Căn bậc haiĐiều kiện tồn tại Hằng đẳng thức A| A.Mục tiêu: KT:Ôn tập đn CBH,đk để xác định, Hằng đẩng thức A| ,các qui tắc khai phương KN:Tìm đk để tồn tại căn thức Rút gọn bt có chứa căn Giải pt căn B.Chuẩn bị: Thày:Chọn hệ thống bài tập Trò:Làm 1 số bt C.Tiến trình: Nội dung ghi bảng Hoạt đông của thầy A.Lí thuyết: 1.ĐN: CBHSH: 2tồn tại ( xác định, có nghĩa) khi A ( 0 Chú ý: 0 với mọi A ( 0 3. 5.Chú ý: .A≥0 2=| A | .mnpr =(m+n) pr Yêu cầu HS nhắc lại từng KT đã học ? ĐN căn bậc hai ?Căn bậc hai có nghĩa khi nào ? Hằng đẳng thức A | ? Các qui tắc kp ? Nêu chú ý khi A ( 0
Trang 1Ngày soạn: 22/ 8 / 2013 Buổi 1
Căn bậc hai-Điều kiện tồn tại A - Hằng đẳng thức A2 =|A|
B.Bài tập: Dạng 1:Tìm điều kiện để căn thức ,biểu thức có nghĩa:
Bài 1:Tìm x để các căn thức sau có nghĩa
a − 2x+ 3 b 22
x c
e x2 −4+2 x−2 f 3 x+3+ x2 −9
?Biểu thức trong căn tồn tại dới dạng nào
? Căn thức trong câu c có nghĩa khi nào
? Hãy nhận xét bài làm của bạn,sửa chữa chỗ sai
*Các bài khác làm tơng tự
Trang 2? Nhận xét sửa chữa chỗ saiGV: Hớng dẫn lại nếu cần
? Học sinh nêu lại cách làm
GV kt giúp đỡ hs kémCho hs suy nghĩ ít phút GV:
Cách 1:Nhân 2 vế với 2
Đa về bài 2Cách 2:
Bớc 1:Nhận xét bt cần rút gọn xem bt rút gon lớn hơn 0 hay nhỏ hơn 0
? Biểu thức A có nghĩa khi nào
? Rút gọn A ta chia mấy trờng hợp
*Bt trong trị tuyệt đối lớn hơn 0 hoặc nhỏ hơn 0
GV: Chú ý dk có nghĩa của bt
Trang 3? NhËn xÐt bµi lµm cña b¹n bæ xung söa ch÷a chç sai
Trang 4Ngày soạn : 5 / 9 / 2013 Buổi 2
hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Tỉ số lợng giác của góc nhọn.
A.Mục tiêu
KT:* Các hệ thức trong tam giác vuông
*Tỉ số lợng giác của góc nhọn
KN: *Rèn kỹ năng vẽ hình tính toán biến đổi biểu thức hình học
*Vận dụng kiến thức đã học vào thức tế
TĐ: Bồi dỡng năng lực t duy toán học
*sin α = tg α = cosα = cotgα =
*Một số tc của tỉ số lợng giác của góc nhọn
** α + β = 90o
sin α = cosβ tg α = cotgβ
cosα = sinβ cotgα =tgβ
Bài 1 : Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả
lời đúng :Trong hình vẽ sau ta có :
A x=2B
A.x=2,6 ; y =5,4
B.x=5 ; y =10
B.x=10 ; y =5
Yêu cầu hs trả lời từng câu hỏi lí thuyết
? Nêu hệ lợng trong tam giác vuông
? Nêu tỉ số lợng giác của góc nhọn
? Phát biểu tc của tỉ số lợng giác của góc nhọn
? Hãy cho biết sự thay đổi của tỉ số lợng giác khi góc thay đổi
? Dựa vào hình vẽ hãy tính x,y chọn kết quả
Trang 5D Cả 3 dáp án trên
Bài 3 : Trong các khẳng định sau khẳng định
nào đúng, khẳng định nào sai
Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trung
tuyến BM Gọi D là hình chiếu của C trên
BM H là hình chiếu của D trên AC Khi đó:
)
a HCDV VABM
b) AH = 2 HD
C.Bài tập rèn kỹ năng:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A Đờng
cao AH = 6 cm Hãy tính độ dài các cạnh
của tam giác ABC biết CH = 8 cm
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A Đờng
cao AH = 10 cm Đờng cao BK = 12 cm
Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác ABC
Bài 3 Các chiều cao của 1 tam giác là 3, 4,
5 Tam giác này có phải là tam giác vuông
hay không?
