1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ giáo án vậy lý lớp 9

162 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I. ĐIỆN HỌC Tiết 1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Ngày giảng    Lớp, sĩ số 9A 9B  AMục tiêu : 1. Kiến thức: Nêu đựơc cách bố trí thí ngiệm và tiến hành thí ngiệm .khảo sát sự phụ thuộc cường đé dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn 2. Kỹ năng: Vẽ và sử dụng đồ thị biểu diển mối quan hệ I, U, từ số liệu thí ngiệm nêu được kết luận về sự phụ cường dòng vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn 3. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong tiết học. BPhương pháp :trực quan hợp tác theo nhóm nhỏ CChuẩn bị :cho mỗm nhóm .1công tắc . 1am pe kế 1vôn kế 4dây dẫn , 1nguồn điện 6V DTiến trình lên lớp : I. Ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài củ : III.Bài mới: 1.ĐVĐ (SGK) 2.Triển khai bài: Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức  Hoạt động 1: Tìm hiểu về thí nghiệm Gv treo sơ đồ hình 1.1 lên bảng ? Sơ đồ gồm những bộ phận nào cách mắc và công dụng mỗi bộ phận Hs quan sát sơ đồ làm việc cá nhân để hoàn thành câu avà b ? Để tiến hành thí nghiệm ta cần dụng cụ Gv yêu cầu học sinh kiển tra dụng cụ và mắc thoe sơ đồ Hs quan sát sơ đồ và mắc mạch điện Gv kiểm tra và yêu cầu học sinh đống khoá K để đọc kết quả Hs làm thí nghiệm 3lần ghi kết quả Gv cho các nhóm báo cáo thí nghiệm Hs báo cáo thí nghiệm theo nhóm Gv tiếp tục cho các nhóm thảo luận C1 Hs làm câu c1 theo nhóm ? Qua thí nghiệm em rút ra được nhận xét gì Hoạt động 2: Tìm hiểu về đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc I vào U Gv yêu cầu học sinh đọc thông tin qua sát hình 1.2 ? Nếu bó qua sai số thì đồ thị có dạng gì Hs quan sát và nêu đựơc đồ thị là một đường thẳng đi qua góc toạ độ I=0 và U=0 Qua thí nghiệm em rút ra được kết luận gì? Hoạt động 3: Vận dụng 10 phút Gv yêu cầu học sinh đọc câu c3 và làm việc cá nhân câu c3 C4 Gv hướng dẫn học sinh dựa vào kết I~U Hay U1U2=I1I2 Hs dựa vào kết luận để tính các giá trị còn lại I.Thí nghiệm sơ đồ mạch điện  tiến hành thí nghiệm dụng cụ tiến hành thí nghịệm Nhận xét : I phụ thuộc vào U II Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc Ivào U dạng đồ thị  là đường thẳng đi qua góc toạ độ có I=0và U=0 2. kết luận : sgk I ~U III Vận dụng : U v 2 2,5 4 5 6  I A 0,1 0,125 0,2 0,25 0,3    IVCủng cố : Tiếp tục cho học sinh trả lời câu c5 Gv gọi học sinh đọc phần ghi nhớ V Dặn dò: Về nhà đọc phần chưa biết làm các bài bập 1.1đến hết và xem trước bài 2 Ngày soạn: Tiết 2: Điện trở của dây dẫn –Định luật ôm Ngày giảng    Lớp, sĩ số 9A 9B   A Mục tiêu : 1. Kiến thức: Nhận biết được đơn vị điện trở và vận dụng được công thức tính điện trở để giải bài tập. 2. Kỹ năng: Phát biểu và viết đựoc hệ thức của định luật ôm vận dụng định luật ôm để giải một số dạng bài tập đơn giản 3. Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong tiết học. BPhương pháp : Hợp tác theo nhóm nhỏ C Chuẩn bị : Kẻ sẵn bảng tỷ số UI D Tiến trình lên lớp : I. Ổn định tổ chức: II. Kiểm tra bài củ: ? Nêu kết luận về sự phụ thuộc củaI đối với U III.Bài bới 1.ĐVĐ: Tạo tình huống (SGK) 2. Triển khai bài: Hoạt động của

Trang 1

Ngày soạn:

CHƯƠNG I ĐIỆN HỌC Tiết 1 Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu

điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

Ngày giảng

A-Mục tiờu :

1 Kiến thức: - Nờu đựơc cỏch bố trớ thớ ngiệm và tiến hành thớ ngiệm khảo sỏt sự

phụ thuộc cường độ dũng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn

2 Kỹ năng: - Vẽ và sử dụng đồ thị biểu diển mối quan hệ I, U, từ số liệu thớ ngiệm

nờu được kết luận về sự phụ cường độ dũng vào hiệu điện thế giữa hai đầu dõy dẫn

3 Thái độ: - Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong tiết học.

B-Phương phỏp :trực quan hợp tỏc theo nhúm nhỏ

C-Chuẩn bị :cho mỗm nhúm 1cụng tắc 1am pe kế 1vụn kế 4dõy dẫn ,

2.Triển khai bài:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu về thớ nghiệm

Gv treo sơ đồ hỡnh 1.1 lờn bảng

? Sơ đồ gồm những bộ phận nào cỏch

mắc và cụng dụng mỗi bộ phận

Hs quan sỏt sơ đồ làm việc cỏ nhõn để

hoàn thành cõu avà b

? Để tiến hành thớ nghiệm ta cần dụng

cụ

Gv yờu cầu học sinh kiển tra dụng cụ và

mắc thoe sơ đồ

Hs quan sỏt sơ đồ và mắc mạch điện

Gv kiểm tra và yờu cầu học sinh đống

Trang 2

Gv cho các nhóm báo cáo thí nghiệm

Hs báo cáo thí nghiệm theo nhóm

Gv tiếp tục cho các nhóm thảo luận C1

Hs làm câu c1 theo nhóm

? Qua thí nghiệm em rút ra được nhận

xét gì

Hoạt động 2: Tìm hiểu về đồ thị biểu

diễn sự phụ thuộc I vào U

Gv yêu cầu học sinh đọc thông tin qua

sát hình 1.2

? Nếu bó qua sai số thì đồ thị có dạng gì

Hs quan sát và nêu đựơc đồ thị là một

đường thẳng đi qua góc toạ độ I=0 và

U=0

Qua thí nghiệm em rút ra được kết luận

gì?

