Trong không gian oxyz, mặt cầu S tâm Ia, b,c có bán kính r có phương trình là :A... Phương trình mặt cầu S có đường kính AB là:... Vec tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt
Trang 1Câu 1 Trong không gian oxyz, mặt cầu ( S) tâm I(a, b,c) có bán kính r có phương trình là :
A
( ) (2 ) (2 )2 2
x a+ + y b+ + z c+ =r
B
( ) (2 ) (2 )2
x a- + y b- + -z c =r
C
( ) (2 ) (2 )2 2
x a- + y b- + -z c =r
D
( ) (3 ) (3 )3 3
x a- + y b- + -z c =r
Câu 2 Phương trình
x +y +z + Ax+ By+ Cz+D =
là phương trình mặt cầu khi
A
A +B +C - D>
B
D- A +B +C >
C
A +B +C - D<
D
A +B +C - D =
Câu 3 Tâm và bán kính mặt cầu
( ) ( ) (2 ) (2 )2
A
( 1,2,1 ,) 3
B
(1, 2, 1 ,) 3
C
( 1,2,1 ,) 9
D
(1, 2, 1 ,) 9
Câu 4 Tâm và bán kính mặt cầu
( ) ( )2 2 ( )2
A
( 3,2,0 ,) 16
B
(3,0, 2 ,) 16
C
( 2,3,0 ,) 16
D
(3,0, 2 ,) 4
Câu 5 Tâm và bán kính mặt cầu
( ) ( ) (2 ) (2 )2
A
( 3,1, 4 ,) 2 5
I - - R =
B
(3,1,4 ,) 3 5
Trang 2C
( 3,1, 4 ,) 20
D
(3, 1,4 ,) 2 5
I - R =
Câu 6 Tâm và bán kính mặt cầu
( ) ( ) (2 ) (2 )2
A
(2,1,3 ,) 9
B
( 2,1, 3 ,) 9
C
( 2,1, 3 ,) 3
D
(2, 1,3 ,) 3
Câu 7 Tâm và bán kính mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2+4x- 2y+6z+ =5 0
A
(2, 1,3 ,) 3
B
( 2,1, 3 ,) 3
C
( 2,1, 3 ,) 9
D
(2,1,3 ,) 9
Câu 8 Tâm và bán kính mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2- 8x- 2y+ =1 0
A
(0,1,4 ,) 3
B
(1,2,0 ,) 2
C
(4,0,2 ,) 5
D
(4,1,0 ,) 4
Câu 9 Tâm và bán kính mặt cầu
( )S : 3x2+3y2+3z2- 6x+8y+15z- 3=0
A
I æççç - - ÷÷÷÷ö R =
B
1, , ,
I æççç- ö÷÷÷÷R =
C
, ,1 ,
I æççç ö÷÷÷÷R =
D
(1,4,5 ,) 43
Trang 3Câu 10 Trong không gian oxyz cho
(2, 5,3 ,) (0,2, 1 ,) (1,7,2)
ar = - br = - cr=
Tọa độ của vecto 1
3
dr = ar- br+ cr
A
2 17
9, ,
3 3
d= çæçç ö÷÷÷÷
r
B
17 1
8, ,
3 3
d= çæçç ö÷÷÷÷
r
C
2 35
8, ,
3 3
d=æççç - ö÷÷÷÷
r
D
1 53
11, ,
3 3
d= çæçç ö÷÷÷÷
r
Câu 11 Trong không gian oxyz cho
(2, 5,3 ,) (0,2, 1 ,) (1,7,2)
ar = - br = - cr=
Tọa độ của vecto
4 2
dr = -ar br- cr
A
(0, 27, 3)
d =r
B
(0,27, 3)
d =r
C
(3,0, 27)
d =r
D
(6,19, 3)
d =r
Câu 12 Trong không gian oxyz cho
(2, 5,3 ,) (0,2, 1 ,) (1,7,2)
ar = - br = - cr=
Tọa độ của vecto
dr = a br+ -r cr
A
(1,8, 2)
d =r
B
(1,48, 2)
d =r
C
(1, 48, 2)
d =r -
D
( 1, 48, 2)
d = - -r
-Câu 13 Trong không gian oxyz cho
(2, 5,3 ,) (0,2, 1 ,) (1,7,2)
ar = - br= - cr =
Tọa độ của vecto
dr = - ar + b cr r
-A
(9,5, 11)
d =r
B
( 5,9, 11)
d = -r
C
( 5, 9, 11)
d = -r -
D
(11,9,5)
d =r
Câu 14 Trong không gian oxyz cho
(2,3,1 ,) ( 4, 1,2 ,) (5,1,3)
ar = br= - - cr =
Tọa độ của vecto
3
dr = ar- br+ cr
Trang 4A
