Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5 Giáo án luyện từ và câu lớp 5
Trang 1- Nhận biết được câu ghép, xác định được các vế câu trong câu ghép( bài tập 1, mục III) thêm được một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép (bt3).-HS khá ,giỏi thực hiện được yêu cầu BT2( trả lời câu hỏi , giải thích li do )
3: Dạy bài mới
* GTB: Hôm nay các em học bài câu ghép
* Phần nhận xét
- Gọi hS đọc nội dung các bài BT
- Yêu cầu HS thực hiện như sau:
* Đánh số thứ tự các câu trong đoạn văn xác
định chủ ngữ, vị ngữ của từng câu
* Xếp các câu trên vào 2 nhóm câu đơn và câu
ghép
* Có thể tách mỗi cụm C-V trong các câu ghép
trên thành 1 câu đơn được không vì sao?
Trang 2Trời âm u mây mưa// biển/ xám xịt nặng nề
Gọi hS đọc yêu cầu
- cho HS phát biểu ý kiến GV nhận xét
- Gọi hS nhắc lại ghi nhớ, về làm bài , xem
trước bài tiếp theo
- Nhận xét tiết học
-1 HS đọc lớp theo dõi, HS phát biểu lớp nhận xét
-1 hS đọc-4 hS làm vào phiếu-4 HS trình bày, lớp nhận xét
2: Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ về câu ghép
và làm lại bài tập 3 Nhận xét cho điểm
3: Dạy bài mới:
1/ GTB: Tiết trước các em biết câu
ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại,
tiết này giúp các em hiểu các vế câu
ghép được nối với nhau bằng những
-Hát vui-4 hS thực hiện yêu cầu
-nghe giới thiệu
Trang 3cách nào
2/ Phần nhận xét
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1&2
- Gọi HS đọc các câu trong đoạn văn
- Gọi HS lên bảng tiếp nối nhau làm
tách 2 vế câu và gạch dưới những từ và
dấu ở ranh giới giữa các vế
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- hỏi: từ kết quả phân tích trên các em
thấy các vế của câu ghép được nối với
nhau theo mấy cách?
- Gọi HS đọc ghi nhớ
3/ Phần luyện tập:
* BT 1: gọi HS đọc yêu cầu BT
- Cho hS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Đoạn a có 4 vế câu nối trực tiếp
giữa các vế có dấu phẩy, từ thì nối
trạng ngữ
+ Đoạn b có 3 vế nối trực tiếp bằng
dấu phẩy
+ Đoạn c có 3 vế, vế 1& vế 2 nối
với nhau bằng dấu phẩy, vế 2 nối với
-4 HS tiếp nối nhau làm-lớp làm vào vở
-lớp nhận xét-HS trả lời
- Nghe nhận xét dặn dò
Trang 4TUẦN 20 TIẾT 39 MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
I/Yêu cầu cần đạt:
-Hiểu nghĩa của từ công dân BT1; xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh( BT3, BT4)
-HS khá , giỏi làm được BT4 và giải thích lí do
Công dân là người dân của 1 nước, có
quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước
* BT 2
- Gọi hS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 5 nhóm thảo luận
- Gọi hs đọc yêu cầu và trả lời
- Gọi hS phát biểu, GV chốt lại : không
thể thay thế từ công dân vào
4/ Củng cố- dặn dò
- Hỏi : công dân nghĩa là gì?
Hát vài HS đọc lại, lớp nhận xét
nghe giới thiệu
Trang 5- Nắm được cách nối các câu ghép bằng quan hệ từ.
- Nhận biết được các quan hệ từ, cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu
ghép(BT1); biết cách dùng các quan hệ từ để nối các vế câu ghép( BT3)
- HS khá, giỏi giải thích rõ được lí do vì sao lược bớt quan hệ từ trong đoạn văn
a/ GTB: hôm nay các em học bài:
“Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ”
- Gọi hS đọc y/c bài tập
- Yêu cầu đọc từng câu văn và xem có
mấy vế, các vế nối với nhau theo cách
nào nào , có gì khác nhau
- Cho HS tự làm bài
Hát
3 HS thực hiện yêu cầu
nghe giới thiệu
HS đọc lớp theo dõi SGK-HS trả lời có 3 câu ghép và nêu lên
-2 hs đọc lớp theo dõi
- làm cá nhân, 3 HS lên bảng, lớp nhận xét
- 1 HS đọc
- HS tự làm
Trang 6- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét chốt lại
* Gọi HS đọc lại ghi nhớ
c/ Phần luyện tập:
* BT 1
- Gọi hS đọc yêu cầu
- Hỏi bài tập 1 có mấy yêu cầu? đó là
những yêu cầu nào?