Bài 4: Cho tam giác ABC có àA=1200;
AB = c; AC = b; BC = a
CMR: a2 = + +b2 c2 cb
Bài 5: Cho tam giác vuông ABC tại A Biết
AB/AC = 5/6, đờng cao
AH = 30 cm Tính HB, HCBài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đ-
ờng cao AH Tính các cạnh của tam giác
ABC trong mỗi trờng hợp sau:
a) AB = 13; BH = 5b) BH = 3; CH = 4
H
D M
Bài tập về nhà:
Bài 1: Chứng minh rằng nếu tam giác vuông có
1 cạnh góc vuông nhỏ hơn nửa cạnh huyền thì góc nhọn đối diện với cạnh góc vuông đó nhỏ hơn 30 0
y
x
Trang 6Bài 7: Đờng cao BD của tam giác nhọn ABC
bằng 6, đoạn thẳng AD = 5
a) Tính diện tích tam giác ABD
b) Tính ACBài 8: Cho tam giác vuông với các cạnh góc
vuông có độ dài 5 và 7, kẻ đờng cao ứng với
cạnh huyền Hãy tính đờng cao này và các
đoạn thẳng mà nó định ra trên cạnh huyền
Bài 9 : Đờng cao của một tam giác vuông
chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ
dài là 3 và 4 Hãy tính các cạnh góc vuông
của tam giác vuông này
Bài 10 :Hãy biến đổi các tỉ số lợng giác sau
đây thành tỉ số lợng giác của góc nhỏ hơn
d sinα sinα cos2α
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A Đờng cao
Bài 4: Đờng cao của tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 3 và 4 Hãy tính các cạnh góc vuông của tam giác này
? Nêu cách giải bt trênDựa vào tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau2α hs lên bảng làm
? Dựa vào kt nào để tìm đợc các tỉ số lơng giác của góc còn lại
Dựa vào công thức **sin2 α +cos2 α =1
? Dựa vào ct nào ta tìm đợc các tỉ số lợng giác của góc còn lại
Dựa vào hình vẽ hoặc biến đổi ct tỉ số lợng giác đã có
? Hãy nêu kiến thức cần sử dụng làm bài toán trên (tính chất của tỉ số lợng giác)
D.Hớng dẫn về nhà :
*Ôn lại phần lí thuyết đã ôn
*Xem lại các bài tập đã chữa
Kí duyệt :
Trang 7Ngµy so¹n: 12 / 9 / 2013 Buæi 3
Rót gän c¸c biÓu thøc chøa c¨n - Bµi tËp liªn quan
a §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n vµ ®a 1 thõa sè
vµo trong dÊu c¨n:
Trang 8? Làm thế nào để mất căn ngoàiBình phơng 2 vế đẳng thức Khi bình phơng cần lu ý điều gì
? Nhận xét biểu thức rút gọn dơng hay âmGv: Cho hs làm mẫu 1 phần
3 hs lên bảng làm tiếpCả lớp cùng làm gv kiểm tra giúp đỡ hs kém
? nhận xét bài làm của bạn bổ xung và sửa chữa chỗ sai
Gv kiểm tra bài làm của 1 số em
? Nhận xét bài làm của bạn bổ xung sửa chữa chỗ sai
? Nêu cách giải bài tập trên
Gv kiểm tra giúp đỡ hs kém
? Nhận xét bài làm của bạn bổ xung suy nghĩ sửa chữa chỗ sai
? Biểu thức A tồn tại ở những dạng nào
* Căn thức
* Phân thức
? Vậy A có nghĩa khi nào
? Rút gọn A sử dụng kiến thức nào
* Sử dụng hằng đẳng thức
* Chia làm 2 trờng hợp biểu thức trong trị tuyệt đối dơng hay âm để bỏ trị tuyệt đốiGv: Lu ý đk có nghĩa của biểu thức D.H ớng dẫn về nhà
*Xem lại phần lí thuyết đã ôn
* Xem lại các bài tập đã chữa
Kí duyệt:
Trang 9Ngày soạn: 19 / 9 /2013 Buổi 4
Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông - Bài tập liên quan.
