Bộ tài liệu Toán 12 và luyện thi ĐH CĐ này được biên soạn bám sát SGK của BGD, hệ thống kiến thức đầy đủ nhất, phân loại bài tập từ cơ bản đến nâng cao nhằm cho học sinh luyện thi TN – ĐH – CĐ theo chuyên đề.Chuyên đề 1. Khảo sát hàm số, các dạng toán liên quan.Chuyên đề 2. Phương trình, bất phương trình mũ và logaritChuyên đề 3. Tích phân và ứng dụng.Chuyên đề 4. Số phức.Chuyên đề 5. Hình học không gian.Chuyên đề 6. Hình học giải tích trong mặt phẳng, trong không gian.Chuyên đề 7. Ứng dụng của hình học giải tích trong không gian vào giải các bài toán hình học không gian.Hai chuyên đề bổ sung để thi ĐH – CĐ:Chuyên đề 8. Phương trình, hệ phương trình đại số nhiều ẩn.Chuyên đề 9. Lượng giác.
Trang 1Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII
§1 NGUYÊN HÀM
I – NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT:
1 Nguyên hàm:
Định nghĩa : Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) nếu F’(x) = f(x).
Định lý : Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x) + C (C là hằng số) là họ
tất cả các nguyên hàm của f(x) Ký hiệu: f x dx F x( ) ( )C
2 Các tính chất của nguyên hàm:
Nếu f(x)dx F(x) Cthì f(u)du F(u) C; f(t)dt F(t) C;
* Không có nguyên hàm của tích, thương
3 Bảng đạo hàm của một số hàm số thường gặp:
ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP
u
u u
2 2
2 2
2 2
'
cos'
CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 24 Bảng nguyên hàm:
2 2
ln1
2 2
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1 Tính các nguyên hàm sau:
dx x
Trang 3Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII
II – PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM:
1 Phương pháp đổi biến số:
Dạng lũy thừa: Đặt t = biểu thức chứa lũy thừa bậc cao.
Ví dụ 1: Tính:
5 2
Dạng chứa căn thức: Tích phân có chứa n u x
Đặt t = n u x t n u x (khử căn) t n 'dt u x dx ' (lấy vi phân hai vế) I
Tích phân sin mũ lẻ đặt t = cos
Tích phân cos mũ lẻ đặt t = sin
Ví dụ 4: Tính:
Trang 42 Phương pháp tìm nguyên hàm từng phần:
Công thức nguyên hàm từng phần: udv uv vdu
Dạng tích phân từng phần:
II CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1 Tính các nguyên hàm sau:
52
tan 2xdx
2 2
Trang 5Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII
III – PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN:
1 Phương pháp đổi biến số: Nếu gặp tích phân:
e
a
ax b x
BÀI TẬP ÔN TỔNG HỢP
Bài 1 Tìm một nguyên hàm F(x) của:
Trang 6Bài 2 Tính các tích phân sau:
2 1
2
2 2
3 ln1
x dx x
Trang 7Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII
1 sincos
dx x
1 ln x 1
dx x
x
xdx x
1
2 0
2
0
11
x
dx x
21
Trang 8Bài 11 Tính:
ln 5
ln 3 x 2 x 3
dx I
e dx I
Trang 9Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII Bài 29 Tính: 2
Bài 35 Tính: 4 4
0
tancos 2
0
1
2 1
11
4 2 1
11
4 2 1
11
cot
xdx J
22
dx I
21
tancos 1 cos
xdx K
Trang 10Bài 44 Tính:
2 2
1
12
11
0 cos
xdx K
dx J
11
cot
1 sin
xdx J
1 ln1
x x
ĐS: 1ln 2 3 ;
Trang 11Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII Bài 58 Tính: 2 2 2
x
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
* Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Diện tích hình thang cong giới hạn bởi (C), x = a, x = b, y =
0 (Ox) là:
b a
f x dx
Giải phương trình f(x) = 0 Tìm nghiệm trên a; b
Nếu phương trình có 1 nghiệm x0 a; b thì:
Bài 2 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi:
a (C): y = 2x3 – 9x2 + 12x – 4 và trục hoành b (C): 1 3 2
Trang 12e (C): y = x(3 – x)2 và trục Ox f (C): 2 4
2
x
y x và trục hoành
Bài 3 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi:
x y
và hai trục tọa độ
