1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thành ngữ tiếng Anh sưu tầm

43 1,1K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành ngữ tiếng anh
Tác giả Haiclassic
Trường học Diễn Đàn YYN
Thể loại sưu tầm
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=> Under my skin nghĩa là "tôi bị làm bực mình" đấy chứ hổng phải là "dưới lớp da của tui" đâu I Love You là 1 câu nói ai cũng biết nhưng ko phải ai cũng có đủ sức mạnh để nói với người

Trang 1

Cuốn Thành ngữ tiếng anh được Haiclassic sưu tầm từ Diễn Đàn YYN

Lời tựa :

Có nhiều lyric tiếng Anh sử dụng khá nhiều Idiom (thành ngữ) trong đó, mà nếu bạn không biết thì cũng đành bó tay và có thể dịch sai cho dù bạn có cả trăm cuốn từ điển Nhóc Hàn mở ra topic này giúp bạn biết thêm một số "tuyệt chiêu" mới hỗ trợ dịch bài Thử bạn chút nè:

- Bài hát Come clean (Hilary Duff) bạn dịch tựa đề ra sao? => Come clean nghĩa là "thú nhận" đó bạn, đừng dịch là "đến làm sạch" giống nhóc Hàn nha

- Album Under my skin (Arvil Lavigne) thì sao? => Under my skin nghĩa là "tôi bị làm bực mình" đấy chứ hổng phải là "dưới lớp da của tui" đâu

Thấy khó không, Idioms giống như cái bẫy mà những ai "lanh chanh" như nhóc Hàn là dính và dịch sai ngay lập tức Thôi không nói nhiều nữa, chúng ta vào những bài đầu tiên nha.

Thông tin :

Thành ngữ tiếng anh

phiên bản v1.0

Xuất bản ngày 27/7/07

Biên soạn bởi Haiclassic@gmail.com

- Bài hát Come clean (Hilary Duff) bạn dịch tựa đề ra sao? => Come clean nghĩa là "thú nhận"

đó bạn, đừng dịch là "đến làm sạch" giống nhóc Hàn nha

- Album Under my skin (Arvil Lavigne) thì sao? => Under my skin nghĩa là "tôi bị làm bực

mình" đấy chứ hổng phải là "dưới lớp da của tui" đâu

I Love You là 1 câu nói ai cũng biết nhưng ko phải ai cũng có đủ sức mạnh để nói với người mình yêu hihi!

Tui bít 1 số thành ngữ cũng hay lắm, nói đúng hơn là tục ngữ ca dao:

Give him an inch, he'll take the whole nine yards - Được đằng chân lên đằng đầu, được voi

đòi tiên

It never rains but it pours - Họa vô đơn chí

Tit for Tat - ăn miếng trả miếng

Something we take for granted - những gì chúng ta cho là hiển nhiên

make it - thành công, đạt được

24/7 - 24 giờ và 7 ngày (ý nói liên tục, xuyên suốt)

Riêng thành ngữ "Bad hair day" tui chưa tìm ra nghĩa, có bạn nào bít ko?

mấy câu tục ngữ thành ngữ thì apart cũng bít chút ít: cho tham gia góp 1 vài câu:

- sink or swim ( all or nothing ) : được ăn cả, ngả về không

- the more u get, the more u want : đc voi đòi tiên

- the golden key open all doors: có tiền mua tiên cũng được

- handsome is as handsomes does : tốt gỗ hơn tốt nước sơn

- Practice makes perfect : có công mài Fe có ngày nên kim

- don't let the grass grow under your feet : đừng để nước tới chân mới nhảy

- to be born in a silvery spoon of one's mouth: sướng từ lúc mới sinh ra ( đẻ bọc điều )

- The devil makes work for idle hands: nhàn cư vi bất thiện

- blood is thicker than water : 1 giọt máu đào hơn ao nước lã

- a pain in a neck ===> của nợ

- every *** has his day : không ai giàu 3 họ, ko ai khó 3 đời ( ko bit nhớ đúng câu này ko )

- there is a will there is a way : có chí thì nên

Cho góp zui hen

My house is my castle = đèn nhà ai nấy sáng.

Bring it on = xuất chiêu (cái này thì mình thấy trong phim tào nó dịch vậy áh)

Trang 2

Cypress cũng có mí cái Idioms nà

get the runaround= to receives a series of excuses,delays etc

put on airs= act superior

in the long run= eventually

to be with it= be up-to-date (current,modern)

tickle someone's fancy= to interest someone

in full swing= well underway,in progress

Thêm cái nữa ha,idioms này chắc ko có trong lyrics đâu

every Tom,Dick and Harry= everyone without discrimination ordinary people

*** eat ***= situation in which people act ruthlesly in order to be successful

Smell a rat : cảm thấy điều gì đó ko ổn!