A.Mục tiêu:
*KT: Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Tỉ số lợng giác của góc nhọn,tính chất
*KN: Tính các cạnh của tam giác
sin α = cosβ tg α = cotgβ
cosα = sinβ cotgα =tgβ
sinB= cosB= tgB= cotgB=
sinA= cosA= tgA= cotgA=
Bài 2 :Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc
Yêu cầu hs trả lời từng câu hỏi lí thuyết trong khi làm bài tập
? Nêu hệ lợng trong tam giác vuông
? Nêu tỉ số lợng giác của góc nhọn
? Phát biểu tc của tỉ số lợng giác của góc nhọn
? Hãy cho biết sự thay đổi của tỉ số lợng giác khi góc thay đổi
Trang 10câu trả lời đúng Cho :
45 ; 55 sin sin sin cos cot cos sin
khido A
B
C tg g D
a.Giá trị của biểu thức sin360 - cos540 bằng
A.0 B.2sin360 C.2 cos540 D.1
b.Giá trị của biểu thức sin 4000
cos50 bằngA.0 B.1 C.-1 D.2
c Giá trị của biểu thức
II.Tự luận :
Bài 1: Chứng minh rằng nếu tam giác vuông có
1 cạnh góc vuông nhỏ hơn nửa cạnh huyền thì góc nhọn đối diện với cạnh góc vuông đó nhỏ hơn 30 0
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A Đờng cao
Bài 4: Đờng cao của tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 3 và 4 Hãy tính các cạnh góc vuông của tam giác này
Trang 11Hớng dẫn về nhà:
*Xem lại các bài tập đã chữa
*Ôn lại các kiến thức lí thuyết liên quan Kí duyệt:
a Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đua 1 thừa
số vào trong dấu căn:
Trang 12a
a a
? Muốn chứng minh đẳng thức ta làm thế nào
*Biến đổi vế phức tạp về vế đơn giản
? Biểu thức trong căn đợc viết dới dạng nào
? Căn thức có nghĩa khi nào
? Phân thức có nghĩa khi nàoNêu điều kiện có nghĩa của A
Trang 13*Phân tích tử số (mẫu số) thành nhân tử rồi rút gọn
2em lên bảng làm
? Nhận xét bài làm của bạn bổ xung sửa chữa chỗ sai
? Nêu phơng pháp giải bài tập trên(qui đồng)
? Nhận xét bài làm của bạn bổ xung sửa chữa chỗ sai
? Muốn giải pt trên ta làm thế nào
? Sử dụng phép biến đổi nào
*Đa 1 thừa số ra ngoài dấu căn
? Làm thế nào để đa 1 thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 142005 − 2004= 1
2005 + 2004 1
? Nêu cách gải bài tập trênGV: a,b>0
35
2
12 + − − c=
40 2 13
8
6
17 − − + N=
3 8 19
*Xem lại các kt lí thuyết đã ôn
*Xem lại các dạng bài tập đã làm
Kí duyệt:
Trang 15Ngµy so¹n: 26 / 9 / 2013
Buæi 6
Rót gän biÓu thøc cã chøa c¨n-hÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc
trong tam gi¸c vu«ng
? Nªu c¸ch g¶i bµi tËp trªnGV: a,b>0
a>b ⇔a2>b2
? Mét em so s¸nh 2 sè a2vµ b2
? So s¸nh 2 sè a,b
Trang 161)sin α = cosβ tg α = cotgβ
cosα = sinβ cotgα =tgβ
α α
3.Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
? Nêu hệ lợng trong tam giác vuông
? Nêu tỉ số lợng giác của góc nhọn
? Phát biểu tc của tỉ số lợng giác của góc nhọn
? Hãy cho biết sự thay đổi của tỉ số lợng giác khi góc thay đổi
?Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 17Bµi 3 Cho ∆ ABC cã Aˆ= 120 0, AB = 3, AC =
6, AD lµ ph©n gi¸c Aˆ TÝnh AD?
Gi¶i
KÎ CN⊥AB
⇒ CN=BC.sinB =15.sin 42 0
2
AH AC
A
Trang 18Y/C: HS làm bài trong 15' GV gọi HS lên
bảng chữa bài
Ta có thể làm cách khác đợc không ?