Bài 4 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi:
2
x y
x
; tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = – 3 và đường thẳng x = – 4
b (C): y = – x3 + 3x2 – 4x + 2 và tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
c (C): y = x3 – 2x2 + x và tiếp tuyến của (C) tại gốc tọa độ
d (C): 1 3 2
13
y x x và tiếp tuyến của (C) tại A(3; 1) (C)
e (C): 2 1
1
x y
x
và tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ y = – 4
f (C): y = – x4 – x2 + 2 và tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 1
Bài 5 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a (C): y = x3 – 3x + 1; trục hoành; trục tung và đường thẳng x = – 1
x y
y x x x ; trục hoành và các đường thẳng x = – 1; x = 1
Bài 6 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
§3 SỐ PHỨC
1 Khái niệm số phức: Một biểu thức dạng z = a + bi, trong đĩ a và b là những số thực và i thỏa mãn i2
= – 1 được gọi là số phức a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo
2 Tính chất:
Trang 13Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII
6 Căn bậc hai của số phức:
z = x + yi là căn bậc hai của số phức w = a + bi
w = 0 cĩ đúng một căn bậc hai là z = 0 w 0 cĩ đúng hai căn bậc hai đối nhau
Hai căn bậc hai của a > 0 là a Hai căn bậc hai của a < 0 là a i
7 Phương trình bậc hai: Az2Bz C 0 * (A, B, C là các số phức cho trước, A 0)
Cơng thức nghiệm giống phương trình bậc 2 trên tập số thực
Nếu z0C là một nghiệm của (*) thì z cũng là nghiệm của (*)0
8 Dạng lượng giác của số phức: (Nâng cao – tham khảo)
* z r cos isin r0 là dạng lgiác của số phức z = a + bi
BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:
Trang 14
Bài 5 Tìm các số thực x, y thỏa mãn các đẳng thức sau:
a x(3 + 5i) + y(1 – 2i)3 = 9 + 14i
b 2x + y – 1 = (x + 2y – 5)i
c (2 – i)x + (1 + 2i)y = (1 + 2i)x + (i – 2)y + 3 + i
Bài 6 Giải các phương trình sau:
a (3 – 2i)z + (4 + 5i) = 7 + 3i b (1 + 3i)z – (2 + 5i) = (2 + i)z
Bài 8 Tìm số phức z biết z 2 5 và phần ảo của z bằng hai lần phần thực của nó
Bài 9 Tìm hai số phức biết:
a Tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng 3
b Tổng của chúng bằng 3 và tích của chúng bằng 4
Bài 10 Gọi z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 10 = 0 Tính: Az12 z2 2
ĐS: A = 20 (ĐH khối A 2009)
Bài 11 Tính giá trị biểu thức: P 1 3i 2 1 3i2
Bài 12 Tìm phần thực và phần ảo của mỗi số phức sau:
a/ (4 – i) + (2 + 3i) –(5 + i) b/ 2 2
(2i) (3 i) d/ 3 2
33
10
(1 ) (2 3 )(2 3 )1
Bài 13 Hãy biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ biết z và:2
a/ Phần thực của z khơng vượt quá phần ảo của nĩ
b/ Phần ảo của z lớn hơn 1
c/ Phần ảo của z nhỏ hơn 1, phần thực của z lớn hơn 1
Trang 15Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII Bài 18 Cho A, B là hai điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức z z khác 0 thoả0, 1
mãn đẳng thức 2 2
0 1 0 1
z z z z CMR tam giác OAB là tam giác đều (O là gốc toạ độ)
Bài 19 Các vectơ , ' u u trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức z , z’
Bài 20 Tìm các số thực x, y biết: (2x + 3y + 1) + (– x + 2y)i = (3x – 2y + 2) + (4x – y – 3)i
Bài 21 a Tìm số phức z thoả mãn đồng thời z 1 1
Bài 26 Xác định tập hợp trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thoả mãn mỗi điều kiện sau:
a/ z z 3 4 b/ z z 1 i 2 c/ (2 z i z)( ) là số thực tuỳ ýd/ (2 z i z)( ) là số ảo tuỳ ý e/ 2 z i z z2i f/ z2 ( )z 2 4
Bài 27 Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a/ 3z(2 3 )(1 2 ) 5 4 i i i b/ 5 – 2iz = (3 + 4i)(1 – 3i)
2
4 3
1 02
Trang 16Bài 30 Giải hệ phương trình hai ẩn phức z ,1 z sau:2
BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 40 Tìm những số thực a, b để cĩ phân tích: z42z33z22z 2 (z21)(z2ax b ) rồi giảiphương trình sau trên C: z42z33z22z 2 0
Bài 41 Tìm một acgumen của mỗi số phức sau:
Trang 17Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII Bài 45 Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z sao cho 2
2
z z
cĩ mộtacgumen bằng
3
Bài 46 a/ Hỏi với số nguyên dương n nào, số phức 3 3
3 3
n
i i
MỘT SỐ ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Bài 1 (ĐH khối A 2010) a Tìm phần ảo của số phức z, biết z 2i 2 1 2i
b Cho số phức z thỏa mãn 1 3 3
1
i z
i
Tìm môđun của số phức z iz
Bài 2 (ĐH khối B 2010) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z
thỏa mãn: z i 1i z
Bài 3 (ĐH khối D 2010) Tìm số phức z thỏa mãn z 2 và z2 là số thuần ảo
Bài 4 (ĐH khối A 2011) Tìm tất cả các số phức z, biết z2 z2z
Bài 5 (ĐH khối B 2011) Tìm tất cả các số phức z, biết z 5 i 3 1 0
z
Bài 6 (ĐH khối D 2011) Tìm tất cả các số phức z, biết z 2 3 i z 1 9i
Bài 7 (CĐ 2011) Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z z2 4i 20 Tính môđun của z
Bài 8 (ĐH khối A 2012) Cho số phức z thỏa mãn 5
21
z i
i z
Bài 10 (ĐH khối D 2012) Giải phương trình z23 1 i z 5i0 trên tập hợp các số phức
Bài 11 (CĐ 2012) a Cho số phức z thỏa mãn 1 2 2 3
Trang 18Bài 12 (ĐH khối A 2013) Cho số phức z 1 3i Viết dạng lượng giác của z Tìm phần thực vàphần ảo của số phức:w 1 i z 5.
Bài 13 (ĐH khối D 2013) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i z i 2z2i Tính môđun củasố phức:w z 22z 1
b Giải phương trình z22 3 i z 1 3i0 trên tập hợp C các số phức
§1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
1 Tọa độ của điểm: M x y z ; ; OM xi y j zk
Chú ý: M Ox M(x; 0; 0) M (Oxy) M(x; y; 0)
M Oy M(0; y; 0) M (Oxz) M(x; 0; z)
M Oz M(0; 0; z) M (Oyz) M(0; y; z)
2 Tọa độ của véc tơ: aa a a1; ;2 3 a a i a j a k 1 2 3
3 Các công thức cần nhớ:
4 Tích của hai véc tơ: Cho aa a a1; ;2 3;bb b b1; ;2 3
Tích vô hướng: là 1 số a b a b 1 1 a b2 2a b3 3
Tích có hướng: là 1 véc tơ 3
Trang 19Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII
Ba điểm A, B, C thẳng hàng AB cùng phương với AC
Ba điểm A, B, C là 3 đỉnh của 1 tam giác AB không cùng phương với AC
Bốn điểm A, B, C, D là 4 đỉnh của 1 tứ diện AB AC AD, ,
không đồng phẳng.
Bài 1 Trong không gian cho 3 điểm A(1; 1; 1); B(– 1; 1; 0); C(3; 1; 2)
a Tính chu vi tam giác
b Tìm tọa độ trung điểm I của BC và tìm tọa độ A’ đối xứng với A qua B
c Tìm tọa độ điểm M nằm trên Ox sao cho M cách đều A và B
d Tìm tọa độ điểm M thuộc (Oxy) sao cho MA = MB = MC
Bài 2 (ĐH khối B – 2008) Trong không gian cho 3 điểm A(0; 1; 2); B(2; – 2; 1); C(– 2; 0; 1) Tìm
tọa độ điểm M thuộc (P): 2x + 2y + z – 3 = 0 saoMA = MB = MC
Bài 3 Cho a2; 5;1 ; b1;2;3 ; c0;7;2 Tính: x2a3b 5c
Bài 4 Trong không gian cho 2 điểm A(1; 5; 7); B(– 2; 1; 1)
a Tìm tọa độ điểm M sao cho MA2MB
Bài 5 Cho tam giác ABC với A(1; 2; 3); B(2; – 2; 1); C(– 1; – 2; – 3)
a Tìm tọa độ điểm M sao cho AM 2BA3CM
b Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ tâm của hình bình hành đó
Bài 6 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A(1; 0; 1); B(2; 1; 2); C(1; – 1; 1); D(4; 5; – 5) Tìm tọa độ
các đỉnh còn lại của hình hộp
Bài 7 Cho tam giác ABC với A(0; 1; 2); B(1; 2; 1); C(2; 1; 0)
a Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ tâm của hình bình hành đó
b Tìm tọa độ điểm E đối xứng với A qua C
c Gọi G, G’ lần lượt là trọng tâm ABC và ADC Chứng minh G và G’ đối xứng nhau qua I
Bài 9 Cho ABC với A(1; – 1; – 3); B(2; 1; – 2); C(– 5; 2; – 6) Tính các góc của tam giác đó.