One good turn deserves another (Ăn miếng trả miếng)

Who breaks, pays (Bắn súng không nên thì phải đền đạn)

Two securities are better than one (Cẩn tắc vô ưu)

Slow and sure (Chậm mà chắc)

Threats do not always lead to blows (Chó sủa là chó không cắn)

If the cab fits then wear it (Có tật giật mình)

Money makes the mare go (Có tiền mua tiên cũng được)

Where's there's life, there's hope (Còn nước còn tát)

A lie has no legs (Giấu đầu lòi đuôi)

We have gone too far to draw back (Đâm lao thì phải theo lao)

In for a penny, in for a pound (Được voi đòi tiên)

Tell me the company you keep, and I will tell you what you see (Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng)

It never rains but it pours (Họa vô đơn chí)

If you eat the fruit, you have to think about the one who grows the tree (Ăn quả nhớ kẻ trồng cây)

We reap what we sow (Gieo gió gặt bão)

THere's no smoke without fire (Không có lửa sao có khói)

Who makes excuses, himself excuses (Lạy ông tôi ở bụi này)

One scabby sheep is enough to spoil the whole flock (Con sâu làm rầu nồi canh)

To kill two birds with one stone (Nhất cữ lưỡng tiện)

To let the wolf into the fold (Nuôi ong tay áo)

Constant dropping wears stone (Nước chảy đá mòn)

Trang 3

A miss is as good as a mile (Sai một ly đi một dặm)

A flow will have an ebb (Sông có khúc người có lúc)

Grasp all, lose all (Tham thì thâm)

Time lost is never found (Thời giờ đã mất thì không tìm lại được)

Bitter pills may have blessed effects (Thuốc đắng dã tật)

Beginning is the difficulty (Vạn sự khởi đầu nan)

Traveling forms a young man (Đi một ngày đàng, học một sàng khôn)

No guide, no realization (Không thầy đố mày làm nên)

Hilary Duff vẫn chưa đủ chín chắn

Tôi chưa bao giờ thấy 1 cái a** nào như thế

Bổ sung thêm:

ain't = be not, nghĩa là ko, chưa

thang = thing

ya = you hoặc your

cha = you luôn Như câu Don't cha wanna ride baby -> anh ko muốn lượn vòng một chút saoc Cypress cũng có mí cái Idioms nà

get the runaround= to receives a series of excuses,delays etc

put on airs= act superior

in the long run= eventually

to be with it= be up-to-date (current,modern)

tickle someone's fancy= to interest someone

in full swing= well underway,in progress

Thêm cái nữa ha,idioms này chắc ko có trong lyrics đâu

every Tom,Dick and Harry= everyone without discrimination ordinary people

*** eat ***= situation in which people act ruthlesly in order to be successful

Emotionally connected: Thần giao cắt cảm

Great minds think alike: 2 ý tưởng lớn gặp nhau

I'm broke:Hết tiền

my house is my castle = không nơi nào bang nhà của mình het, home sweet home,

The four suits (nước)

Trang 4

2,3,4 -> 10 thì gọi theo số, two, three, four

2 cơ = two of heart

2 chuồng = two of club

cứ như vậy cho những con khác

1 đôi = a pair (đôi 3 = a pair of three)

3 con = three of a kind

sãnh = a straight

tứ quý = four of a kind

3 đôi thông = three consecutive pairs

4 đôi thông = four consecutive pairs

3con, 1 đôi = củ lũ = full house

tứ quý = four of a kind

sãnh, cùng nước = royal flush

A tooth for a tooth dịch là "Ăn miếng trả miếng" Idiom này tương tự như "An eye for an eye" -Like father like soon : Cha nào Con nấy

-Diamond cut Diamond: Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

-Patience and time run through the longest way :Có chí thì nên

-Live and Learn: còn sống còn học

-He that lives down wiht dogs must rise up with fleas: Gần mực thì đen gần đèn thì sáng -There is no time like the present:Việc hôm nay chớ để ngày mai

neither here nor there = Unimportant and irrelevant.

at Time =sometimes =from time to time :đôi khi

not for long =only briefly:ngắn ngủi

from now on =in future:kể từ bây giờ trở đi

in season :đang vào mùa (chứ không phải trong mùa hen !)