GV yêu cầu HS làm cách khác
Bài 4 Cho tam giác ABC có các cạnh 6, 8, 10
Tính các góc của tam giác Tính diện tích và
đờng cao AH của tam giác
CA BE AD
Kẻ đờng cao CM của tam giác ABC
D.H ớng dẫn về nhà :
*Xem lại các kt lí thuyết đã ôn
*Xem lại các dạng bài tập đã làm
Kí duyệt:
Trang 19Ngày soạn: 3/10/2013
Buổi 7
Ôn tập chơng 1 đại số
A.Mục tiêu:
*KT:Định nghĩa căn bậc hai,điều kiện tồn tại CBH , A2 = | A|
Các qui tắc khai phơng,các phép biến đổi căn thức
*KN: Rút gọn các biểu thức chứa căn
Giải phơng trình căn
So sánh 2 số vô tỉ
Rèn kĩ năng tính toán
Tìm giá trị nguyên của biểu thức,giá trị lớn nhất ,giá trị nhỏ nhất
*T duy: Bồi dỡng năng lực t duy,lòng say mê,yêu thích môn toán
a Đa thừa số ra ngoài dấu căn và đua 1 thừa
số vào trong dấu căn:
*.A≥0 ( A)2=| A |
*.m A+n A+p B+r
=(m+n) A+ p B+r GV: Cho hs nhắc lại lí thuyết thông qua việc làm bài tập theo phơng án làm bài tập sử dụng
Trang 20Bµi 2: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh sau
TiÕt 2D¹ng 2: Rót gän biÓu thøc chøa c¨n cã chøa ch÷ Lu ý:*Quan s¸t c¸c ph©n thøc nÕu cã thÓ ph©n tÝch tö sè hoÆc mÉu sè thµnh nh©n tö vµ rót gän
*§iÒu kiÖn rót gän cña biÓu thøc ®a xuèng bµi lµm,chó ý ®iÒu nµy khi lµm c¸c c©u sau
Bµi 4:Cho biÓu thøc
?Víi c©u a em lµm thÕ nµo
?MÉu thøc chung lµ biÓu thøc nµo
Trang 21x voi x x
x x
*Xem lại các vấn đề lí thuyết đã ôn
* Xem lại các bài tập đã chữa,làm tiếp các bài tập tơng tự
Kí duyệt:
Trang 22Ngày soạn : 2/11/2013
Buổi 8:
Ôn tập tổng hợp đại số-hình học
A.Mục tiêu:
*KT:Định nghĩa căn bậc hai,điều kiện tồn tại CBH , A2 = | A|
Các qui tắc khai phơng,các phép biến đổi căn thức
*KN: Rút gọn các biểu thức chứa căn-Giải phơng trình căn
Rèn kĩ năng tính toán giải tam giác vuông,vẽ hình
*T duy: Bồi dỡng năng lực t duy,lòng say mê,yêu thích môn toán
Caõu 1: Căn bậc hai của (a-b)2 là: A a-b B b-a C a b− D a-b và b-a
Caõu 2: Bieồu thửực 3 − 2x xaực ủũnh vụựi caực giaự trũ:
A.x≥ 23 ; B.x≥ −23 ; C.x≤ −23 ; D.x≤ 23
Caõu 3: Giaự trũ bieồu thửực ( 2 − 3) 2 baống:A.-1 ; B 1 ;C 3 − 2 ;D 2 − 3
Caõu 4: Giaự trũ bieồu thửực: 1 1 2 −1−1 2
+ baống:A − 2 2 ; B.2 2 ; C 0 D 2Caõu 5: 9x − 4x = 5 khi x baống:A 1 ; B 5 ; C 25 D 5
Câu 6: Kết quả của phép tính 9 4 5− là:
A.3 2 5 − B 2 − 5 C 5 2 − D Cả 3 đáp án đều sai
Caõu7 Keỏt quaỷ cuỷa 60 20 laứ :A.50 3 B 40 3 C 30 3 D.20 3 Caõu 8 Khai phửụng thửụng 88
5 125
x
y (y≠ 0) ủửụùc :
A 44
5x y
−
B 44 4
Trang 24Bài 3:Rút gọn các biểu thức sau
a.Tìm điều kiện của x để B có nghĩa
b.Rút gọn B
?Khi bình phơng cần chú ý điều gì
Nhận xét xem biểu thức rút gọn dơng hay âmCách 2:Đa về (A±B)2 rồi khai căn bằng cách nhân cả hai vế đẳng thức với 2
a.Rút gọn M với a>0; a ≠ 1
b.Chứng minh Q>0 với a>0; a ≠ 1
?Có nhận xét gì về biểu thức Q ?Em sẽ rút gọn bằng cách nào
QĐM Ngoặc 1 có MTC= ?Ngoặc 2 có MTC= ?