13 19 3, ,
3 2 4
d= çæçç ö÷÷÷÷
r
B
13, 19 3,
d= -æççç - ö÷÷÷
÷
r
C
31 119, , 9
d= -æççç - ö÷÷÷
÷
r
D
31 119 9, ,
3 12 2
d= çæçç ö÷÷÷÷
r
Câu 15 Trong không gian oxyz cho
(2,3,1 ,) ( 4, 1,2 ,) (5,1,3)
ar = br= - - cr =
Tọa độ của vecto
dr = ar- br+ cr
A
(36,13, 8)
d =r
B
(13,36,8)
d =r
C
(8,13,36)
d =r
D
(36,13, 8)
d =r
Câu 16 Trong không gian oxyz cho
(2,3,1 ,) ( 4, 1,2)
ar = br = -
- Tính abr r
A ab =r r 9
B ab = -r r 3
C ab =r r 3
D ab = -r r 9
Câu 17 Trong không gian oxyz cho
( 5,1,4 ,) (0,3, 4)
ar = - br =
- Tính abr r
A ab =r r 13
B ab = -r r 13
C ab =r r 4
D ab = -r r 4
Câu 18 Trong không gian oxyz cho
(2,1,3 ,) ( 3,0,1)
ar = br=
- Tính abr r
A ab = -r r 3
B ab =r r 3
C ab =r r 6
D ab = -r r 6
Câu 19 Trong không gian oxyz cho
(4, 3,7 ,) (2,1,3)
Phương trình mặt cầu
( )S
có đường kính AB là:
Trang 5A
( ) ( ) (2 ) (2 )2
B
( ) ( ) (2 ) (2 )2
C
( ) ( ) (2 ) (2 )2
D
( ) ( ) (2 ) (2 )2
Câu 20.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của mặt cầu:
A
2x +2y +2z - 2x 6- y+4z 9+ =0
B
C
3x +3y +3z - 2x 6- y+4z 1 0- =
D
Câu 21Trong hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(3;-3;1) và đi qua A( 5,-2,1) có
phương trình là:
A
( ) (2 ) (2 )2
B
( ) (2 ) (2 )2
C
( ) (2 ) (2 )2
D
( ) (2 ) (2 )2
Câu 22.Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình
A
(x 1)- + -(y 2) + +(z 3) =53
B
(x 1)+ + +(y 2) + -(z 3) =53
C
(x 1)+ + +(y 2) + +(z 3) =53
D
(x 1)- + -(y 2) + -(z 3) =53
Câu 23 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng
( )P :4x- 2y- 6z+ =7 0
Vec tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
A
(4,2,6)
n =ur
B
(3,1,2)
n =ur
C
(2,1,3)
n =ur
D
(2, 1,3)
n =ur
-Câu 24 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng
( )P :3x- 2z+ =2 0
Vec tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
Trang 6A
(3,2,2)
n =ur
B
(3,0, 2)
n =ur
C
(0,2,3)
n =ur
D
(3,0,2)
n =ur
Câu 25 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng
( )P y: +3z- 7=0
Vec tơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
A
(0,1,3)
n =ur
B
(1,0,3)
n =ur
C
(1,3, 7)
n =ur
D
(3,1,0)
n =ur
Câu 26 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa trục Ox
A (P): Ax +By +D =0 B (P): Ax +Cz =0
C (P): By +Cz +D =0 D (P): By +Cz =0
Câu 27 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) chứa trục Oy
A (Q): Ax +By +D =0 B (Q): Ax +Cz +D =0
C (Q): Ax +Cz =0 D (Q): Ax +By=0
Câu 28 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa trục Oz
A (P ): Ax +By +D =0 B (P ): Ax +By =0
