3 3mx2 3(m2 1)x m ( 1)
a) Tìm m để hàm số ( 1) đạt cực tiểu tại x = 2
b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số (1) khi m = 1
c) Dựa vào (C), biện luận theo a số nghiệm của phương trình: x3 3x2a0
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến cĩ hệ số gĩc bằng 9
Bài 3: Cho hàm số
1
ax b y
x
a) Tìm a, b để đồ thị hàm số cắt trục tung tại A(0; – 1) và tiếp tuyến của đồ thị tại A có hệ số
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) với a, b vừa tìm được
Trang 22c) Cho đường thẳng (d) có hệ số góc m và đi qua điểm B( 2, 2) Tìm m để (d) cắt (C) tại hai
13
d) Các đường thẳng đi qua M1 và M2 song song với các trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật
Bài 4: Cho (C):y x 4 2x21
a) Khảo sát và vẽ (C)
b) Dựa vào (C), tìm m để phương trình: x4 2x2m cĩ 4 nghiệm phân biệt0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ hồnh độ x 2
Bài 5: Cho (C):
1
x y
x
a) Khảo sát và vẽ (C)
b) Tìm m để d: y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ tung độ y = 1
Bài 6: Cho (C): y x 3 3x 1
a) Khảo sát và vẽ (C)
b) Dựa vào (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 3x m 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuơng gĩc với đường thẳng
a) Khảo sát và vẽ (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuơng gĩc với đường thẳng: 3x – y + 2 = 0
c) Tìm k để d: y = kx + 3 cắt (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho OMN vuơng tại O
d) Tìm các điểm trên (C) cĩ tọa độ là các số nguyên
Bài 9: Cho hàm số y x 3ax2bx1 Tìm a, b để đồ thị hàm số đi qua hai điểm (1 ; 2)A và
b) Tìm các giao điểm của (C) và đồ thị của hàm số y x 21 Viết phương trình tiếp tuyến của (C)tại mỗi giao điểm đĩ
Bài 11: Cho (C): 1 3 2 2 3
3
y x x x a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của pt:x3 6x2 9x m 0
c) Viết pt tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) cĩ hồnh độ 1
Trang 23Bài 12: Cho (C): 2 4
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Chứng minh rằng đường thẳng (d): y = 2x + m luơn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B với
c) Viết pt tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hồnh
Bài 1 3 : Cho hàm số 2 1
1
x y x
cĩ đồ thị (C) a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ tung độ y 4
c) Gọi () là đường thẳng đi qua điểm I(2; 0) và cĩ hệ số gĩc m Tìm m để () cắt (C) tại hai điểm
b) Dựa vào (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình:x3 6x2 9x m 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) cĩ hồnh độ là nghiệm của phương trình( )
b) Khảo sát hàm số khi m = 1, đồ thị gọi là (C)
c) Tìm các điểm M trên (C) cĩ tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Gọi d là tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung Viết phương trình d
Bài 18: Cho hàm số 3 2
1
x y
x
cĩ đồ thị gọi là (C) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Viết pt tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x + 4y – 3 = 0
c) Tìm m để d: y = mx + 2 cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
6 2 5
m m
a) Khảo sát và vẽ (C)
b) Dựa vào (C), tìm k để phương trình x3 2x2 x k 1 0 cĩ 3 nghiệm phân biệt
Trang 24c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng y x 27m2 6m đi qua trung điểm của đoạn thẳng nối
c) Gọi A là giao điểm của đồ thị (C) với trục tung Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại A Tìm
Bài 21: Cho hàm số 1
b) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên ứng với m = 2
c) Viết phương trình tt của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng: x 5y 1 0d) Tìm các điểm trên (C) cĩ tọa độ nguyên
B
ài 22 : Cho hàm số y = x3 + (m – 3)x2 + 2mx + 2
6 3 3
m m
b) Khảo sát hàm số trên khi m = 0 Gọi (C) là đồ thị
c) Tiếp tuyến của (C) tại A( )C có hoành độ x = –1 cắt (C) tại giao điểm thứ nhì là B (B khác
Bài 23: Cho (H): 1
2
x y x
Bài 24 : Cho hàm số y x 3mx2 m (C m)
b) Khảo sát và vẽ (C) khi m = 3
c) Viết pt tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng:x9y1 0
d) Tìm k để x33x2 k0 có 2 nghiệm phân biệt thuộc [–1; 2] ĐS: 0 < k < 2
Bài 25: Cho hàm số: 1 3 2
y x x có đồ thị là (C)a) Khảo sát và vẽ (C)
b) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3xm0
c) Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm M 3; 20
3
và có hệ số góc k Tìm k để (d) cắt (C) tại
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên khi m 2
b) Gọi A là giao điểm của (Cm) với trục tung Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại A tạo với hai trụctọa độ một tam giác cĩ diện tích bằng 1
Trang 25a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
b) (ĐH Ngoại Ngữ Hà Nội 2001) Tìm trên đồ thị (C) các điểm mà tại đó tiếp tuyến của đồ thị
Bài 28: (ĐH khối B – 2008) Cho hàm số y = 4x3 – 6x2 + 1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (1), biết rằng tiếp tuyến đĩ đi qua điểm M( 1; 9)
Bài 29: (ĐH khối A – 2006) Cho hàm số: y2x3 9x212x 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt:2 x3 9x212 x m ĐS: 4 < m < 5
Bài 30: (ĐH khối B – 2009) Cho hàm số y2x4 4x2 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b) Với giá trị nào của m, phương trình x x2 2 2 m cĩ đúng 6 nghiệm thực phân biệt
Bài 31: (ĐH khối D – 2010)Cho hàm số y x4 x2 6
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm M, N đối xứng nhau qua trục tung
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến tạo với trục hồnh một gĩc 450
a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số trên
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp
Bài 36: Cho hàm số 2 3
2
x y x
cĩ đồ thị (C) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của(C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B mà AB 2 2
Bài 37: Cho hàm số y2x3 3 2 m1x26m m 1x1 (1) đồ thị (Cm) Với giá trị nào của m thì
đồ thị (Cm) của hàm số cĩ 2 điểm cực trị đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x + 4
Trang 26Bài 40: Cho hàm số yx33x2 3(m2 1)x 3m2 1 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt.
Bài 41: Cho hàm số: 2
1
x y x
Bài 43: Cho (Cm): y = 2x3 – 3mx2 + 3m – 2 và đường thẳng d đi qua điểm M( 1 ; 0) cĩ hệ số gĩc bằng 2
cĩ đồ thị (H) a) Khảo sát và vẽ (C)
b) Tìm tất cả các giá trị của t để phương trình:2sin 1
x t x