to this day= even now ;đến ngày nay

no longer fash= out of date= unfashionable: không hợp thời

nowsaday=for the time being

At the eleventh hour :vào phút cuối (không phải tại giờ thứ 11)

một số Idiom thông dụng

at the double :rất nhanh

at one's fingertips :thành thạo

at first time "có kinh nghiệm , từng trải

in great demand : được ưa thích

up-and-coming : đầy triến vọng

get-together: cuộc họp mặt

get-up-and-go: lòng hăng hái

Trang 5

* Gaze - Stare = nhìn chằm chằm

* Opposition - Objection = sự phản đối

* Tension - Strain = trạng thái căng

* Quarrel - Contest - Contention - Rivalry = trạnh luận, cãi nhau

* Dumb - Inarticulate = ú ớ, không rõ

Get out of my face : leave me alone

- What''s eating U? : What''s the matter with U??

- Draw the blank : can''t think of any of the answer

- What''s her face? : I forgot her name.

- you''re kidding: you''re joking.

- teacher''s pet : teacher''s favourite student

- laid back : casual

- get away with it : permit sb to do sth

- Rub sb the wrong way : sth about sb that U don''t like

- Gag me : that makes me sick

- to be gross : disgusting

- Bash : party

One

- at one time: thời gian nào đó đã qua

- back to square one: trở lại từ đầu

- be at one with someone: thống nhất với ai

- be/get one up on someone: có ưu thế hơn ai

- for one thing: vì 1 lý do

- a great one for sth: đam mê chuyện gì

- have one over th eight: uống quá chén

- all in one, all rolled up into one: kết hợp lại

- it's all one (to me/him): như nhau thôi

- my one and only copy: người duy nhất

- a new one on me: chuyện lạ

- one and the same: chỉ là một

- one for the road: ly cuối cùng trước khi đi

- one in the eye for somone: làm gai mắt

- one in a thousand/milion: một người tốt trong ngàn người

- a one-night stand: 1 đêm chơi bời

- one of the boy: người cùng hội

- one of these days: chẳng bao lâu

- one of those days: ngày xui xẻo

- one too many: quá nhiều rượu

- a quick one: uống nhanh 1 ly rượu

Two

- be in two minds: chưa quyết định được

- for two pins: xém chút nữa

- in two shakes: 1 loáng là xong

- put two and two together: đoán chắc điều gì

- two bites of/at the cherry: cơ hội đến 2 lần

- two/ten a penny: dễ kiếm được

Other numbers

- at sixs and sevens: tình rạng rối tinh rối mù

- knock somone for six: đánh bại ai

- a nine day wonder: 1 điều kỳ lạ nhất đời

- a nine-to-five job: công việc nhàm chán

Trang 6

- on cloud nine: trên 9 tầng mây

- dresses up to the nines: ăn mặc bảnh bao

- ten to one: rất có thể

- nineteen to the dozen: nói huyên thuyên

- badger someone: mè nheo ai

- make a big of oneself: ăn uống thô tục

- an eager beaver: người tham việc

- a busy bee: người làm việc lu bù

- have a bee in one's bonest: ám ảnh chuyện gì

- make a bee-line foe something: nhanh nhảu làm chuyện gì

- the bee's knees: ngon lành nhất

- an early bird: người hay dậy sớm

- a home bird: người thích ở nhà

- a lone bird/worf: người hay ở nhà

- an odd bird/fish: người quái dị

- a rare bird: của hiếm

- a bird's eye view: nhìn bao quát/nói vắn tắt

- bud someone: quấy rầy ai

- take the bull by the horns: không ngại khó khăn

- have butterflies in one's stomach: nôn nóng

- a cat nap: ngủ ngày

- lead a cat and *** life: sống như chó với mèo

- let the cat out of the bag: để lộ bí mật

- not have room to swing a cat: hẹp như lỗi mũi

- not have a cat in hell's change: chẳng có cơ may

- play cat and mouse with someone: chơi mèo vờn chuột

- put the cat among the pigeons: làm hư bột hư đường

- a *** in the manger: cho già ngậm xương (ko muốn ai sử dụng cái mình ko cần)

- *** tired: mệt nhoài

- top ***: kẻ thống trị

- a ***'s life: cuộc sống lầm than

- go to the dogs: sa sút

- let sleeping ***'s lie: đừng khêu lại chuyện đã qua

- donkey's years: thời gian dài dằng dặc

- do the donkey's work: làm chuyện nhàm chán

- a lame duck: người thất bại

- a sitting duck: dễ bị tấn công

- a cold fish: người lạnh lùng

- a fish out of water: người lạc lõng

- have other fish to fry: có chuyện fải làm

- a fly in the oinment: con sâu làm rầu nồi canh

- not hurt a fly: chẳng làm hại ai

- there are no flies on someone: người ngôn lanh đáo để

- can't say boo to a goose: hiền như cục đất

- cock someone's goose: làm hư kế hoạch (hư bột hư đường)