Bài 10 Cho , , lần lượt là góc tạo bởi véc tơ abất kỳ và các véc tơ đơn vị trên các trục tọa độ.Chứng minh: cos2 + cos2 + cos2 =1
Bài 11 Cho am; 2; 3 ; bm m; ;1 Tìm m để a b
Bài 12 Xét sự cùng phương của hai véc tơ a và b biết:
a a2;1; 1 ; b4; 2; 2 b.a0;1;3 ; b1;0; 1
Bài 13 Xét sự đồng phẳng của ba véc tơ ; a b và c biết:
Trang 20Bài 17 Cho tam giác ABC với A(1; – 1; 2); B(– 1; 0; 3); C(0; 2; 1) Tính diện tích và chiều cao AH
của tam giác ABC
Bài 18 Cho tứ giác ABCD với A(1; 0; 1); B(– 1; 1; 2); C(– 1; 1; 0); D(2; – 1; – 2) Tính thể tích và
chiều cao AH của tứ giác ABCD
PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Dạng 1 : Mặt cầu tâm I(a; b; c), bán kính R: (x – a)2 + (y – b)2 + (z – c)2 = R2
Dạng 2 : (S): x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 (a2 + b2 + c 2 – d > 0) có:
Tâm I(a; b; c), bán kính R 2 2 2
Bài 2 Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:
a Tâm A(2; – 1; 3) và đi qua điểm B(0; 2; 1)
b Đường kính AB với A(4; 0; – 3); B(2; – 1; 1)
c (S) đi qua 4 điểm A(1; 0; – 1); B(3; 4; – 2); C(4; – 1; 1); D(3; 0; 3)
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1 Cặp véc tơ chỉ phương của mặt phẳng: Hai véc tơ không cùng phương u và v được gọi là cặp
véc tơ chỉ phương của mặt phẳng nếu u và v song song hoặc nằm trên
Cụ thể:
;
u
u v v
u
u v v
là cặp vtcp của
2 Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng: n 0 được gọi là véc tơ pháp tuyến (hay pháp véc tơ) của
mặt phẳng nếu n
Lưu ý : Nếu mặt phẳng có cặp vtcp là u, v thì vtpt của là nu v,
3 Phương trình mặt phẳng: Trong không gian Oxyz phương trình của mặt phẳng có dạng:
: Ax + By + Cz + D = 0 (A, B, C không đồng thời = 0)
Mặt phẳng này có vtpt n A B C ; ;
Ghi chú : Mặt phẳng đi qua điểm M0(x0; y0; z0) và có vtpt nA B C; ; thì:
: A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0
4 Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:
Trang 21Toán 12 và LTĐH – CĐ – HKII
Mặt phẳng qua 3 điểm A(a; 0; 0); B(0; b; 0); C(0; 0; c) có pt dạng : x y z 1
Bài 1 Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:
a đi qua A(– 1; 3; 5) và vuông góc với BC biết B(2; – 1; 4); C(0; 1; 3)
b là mặt trung trực của MN với M(– 4; 0; 3), N(2; 1; – 4)
c đi qua M(2; – 1; 0) và song song với hai véc tơ a3; 1;1 ; b 1; 2;5
d đi qua 3 điểm A(1; – 1; 3); B(0; – 2; 2); C(3; 0; 4)
e đi qua 3 điểm M(3; – 1; 1); B(1; – 1; 2); C(2; 0; 0)
f đi qua 2 điểm A(1; 0; 2); B(– 1; 1; 3) và song song với trục Oz.
g đi qua 2 điểm A(– 1; 1; 2); B(3; 0; – 4) và song song với trục Oy.
h đi qua 2 điểm A(2; – 1; 1); B(– 3; 0; – 2) và song song với trục Ox.