Hoạt động 3: Vận dụng 10 phút

Gv yêu cầu học sinh đọc câu c3 và làm

việc cá nhân câu c3

C4 Gv hướng dẫn học sinh dựa vào kết

U v 2 2,5

4

5

6

I A 0,1 0,125 0,2 0,25 0,3

IV-Củng cố : Tiếp tục cho học sinh trả lời câu c5

Gv gọi học sinh đọc phần ghi nhớ

V- Dặn dò: Về nhà đọc phần chưa biết làm các bài bập 1.1đến hết và xem trước

bài 2

Trang 3

2 Kỹ năng: - Phỏt biểu và viết đựoc hệ thức của định luật ụm vận dụng định luật ụm

để giải một số dạng bài tập đơn giản

3 Thái độ: - Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong tiết học.

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1 : Tỡm hiểu về điện trở dõy dẫn

Gv yờu cầu học sinh đọc cõu c1 em hảy

dựavào kết quả thớ nghiệm ở bảng 1và bảng2

HS:Tỡm tỷ số U/I của bảng 1và bảng 2

Gv tiếp tục cho học sinh nhận xột ở c2

Hs hoàn thành C2

- cựng một dõy dẫn tỷ số U/I = hằng số

tỷ số U/I khỏc nhau với dõy dẫn khỏc nhau

Gv đặt tỷ số U/I=R (R gọi là điện trở )

Gv yờu cầu học sinh đọc cỏc ký hiệu và đơn vị

U/I=hằng số (cựng một dõy dẫn )

U/I thay đỏi kkkhi dõy dẫn thay đổi

b Điện trở cụng thức R=U/I

R là điện trở dõy dẫn

- ký hiệu

Trang 4

? tính 2,5k = ?

?tính 150 = ? k

Gv gọi học sinh đọc phần ý nghĩa (sgk)

Hoạt động 2:Tìm hiểu về định luật ôm

Gv yêu cầu học sinh đọc thông tin

Hs đọc thông tìm ra được

I ~ U

I ~ 1/R

Viết được I = U/R

Gv gọi một vài học sinh giải thích các đại

lượng và đơn vị đại lượng trong công thức

Gv đưa ra định luật (sgk)

Hs dựa và công thức I =U/R phát biểu thành

định luật

Hoạt động 3: Vận dụng

Gv gọi một học sinh đọc câu C3 ghi tóm tắt

bài toán và yêu cầu học sinh giải

? để giải được bài này ta dựa vào đâu

Hs làm việc cá nhân để hoàn thành câu C3

Gv yêu cầu học sinh tự đánh giá kết quả bài

làm

HS: làm câu C4 và hoàn thành câu C4

Gv yêu cầu học sinh giải 2 cách định tính và

định lượng

§ơn vị (ômkýhiệu: Ω

1 = 1V/A 1k = 1000

1M =1.000.000

*ý nghĩa khi U không đổi R~1/III.Định luât ôm

1.hệ thức định luật

I = U/ R

U =I.R

2.định luật (sgk)

III.Vận dụng C3 R=12

I = 1A _

U = ? Giải : dưa vào công thức

I = U /R

U = I R

U = 12 1 =12 V C4 : với cùng hiệu điện thế

I ~ 1 / R Vậy I1 =3 I2

IV.Củng cố

Tiếp tuch cho học sinh hoàn thành câu C4

Gv yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ và hướng dẫn bài tập 23 (sbt)

V.Dặn dò:

Về nhà đọc phần chưa biết làm các bài tập 2.1 đến hết và xem trước bài số 3và lập mẫu báo coá chuẩn bị cho tiết sau làm hực hành

Trang 5

Tiết 3 : Thực hành xác định điện trở của một dây

dẫn bằng Am pe kế và vôn kế

Ngµy gi¶ng

A -Mục tiêu :

- Nêu được chính xác điện trở từ công thức R=U/I

- Mô tả cách bố trí thí nghiệm và tiến hành được thí nghiệm xác định điện trở của một dây dẫn bằng am pe kế và vôn kế

- Có ý thức chấp hành nghiêm túc quuy tắc sử dụng các thiết bị trong thí nghiệm

B-Phương pháp : Trực quan hợp tác theo nhóm nhỏ

C-Chuẩn bị : cho mỗi nhóm

1 dây dẫn có điện trở chưa có giá trị

1vôn kế 1am pe kế 1khoá 6 đoạn dây dẫn

D-Tiến trình lên lớp :

I.Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài củ:

? Viết công thức định luật ôm và công thức điện trở

2.Triển khai bài:

Trang 6

Hoạt động1: kiểm tra dụng cụ

? để làm bài thí nghiệm ta cần những dụng

cụ nào

Hs Nêu dụng Gv yêu cầu hs kiểm tra

dụng cụ và đối chiếu

Hoạt động 2 : tiến hành thí nghiệm

gv yêu cầu hs vẽ sơ đồ mạch điện gồm 1bộ

pin

1khoá , 1am pe kế , 1 vôn kế mắc song hai

đầu điện trở , 1 điện trở và dây dẫn

Hs vẽ sơ đồ theo nhóm

Gv yêu các nhóm báo coá sơ đồ

Hs báo coá sơ đồ theo nhóm

Hs lắp mạch điện theo sơ đồ Gv kiểm tra và

yêu cầu học đống mạch đọc số chỉ am pe kế

và vôn kế

Hs , làm thí nghiệm 4lần với U # nhau (U

tăng đần ) và đọc số chỉ am pe kế và vôn kế

ghi voà mẫu báo cáo

Gv yêu cầu cac nhóm kiểm tính R tb

Trang 7

Tiết4 : Đoạn mạch mắc nối tiếp

- Mô tả cách bố trí thí nghiệm kiểm tra các hệ thức suy ra từ lí thuyết

- Vận dụng đựoc những kỷ năng những kiến thức đã học để giải 1 số các bài tập hiện tợng và giải thích bài tập về đoạn mách nối tiếp

II Kiểm tra bài củ:

Hai bóng đèn mắc nối tiếp cờng độ chạy qua chúng nh thế nào?

Hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp tính nh thế nào?

III- Bài mới:

1. ĐVĐ: (SGK)Tạo tình huống

Gv dựa trên kiểm tra bài củ giáo viên đặt vấn đề

2.Triển khai bài:

Hoạt động 1:

Tìm hiểu về cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế

trông đoạn mạch mắc nối tiếp

Hs nhắc lại I= I1=I2 và U=U1+U2

Gv Đa ra hình vẽ (sgk)

Sơ đồ mạch điện gồm những bộ phận nào

Gv kết luận về I và U trông đoạn mạch trên giống

nh hai bóng đèn mắc nối tiếp

1- c

ờng độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch mắc nối tiếp

I=I1=I2

U=U1+U2

a sơ đồ mạch điện

Trang 8

Gv yêu cầu học sinh làm câu 2

Hs thảo luận câu 3 để đa ra kết quả

Gv cho các nhóm báo cáo và tự đánh giá lẫn nhau

Gv thống nhất cách giải

U1= I1 R1

U2=I2 R2

U=I R mà U=U1+U2  IR=I1 R1=I2 R2

Trong đoạn mạch nối tiếp thì cờng độ dòng điện

bằng nhau tại mọi điểm nên ta có thể kết luận

Rtd =R1+R2

Gv :đa ra cách kiểm tra (sgk) yêu cầu các nhóm

làm thí nghiệm

Hs: làm thí nghiệm kiểm tra theo nhóm

Báo cáo giá trị của I nh thế nào

Qua thí nghiệm kiểm tra em rút ra đợc điều gì?

Hoạt động 3

gv gọi mot họ sinh đọc câu 4 gv vẽ hình lên bảng

hs nghiên cứu hoàn toàn câu 4 tự đánh giá kết quả

U1 R1

R1

R2

U2 R2

II- điện trở t ơng đ ơng a) khái niệm

III) vận dụngC4

Rtd= R1+R2+ Rn

IV Củng cố: Tiếp tục cho học sinh làm câu5,

V-Dặn dò:về nhà xem trớc bài 5 học phân ghi nhớ Đọc phần cha biết

Tiết 5 Đoạn mạch mắc song song

Trang 9

1

R R

Gv dựa trên kiểm tra bài củ giáo viên đặt vấn đề

2 Triển khai bài:

Hoạt động1

Tìm hiểu về cờng độ dòng điện vào hiệu

điện thế trông đoạn mạch mắc song song

Học sinh nhắc lại tính chất hai bóng đèn mắc

ờng độ dòng điện và hiệu

điện thế của đoạn mạch song song

mạch mắc song song a) hai bóng đèn mắc song song

I=I1+I2

U=U1=U2

b) hai điện trở mắc song

Trang 10

Gv về I và U trông đoạn mạch trên giống nh

hai bóng đèn mắc song song

Gv yêu cầu học sinh làm việc với câu 2

Hs nghiên cứu tìm ra cách giải

Gv gọi một học sinh báo cáo cách giải Rồi

cho một học sinh khác đánh giá

1

R

R I

I =

Hoạt động 2 :Tìm hiểu về Rtd của đoạn mạch

song song

Gv yêu cầu học sinh làm câu 3

Hs làm việc cá nhân đối với câu3 đa ra cách

giải

Gv cho học sinh tự đánh giá

Gv thống nhất một cách giải đúng nhất

U I

1

Ta có

2 1

2 1 2

1

2 1 2

1 2

1

*1

11

)(

R R

R R R

R R R

U U U R

U R

U R

d) kết luận I=I1+I2

cụ sử dụng bình thờng

|||_ Vận dụngC4 sơ đồ mạch điện

Trang 11

Hs nghiªn cøu c©u 4 , vµ hoµn thµnh c©u 4

Trang 12

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản về đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở.

- Rốn kỷ năng phõn tớch bài toỏn

- Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong tiết học

II Kiểm tra bài củ:

Phát biểu định luật ôm viết biểu thức đoạn mạch nối tiếp và song song?

III- Bài mới:

1 ĐVĐ (SGK) Tạo tình huống

Gv dựa trên kiểm tra bài củ giáo viên đặt vấn đề

2 Triển khai bài:

Hoạt động1:Tìm hiểu cách giải đoạn mạch

Hs làm bài đối chiếu và nhận xét

Gv gọi học sinh nêu phơng án cách 2

Gv hớng dẫn và yêu cầu học sinh làm câu 2

Rtd=?

R2=?

Bài 2

? ,

? 10

2 1

8 1

2 1 1

=

=

=

I I U

R

A I

A I

ab

Giải

Trang 13

Cách 1U 1= I1 R1 =12 (v )

U1 =U2=U=12(v)

Rtd =U \ I =12 \ 1,8 =20 \ 3(Ω)

Hoạt động3 tìm hiểu cách giải hổn hợp

Gv treo hínhf vẽ lên bảng yêu cầu học sinh

phân tích mạch điện

đại lợng nào không đổi trông đoạn mạch

mắc song song và đoạn mạch mắc nối tiếp

Hs nắm đợc I không đổi trong mạch nối

tiếp và U không đổi trong mạch song song

Gv gọi học sinh ghi dữ kiện bài toán, nêu

lên phơng án giải

Gv yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

Gv các nhóm báo cáo bài làm nhận xét kết

quả giửa các nhóm

V R

R

R R I U

I

R I R

R

R c

t theo

A I

I I I

I I

20 I

I

5 0

2 1

2 1 2

1 1 2

1

2 2 1

1 2

1 2 1

= +

? 30

15

2 1 3

R R

A R

U I

R R R

td td

2.02

4.03012

302

3 2

2 1

=

IV.Củ ng cố : Qua tiết học cỏc em nắm được những kiến thức cơ bản nào ?