- a wild goose chase: cuộc tìm kiếm vô vọng

- a guinea pig: người tự làm vật thí nghiệm

Trang 7

- be in the black: có tài khoản

- black anh blue: bị bầm tím

- a black day (for someone/sth): ngày đen tối

- black ice: băng đen

- a black list: sổ đen

- a black look: cái nhìn giận dữ

- a black mark: một vết đen, vết nhơ

- a/the black sheep 9of the family): vết nhơ của gia đình, xã hội

- in someone's black books: không được lòng ai

- in black and white: giấy trằng mực đen

- not as black as one/it is panted: không tồi tệ như người ta vẽ vời

Blue

- blue blood: dòng giống hoàng tộc

- a blue-collar worker/job: lao động chân tay

- a/the blue-eyed boy: đứa con cưng

- a boil from the blue: tin sét đánh

- disapear/vanish/go off into the blue: biến mất tiêu

- once in a blue moon: rất hiếm hiếm hoi

- out of the blue: bất ngờ

- scream/cry blue muder: cực lực phản đối

- till one is blue in the face: nói hết lời

Green

- be green: còn non nớt

- a green belt: vòng đai xanh

- give someone get the green light: bật đèn xanh

- green with envy: tái đi vì ghen

- have (got) green fingers: có tay làm vườn

Grey

- go/turn grey: bạc đầu

- grey matter: chất xám

Red

- be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng

- be in the red: nợ ngân hàng

- (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang

- the red carpet: đón chào nồng hậu

- a red herring: đánh trống lãng

- a red letter day: ngày đáng nhớ

- see red: nổi giận bừng bừng

White

- as white as a street/ghost: trắng bệt

- a white-collar worker/job: nhận viên văn phòng

- a white lie: lời nói dối vô hại

To be game: Có nghị lực, gan dạ

Trang 8

To be a bad fit: Không vừa

To be abashed: Bối rối, hoảng hốt

To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn

To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền

To be athirst for st: Khát khao cái gì

To be badly off: Nghèo xơ xác

To be called away: Bị gọi ra ngoài

To be dainty: Khó tính

To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đờng khoa học

To be faced with a difficulty: Đương đầu với khó khăn

To be hard pressed: Bị đuổi gấp

To be in (secret) communication with the enemy: Tư thông với quân địch

To be incapacitated from voting: Không có tư cách bầu cử

To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình

To be kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong vòng sáu tháng

To be lacking in personality: Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh

To be mad (at) missing the train: Bực bội vì trễ xe lửa

To be near of kin: Bà con gần

To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ

To be off (with) one's bargain: Thất ước trong việc mua bán

To be on a bed of thorns: ở trong tình thế khó khăn

To be one's own enemy: Tự hại mình

To be paid a good screw: Được trả lương hậu hỉ

To be qualified for a post: Có đủ tư cách để nhận một chức vụ

To be raised to the bench: Đợc cất lên chức thẩm phán

To be sb's dependence: Là chỗ nơng tựa của ai

To be taken aback: Ngạc nhiên

To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu

To be vain of: Tự đắc về

Trang 9

To be wary of st: Coi chừng, đề phòng việc gì

To + V-inf

to have a crush on sb (v): to be attracted to sb

to drive sb up the wall (v): to drive sb mad

to take a fancy to sb (v) : to be attracted to sb

to be head over heels in love with sb (adj) : loving sb very much

to get on one's nerves (v) : to annoy sb

to be sick to death of sb/st (adj) : to be fed up with sb/st

to fly off the handle (v) = to go off hte deep end (v) = to lose one's temper (v): to get angry

to play it safe (v) : to act cautiously

to take the plunge (v) : to make a brave to decision

to skate on thin ice (v) : to take risks

to give sb a pat on the back (v) : to praise sb

to give sb a piece on your mind (v) : to criticize sb

to put your foot in it (v) : to do st wrong

to go like clockwork (v) : to go smoothly

To be game: Có nghị lực, gan dạ

To be a bad fit: Không vừa

To be abashed: Bối rối, hoảng hốt

To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn

To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền

To be athirst for st: Khát khao cái gì

To be badly off: Nghèo xơ xác

To be called away: Bị gọi ra ngoài

To be dainty: Khó tính

To be eager in the pursuit of science: Tha thiết theo đuổi con đờng khoa học

To be faced with a difficulty: Đương đầu với khó khăn

Trang 10

To be hard pressed: Bị đuổi gấp

To be in (secret) communication with the enemy: Tư thông với quân địch

To be incapacitated from voting: Không có tư cách bầu cử

To be jealous of one's rights: Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình

To be kept in quarantine for six months: Bị cách ly trong vòng sáu tháng

To be lacking in personality: Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh

To be mad (at) missing the train: Bực bội vì trễ xe lửa

To be near of kin: Bà con gần

To be of a cheerful disposition: Có tính vui vẻ

To be off (with) one's bargain: Thất ước trong việc mua bán

To be on a bed of thorns: ở trong tình thế khó khăn

To be one's own enemy: Tự hại mình

To be paid a good screw: Được trả lương hậu hỉ

To be qualified for a post: Có đủ tư cách để nhận một chức vụ

To be raised to the bench: Đợc cất lên chức thẩm phán

To be sb's dependence: Là chỗ nơng tựa của ai

To be taken aback: Ngạc nhiên

To be unable to make head or tail of: Không thể hiểu

To be vain of: Tự đắc về

To be wary of st: Coi chừng, đề phòng việc gì

To + V-inf

to have a crush on sb (v): to be attracted to sb

to drive sb up the wall (v): to drive sb mad

to take a fancy to sb (v) : to be attracted to sb

to be head over heels in love with sb (adj) : loving sb very much

to get on one's nerves (v) : to annoy sb

to be sick to death of sb/st (adj) : to be fed up with sb/st

to fly off the handle (v) = to go off hte deep end (v) = to lose one's temper (v): to get angry

Trang 11

to play it safe (v) : to act cautiously

to take the plunge (v) : to make a brave to decision

to skate on thin ice (v) : to take risks

to give sb a pat on the back (v) : to praise sb

to give sb a piece on your mind (v) : to criticize sb

to put your foot in it (v) : to do st wrong

to go like clockwork (v) : to go smoothly

COME

come across: tình cờ bắt gặp

come into: thừa hưởng gia sản

come round: đến chơi

come forward: tình nguyện

come out: phát hành (báo , tạp chí )

come off: thành công , xảy ra

come about: xảy ra

come to : đi đến 1 tình huống xấu

come up with: nghĩ ra

come down with: bị bệnh

come along with: tháp tùng S.b

Take

-take into: lừa đảo

-take off: xin nghỉ , cất cành (máy bay), cởi đồ (áo , mủ)

-take on : đảm nhiệm, phụ trách , trình diễn

-take up:thảo luận, đạt được , thấm (mực thấm giấy), chiếm chỗ, bị bắt

-take after: giống

-take to: thích, dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến

-take along :mang theo, đem theo

-take aside :kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng

-take away : xóa, mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi

-take back :lấy lại, mang về, đem về

-take down :tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống |tháo ra, dỡ ra |ghi chép |làm nhục, sỉ nhục |nuốt khó khăn

-take from : giảm bớt, làm yếu

-take in :mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào |tiếp đón; nhận cho ở trọ |thu nhận, nhận nuôi |thu nhỏ, làm hẹp lại

-take out đưa ra, dẫn ra ngoài |lấy ra, xoá sạch, làm mất đi

-take over :chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông ) |tiếp quản, kế tục, nổi nghiệp, tiếp tục -take up with :kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với

3.COME

come across the mind

chợt nảy ra ý nghĩ

come a cropper

Trang 12

come easy to somebody = come natural to somebody

không có gì khó khăn đối với S.O

come near failing

suýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại

come of age

đến tuổi trưởng thành

come off your high horse (your perch)!

(USA), (Colloq) đừng có làm bộ làm tịch nữa!, đừng có lên râu nữa!

come out with it!

muốn nói gì thì nói đi!

thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu

first come first served

đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước

Trang 13

how come?

(USA, Colloq) thế nào?, sao?

it comes hard on S.O

thật là một vố đau cho S.O

PUT

put about:

1.(hàng hải) trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền)

2.làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người)

2.đàn áp (một cuộc nổi dậy )

3.tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im

4.thôi không giữ lại, bỏ không duy trì (cái gì tốn kém)

5.ghi, biên chép

6.cho là

put forward

1.trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết )

2.vặn (đồng hồ) chạy mau hơn

3.đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ)

4.(pháp lý) thi hành

put in for

1.đòi, yêu sách, xin

put off

1.cởi (quần áo) ra

2.hõan lại, để chậm lại

Trang 14

1.hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì)

2.cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài)