Trang 25Bài 12: Cho ∆ABC có AB = 6cm; AC = 4,5cm; BC = 7,5cm
⇒ APMQ là hình chữ nhật
⇒ PQ = AMVậy PQ min ⇔ AM min
Bài 13 : Cho ABC vuông ở A ; Đờng cao AH chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn BH ;
CH có độ dài lần lợt là 4 cm ; 9 cm Gọi D và E lần lợt là hình chiếu của H trên AB và
AC a; Tính độ dài đoạn thẳng DE
Trang 26b; Các đờng thẳng vuông góc với DE tại D và tại E lần lợt cắt BC tại M và N Chứng minh M là trung điểm của BH và N là trung điểm HC ?
c; Tính diện tích tứ giác DENM ?
a;Vì tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( Tứ giác có 3 góc vuông tai A; D ; E )
suy ra AH = DE Mà AH2= BH CH
=4.9=36 AH = 6 cm nên DE = 6 cm b; Vì ∠D1 + ∠D2=900
∠ H1 + ∠H2 = 900 mà
∠D2= ∠H2 (tính chất HCN )Suy ra ∠ D1 = ∠ H1
nên DMH cân => DM =MH Tơng tự ta sẽ c/m đợc rằng DM = BM Vậy M là trung điểm của BH ; Hoàn toàn tơng tự ta cũng c/m đợc rằng N là trung
điểm của HC c; Tứ giác DENM là hình thang vuông vì
DM ; EN cùng vuông góc DE
SDENM = 1/2(DM +EN ).DE ( Mà DM = 1/2 BH = 1/2 4= 2 cm ; EN = 1/2 HC = 4,5 cm)
Trang 27Buổi 9: Hàm số bậc nhất- đồ thị
A)Mục tiêu:
KT:Học sinh nắm chắc định nghĩa ,tính chất ,cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
KN:Tìm tham số để hàm số là hàm bậc nhất,vẽ đồ thị ,tìm tham số để hàm số đồng
biến,nghịch biến.tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng
Hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau tai gốc O của mỗi trục số ta có hệ trục Oxy
Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy
3- Đồ thị hàm số
Cho hàm số y = f(x)
Mỗi cặp (x;f(x) ) đợc biểu diễn bởi một điểm trên mặt phẳng toạ độ
Tập tất cả các điểm (x;f(x) ) gọi là đồ thị hàm số y = f(x)
? Em hãy cho biết a có dạng là biểu thức nào
? Điều kiện đễ phân thức có nghĩa Dạng 2: Tính GT của hàm số khi biết GT của biến
Bài 1: Cho hàm số y = f(x) =4x-1 Giải:
a; f(0) = 4.0-1 =-1 ; f( 1) = 4.1-1 = 3 ; f(-1)
=4(-1)-1=-5 f( 2) = 4 2- 1 ; f(a) = 4a -1; f(a-b) = 4(a-b) -1
b; Ta có f(a) = 4a -1
f (-a) = -4a - 1
Trang 28; 4
1
; 0
; 4 1
; 5
3
; 5
1
; 2
; 0
tìm tất cả các giá trị của x để f(x) có nghĩa
Chú ý : một phân thức có nghĩa khi mẩu thức
khác 0 ; một căn thức có nghĩa khi biểu thức
dới dấu căn không âm
Ta có : f(a) = f(-a) suy ra 4a-1 =-4a-1 8a =
0 a=0 f(a) ≠ f(-a) suy ra 4a-1 ≠-4a-1 a≠
0 Vây ta nói f(a) = f(-a) là sai Bài 2:
Dạng 3: tìm TXĐ của hàm sốa; f(x) =
1
3
−
x có nghĩa khi x-1 ≠0 =>x ≠1 => TXĐ: x ≠1
b; f(x) = x2 + x -5 có nghĩa với mọi giá trị của x => TXĐ: R c; f(x) =
=>x≤ 0 và x≠ ± 2
Vậy TXĐ: x≤ 0 và x≠-2 d; f(x) = 3x+ 1 có nghĩa 3x +1 ≥ 0=> x
Dạng 4:Biểu diễn điểm trên hệ trục tọa độ
Bài 4 ; a; Hãy biểu diễn các điểm A(1;2) ; B (-2;1) ; C(2;1)
b; Tính chu vi và diện tích ABC
Trang 29Bài 5:Trong các hàm số sau hàm số nào là
hàm bậc nhất ? Nếu phải thì hàm đó đồng
biến hay nghịch biến ?