V Dặn dũ:- Đọc kỉ đề ,phân tích ghi các dữ kiện bài cho

- Vận dụng kiến thức để giải bài tập

- Về nhà giải các bài tập 6.1 và xem trớc bài số 7

Trang 14

II Kiểm tra bài củ:

Viết công thức tính R , R phụ thuộc vào gì

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Tạo tình huống

Gv dựa trên kiểm tra bài củ giáo viên đặt vấn đề

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1

timf hiểu sự phụ thuộc của điện trở vào một

trông những yếu tố khác nhau

Gv : yêu cầu học sinh quan sát hình 7.1

Gv : yêu cầu học sinh đọc các thông tin liên

quan đến bài tập để giải quyết

I Xác định sự phụ thuộc của điện trở vào các yếu tố khác nhau

_Chất liệu_chiều dài _tiết diện

Trang 15

Hs : quan sát hình vẽ và tim đợc sự khác nhau

a) yêu cầu 1 nhóm mắc theo sơ đồ cà đống

khoá K đọc số chỉ U1 và I1ghi vào bảng1

Hs học sinh làm theo nhóm và đọc số liệu ghi

vào bảng 1

Tong tụ nh trên với bảng 7.2b và 7.2 c

Rồi ghi tất cả kết quả thí nghiệm vào bảng

Gv : qua thí nghiệm các em rút ra đợc kết luận

b) thí nghiệm cùng vật liệu dùnh tiết diện S

l1<l2 hay l2 =2l1

1 2

1 2

4 2

1

2

l l l

Nhận xétc) kết luận R~l

|||- vận dụng

IV Củng cố: Tiếp tục cho học sinh làm câu 4

V.Dặn dò:Về nhà giải các bài tập 7.1 Và xem trớc bài số 8

Trang 16

- Bố trí thí nghiệm và tiến hành thí nghiệm kiểm tra mối quan hệ giữa các điện trở

và tiết diện dây dẫn

- Nêu đợc điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm cùng một vật liệu thì tỉ

lệ với chiều dài của dây

B- Ph ơng pháp : trực quan hợp tác theo nhóm nhỏ.

C- Chuẩn bị : Đối với 1 nhóm học sinh.

2 đoạn giây dẫn hợp kim cùng loại cùng chiều dàivà tiết diện lần lợt là S1 và S2 1 nguồn điện , 1 ampe kế, 7 đoạn giây dẫn

D- Tiến trình lên lớp:

I Ổn đinhj tổ chức:

II Kiểm tra bài củ:

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc nh thế nào với chiều dài dây dẫn? Viết công thức?

III Bài mới:

1 ĐVĐ: Gv dựa trên kiểm tra bài củ giáo viên đặt vấn đề

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: tìm hiểu sự phụ thuộc

của điện trở dây dẫn vào tiết diện

Gv yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ

Trang 17

Hs tính các giá trị R td ,quan sát hình

vẽ nêu ra dự đoán kết quả dự đoán

H oạt động 2 :T hí nghiệm kiểm tra

Gv theo sơ đồ 8.3

Sơ đồ gồm những bộ phận nào? mắc

với nhau nh thế nào

HS: quan sát hình vẽ nêu vai trò và và

Hs tiếp thu các ý kiến của giáo viên

tiến hành thí nghiệm 2 và ghi vào

bảng 1

Gv yêu cầu các nhóm báo cáo cho

các nhóm tự đánh giá

Hs báo cáo kết quả theo nhóm

Qua thí nghiệm em rút ra kết quả gì?

Hs làm việc cá nhân với câu 3 và 4

Gv hớng dẫn học sinh làm dựa vào

_thay R1=R2/ 2Khi đó S1=2S2

Nhận xét

1

2 2

1

2 2 2

1

R

R d

d S

S

=

d) kết luận (sgk) III vận dụng Câu 5

1

2 2 1

1

2 2 1 2

1 2 1

2 (

) 1 (

S

S l l S

S R R l

l R

IV Củng cố: Giáo viên hơng dẫn học sinh làm câu ^

HS tiếp tục làm câu 6

V Dặn dò:Về nhà làm câu 7 và làm bài tập sách bài tập

Xem trứơc bài 9

Trang 19

- Bố trí và tiến hành đựoc thí nghiệm để chứng tỏ đợc điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu khác nhau thì khác nhau.

-So sánh đựơc mức độ dẫn điện của các chất hay các vật liệu Căn cứ vào bảng giá trị điện trỏ suất của chúng

- Vận dụng công thức R=℘l/S để tính một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

B- Ph ơng pháp : Trực quan- Hợp tác theo nhóm nhỏ.

C- Chuẩn bị : Đối với 1 nhóm học sinh

2 quộn dây có cùng chiều dài và tiết diện

1 ampekế, 1 vôn kế ,1 khóa K và7 đoạn dây dẫn

D- Tiến trình lên lớp :

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài củ:

Nêu kết luận về sự phụ thuộc của R và S?

Viết biểu thức về điện trở của hai dây dẫn co tiết diện S1và S2

III Bài mới:

1 ĐVĐ:Tạo tình huống

Gv dựa trên kiểm tra bài củ giáo viên đặt vấn đề

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1 : tìm hiểu sự phụ thuộc của điện

trỏe vào vật liệu làm nên dây dẫn

Gv cho học sinh nghiên cứu câu 1

Hs làm việc cá nhân với câu 1

Gv gọi 1 em lên vẽ sơ đồ mạch điện và cho cả

lớp vẽ

Gv yêu cầu một học sinh nhận xét

Lập bảng ghi kết quả thí nghiệm

Gv cho học sinhlàm thí nghiệm theo nhóm

báo cáo kết quả vào bảng

?qua thí nghiệm em rút ra đợc kết quả gì

Hoạt động 2 : tìm hiểu về điện trở suất -công

thức điện trử suất

Gvgọi một em hs đọc thônh tin sách (sgk)

?thế nào đợc gọi điện trở suất

Hs đa ra khái niệm (sgk)

Gv đa ra đơn vị kí hiệu và bảng điện trở suất

một số chất

Gv yêu cầu học sinh nghiên cứu câu 2

|)Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm giây dẫn

Thí nghiệm a) sơ đồ mạch điện

b) tiến hành

c) kết luận

||_ Điện trở suốt công thức của điện trở

1)điện trở suốt_khái niệm(sgk)_ công thức_ký hiệu ℘Bảng điện trở suất(sgk)

2 công thức điện trở

Trang 20

Hs làm việc câu 2 nêu đợc

Đối chiếu kết quả ?em có nhận xét gì ?