2.công bố (việc kết hôn); dán lên, yết lên (yết thị )

3.cho (ai) trọ; trọ lại

put up to

1.cho hay, bảo cho biết, báo cho biết

put up with: chịu đựng

1.chạy toán loạn, tan tác, tản ra; giải tán (hội nghị, đám đông, mây )

2.chia lìa, chia ly, lìa nhau =

3.nghỉ hè (trường học)

4.sụt lở; làm sụt lở (đường sá)

5.thay đổi (thời tiết)

6.suy yếu đi (người)

7.đập vụn, đập nát

MAKE

Trang 15

make away with

huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử |lãng phí, phung phí |xoáy, ăn cắp

make back off

trở lại một nơi nào

make off

đi mất, chuồn, cuốn gói

make off with

2.đang tăng, đang tiến

3.(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với

make amends for something

đền (bồi thường; đền bù, bù lại) S.T

make as if = make as though

Trang 16

đánh liều, đánh bạo (làm việc gì)

make both ends meet

thu vén tằn tiện để cuối tháng khỏi thiếu tiền

make free with

tiếp đãi tự nhiên không khách sáo

make friends with S.O

làm bạn (quen) với S.O

make fun of = make game of

đùa cợt, chế nhạo, giễu

make good

thực hiện| giữ (lời hứa)

make haste!

gấp lên!, mau lên!

make a hash of job

làm hỏng việc, làm cho việc trở bên tệ hại

make hay while the sun shines

tận dụng thời cơ thuận lợi

make hay of

làm đảo lộn, làm rối lên

make head

tiến lên, tiến tới

make head against

kháng cự thắng lợi

make headway

tiến bộ, tiến triển

make oneself at home

tự nhiên như ở nhà, không khách sáo

make love to someone

tán tỉnh ai, tỏ tình với ai; ôm ấp hôn hít ai, ăn nằm với ai make little light (nothing) of

coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến

Trang 17

make one's mark

nổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng

make merry

vui đùa, chơi đùa; liên hoan

make one's mouth water

làm thèm chảy nước miếng (bọt)

gương buồm, căng buồm

make oneself scarce

lẩn đi, trốn đi

make (a) shift to

tìm phương, tính kế, xoay xở

make too much ado about nothing

chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên

make a tool of someone

lợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai

make up one's mind

quết định

make up for lost time

Trang 18

lấy lại thời gian đã mất

make (wage) war on (upon)

tiến hành chiến tranh với

make water

tiểu tiện

make way for

tránh đường cho, để cho qua (nhường đường)

take one's chance

phó mặc số phận, đành liều xem sao

take earth

chui xuống lỗ (đen & bóng)

E.g: I was so ashamed that i wanted to take earth

(tôi xấu hổ đến nổi muốn chui xuống đất (hố))

take one's life in one's hand

liều mạng

Mình hỏi câu: "i get u under my skin" có nghĩa là gì?

I get you under my skin tôi ko thể ngừng nghĩ về bạn, bạn làm tôi chú ý

Một câu hơi giống, nhưng ko nên lầm lẫn, cũng có chứa từ "under my skin":

Don't let it under my skin đừng để nó làm phiền tôi, đừng để nó làm tôi khó chịu

Riêng thành ngữ "Bad hair day" tui chưa tìm ra nghĩa, có bạn nào bít ko?

Uhm "Bad hair day" ban đầu mang nghĩa: ngày mà vẻ bề ngoài, đặc biệt là mái tóc của ai đó, trông ko được ổn cho lắm Ví dụ: "What have I done to upset Martha? Nothing, she's just having a bad hair day" (Tui đã làm gì để Martha phải bối rối như vậynhỉ? Ko có gì đâu, chỉ là ngày hôm nay cô ấy trông không được quyến rũ như ngày thường thôi)

Bắt nguồn từ một lời nhận xét hóm hỉnh như vậy, cụm từ này nhanh chóng được lan truyền và đến khoảng cuối thập kỷ 80, nó đã trở thành 1 thành ngữ, với nghĩa đơn giản

là : a bad day, when everything seems to go wrong, somebody experiences a series of difficulties or annoyances ( một ngày ko tốt, chẳng có việc gì ra hồn cả, ngày mà người

Trang 19

ta gặp phải một loạt những khó khăn và rắc rối)

Hope this help!

Ngoài ra thì từ " boo " dịch làm sao ? VD như bài "my boo" ==> dịch sao ?

