nếu dựng dư nhụm thỡ sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn số kim ,oại thu được là: Phần 2: Tự luận Cõu 1.Ngõm một là kẽm trong 20 gam dd muối đồng II sunfat 10% cho đến khi phản ứng kế
Trang 1đề I Phần 1: Trắc nghi ệm:
Cõu 1 kim loại nào sau đõy khụng bị oxi húa dưới mọi điều kiện
Cõu 2 Kim loại nào sau đõy được dựng trong xõy dựng
Cõu 3 Kim loại nào dẫn điện tốt và được dựng nhiều trong đời sống hàng ngày
Cõu 4 Cặp chất nào sau đõy xảy ra phản ứng
a Ag + CuSO4 b Fe + ZnCl2
c Cu + HCl d Cu + O2
Cõu 5 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:
a gang là hợp chất của cacbon và sắt( cỏcbon chiếm tư 2- 5%) và một số
nguyờn tố khỏc như Si,Mn,S…
b thộp cú nhiều tớnh chất vật lý quý hơn sắt như đàn hồi, cứng , ớt bị ăn mũn
c.thộp là hợp chất của cacbon và sắt( cỏcbon < 2%) và một số nguyờn tố khỏc như Si,Mn,S…
d gang cứng và ớt mũn hơn sắt
Cõu 6 Dựng 1,8 gam kim loại M cú húa trị III phản ứng hết với dd H2SO4 lấy dư thu được 2,24 lit khớ tờn kim loại là
Cõu 7 Chọn cỏch xếp theo chiều tăng dần tớnh khử của kim loại:
a K,Mg,Cu,Al,Zn,Fe b Fe, Cu,Mg ,K,Al, Zn
c.Cu,Fe,Zn,Al,Mg,K d Zn,K,Mg,Cu,Al,Fe
Cõu 8.Xột phương trỡnh phản ứng: 2Al + 3FeCl 3 2AlCl 3 + 3Fe
Phỏt biểu nào đỳng sau đõy:
a nhụm cú tớnh khử kộm hơn sắt
b nhụm cú tớnh khử mạnh hơn sắt
c đõy là phản ứng điều chế sắt trong cụng nghiệp
d đõy là phản ứng điều chế sắt II clorua
Cõu 9 Cho 16 gam hỗn hợp Al và Fe tỏc dụng hết với 200ml dd NaOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của mối kim loại là
a 62,65% và 33,25% b 33,75% và 66,25%
c 6,625% và 3,375% d 3,375% và 6,625%
Cõu 10 xột hai phản ứng sau:
Al + FeCl 2
Al + CuCl 2 nếu dựng dư nhụm thỡ sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn số kim ,oại thu được là:
Phần 2: Tự luận
Cõu 1.Ngõm một là kẽm trong 20 gam dd muối đồng (II) sunfat 10% cho đến khi
phản ứng kết thỳc.Tớnh khối lượng kẽm đó phản ứng và nồng độ của dung dịch sau phản ứng
Cõu 2 Viết cỏc phương trỡnh phản ứng theo dóy chuyển húa sau:
Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2(SO4)3
Cõu 3 Cú 3 kim loại cú màu trắng Al,Fe,Ag ở dạng bột trộn lẫn làm thế nào tỏch Al
và sắt khỏi hỗn hợp
Trang 2đề II Phần I: Trắc Nghi ệm:
Cõu 1 Cú hỗn hợp gồm 3 kim loại Zn,Fe Ag Dựng húa chất nào sau đõy tỏch Ag ra khỏi hỗn hợp
Cõu 2 Cho luồng khớ clo dư đi qua ống đựng 1,12 gam kim loại M ở nhiệt độ cao,thu được 3,25 gam muối Kim loại M là
Cõu 3 Húa chất nào thớch hợp nhất để loại bỏ cỏc chất độc hại sau: HCl,H 2 S,CO 2 ,SO 2
a dd HCl b dd nước vụi trong c dd NaCl d khớ NH 3
Cõu 4.Sản phẩm của phản ứng giữa Sắt với clo dư là
a FeCl 3 b FeCl 2 c FeCl 2 và FeCl 3 d tất cả sai
Cõu 5 Để loại bỏ AgNO 3 ra khỏi hỗn hợp với Cu(NO 3 ) 2 người ta dựng kim loại nào sau đõy:
Cõu 6.Cho 0,6 mol bột sắt tỏc dụng với 0,3 mol khớ clo Sản phẩm là