Gv bổ sung và thống nhất cách giải

2 8 2

2 2

)5.0(

*14.3

4

*10

*7.1

)5.0(

*14.3

)2(

s

d R

S

ρ

π π

IV củng cố

Tiếp tục cho học sinh làm câu 6, học phần ghi nhớ

V Dặn dò:Về nhà làm bài tập cha làm và xem trớc bài số 10.

IV.RúT KINH NGHIệM

Tiết 10 Biến trở - điện trở dùng trong kỉ thuật

Ngày giảng

A-Mục tiêu :

- Nêu đợc biến trở là gì và nêu đợc biến trở là gì nguyên tắc hoạt động của biến trở

- Mắc đơcj biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cờng độ dòng diện qua mạch

- Nhận ra các điện trở trong kỉ thuật không yêu cầu trị số theo vồng màu

B- Ph ơng pháp : Trực quan - Hợp tác theo nhóm nhỏ.

C- Chuẩn bị : Đối với 1 nhóm học sinh.

Trang 21

1 biến trở ,1nguồn điện ,1 bóng đèn,

3 điện trở kỷ thuật có ghi trị số

3 điện trở kỹ thuật có ghi vòng màu

D Tiến trỡnh lờn lớp:

I Ổn định tổ chức :

II Kiểm tra bài củ:

Viết công thức tính R yêu cầu giải thích các đại lợng?Từ đó xác định các đại lợng còn lại

III.Bài mới:

1 ĐVĐ:Tạo tình huống

Gv dựa trên kiểm tra bài củ giáo viên đặt vấn đề.từ R=℘l/S Muốn tăng hay giảm R thì làm bằng cách nào?

điện trở dùng trông kỉ thuậy nh thế nào ?

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về biến trở

GV: yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ (sgk)

Tìm các biến trở thực tế mà các em biết?học

sinh quan sát tìm ra biến trở _biến trở tay quay

biến trở con chạy

Gv cho học sinh nghiên cứu câu 2 bộ phận

chính của biến trở là gì

Hs tìm hiểu thức tế và nêu cấu tạo:

Theo em mắc biến trở vào chốt nào ?

Học sinh thảo luận đa ra ý kiến

Gv yêu cầu học sinh làm câu 6 theo nhóm

Gv cho kiểm tra và cho các nhóm báo cáo

Hs báo cáo và tự đánh giá kết quả của bạn

Gv qua thí nghiệm em rút ra đợc kết luận gì

| Biến trở tìm hiểu về cấu tạo

*cấu tạo Chọn dây có ℘ lớn Con chạy dịch chuyển

Cách sử dụng Mắc vao hai chốtAvàN hoặc B và N

kí hiệu biến trở Công dụng dùng biến trở

để điều chỉnh I

Giải thích R~l

I~ 1/R

Trang 22

Hoạt động 2: tìm hiểu các điện trở trong kỉ

thuật gv cho học sinh nghiên cứu câu 7 và câu

Gv yêu cầu học sinh vè nhà dọc phần cha biết

để tính giá trị của R của các điện trở vòng màu

Hoạt động 3:Vận dụng giáo viên cho học sinh

nghiêmn cứu câu 10

Xem trớc baì 11 làm các bài tập sách bài tập

IV.RúT KINH NGHIệM

Trang 23

Tiết 11 Bài tập vận dụng định luật ôm

và công thức điện trở của dây dẫn

Ngày giảng

A- Mục tiêu :

1 Kiến thức : Vận dụng định luật ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính đợc các đại

l-ợng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhất là ba điện trở mắc nối tiếp

,song song và hổn hợp

2 Rèn kỷ năng : Vận dụng công thức điện trở , định luật ôm, tính chất của đoạn mạch nối tiếp

,tính chất của đoạn mạch song song để giải bài tập

3 Thái độ: Chăm chỉ ,chịu khó trong giờ học để xác định đợc những yếu tố của bài ra

Trang 24

.Hoạt động 1: Tìm hiểu về bài số 1

GV gọi một em đứng tại chổ đọc đề và nêu phơng án

giải

Để giả đợc bài này ta phải áp dụng ccông thức nào

HS ghi tóm tắt bài toán và nêu phơng án giải Gv gọi

một em lên bảng làm và cho cả lớp làm theo cá nhân

? Em có nhận xét gì về kết quả bài làm của bạn

GV cho học sinh nhận xét và bổ sung

Hoạt động2: Tìm hiểu về baì số 2

GV Treo hình vẻ yêu cầu học sinh phân tích

? Muốn đèn sáng bình thờng thì hiệu điện thế giữa

hai đầu bóng đèn nh thế nào

? Em hãy nêu phơng án giải bài toán

Hs làm việc theo nhóm đa ra phơng án giải

Gv yêu cầu các nhóm báo cáo

HS Báo cáo kết quả theo nhóm

GV yêu cầu các nhóm tự đánh giá và tìm các cách

U=220v f=1,1.10 -6 Ω m Điện trở dây dẫn là R= f.

2 1

R R

R R

300 Ω

R MANB =f = 17 Ω

S l

220v

0,5A

VI- Cũng cố : Tiếp tục cho học sinh hoàn thành theo cách giải khác của bài số 3 V.Dặn dò

Trang 25

Tiết 12 Công suất điện

Ngày giảng

A-Mục tiêu :

1.Kiến thức: Nêu đợc ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện

2 Kĩ năng: Vận dụng công thức P=UI để tính đợc 1 đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

3.Thỏi độ: Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong tiết học

II Kiểm tra bài củ:

Viết công thức định luật ôm giải thích các đại lợng ?

