Có một vectơ pháp tuyến là: A.
Trang 1……….TIẾP THEO.
Câu 100 Tìm tọa độ điểm
'
M
đối xứng với
M(3; 2;1)
qua mặt phẳng
( ) : 6P x+3y−2z− =1 0
A
B
M − − −
C
15 4 33
D
15 4 33
M − −
Câu 101 Tìm tọa độ giao điểm của
:
x− y z+
−
và mp (P) :
2x y+ −2z− =1 0
A
( ;3; )
M
( ; 3; )
M −
( ; 3; )
M −
( ; 3; )
M −
Câu 102 Mặt phẳng (Q) chứa
:
x− y z+
−
và vuông góc với (P):
2x y+ −2z− =1 0
Có một vectơ pháp tuyến là:
A
(2;8;5)
nr=
(3;8;5)
nr=
(1;8;5)
nr=
(5;8;5)
nr=
Câu 103 Viết phương trình mặt phẳng chứa
:
x− y z+
−
và vuông góc với (P) :
2x y+ −2z− =1 0
A
2x+8y+ + =5z 13 0
B
x+ y+ − =z
C
x+ y+ + =z
D
x y z
− + + + =
Câu 104 Đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của
:
x− y z+
−
trên mặt phẳng (P):
2x y+ −2z− =1 0
có một vec tơ chỉ phương là
A
(21;12;15)
ur=
(21; 12;15)
ur= −
C
(20; 12;15)
ur= −
D
(21; 12;16)
ur= −
Câu 105 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của
:
x− y z+
−
trên mặt phẳng (P):
2x y+ −2z− =1 0
Trang 2
A
x− = y+ =z−
x− = y+ = z−
x− = y+ = z−
−
D
x− = y+ = z−
−
Câu 106 Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng
:
x− y z+
−
sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P):
2x y+ −2z− =1 0
bằng 1
A
(3; 2;1); (4; 4;2)
(3; 2;0); (4;4;3)
C
(3;2;0); (4; 4;3)
(3; 2;0); (4; 4;3)
Câu 107 Cho điểm A (-1; 3; - 2) và mặt phẳng
( ) :P x−2y−2z+ =5 0
Tính khoảng cách từ A đến (P)
A
2
3
3 2
3 5
5 3
Câu 108 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A (-1; 3; - 2) và song song với
( ) :P x−2y−2z+ =5 0
A
x− y− z+ =
B
x− y− z− =
C
x− y+ z+ =
x+ y− z+ =
Câu 109 Mặt cầu (S) có tâm I (-1; 3; - 2) và tiếp xúc với mặt phẳng
( ) :P x−2y− + =2z 5 0
có phương trình là:
A
2 2 2
(x+1) +(y−3) + +(z 3) =4
2 2 2 4
9
x+ + y− + +z =
C
2 2 2 9
4
x+ + −y + +z =
2 2 2
(x+1) + −(y 3) + +(z 3) =9
Câu 110 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A (-1; - 1; - 2), B(0; 1; 1) và vuông góc với
( ) :P x y z+ + − =1 0
A
x− y− z+ =
B
x− y z− − =
C
x− y z+ + =
D
x+ y z+ − =
………