VD như câu : i'm with my boo có thể dịch là lúc tôi tỏ vẻ đang bực mình ==> đúng ko ? nhờ bà con giúp tí

Uhm Ko phải vậy đâu bạn ơi Thực ra thế này nè, từ "Boo" này chính là bắt nguồn từ

từ "beau", tiếng Pháp nghĩa là "đẹp" đó bạn Dần dần, nghĩa của nó được mở rộng Bây giờ, nó có thể dùng để chỉ honey, girlfriend or boyfriend: He/she is my boo He/she is

my beautiful one.(anh ấy/cô ấy là người yêu của tôi, là người đẹp của lòng tôi(hì dịch sát thế thì hơi kỳ ha )

Ngoài ra thì boo còn được sử dụng để nói về "a close friend(often of a appposite sex)" nghĩa là một người bạn thân(và thường là khác giới)

Vậy bây giờ bạn có thể dịch được câu "i'm with my boo" rùi há!

Xí nha, hồi đó sao mình nghe nói chữ white lie có nghĩa là nói sạo một cách trắng trợn không phải là nói dối vô hại không biết cái nào đúng

Hình như boom boom là cái butt (bạn mình nói vậy)

White lie là lời nói dối vô hại, "White" không có nghĩa là trắng trợn đâu bạn ơi!

Cho tui hỏi chút, trong bài Mocking bird của Em thấy có từ ya Ya nghĩa là rì???

Ya = Yall = Yah = You Slang đó mà bạn!

Slang hiểu đơn giản là Tiếng lóng, nghĩa là những biến thể khác(về cách đọc, cách viết ) của những từ thông dụng Những ví dụ khác về slang như love = luv, girl = gurl

Would he stand before you

When it's down to the wire

"down to the wire" nghĩa là sao vậy Kpop?

Down to the wire = to the last minute, to the very end Tức là đến điểm tận cùng, đếnnhững giây phút cuối cùng Cụm từ này thường được dùng đối với các contest hay race, VD: The race is going down to the wire, let's see who's finally the winner?

Cho hỏi chút: oops là sao???

Oops là từ biểu lộ xúc cảm khi nhận ra 1 lỗi lầm, 1 sai lầm(thường là nhỏ thui) nào đó Hì Như Brits á, Oops I did it again, I played with your heart Ôi, em lại làm điều đó nữa rồi, em lại đừa cợt với con tim của anh (Hì với Brits thì đó chỉ là 1 "lỗi nhỏ" thui

^ ^)

JUST DO IT, slogan cua Nike có phải là the same với "successful" không hả bà con?

Ko hiểu ý câu hỏi của bạn lắm, nhưng về slogan Just do it của Nike, đã có rất nhiều người phân tích rùi, thậm chí là có cả cuốn sách viết về Nike và slogan đó, hơi bị thành công Người ta nói thì nhiều, về lịch sử câu nói này, được cho là của Dan Weiden,

1 nhân viên quảng cáo của Nike, nói với cấp dưới của mình Rồi về ý nghĩa, nào là câunày đúng phong vị thể thao, hãy làm điều đó, hãy vượt qua chính mình, hãy hướng tới với những kỷ lục mới Rồi về hình tượng, nào là Đọc câu này thấy hiện lên hình ảnh 1 vận động viên nhảy cao đang vươn mình chuẩn bị bước nhảy thật cao, vươn mình tới kỷlục mới, nào là Rùi còn nhiều điều nữa, mời bạn xem thì mẫu quảng cáo này của Nike thì biết Click here Nhưng về chừng mực nào đó, Just do it có liên hệ tới successful, bởi

Trang 20

từ khi lựa chọn slogan này, Nike đã có những bước phát triển đáng ketrong cuộc cạnh tranh với các đối thủ truyền kiếp như Reebok, Adidas Chẳng phải vô căn cứ mà người

ta ví von "Just do it" với Successful, cả về ý nghĩa và thực tế, có thể lắm chứ, dần dần, trong ngôn ngữ của người US, "Just do it" = successful!

Kiến thức của Kpop đáng nể lắm, cho mình hỏi thêm "Baby, I love you to want me" hiểu thế nào vậy? câu "tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh" dịch sang tiếng Anh như thế nào bạn biết không chỉ mình với

Uhm Câu đó chính xác là "I'd love you to want me", đây thực sự là câu mà KB cũng

đã từng đau đầu về nghĩa của nó Đến giờ, theo ý mình(theo ý mình thui đấy nhá), thì: Trước hết, cần nói 1 chút về ý nghĩa của ca khúc này, đó là ca khúc nói về tình yêu của

1 cậu học trò với cô giáo của mình Và có lẽ, cô giáo ấy cũng có tình cảm với cậu, và cậu đã nhận ra điều đó:

" Now it took time for me to know

What you tried so not to show "

" Đã mất bao lâu, để giờ đây anh đã hiểu

Những điều em vẫn hằng giấu kín trong lòng "

" You told yourself years ago

You'd never let your feelings show "

" Em đã tự bảo lòng suốt bao năm tháng

Rằng em sẽ chẳng khi nào để lộ những xúc cảm của mình "

-> Chàng trai rất mong muốn cô gái bộc lộ xúc cảm thật của mình, bộc lộ tình yêu của mình! "I'd love you to want me" -> Anh rất vui, rất mong em sẽ thể hiện rằng emthực mong có anh!