C (P ):By +Cz +D =0 D (P): By +Cz =0
Câu 29 Cho mặt phẳng (P) : 2x –3y +6z +19=0 và điểm A(-2;4;3) Lập phương trình tổng quát
của mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P)
A (Q): 2x –3y +6z +5=0 B (Q): 2x –3y +6z +12=0
C (Q): 2x –3y +6z -2=0 D (Q): 2x –3y +6z -9=0
Câu 30 Cho mp(P) : 2x –3y +6z +19=0 và điểm A(-2;4;3) Tính khoảng cách d(A,(P)) là :
A d=2 B d=1 C d=3 D d=4
Câu 31 .Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt phẳng (Q) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox
A (P): x-z-5 =0 B (P): 2y +z -4=0
C (P): y+z -1=0 D (P):2y -z -8=0
Câu 32 Phương trình mặt phẳng ( ) α
đi qua M(2,-1,2) và song song với mặt phẳng
( ) β : 2 x y − + 3 z + = 4 0
A ( ) α : 2 x y − + 3 z − = 11 0
B ( ) α : x − 2 y + 3 z − = 1 0
C ( ) α : 2 x y + − 3 z + = 1 0
D ( ) α : 2 x y − + 3 z + = 11 0
Trang 7Câu 33 Phương trình mặt phẳng ( ) α
đi qua A(1,0,1), B(5,2,3) và vuông góc với mặt phẳng
( ) β : 2 x y z − + − = 7 0
A ( ) α : x + 2 z + = 1 0
B ( ) α : x − 2 z + = 1 0
C ( ) α : x − 2 y + = 1 0
D ( ) α : x + 2 y − = 1 0
Câu 34 Phương trình mặt phẳng ( ) α
đi qua A(1,1,1) và vuông góc với hai mặt phẳng
( ) β : x y z + − − = 2 0, ( ) γ : x y z − + − = 1 0
A ( ) α : x y z + + − = 3 0
B ( ) α : y + − = z 2 0
C ( ) α : x z + − = 2 0
D ( ) α : − + x 2 y z − = 0
Câu 35 Với giá trị nào của m và n để hai mặt phẳng sau
( )α : 2x my+ +3z− =5 0,( )γ :nx−8y−6z+ =2 0
A
4
4
m
n
=
= −
B
4 4
m n
= −
=
C
4 4
m n
=
=
D
4 4
m n
= −
= −
Câu 36 Với giá trị nào của m và n để hai mặt phẳng sau
( )α : 3x−5y mz+ − =3 0,( )γ : 2x ny+ − + =3z 1 0
A
10
3
9
2
m
n
=
=
B
10 3 9 2
m n
= −
=
C
10 3 9 2
m n
=
= −
D
10 3 9 2
m n
= −
= −
Câu 37 Khoảng cách từ điểm A(2,4,-3) đến mặt phẳng ( )α : 2x y− +2z− =9 0
là:
A 3
B 15
C 5
D 9
Câu 38 Khoảng cách từ điểm A(2,4,-3) đến mặt phẳng ( )α :12x−5z+ =5 0
là:
Trang 8A
13
44
B
44 13
C
3 4
D
4 3
Câu 39 Tính khoảng cách từ điểm M(3;3;6) đến mp(P) : 2x – y + 2z + 6 = 0
A
10 3
3
B
2 3 3
C
10 3
D 7
Câu 40.Cho A(-1;2;1), B(-4;2;-2), C(-1;-1;-2).Viết phương trình tổng quát của mp(ABC)
A (ABC): x +y -z =0 B (ABC):x-y +3z =0
C (ABC):2x +y +z -1 =0 D (ABC): 2x +y -2z +2 =0
Câu 41 Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; 5) và vuông góc với
giá của vectơ
(4;3;2)
n =ur
là:
A.
4x+3y+2z+27=0
B.
4x-3y+2z-27=0
C.
4x+3y+2z-27=0
D.
4x+3y-2z+27=0
Câu 42 Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; -1) và song song với
mặt phẳng
( ) : 5Q x- 3y+2z- 10=0
là:
A.
5x-3y+2z+1=0
B.
5x+5y-2z+1=0
C.
5x-3y+2z-1=0
D.
