1. Trang chủ
  2. » Đề thi

50 cau TN GT 12 khao sat co ban

5 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 285 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

50 CÂU TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐSGT 12 TÍNH ĐƠN ĐIỆU - CỰC TRỊ - GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Câu 1: Cho hàm số x x x 2

3

1

y= 3− 2+ − Đạo hàm của hàm số tại điểm có hoành độ x0= − 2bằng:

Câu 2: Đạo hàm của hàm số 2

x

2 x

3 x

y= − + dương khi và chỉ khi A/ x>0 B/ x<0 hoặc x>1 C/ x>1 D/ một đáp số khác

Câu 3: Đạo hàm của hàm số ( )( )

1 x

2 x 1 x y

+

= bằng 0 tại x1 vàx2với x1 +x2bằng

Câu 4: Hàm số (x 1)

m x 2 x y 2

+

+

= , x≠1 đồng biến trên các khoảng xác định của nó khi và chỉ khi:

Câu 5: Cho hàm số y=x2− x+1, có đồ thị (C) phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng -1 là y= ax+b, trong đó a+b bằng:

Câu 6: Cho (C)

1 x 2

3 x y

+

= , xét ba mệnh đề sau:

(I) Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với Oy có hệ số góc là -7

(II) Với mọi k≠0, luôn có hai tiếp tuyến với (C) cùng có hệ số góc là k

(III) Không có hai tiếp tuyến nào của (C) vuông góc với nhau

Chọn cau đúng trong các cau sau

A/ Chỉ có một mệnh đề đúng B/ Cả ba mệnh đề đều đúng

C/ Chỉ (II) và (III) đúng D/ Chỉ (I) và (III) đúng

Câu 7: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số x x x 1

3

1

y=− 3+ 2− + có hệ số góc lớn nhất có phương trình là y=ax+b, trong đó a.b bằng

Câu 8: Gọi (a;b) là tọa độ của điểm trên (C) y=x2+1−8 x+3mà tiếp tuyến tại đó song song trục hoành Khi đó a.b thuộc

Câu 9: Khoảng đồng biến của hàm số y=x3− x2+4là:

A/ ( )0;2 B/ (−∞;0) và (2;+∞) C/ (−∞;−2) và (0;+∞) D/ (−2;0)

Câu 10: Khoảng nghịch biến của hàm số x x 5

4

1

y=− 4+ 2− là:

A/ (−2;0) (và 2;+∞) B/ (−∞;−2) ( )và 0;2 C/ (0;+∞) D/ (−∞;0)

Câu 11: Một khoảng đồng biến của hàm số

x 1

x x y 2

+

A/ (1− 2;1+ 2) B/ (1− 2;+∞) C/ (1− 2;1) D/ (1;+∞)

Câu 12: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

(I)

1

x

5

x

y

+

+

= (II) = (0<x<π)

x cos

1

Chọn cau đúng

A/ Chỉ (I) B/ Chỉ (II) C/ Chỉ (II) vả (III) D/ Cả (I), (II) và (III)

Câu 13: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

(I)

1 x

1

x

y

+

1 x

4 x 2 x

+

x x

1

+

=

Trang 2

Chọn câu đúng

A/ Cả (I), (II) và (II) B/ Chỉ (II) và (III) C/ Chỉ (I) vả (III) D/ không có hàm số nào

Câu 14: Hàm số ( )2

3 1 x

x y

+

A/ một khoảng đồng biến B/ một khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến

C/ Hai khoảng nghịch biến D/ Hai khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến

Câu 15: Hàm số

2 m x

3 mx y

+ +

+

= nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

A/ -1<m<3 B/ -3<m<1 C/ −3≤m≤1 D/ với mọi m

Câu 16: Hàm số

1 x

m x x 2

+

= đồng biến trên khỏang (3;+∞) khi:

Câu 17: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số y=2x3+(3−m)x2−16x+4m nghịch biến trên khỏang

(−1;1)

Câu 18: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=−x3+ x−2 có hoành độ là

Câu 19: Điểm cực tiểu của hàm số x x 3

2

1

y= 4− 2− có hoành độ là

2

1

±

Câu 20: Hai điểm cực trị của hàm số

1 x

1 x x y

2

+

+

Câu 21: Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2 x

5 x x y

2

+

+ +

= thuộc đường thẳng y=ax+b với a.b bằng:

Câu 22: Điểm cực đại của hàm số y=x.e−x 2 gần nhất với số nào sau đay

Câu 23: Điểm cực tiểu của hàm số 2

x

x ln

y= là:

A/ không có điểm cực tiểu B/

e

1

C/ e D/ 1

Câu 24: Tìm điểm cực trị của hàm số y=x2 x−2

Câu 25: Với x∈( )0;π , một điểm cực trị của hàm số y=eax.sinxlà

4

x= π

thì điểm cực tiểu của hàm số là A/

4

B/

4

4

π

D/

3

π

Câu 26: Với x∈(0;2π), hàm số y=a.sinx+b.cosx đạt cực trị tại vàx 0

3

x=π = thì a+b=:

3

3

Câu 27: Biết điểm O thẳng hàng với hai điểm cực trị của đồ thị hàm số x x mx 3

3

1

y= 3− 2+ + thế thì m thuộc khoảng nào sau đay:

Trang 3

Câu 28: Có hai giá trị m để hàm số y=x3−(m+2)x2+(1−m)x+3m−1 đạt cực trị tại x1 và x2 mà

2

x

x1− 2 = Khi đó tổng hai giá trị m là

Câu 29: Biết đồ thị hàm số y=x4−2px2+q có hai điểm cực trị và một điểm cực trị là (1;2), thế thì khoảng cách giữa điểm cực trị này là

Câu 30: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=m.ln(x+2)+x2−x đạt hai điểm cực trị trái dấu:

Câu 31: Giá trị lớn nhất của hàm số y= 3− x−x2 là:

Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3(x−4)là:

Câu 33: Gọi M, m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số

1 x x

1 x

+ +

+

= Khi đó M-m gần nhất với số nào sau đay:

+

=

2 x 0 x x cos 2

đạt GTLN tại x bằng:

2

π

C/

6

π

D/

4

π

Câu 35: Hàm số y=2ln(x+1)−x2+xđạt GTLN tại x bằng:

Câu 36: Tổng GTLN và GTNN của hàm số y=sin4x−cos2xbằng:

A/

4

9

4

5

4

1

Câu 37: Hàm số y=4 x2−2x+3+ x−x2đạt GTLN tại hai giá trị x1 vàx2, khi đó tích hai giá trị này bằng:

x

1 x 2 x

1 x x

1 x

3

 +

 +

− +

Câu 39: Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để x2−(m+2)x+2−m≤0,∀x∈[ ]0;2 :

Câu 40: Cho hình chữ nhật MNPQ nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính R Chu vi hình chữ nhật lớn nhất

khi tỉ số

MQ

MN

bằng:

2

1

D/ 4

Câu 41: Phương trình x4−10x3+ x2−m=0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m thỏa:

A/

6

7

16

7 m

Câu 42: Bất phương trình 2 x−1+ 5−x ≥mcó nghiệm khi và chỉ khi m thỏa:

Câu 43: Phương trình (m 2)x 6mx 2m 0

2

3

x3− + 2+ − 2 = có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m thỏa:

A/ m≠0 B/ m>1 C/ 0≠m<1 D/ 1<m≠2

Câu 44: Cho hai hàm số f( )x =x2+2vàg( )x =ln4x+3, với mọi x dương hãy chọn câu đúng nhất sau đây:

Trang 4

A/ f( ) ( )x ≥g x B/ f( ) ( )x <g x C/ f( ) ( )x ≤g x D/ f( ) ( )x >g x

Câu 45: Số tiệm cận của đồ thị hàm số

1 x

1 x 2

Câu 46: Số tiệm cận của đồ thị hàm số x x

4

x

y= 4 + 3− là

Câu 47: Số tiệm cận của đồ thị hàm số

6 x x

5 x 4 x

2

+

+

Câu 48: Đồ thị hàm số

m x

1 x 2 y

= có đường tiệm cận khi và chỉ khi m thỏa:

2

1

2

1

2

1

m<

Câu 49: Đồ thị hàm số

1 mx

1 x 2 y

= có đường tiệm cận đứng khi và chỉ khi m thỏa:

Câu 50: Đồ thị hàm số

4 mx

2 x

= có 2 đường tiệm cận đứng khi và chỉ khi m thỏa:

Trang 5

5

Ngày đăng: 18/03/2017, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 48: Đồ thị hàm số - 50 cau TN GT 12 khao sat co ban
u 48: Đồ thị hàm số (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w