" I see the want in your blue eyes

Baby, I'd love you to want me

The way that I want you "

Có thể dịch như sau:

" Anh thấy sự mong muốn trong ánh mắt em

Em yêu ơi, anh yêu sao nếu em muốn có anh

Như cách mà anh mong có em, em ạ "

Hì Nói thực, câu này rất cần thêm sự góp ý của các bạn khác đấy ạ!

-Còn câu "tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh", nếu dịch sát nghĩa thì có thể dịch là

"When the light is switched off, a brick house is like a thatched cottage" Nhưng mình nghĩ bạn muốn một câu tục ngữ Anh với ý tương tự phải ko? Mình có biết 1 câu "All catsare grey in the dark" (Trong bóng tối thì mọi con mèo đều màu xám)!

Hic,bà kon giúp giùm với Saggi hông bít nên dịch câu này ntn cho rõ nghĩa đây

Trang 21

"To love for the sake of being loved is human

But to love for the sake of loving is angelic."

Để Rhythm thử xem sao há Cái ý là yêu người vì mình được người yêu thì người thườngnào cũng làm được; Nhưng yêu người theo lý trí con tim dù người có yêu ta hay không thì cần phải có tâm hồn cao thượng và tình yêu chân thành Để dịch cho suông xẻ thì Rhythm có thử hai cách sau:

Yêu vì được yêu rất là thường

Yêu chỉ vì yêu là thiên đường tình yêu

Yêu vì được yêu phàm nhân cũng đều biết

Yêu chỉ vì yêu xin đừng tiếc con tim

trời, cái câu gì mà hoa mỹ ghê nhỉ, có ai biết mấy từ này nghĩa là gì thì chỉ giúp mình

nhen, thanx nhìu: out of the blue, caught up in the moment với dope (as in

"something is dope")

(hổng biết viết vậy đúng ko, Nar chỉ hay nghe mấy đứa trong trường nói thôi, ko biết là

ý khen hay chê)

Theo Rhythm hiểu thì những từ này có nghĩa như sau

out of the blue = Unexpectantly, without any reason =Khi không, vô cớ

i.e., Out of the blue, he attacks me furiously

Caught up in the moment = to let the surrounding environment take over one's

emotion and sense of reason = nông nổi (???)

dope = stupid (informal/slang) = ngu khờ

Xem dùm CA mấy cái nè coi: MEMOS from your child

1 Dont's spoil me I know I shouldn't have all I ask for I'm only testing you

2 Don't be afraid to be firm with me I prefer it It makes me feel secure.

3 Don't let me develop bad habits I have to rely on you to detect them in the early stages

4 Don't correct me in front of other people if you can help it I'll take much more notice

if you talk quietly in private.

5 Dont be too upset when I say 'I hate you' If isnt you I hate, but your power

6 Dont nag - if you do, I'll have to protect myself by appearing deaf

7 Dont make rash promises to me I hate it when promises are broken

8 Dont test my honesty too much I'm easily frightened into making up lies

9 Dont be inconsistent It confuses me and makes me stop trusting you

10 Dont put me off when I ask questions If you do, I'll start looking for information elsewhere

có một vài chỗ CA chưa hiểu kĩ thui nhưng cứ post hết lên á

THANKSSSSSSSS mọi người!

Hay há:

Lời nhắn gửi từ con của bạn:

1 Đừng quá nuông chiều con mẹ nhé Con biết con không nên có được tất cả những gì con đòi hỏi Con chỉ đang thử thách mẹ mà thôi!

2 Đừng e ngại cương quyết với con Con thích vậy hơn Bởi như vậy làm con cảm thấy yên tâm và vững vàng hơn!

3 Đừng để con phát triển những thói hư tật xấu Con cần dựa vào mẹ để nhận biết chúng ngay từ giai đoạn đầu!

4 Đừng la rầy con trước mặt người khác nếu như mẹ có thể kiềm chế được Lời của mẹ

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w