c FeCl 3 , Fe d FeCl 2 ,Fe
Cõu 7 Cặp chất nào sau đõy khụng phản ứng với nhau:
a CaCl 2 + NaHCO 3 b Na 2 CO 3 + Ca(OH) 2
c NaHCO 3 + Ca(OH) 2 d Ca(OH) 2 + NaOH
Cõu 8 Dựng húa chất nào sau đõy để loại bỏ Zn ra khỏi hỗn hợp với Cu
Cõu 9.Dóy gồm cỏc kim loại khụng phản ứng với dd HCl và H 2 SO 4 là;
c Cu, Fe, Pb d Cu, Ag ,Au Pb
Cõu 10 Một dung dịch có các tính chất:
- Tác dụng với nhiều kim loại nh Mg, Zn, Fe đều giải phóng hiđro
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nớc
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2
Dung dịch đó là:
A NaOH B NaCl C HCl D H2SO4 đặc
Cõu 11 Có các chất sau đây: Fe , Cu , CuO , SO 2 , HCl , NaOH , CuSO 4
a) Dung dịch KOH tác dụng đợc với:
A Fe, Cu, CuO, SO 2 , HCl, CuSO 4 C CuO, HCl, CuSO 4
B CuO, SO 2 , HCl, CuSO 4 D SO 2 , HCl, CuSO 4
b) Dung dịch HCl tác dụng đợc với:
A Fe, Cu, CuO, SO 2 , NaOH, CuSO 4 C Cu, CuO, NaOH, CuSO 4
B Fe, CuO, SO 2 , NaOH D Fe, CuO, NaOH
c) Dung dịch BaCl 2 tác dụng đợc với:
A Fe, Cu, CuO, SO 2 , NaOH, CuSO 4 C NaOH, CuSO 4
B Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO 4 D CuSO 4
Phần 2 Tự luận.
Cõu 1.Cú kim loại sắ lẫn nhụm làm thế nào làm sạch sắt?
Cõu 2.Cho 9,2 gam kim loại A phản ứng với khớ clo dư tạo thành 23,4 gam muối.Hóy
xỏc định kim loại A, Biết A cú húa trị I
Cõu 3 Cho 11,2 gam sắt phản ứng hoàn toàn với 200ml dd HCl.
a Tớnh thể tớch khớ thu được sau phản ứng
b Tớnh nồng độ mol dd axit đó dựng
c Cũng lượng sắt núi trờn cho vào 10g dd CuSO4 1,6% Chất nào dư?
Đề IV
Trang 3Phần I - Trắc nghiệm khách quan
Câu 1
1 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nớc ở nhiệt độ thờng
A Na, Fe B K, Na C Al, Cu D Mg, K
2 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là:
A Na, Al, Cu, Ag C Na, Al, Fe, K
B Al, Fe, Mg, Cu D K, Mg, Ag, Fe
3 Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H2SO4 loãng là:
4 Dãy gồm các kim loại đợc sắp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học:
A Na, Al, Fe, Cu, K, Mg C Fe, Al, Cu, Mg, K, Na
B Cu, Fe, Al, K, Na, Mg D Cu, Fe, Al, Mg, Na, K
Câu 2
Hãy ghép một trong các chữ A hoặc B, C, D chỉ nội dung thí nghiệm với một chữ
số 1 hoặc 2, 3, 4 chỉ hiện tợng xảy ra cho phù hợp
A Cho dây nhôm vào cốc dựng
dung dịch NaOH đặc 1 Không có hiện tợng gì xảy ra
B Cho lá đồng vào dung dịch
H2SO4 đặc, nóng
2 Bọt khí xuất hiện nhiều, kim loại tan dần tạo thành dung dịch không mầu
C Cho dây nhôm vào dung dịch
CuCl2
3 Khí không màu, mùi hắc thoát ra
Dung dịch chuyển thành màu xanh
D Cho dây Cu vào dung dịch
FeSO4
4 Có chất rắn mầu đỏ tạo thành, màu dung dịch nhạt dần, kim loại tan dần
5 Có bọt khí thoát ra Dung dịch chuyển thành màu xanh
Câu 3 Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trớc câu đúng
1 Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Có thể dùng chất sau để làm sạch muối nhôm:
2 Các kim loại trong dãy đợc sắp xếp theo chiều tính hoạt động hoá học tăng dần là:
A Na, Al, Pb, Fe, Ag, Cu C Ag, Cu, Pb, Fe, Al, Na
B Al, Fe, Na, Cu, Ag, Pb D Ag, Cu, Pb, Al, Fe, Na
3 Có hỗn hợp gồm bột nhôm và bột sắt, có thể tách đợc sắt bằng dung dịch (d):
A HCl B NaCl C KOH D HNO3
Câu 4 Có 3 kim loại màu trắng Ag, Al, Mg Hãy nêu cách nhận biết mỗi kim loại bằng phơng pháp hóa học Các dụng cụ hóa chất coi nh có đủ
Câu 5 Hãy viết phơng trình hóa học xảy ra giữa các chất sau:
1 CO + Fe2O3
2 Fe + Cl2
3 Mg + AgNO3 dd
Câu 6 Ngâm bột magie d trong 10ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng kết thúc, lọc đợc chất rắn A và dung dịch B
1 Cho A tác dụng hoàn toàn dung dịch HCl d Tính khối lợng chất rắn còn lại sau phản ứng
2.Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B
Đề 5
t O cao
t O cao
Trang 4Phần I. Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trớc câu đúng
1 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A - NaOH, Al, CuSO 4 , CuO
B - Cu(OH) 2 , Cu, CuO, Fe
C - CaO, Al 2 O 3 , Na 2 SO 4 , H 2 SO 4
D - NaOH, Al, CaCO 3 , Cu(OH) 2 , Fe, CaO, Al 2 O 3
2 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A - H 2 SO 4 , CaCO 3 , CuSO 4 , CO 2
B - SO 2 , FeCl 3 , NaHCO 3 , CuO
C - H 2 SO 4 , SO 2 , CuSO 4 , CO 2 , FeCl 3 , Al
D - CuSO 4 , CuO, FeCl 3 , SO 2
3 Dãy các chất đều phản ứng với nớc là:
A - SO 2 , NaOH, Na, K 2 O
B - CO 2 , SO 2 , K 2 O, Na, K
C - Fe 3 O 4 , CuO, SiO 2 , KOH
D - SO 2 , NaOH, K 2 O, Ca(OH) 2
4 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là:
A - NaOH, Fe, Mg, Hg
B - Ca(OH) 2 , Mg, Ag, AgNO 3
C - NaOH, Fe, Mg, AgNO 3 , Ag, Ca(OH) 2
D- NaOH, Fe, Mg, AgNO 3 , Ca(OH) 2
Câu 2
Ngời ta thực hiện thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Đốt hỗn hợp bột S và Fe trong bình kín theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lợng Sau
khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A
Thí nghiệm 2: Cho A phản ứng với dung dịch HCl d thu đợc khí B.
1 Thành phần của chất rắn A là:
C FeS và Fe d D Fe, FeS và S
2 Thành phần của khí B
A - Chỉ có H2S B - Chỉ có H2
C - H2S và H2 D - SO2 và H2S
3 Thành phần của dung dịch thu đợc sau thí nghiệm 2
A - Chỉ có FeCl2 B - Chỉ có FeCl3
C - FeCl2 và HCl D - FeCl2 và FeCl3
Phần II. Tự luận
Câu 3 (2,5 điểm)
Hãy viết các phơng trình hóa học biểu diễn dãy biến hoá theo sơ đồ sau:
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2
Câu 4 (4,0 điểm)
Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch CuSO4 1M d, thu
đ-ợc 1,6 gam chất rắn mầu đỏ
Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH d, thu đợc 0,56 gam chất rắn không tan
a) Viết các phơng trình hóa học xảy ra
b) Tính a
( Mg=24, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Na = 23, O = 16, H =1)