Do a <0 nên hàm số đã cho là hàm nghịch biến
b; y = 3x - 5(x +1) -3 (x +3) = -5x -14 là hàm bậc nhất với a = -5 ; b =-14
Do a = -5 <0 nên hàm số đã cho là hàm nghịch biến
c; y =
5 3
8 2
=> m > -1/2 Hàm số y đồng biến khi 2m +1 <0 => m < -1/2
Bài 7: Tìm trên mặt phẳng toạ độ tất cả các điểm :
a; Có tung độ bằng 5
b; Có hoành độ bằng 2
c; Có tung độ bằng 0
d; Có hoành độ bằng 0
e; Có hoành độ và tung độ bằng nhau
f; Có hoành độ và tung độ đối nhau
Giải:
a; Các điểm có tung đọ bằng 5 là tất cả các
điểm thuộc đờng thẳng y =5
b; Các điểm có hoành độ bằng 2 là tất cả các điểm
thuộc đờng thẳng x =2
c; Các điểm nằm trên trục ox có tung độ bằng 0
d; Các điểm nằm trên trục tung oy có hoành độ
- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp
- Nắm chắc khái niệm hàm số ; hàm số bậc nhất và tính chất của hàm số bậc nhất
Ký duyệt:
Tuần 12 Ngày soạn: 05/11/2013
Y x=2
5 y =4 Y=x 2
O
2 x
Trang 30C H
O
D B
4 12
B Chuẩn bị Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
GV: Hoc sinh đọc đề bài, vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận bài toán
đờng kính của đờng tròn tâm (O)
b, Tam giác ADC
có đờng trung tuyến CO ứng với
AD và bằng nửa AD nên Tam giác
ADC vuông tai A hay ãACD=90O
c, Tính đờng cao AH và bán kính đờng tròn tâm O
Bài giảiTính AH có: HB = HC =
AC
25 16
20 20
Trang 31vuông góc giữa đờng kính và dây.
Câu 2: Cho tam giác ABC, các đờng cao
BH và CK Chứng minh rằng bốn điểm B,
C, H, K cùng thuộc một đờng tròn
GV: Học sinh đọc đầu bài?
Đáp ánCâu 1: 4 điểm
- Trong một đờng tròn, đờng kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy
- Trong một đờng tròn, đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy
đ-Bài 21 ( sbt - 131)
Trang 32K N
CD) ⇒MH = MK (2)
Từ (1), (2) ⇒ MC - MH = MD - MKhay CH = DK
Bài 39 (SBT- 133)
B A
H
I
Bài giảiVì ABCD là hình thang vuông có
Do d = R nên đờng tròn tiếp súc với AD
IV.Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lại các định lí đã học
- Xem lại các bài đã chữa
K
Trang 33Ngày soạn : 3/12/2013
Buổi 12: Ôn tập về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ;tiếp
tuyến và hai tiếp tuyến cắt nhau
A Mục tiêu
- Củng cố các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn, đờng tròn nội tiếp tam giác
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng các tính chất của tiếp tuyến vào bài tập tính toán và chứng minh
- Bớc đầu vận dụng tính chất của tiếp tuyến vào bài tập quỹ tích và dựng hình
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, phấn màu
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
A.Hoạt động dạy học trên lớp
A- Kiến thức cần nhớ :
1- Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây :
Định lí 1: Trong 1 đờng tròn :
a; Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm b; Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
Định lí 2: Trong hai dây của đờng tròn:
a; Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn b; Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
2- Các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn :
Gọi OH =d
a; a cắt (0) 2 điểm chung d<R
b; a tiếp xúc (0) 1 điểm chung d = R
c; a không giao (0) không có điểm chung d >R
3- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Dấu hiệu 1: Đờng thẳng a và (0) chỉ có một điểm chung
Dấu hiệu 2: OH vuông góc a
OH = R Suy ra a là tiếp tuyến của đờng tròn