Bài 2 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(3; 1; 2); B(– 1; – 3; 0); C(4; 0; – 3); D(2; 2; – 1).
a Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và // CD
b Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và đi qua điểm A
c Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua gốc tọa độ và song song với BD, AC
Bài 3 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1; 0; – 1); B(3; 4; – 2); C(4; – 1; 1); D(3; 0; 3).
a Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Suy ra ABCD là một tứ diện
b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa A, B và vuông góc với (Q): x – 3y + 2z + 1 = 0
c Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với (ABC)
Bài 4 Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng cho sau:
a A(1; 2; 3); : 2x – 4y – z + 4 = 0 b B(2; – 3; 5); : 2x – y + 2z – 6 = 0
c C(4; – 1; – 2); (Oxz) d O; : 2x – 4y + 7z – 11 = 0
Bài 5 Viết phương trình mặt phẳng (P) trong các trường hợp sau:
a (P) đi qua A(3; 1; – 1) và có véc tơ pháp tuyến n 2; 1;3
b (P) đi qua M(– 2; 1; 3) và // (Q): 2x – 3y + z – 5 = 0
c (P) AB tại B với A(3; – 2; 5); B(1; – 2; 4)
d (P) là mặt trung trực của AB với A(0; – 2; 3); B(3; 1; 5).
e (P) đi qua N(2; – 1; 4) và vuông góc với trục tung
Bài 6 Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:
a đi qua A(1; – 1; 2) và có hai véc tơ chỉ phương a0; 2; 3 ; b1;1;3
b đi qua M(– 5; 2; – 3) và chứa trục tung
Trang 22c đi qua hai điểm A(5; 1; – 2); B(– 3; – 7; 1) và song song với a 1; 1;3
d đi qua 3 điểm A(0; 1; – 2); B(– 3; 5; 1); C(1; – 1; 0).
e cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại M(3; 0; 0); B(0; – 5; 0); C(0; 0; 4)
Bài 7 Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:
a đi qua hai điểm A(3; 1; – 1); B(2; – 1; 4) và vuông góc với (P): 2x – y + z + 7 = 0
b đi qua M(2; – 1; 2), song song với trục Oy và vuông góc với (P): 5x – 3y + 2z + 1 = 0
c đi qua A(3; – 1; 5) và vuông góc với hai mặt phẳng
(P): 3x + 2y – 3z + 4 = 0; (Q): 4x – 5y + 3z – 1 = 0
Bài 8 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(3; 1; 2); B(– 1; – 3; 0); C(4; 0; – 3); D(2; 2; – 1).
a Viết phương trình (BCD), suy ra ABCD là một tứ diện
b Tìm tọa độ K là trực tâm tam giác BCD
c Tìm tọa độ điểm M (Oyz) sao cho MA MB MC
đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 9 Cho A(– 1; 1; 2); B(0; 1; 1); C(1; 0; 4).
a Chứng minh ABC vuông Tính diện tích Tìm tọa độ tâm I, tính bán kính đường tròn ngoạitiếp và viết phương trình (ABC)
b M là điểm thỏa MB2MC
Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông góc với BC
Bài 10 Xác định các giá trị của m và n để mỗi cặp mặt phẳng sau đây song song:
Bài 12 Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau:
a (S) có tâm I(1; – 1; 4) và tiếp xúc với (P): 3x – 2y + z – 3 = 0
b (S) có tâm A(2; 0; 1) và tiếp xúc với (BCD) với B(0; 1; 1); C(3; – 2; 4); D(– 1; 2; – 2)
c (S) đi qua 3 điểm A(2; 0; 1); B(1; 1; 0); C(1; 1; 1) và có tâm thuộc (P): x + y + z – 2 = 0
Bài 13 Cho mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 17 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 4y + 6z – 11 = 0.Viết phương trình mặt phẳng (Q) // (P) và tiếp xúc với (S)
Bài 14 Cho M(4; 3; 0) và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 6x – 2y + 4z + 5 = 0 Chứng minh M nằm trên(S) và viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại M
Bài 15 Cho mphẳng (P): x + 2y – 2z + 4 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 6x + 2y – 2z + 10 = 0.Chứng minh (P) tiếp xúc với (S)
Bài 16 Cho A(0; 0; 2); B(3; 0; 5); C(1; 1; 0) và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 2y – 2z – 13 = 0
a Viết phương trình (ABC)
b Chứng minh (ABC) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) Tìm tọa độ tâm H và tính bánkính (C)
Bài 17 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh = 1 Chứng minh hai mặt phẳng (AB’D’) và
(BC’D) song song nhau Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng nói trên
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Véc tơ chỉ phương của đường thẳng: u 0 được gọi là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d nếu/ /
u d hoặc u nằm trên d
Lưu ý:
d ud n
d // d’ ud ud'