5x+3y-2z-1=0
Câu 43 Phương trình tổng quát của mặt phẳng
(ABC)
với
(2;0;3), (4; 3;2), (0;2;5)
là:
A.
2x+y+z+7=0
B.
2x+y+z-7=0
C.
2x-y+z-7=0
D.
2x-y+z+7=0
Câu 44 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa điểm M(1 ; -2 ; 3) và có cặp vectơ chỉ
phương
(0;3;4), (3; 1; 2)
vr = ur =
-?
A.
2x+12y+9z+53=0
B.
2x+12y+9z-53=0
C.
2x-12y+9z-53=0
D.
2x-12y+9z+53=0
Câu 45 Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng
hàng
( 3;0;0), (0;4;0), (0;0; 2)
-?
A.
x
1 -3 4 2
y z
-B.
x
1 -3 4 2
y z
-C.
x
1
y z
-D.
x
1 -3 4 2
y z
-Câu 46.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa hai điểm
(2; 1;4), (3;2; 1)
và vuông góc với mặt phẳng
( ) :a x+ +y 2z- 3=0
?
A.
11x+7y+2z+21=0
B.
11x-7y+2z+21=0
C.
11x+7y-2z-21=0
D.
11x-7y-2z-21=0
Trang 9Câu 47 Tìm giá trị của
,
m n
để 2 mặt phẳng
( ) : (a m+3)x+3y+(m- 1)z+ =6 0
và ( ) : (b n+1)x+2y+(2n- 1)z- 2=0
song song với nhau?
A.
m= ,
2 n = 3
B.
m= ,
2 n = - 3
C
m=- ,
2 n = 3
D
m=- ,
2 n = - 3
Câu 48 Tìm giá trị của m
để 2 mặt phẳng
( ) : (2a m- 1)x- 3my+2z+ =3 0
và ( ) :b mx+(m- 1)y+4z- 5=0
vuông góc với nhau?
A.
m=4
m=-2
é
ê
ê
ê
B.
m=4 m=2
é ê ê ê
C.
m=-4 m=-2
é ê ê ê
D.
m=-4 m=2
é ê ê ê
Câu 49 Cho A(–1; 1; 3), B(2; 1; 0), C(4;–1; 5) Một pháp vectơ →n
của mp(ABC) có tọa độ là:
A →n
= (2; 7; 2) B →n
= (–2, –7; 2) C →n
= (–2; 7; 2) D →n
= (–2; 7; –2) Câu 50 Cho A(–1; 2; 1), B(–4; 2; –2), C(–1; –1; –2) Pt mp(ABC) là:
A x + y – z = 0 B x – y + 3z = 0 C 2x + y + z – 1 = 0 D 2x + y – 2z + 2 = 0
Câu 51 Pt mp (P) qua A(0; 0; –2), B(2; –1;1) và ⊥ mp (Q): 3x – 2y + z + 1 = 0 là:
A 4x + 5y – z –2 = 0 B 9x – 3y–7z –14 = 0 C 5x + 7y – z – 2 = 0 D 7x -5y +2z – 1 = 0
Câu 52 Trong không gian oxyz cho
(2, 5,3 ,) (0,2, 1 ,) (1,7,2)
ar = - br = - cr=
Tọa độ của vecto
dr = - ar + b cr r
-A
(9,5, 11)
d =r
B
( 5,9, 11)
d = -r
C
( 5, 9, 11)
d = -r -
D
(11,9,5)
d =r
Trang 10
Câu 53 Trong không gian oxyz cho
(2,3,1 ,) ( 4, 1,2 ,) (5,1,3)
ar = br= - - cr =
Tọa độ của vecto
3
dr = ar- br+ cr
A
13 19 3
, ,
3 2 4
d= çæçç ö÷÷÷÷
r
B
d= -æççç - ö÷÷÷÷
r
C
31 119 9
d= -æççç - ö÷÷÷÷
r
D
31 119 9
3 12 2
d= çæçç ö÷÷÷÷
r
Câu 54 Trong không gian oxyz cho
(2,3,1 ,) ( 4, 1,2 ,) (5,1,3)
ar = br= - - cr =
Tọa độ của vecto
dr = ar- br+ cr
A
(36,13, 8)
d =r
B
(13,36,8)
d =r
C
(8,13,36)
d =r
D
(36,13, 8)
d =r
Câu 55 Trong không gian oxyz cho
(2,3,1 ,) ( 4, 1,2)