III Bài mới:

1.ĐVĐ:Tạo tình huống cho học sinh

Gv cho học sinh quan sát hai bóng đền.Nêu cách mác chúng vào dòng điện 220V thì có sáng nh nhau không

2.Triển khai bài:

Hoạt động1 Tìm các công thức định mức của

các dụng cụ điện

Gv Đa ra hai loại bóng trong 1 nhóm Đọc số

vôn ghi trên các bóng đèn?

|)Công suất định mức của các dụng cụ điện

1) Số vôn và số W ghi trên các dụng cụ điện

Trang 26

Hs quan sát theo nhóm và đọc số liệu.

Gv yêu cầu học sinh đọc câu 1

Hs nêu dự đoán

Gv mắcvào mạch U=200V

Hs quan sát và trả lời câu1

Gv yêu cầu học sinh nghiên cứu câu 2 và hoàn

Gv yêu cầu học sinh báo cáo câu 3 cá nhân và

cho học sinh tự đánh giá

bộ phận đợc mắc với nhau nh thế nào ?

Gv số liệu thí nghiệm (sgk) Yêu cầu học sinh

hoàn thành câu 4 theo nhóm

Hs quan sát số liệu để tính giá trị I.U

Gv: đa ra đáp án yêu cầu các nhóm đối chiếu

tự đánh giá

Từ kết quả thí nghiệm em rút công thức và tính

Ivà U theo công thức ?

Gv : yêu câu học sinh làm câu 5 theo các nhân

Hs Làm việc cá nhân câu 5và báo cáo

Bài làm tự đánh giá

Hoạt động 3: Vận dụng.

Câu6 gv gọi 1 học sinh đứng tại chổ trả lời và

cho học sinh nhận xét và giáo viên thông nhất

cách giải

Gv cho học sinh làm câu 7và câu8

Hs nghiên cứu thí nghiệm đa ra các giải thích

theo nhóm

2_ ý nghĩa của mổi số oát ghi trên các dụng cụ điện

Công suất định mức của các dụng cụ điệncho biết công suất mà dụng cụ đó tiêu thụ khi nó hoạt động bình thờng

|| Công thức tính công suất

1 Thí nghiệm

2 Công thức tính công suất

điệnP=UI =>

U

P

R I R

U UI

Idm>Isd => đèn cháyCâu7 câu 7 làm theo nhóm

IV Củng cố:

Gv tiếp tục cho học sinh làm câu 7 câu 8 báo cáo và tự đánh giá kết quả theo nhóm

V Dặn dò:Về nhà làm bài tập 12.1 đến hết.Và xem trớc bài 13 Đọc phần cha biết.

VI Rỳt kinh nghiệm:

Trang 27

Tiết 13: Điện năng -Công của dòng điện

Ngày giảng

A-Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nêu đợc thí dụ để chứng tỏ dòng điện có năng lợng

Nêu đợc dụng cụ đo điệm năng tiêu thụ là công tơ điện và 1 số đếm của công tơ điện là kwh

2.Kĩ năng: Chỉ ra đợc sự chuyển hoá của năng lợng trong các dụng cụ điện , nh các loại dụng cụ điện nh bàn là nồi cơm điện ,máy bơm nớc

3.Thỏi độ: Vận dụng công thức :A=Pt=UIt để tính 1 số đại lợng khi biết đại lợng còn lại

II Kiểm tra bài củ:

Công suất của đoạn mạch tính nh thế nào?

Viết công thức tính?

III- Bài mới:

1 ĐVĐ: ) tạo tình huống trên cơ sơ kiển tra bài củ

Gv :liên hệ mạng điện lớp học đợc tính theo công suất hay năng lợng tiêu thụ

2 Triển khai bài:

Hoạt động1: Tìm hiểu về điện năng

GV: treo bảng hình 1 phóng to yêu cầu học

sinh đọc câu 1 và trả lời

Hs đọc câu 1 quan sát hình vẽ và hoàn

thành câu 1

Gv khẳng định kết quả của học sinh đa ra

Gv treo bảng 1 yêu cầu hộc sinh đọc câu 2

|)Điện năng:

1-dòng điện mang năng lợng

2)sụ chuyển hoá điện năng theo các dạng năng lợng nào

Trang 28

để hoàn thành câu 2 vào bảng 1.

Gv cho học sinh tự nhận xét đánh giá Qua

quan sát và tìm hiểu em cho cô biết điện

Hoạt đông 2:Tìm hiểu về công của dòng

điện

Gv đa ra khái niệm (sgk)

Gv yêu cầu học sinh đọc câu 4 và trả lời

Hs nghiên cứu câu 4 và trả lời

Gv cho học sinh nghiên cứu câu7 và câu 8

Gv yêu cầu học sinh nhận xét kết quả bài

3 Đơn vị1T=1wB=1Avs1kwh=360000J

Rt I t R

U

A= 2 = 2

3 dụng cụ đoCông tơ điện1kwh=1 số

|||- vận dụngCho biếtU=220V P=75w tính

A trong 4 h ,số điện

GiảiCông của dòng điện làA=Pt=0.075/4=0.3kwh

Số điện là 0.3

IV Củng cố: Tiếp tục cho học sinh làm câu 8

V Dặn dò:Về nhà làm các bài tập trong sách bài tập và xem trớc bài 14

VI Rỳt kinh nghiệm:

Tiết 14: Bài tập về công suất điện và điện năng tiêu thụ

Trang 29

B-Ph ơng pháp : Trực quan theo nhóm nhỏ.

C- Chuẩn bị: Các dạng bài tập

D.Tiến trỡnh lờn lớp:

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài củ:

Viết công thức công suất- công của dòng điện gải thích các đơn vị

III Bài mới:

1 ĐVĐ: tạo tình huống giựa vào kết qua kiểm tra bài củ để giáo viên đặt vấn đề

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1:tìm hiểu về bài số

Gv thông nhất và cho điểm

Hoạt đông 2: tìm hiểu bài tập

số 2

Gv giới thiệu mạch điện

Bài số 1Cho biết

?

?