4 Tính chất tiếp tuyến :
a là tiếp tuyến của (0)
Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau :
AC; AB là hai tiếp tuyến (0) cắt nhau ở A
B; C là hai tiếp điểm => AB = AC; A1 = ∠A2
∠O1 =∠O2
B
O 1
2 1 2
C A
Trang 34Bài 1 Cho nửa đờng tròn đờng
kính AB = 2R A và B kẻ hai tiếp
tuyến Ax, By Qua điểm M thuộc
nửa đờng tròn kẻ tiếp tuyến thứ
e).Chứng minh AB là tiếp
tuyến của đờng tròn đờng
OC là tia phân giác của góc AOM; OD là tia phân giác của góc BOM, mà ∠AOM và ∠BOM
là hai góc kề bù => ∠COD = 900.c)Theo trên ∠COD = 900
nên tam giác COD vuông tại O
nên OC ⊥ OD (1)Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có: DB
= DM; lại có OM = OB =R => OD là trung trực của BM
=> BM ⊥ OD (2)
Từ (1) Và (2) => OC // BM ( Vì cùng vuông góc với OD)
e)Gọi I là trung điểm của CD ta có I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác COD đờng kính CD có
IO là bán kính
Theo tính chất tiếp tuyến ta có AC ⊥ AB; BD ⊥ AB
=> AC // BD => tứ giác ACDB là hình thang Lại có I là trung
điểm của CD; O là trung điểm của AB => IO là đờng trung bình của hình thang ACDB
=
Trang 35mà AB không đổi nên chu vi tứ giác ACDB nhỏ nhất khi CD nhỏ nhất , mà CD nhỏ nhất khi CD là khoảng cách giữ Ax và By tức là CD vuông góc với Ax và By Khi đó CD // AB
=> M phải là trung điểm của cung AB
Bài 2
A
r I H
B
C
D
E F
GV nêu lại các dạng toán trong tiết học
Theo tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau thì tâm của các đờng tròn tiếp xúc với 2 cạnh của góc xOy nằm trên tia phân giác trong của góc xOy Kí duyệt:
V
H ớng dẫn về nhà:
-Học thuộc bài.-Xem lại các bài đã chữa
Ngày soạn : 24/11/2013 Tuần:14
35
Trang 36Buổi 11: Ôn tập về đồ thị hàm số - Hai đờng thẳng song song
cắt nhau - Hệ số góc của đờng thẳng y= ax + b (a≠ 0)
A
- Kiến thức cần nắm :
1-Đồ thị hàm số y =ax+b(a≠ 0)
+Nếu b =0 Thì đồ thị hàm số y = ax là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm E(1;a)
+ Nếu b≠ 0thì đồ thị là đờng thẳng song song đờng thẳng y= ax và cắt trục Oy tại điểm có tung độ =b
Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax +b :
Lấy 2 điểm bất kì thuộc đồ thị rồi ta vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm đó
VD : A(0 ; b) và B (-b/a ; 0 ) Đờng thẳng AB chính là đồ thị cần vẽ
2- Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thảng
Cho hai đờng thẳng y = ax +b (d ) và y = a'x+ b'(d')
+d// d' a = a' ; b≠b'
+ d trùng d' a= a' ; b = b'
+ d cát d' a ≠a'
+ d vuông góc d/ a.a/ = -1
3- Hệ số góc của đ ờng thẳng y = ax+b
a- là hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b
b- là tung độ gốc
∝ là góc tạo bởi đờng thẳng y =ax+b và trục Ox
+Nếu a>0 thì ∝ là góc nhọn và khi a càng lớn thì góc ∝ càng lớn ( nhng ∝ vẫn là góc nhọn ) + Nếu a <0 thì ∝ là góc tù và khi a càng lớn thì góc ∝ càng lớn (nhng ∝ vẫn là góc tù )B- Bài tập áp dụng :
Bài 1: Cho hai hàm số y = 3x +7 và y = x +3
a; Hãy vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một trục toạ độ
b; Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên ?
b; Ta thấy hai đồ thị cắt nhau tại điểm I có toạ độ (-2; 1)
Trang 37Bài 2: Cho hàm số : Y = ax +b
a; Xác định hàm số biết đồ thị hàm số trên song song với đờng thẳng y = -2x +3
và đi qua điểm A(-3;2)
b; Gọi M; N là giao điểm của đồ thị trên với trục tung và trục hoành ; Tính độ dài MN ?
c; Tính độ lớn của góc tạo bởi đồ thị trên với trục 0x ?