ar = br = -
- Tính abr r
A ab =r r 9
B ab = -r r 3
C ab =r r 3
D ab = -r r 9
Câu 56 Trong không gian oxyz cho
( 5,1,4 ,) (0,3, 4)
ar = - br=
- Tính abr r
A ab =r r 13
B ab = -r r 13
C ab =r r 4
D ab = -r r 4
Câu 57 Trong không gian oxyz cho
(2,1,3 ,) ( 3,0,1)
ar = br=
- Tính abr r
Trang 11A ab = -r r 3
B ab =r r 3
C ab =r r 6
D ab = -r r 6
Câu 58 Trong không gian oxyz cho
a=æçççç - ö÷÷÷÷b=æçççç ö÷÷÷÷
Tính abr r
A
23
8
ab =r r
B
23
8
ab = -r r
C
8 23
ab =r r
D
8
23
ab = -r r
Câu 59 Trong không gian oxyz cho
(4, 3,7 ,) (2,1,3)
Phương trình mặt cầu
( )S
có đường kính AB là:
A
( ) ( ) (2 ) (2 )2
B
( ) ( ) (2 ) (2 )2
C
( ) ( ) (2 ) (2 )2
D
( ) ( ) (2 ) (2 )2
Câu 60.Cho mặt phẳng (P): 2x +3y +6z -18 =0 và điểm A(-2;4;-3) Tính khoảng cách d giữa mặt phẳng (P) và A
A d=6 B d=5 C d=3 D.4
Câu 61 Mặt phẳng qua 3 điểm A(1;0;0), B(0;-2;0), C(0;0,3) có phương trình là:
A
x- y+ z=
B
6
x+ y + =z
C
1
x + +y z =
D
6x- 3y+2z=6
Câu 62.Mặt phẳng đi qua A(-2;4;3), song song với mặt phẳng
2x- 3y+6z+19=0
có phương trình dạng
A
2x- 3y+6z=0
B
2x+3y+6z+19=0
C
2x- 3y+6z- 2=0
-2x- 3y+6z+ =1 0
Câu 63.Khoảng cách từ điểm M(-2;-4;3) đến mặt phẳng (P) : 2x - y + 2z – 3 = 0 là:
A 3 B 2 C 1 D 11
Câu 64.Khoảng cách từ điểm A(2;-1;-1) đến mặt phẳng (P) : 16x - 12y - 15z – 4 = 0 là :
A 55 B 11/5 C 11/25 D 22/5
Trang 12Câu 65.Mặt cầu tâm I(4;2;-2) tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 12x - 5z – 19 = 0 có bán kính là:
A 39 B 3 C 13 D 39/13
Câu 66 Cho A(2;-3;-1), B(4;-1;2), phương trình mặt phẳng trung tực của AB là:
A
2x+2y+3z+ =1 0
B
15
2
x- y- z+ =
C
0
x y z+ - =
D
4x+4y+6z- 7=0
Câu 67.Cho các vectơ
(1;2;3); ( 2;4;1); ( 1;3;4)
ar = br = - cr =
- Vectơ vr=2ar- 3br+5cr
có toạ độ là:
Câu 68.Mặt phẳng qua A( 1; -2; -5) và song song với mặt phẳng (P):
1 0
x y- + =
cách (P) một khoảng có độ dài là:
A
2
Câu 69 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1),B(-1;1;3) và (P):x-3y+2z-5=0 Viết
phương trình mặt phẳng (Q) đi qua 2 điểm A,B và vuông góc với (P)
A
( ) : 2Q - y+3z- 11=0
B. ( ) : 2Q y- 3z- 11 0=
C
( ) : 2Q y+3z- 11 0=
D. ( ) : 2Q y+3z+11=0
Câu 70.Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), R = 4 là:
A.
16 ) 2 ( ) 1 ( )
3
(x+ 2 + y− 2 + z+ 2 =
B
0 4 2 6 2 2
2 +y +z − x+ y− =
x
C
4 ) 2 ( ) 1 ( )
3
(x+ 2 + y− 2 + z+ 2 =
D
0 2 4 2 6 2 2
2+ y +z − x+ y− z− =
x