? 341

0

R A I

V U

Giải điện trở của bóng đèn

220

I

U R

Công suất của bóng đèn là

w R

U UI

Cho biếtUđ= 6 V Pđ = 4.5 w

U = 9 v

a )Đèn sáng bình thờng tìm I

Trang 30

Nêu phơng án giải bài số 3

Học sinh nêu phơng án giải

Gv cho học sinh làm theo nhóm

P I

Id = dm = = 0 75

Điện trở của biến trở sẽ là

Ub=U-Uđ vậy Rb=Ub / I=4ΩCông suất của biến trở sẽ là

Pb =UI=2.25wtính công của biến là

Ab= Uit = 1350 JCông toàn mạch sẽ làA=Uit=4050 J

Bài số 3 Cho biết Udm=220V Pdm=100w

Usd = 220VGiải

vẽ sơ đồ

Kwh t

R

U A

R R

R R R

p

U R

p

U Rd

td bl

1 1

44

*

4 48 248

2

2 1

2 1 2 2

=

=

= +

IV Củng cố: Tiếp tục cho học sinh tìm cách 2 của bài số4

V Dặn dò: Về nhà làm các bài tập và xem trớc bài 15.

VI Rỳt kinh nghiệm:

Trang 32

B-Ph ơng pháp : Trực quan hợp tác theo nhóm nhỏ

C- Chuẩn bị : cho mỗi nhóm : 1am pe kế ,1vôn kế , 1khoá ,1biến trở, 1bóng đèn ,

một quạt1bóng đèn , một quạt , 8đoạn dây nối , mẫu báo cáo

D- Tiến trình lên lớp :

I Ổn định tổ chức :

II Kiểm tra bài củ:

? viết công thức tính công suất ? Giải thích các đại lợng trong các công thức

III- Bài mới:

1.ĐVĐ: Tạo tình huống

Muốn xác định công suất của dụng cụ điện em làm bằng cách nào ?

2 Triển khai bài :

Hoạt đông 1: tìm hiểu các dụng cụ

điện để thực hành

? để làm thí nghiệm ta cần dụng cụ nào

Hs quan sát tìm hiểu và trả lời câu hỏi

Gv ghi các dụng cụ trên bảng và yêu cầu

học sinh kiểm tra bụng cụ và đối chiếu

Hoạt động 2: Nội dung thực hành

Gv treo hình vẽ lên bảng yêu cầu học

sinh tìm hiểu các bộ phận mắc với nhau

Gv yêu cầu học sinh xác định giới hạn đo

và độ chia nhỏ nhất của am và vôn kế

Gv treo bảng và yêu cầu các nhóm làm

hiệu điện thế khác nhau và gv quan sát

học sinh làm và cho các nhóm báo cáo

điện và treo bảng 2 yêu cầu học sinh làm

thí nghiệm và báo cáo

Hs làm thí nhiệm theo và báo cáo

Trang 33

Gv cho học sinh nhận xét

Hoạt động 3 : mẫu báo cáo

IV Củng cố: : GV nhận xét giờ thực hành và yêu cầu học sinh về nhà đọc trớc bài 16

V Dặn dũ: - Về nhà ụn tập lại cỏc kiến thức đó học.

- Xem trước bài Định luật Jun – Len xơ

Tiết 16 : Định luật Jun - Len xơ

II Kiểm tra bài củ:

Viết công thức tính công của dòng điện và công suất của dòng điện ?

III.Bài mới:

1 ĐVĐ: Tạo tình huống

Gv dựa trên bài củ đặt vấn đề

2 Triển khai bài:

Hoạt động1 Tìm hiểu về điện năng chuyển

thành nhiệt năng

Gv yêu cầu học sinh đọc thông tin (sgk)để

lấy ví dụ 1 phần điện năng => nhiệt năng

Trang 34

1 phần điện => nhiệt năng+cơ năng

Hs tìm 3 ví dụ giáo viên cho học sinh nhận

xét bổ sung

Gv cho học sinh thoả luận lấy các ví dụ về

điện năng chuyển hoá hoàn toàn thành nhiệt

Gv yêu cầu học sinh đọc và làm bài toán để

hoàn thành câu 1 câu 2 câu3

Gv cho học sinh làm việc theo nhóm

Hs làm việc theo nhóm để hoàn thành câu 1

||-Định luật Junlen xơ

1 hệ thức:

Q=I2Rt

2 Xử lí kết quả thí nghiệmKiểm tra

A= IRt=8460(J)Q=cm∆t =86320(J)

=>Bỏ qua nhiệtA= Q = I2 R t

3 phát biểu định luật(sgk)Công thức

Q = I2Rt

Q = 0.24 I2RtIII- vận dụng

Udm = Usd = 220 V

=> Pdm = Psd =1000WA=Pt

Trang 35

Tiết 17 Bài tập vận dụng định luật Jun - Len xơ

2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng Q = I2Rt

3.Thỏi độ: Thái độ: trung thực chăm chỉ

B Ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề

C- Chuẩn bị : các dạng bài tập

D Tiến trỡnh lờn lớp:

I Ổn định tổ chức:

II Kểm tra bài củ:

Phát biểu định luật Jun -Len xơ, viết biểu thức

III Bài mới:

1 ĐVĐ: tạo tình huốngtrên cơ sở kiểm tra bài củ gv đặt vấn đề

2 Triển khai bài:

Hoạt động1 :tìm hiểu bài số 1

gv Gọi 1 em đứng tại chổ đọc vấn đề

Hoạt động 2: tìm hiểu về bài số 2

Gv gọi 1 em đọc bài và ghi tóm tắt

Để giải bài toán này chúng ta cần dùng

4.5 * 700 = 31 000 đBài số 2

Q1=cm (t2-t1)

Trang 36

Gv cho các nhóm báo cáo và nhận xét.

Hs báo cáo bài theo nhóm nhận xét theo

nhóm bạn gv thống nhất cách giải

Q= Q1 H * 100%

=> Q = Pt => t=Q P

Bái số 3 tính điện trở toàn bộ

10

*5.2

40

*10

*7

IV Củng cố: Qua tiết luyện tập các em làm những dạng bài tập nào ?