Giải:
a; Vì đồ thị y = ax+ b song song với đờng thẳng y= -2x +3 => a =-2
Mặt khác đồ thị của nó lại đi qua A (-3 ; 2) nên ta thay a =-2 ; x=-3 ;y =2 vào phơng trình ta có : 2 = -2 (-3) +b => b = -4
Tìm điều kiện của m và k để đồ thị 2 hàm số là:
a; Hai đờng thẳng cắt nhau
b; Hai đờng thẳng song song
c; Hai đờng thẳng trùng nhau
Giải: Vì hai hàm số đã cho là hàm bậc nhất nên m≠ 1
2
−
(*) a; Để hai đờng thẳng cắt nhau thì a ≠a'
Trang 38Vậy hai đờng thẳng song song khi m =1
2 và k ≠-3
c; Hai đờng thẳng trùng nhau khi a =a' và b = b'
suy ra : 2 = 2m +1 => m =1
2 3k = 2k -3 => k =-3
Thay vào y = x +1 = 1 +1 =2 Vậy B (1;2)
Để 3 đờng thẳng đồng qui thì (d1 )phải đi qua điểm B nên ta thay x =1 ; y =2 vào pt
a; Với giá trị nào của m thì d1 //d2
b; Với giá trị nào của m thì d1 cắt d2 tìm toạ độ giao điểm Khi m=2
c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng d1 luôn đi qua A cố định ; d2 di qua điểm cố định B Tính BA ?
Ký duyệt:
Trang 39Ngày soạn: 8/12/2013 Tuần: 16
Buổi 13: Ôn tập chơng II- Hàm số bậc nhất
ôn tập bài toán rút gọn biểu thức
tất cả các giá trị của x để f(x) có nghĩa Chú ý :
một phân thức có nghĩa khi mẩu thức khác 0 ; một
căn thức có nghĩa khi biểu thức dới dấu căn không
âm
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :
b; f(x) = x2 + x -5 có nghĩa với mọi giá trị của x => TXĐ: R c; f(x) =
và x2 -4 ≠0 => x≠ ± 2
Vậy TXĐ: x≤ 0 và x≠-2 d; f(x) = 3x+ 1 có nghĩa 3x +1 ≥ 0
c; Xác định hàm số biết đồ thị của nó đi qua điểm A (-3; 5 ) ; Từ đó vẽ đồ thị hàm số và xác
định độ lớn của góc tạo bởi đồ thị với trục Ox ?
d; Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị trên với đờng thẳng y = 3x - 5 ?
Vậy toạ độ giao điểm I (-1; -8 )
Bài 3 : Cho hai hàm số y = 12x +5 -m
Và y = 3x +3+m
a; Xác định vị trí của tơng đối của hai đờng thẳng
b; Với giá trị nào của m thì 2 đờng thẳng đó cắt nhau tại một điểm trên trục tung ? Xác định giao điểm đó ?
c; m =? Thì 2 đờng thẳng đó cắt nhau tại 1 điểm trên trục hoành ; xác định giao điểm đó ? Giải:
a; Vì a =12 ≠a' =3 => hai đờng thẳng cắt nhau
Trang 40b; Để 2 đờng thẳng cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung => chúng sẽ có cùng tung độ gốc
=> 5 -m = 3 +m => 2m = 2 => m =1
Khi đó 5 -m = 5 -1 = 4 Vậy giao điểm trên trục tung là A (0 ; 4 )
c; Giao điểm trên trục hoành là B (x ;0 ) Ta có :
5
7 7
5 ) 3 ( 4 5 3
/ ) 3 (
12 / ) 5 ( 0
3
3
0 5
m m
m x
m x m
x
m
x
Khi đó x = (-3 +2,4):3 = -0,2
Vậy giao điểm với trục hoành là B (-0,2 ; 0 )
Bài 4 : Cho các đờng thẳng :
(d2) là:y = x +1
Ta có a.a' = -1.1 =-1 nên d1 vuông góc d2
c; +Ta tìm giao điểm B của d2 và d3 :
Ta có pt hoành độ : -x +3 = x+1 => x =1 Thay vào y = x +1 = 1 +1 =2 Vậy B (1;2)
Để 3 đờng thẳng đồng qui thì d1 phải đi qua điểm B nên ta thay x =1 ; y =2 vào pt(d1) ta có : 2 = (m2 -1) 1 + m2 -5
m2 = 4 => m =2 và m=-2 Vậy với m= 2 hoặc m=-2 thì 3 đờng thẳng trên đồng qui
b Bài tập rút gọn btđs:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a/
5 3
2 5
5 5 5 3
1 5
2
c)= 4 + 15 4 + 15 4 − 15 2.( 5 − 3)
8 2 15.( 5 3) ( 5 3)( 5 3) 2