1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Suu tam - Toan 10

6 280 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vectơvà các phép toán vectơ trong không gian 1.Vectơ trong không gian 2.. Các vectơ đồng phẳng P... Vectơ trong không gian1... Tích vô hướng của hai véc tơ: OA... Gọi M, N lần lượt là t

Trang 1

vectơvà các phép toán vectơ trong không gian

1.Vectơ trong không gian

2 Các ví dụ

3 Các vectơ đồng phẳng

P

Trang 2

Vectơ trong không gian

1 Vectơ: AB

2.Các vectơ cùng phương

AB, CD, EF

A D

B

C

3 Các vectơ cùng hướng:

AB & EF

Các vectơ ngược hướng:

AB & CD

4 Độ dài vectơ : AB = AB

5.Vectơ bằng nhau: DA = CB

Trang 3

Vectơ trong không gian

A O

C

B

1 Phép cộng vectơ: OA + AC = OC

OA + OB = OC

2 Phép trừ vectơ : OA - OB = BA

3 Phép nhân vectơ với một số thực k:

k a : Cùng hướng với a nếu k > 0

Ngược hướng với a nếu k < 0

ka = k a

4 Tích vô hướng của hai véc tơ:

OA OB = OA OB cos (OA,OB)

Trang 4

D C

B A

B’ A’

N

M

2

Ví dụ: Cho hình lập phương

ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N

lần lượt là trung điểm các cạnh

AD và BB’

Giải: a MN = MA + AB+ BN

A’C = A’A +AB + BC

MN A’C = 0

MN.AC’ =

AC’ = a

2 2

2 2

2 a a

a

− +

2

3 2

2 a

2

a

Trang 5

3 Các véc tơ đồng phẳng:

* Định nghĩa:

Ba véc tơ gọi là đồng phẳng nếu ba đư

ờng thẳng chứa chúng cùng song song

với một mặt phẳng

b c

b c

o a

* Nhận xét:

OA = a, OB = b, OC = c thì ba

véc tơ a , b , c đồng phẳng

⇔ bồn đIểm O, A, B, C cùng

nằm trên một mặt phẳng

a

Trang 6

Định lí 1

cho ba véc tơ a, b, c trong đó a,

b không cùng phương

a, b, c đồng phẳng ⇔ ∃ k, l sao cho c = k a +l b

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w