V.Dặn dò:

Tiếp tục cho học sinh làm câu 3

Để giải bài tập vật lí trớc hết ta phải chú ý đến những điểm nào

Về nhà ôn kĩ bài số 1 đến bài số 17 tiết sau ôn tập

Tiết 18 Thực hành :Kiểm nghiệm mối quan hệ

Q- I2 trong định luật Jun-Len xơ

Trang 37

2 Kĩ năng: Lắp ráp và tiến hành đợc thí nghiệm kiểm nghiệm mối quan hệ Q-

I2trong định luật Jun-len xơ

3 Thái độ: - Có tác phong cẩn thận chính xác và trung thực trong quá trình thực hiện cho phép đo và ghi lại kết quả đo của thí nghiệm

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu dụng cụ thí nghiệm

gv cho học sinh nghiêm cứu (sgk)

Em hãy nêu các dụng cụ cần thiết cho tiết

học thực hành?

Gv yêu cầu học sinh nhận xét và thống nhất

và cho học sinh đối chiếu thực tế

Hoạt động2:Tìm hiểu cách làm thí nghiệm

thực hành

gv treo bảng 18.1

Em hãy trình bày các bớc thí nghiệm

Hs vẽ và nêu các bớc

Gv cho học sinh nhận xét bổ sung

GV: yêu câu học sinh làm việc theo nhóm

| -Chuẩn bị

||- Nội dung thực hành

1 Thảo luận quá trìnhB1 đổ nớc vào cốc đôngB2 Lắp nhiệt kế xác định nhiệt

độ T1

B3 Lắp nhiệt kế

B4 Mắc nhiệt lợng kế vào mạchB5 Đòng khoá K đọc I, T2=7

Trang 38

B6 thay đổi I2>I1

Trong thời gian 7 phút

đọc nhiệt độ T2.

|||- mẫu báo cáo

IV Củng cố: Qua tiết học các em nắm đợc những kiến thức cơ bản nào ?

V- Dặn dò:

Ttiếp tục hoàn thành mẫu báo cáo nộp

Xem trớc bài 19 tiết 21

1 Kiến thức: - Nêu và thực hiện đợc các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

2 Kĩ năng: -Giải thích đợc các cơ sở vật lí Các quy tắc an toàn khi sử dụng điện

3 Thái độ: -Nêu và thực hiện đợc các quy tắc điện biện pháp sử dụng và tiết kiệm

II Kiểm tra bài củ:

III Bài mới:

Trang 39

1.ĐVĐ:tạo tình huống trên cơ sở kiểm tra bài củ giáo viên đặt vấn đề.

2 Triển khai bài:

Họạt động1 : Tìm hiểu an toàn khi sử dụng điện

Gv yêu cầu học sinh nhắc lại quy 4 tắc đã đợc

học ở lớp 7 theo 4 câu hỏi

Gv yêu cầu học sinh làm câu 5 và câu6

Hs làm việc theo nhóm để rút ra 2 quy tắc tiếp

theo

Gv yêu cầu các nhóm báo cáo và cho học sinh

nhận xét, để thống nhất 1 cách giải

Hoạt động2: Sử dụng tiết kiệm điện năng.

Việc tiết kiệm điện năng có những lợi ích nào

Hs Nêu các lợi ích (sgk)

Gv em hãy tìm các lợi ích khác ngoài lơị ích đó

Hs nghiên cứu câu 7 để bổ sung lợi ích

Gv cho học sinh nhắc lại công thức của công

dòng điện A = P t

Dựa trên công thức để hoàn thành câu 9

Hs làm việc cá nhân để hoàn thành câu 9

Gv thông nhất biện 2 pháp(sgk)

Hoạt động3:Vận dụnggv cho học sinh đọc câu

10 tìm phơng án giúp bạn tiết kiệm điện

Hs làm việc với câu 10 trả lời cá nhân

|| Sử dụng và tiết kiệm điện năng

IV Củng cố: Qua tiết học các em nắm đợc những kiến thức cơ bản nào ?

Trang 40

2 Kĩ năng: - Rèn kỷ năng để giải bài tập trong chơng

3 Thái độ: - Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong tiết học

B Ph ơng pháp : Tích cực hợp tác theo nhóm nhỏ

C Chuẩn bị : Các dạng bài tập (sgk)

D Tiến trỡnh lờn lớp:

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài củ: :

? Viết công thức định luật ôm và Jun - Len xơ

Công suất của dòng điện và công của dòng điện

III Bài mới:

1.ĐVĐ: (sgk)

2.Triển khai bài:

Hoạt động 1: Trình bày và trao đổi

kết quả đã chuẩn bị.

GV: Yêu cầu HS báo cáo

HS: Báo cáo chuẩn bị bài ở nhà

GV: Đánh giá phần chuẩn bị bài ở

nhà của HS

Hoạt động2: Vận dụng

GV: Cho HS trả lời phần câu hỏi vận

dụng từ câu 12 đến câu 16, yêu cầu

có giải thích cho các câu lựa chọn

HS: Trả lời

GV: Cho HS suy nghĩ làm bài

HS: Đọc đề bài, tóm tắt bài toán

I Kiểm tra sự chuẩn bị bài :

II Vận dụng:

Phơng án đúng cho các câu nh sau12- C

13- B14- D15- A16- DCâu 17:

Giải:

Ngày đăng: 18/01/2017, 07:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. sơ đồ mạch điện - Bộ giáo án vậy lý lớp 9
1. sơ đồ mạch điện (Trang 1)
Hình vẽ và nêu phơng án giải. - Bộ giáo án vậy lý lớp 9
Hình v ẽ và nêu phơng án giải (Trang 12)
Sơ đồ gồm những bộ phận nào? mắc - Bộ giáo án vậy lý lớp 9
Sơ đồ g ồm những bộ phận nào? mắc (Trang 17)
1. Sơ đồ mạch điện - Bộ giáo án vậy lý lớp 9
1. Sơ đồ mạch điện (Trang 32)
Hình 44.1 và dự đoán xem tia nào qua - Bộ giáo án vậy lý lớp 9
Hình 44.1 và dự đoán xem tia nào qua (Trang 112)
Hình ảnh quan sát đợc. - Bộ giáo án vậy lý lớp 9
nh ảnh quan sát đợc (Trang 139)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w