- Cho HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét chốt lại
* BT 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hỏi: hai câu ghép bị lược bớt quan hệ
từ trong đoạn văn là 2 câu nào?
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- Dặn HS về học bài và làm lại các bài
Trang 7- Dán 3 tờ phiếu lên bảng cho HS thi
làm GV nhận xét kết luận lời giải
đúng
- Gọi HS đọc lại nghĩa cụm từ : Ý thức
công dân, quyền công dân, nghĩa vụ
công dân
* BT 3:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi hS chữa bài
-GV nhận xét chữa bài viết cho HS
4/ Củng cố dặn dò
- Dặn HS về học thuộc nghĩa các từ ở
BT1, BT2
- Nhận xét tiết học
- Dặn về viết lại hoàn chỉnh đoạn văn
3 HS thực hiện yêu cầu
nghe giới thiệu
Trang 8
Tiết 42 NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
II/ Đồ dùng dạy học:
- phiếu học nhóm
- Bảng lớp chuẩn bị cho BT3 cho phần luyện tập
III/ Các hoạt động dạy học:
cách nối các vế câu ghép bằng 1 quan
hệ từ hoặc 1 cặp quan hệ từ thể hiện
quan hệ nguyên nhân- kết quả
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu hS ghi ra nháp
- Gọi HS trả lời GV nhận xét chốt lại
2 HS đọc lớp theo dõi
HS tự làm bài 3 em làm vào phiếu
3 HS lên dán bài trên bảng, lớp nhận xét
Trang 9- GV nhận xét chữa bài chốt lại
BT2
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS tự phát biểu và 3 HS làm vào
Gọi HS đọc lại ghi nhớ
Dặn về xem lại tất cả các bài tập và
1 HS đọc lớp theo dõi
HS làm bài , 2 hs lên bảng điền
1 HS đọc lớp theo dõi
HS tự làm bài 3 hS làm vào phiếu
HS phát biểu ý kiến, 3 HS chữa bài trên bảng
-Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ điều kiện- kết quả
-Biết tìm các vế câu và quan hệ từ trong câu ghép ( BT1); tìm được quan hệ từ thích hợp để tạo câu ghép (BT2) ; biết thêm quế câu để tạo thành câu ghép ( BT3)
Trang 10b/ Phần nhận xét:
* BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS phân tích các vế câu
+ hai vế câu nối các vế có gì khác?
Gọi HS đọc lại ghi nhớ
Dặn về xem lại tất cả các bài tập và
làm cho hoàn chỉnh
Nhận xét tiết học
1 HS đọc lớp theo dõi
HS phát biểu1HS lên bảng chỉ và nêu
1 HS đọc lớp theo dõi
HS phát biểu lớp nhận xét
Vài HS đặt câu ví dụVài HS đọc
1 HS đọc
HS tự làm bài 1 em lên bảng phân tích
vế chỉ ĐK ( GT ) vế chỉ KQlớp nhận xét
1 HS đọc Theo dõi ,HS làm bài
4 HS thực hiệnlớp nhận xét
HS làm bài , trình bày kết quảLớp nhận xét
vài HS nhắc lại
Trang 11
Tiết 44 NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
I/ Yêu cầu cần đạt:
-Hiểu thế nào câu ghép thể hiện quan hệ tương phản
-Biết phân tích cấu tạo của câu ghép; thêm được một vế câu ghép để tạo thành câu ghép chỉ quan hệ tương phản; biết xác định chủ ngữ, vị ngữ của mỗi vế câu ghép trong mẫu chuyện (BT3)
HS đặt câu và nêu lên
HS tiếp nối nhau đọc
1 HS đọc nội dung bài
HS làm bài 2 hS làm vào phiếulớp nhận xét
HS: 1 HS hiểu lầm câu hỏi của cô giáo
Trang 12- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- Dặn về xem lại các bài tập và đọc
mẫu chuyện vui cho người thân nghe
a/ GTB: Trong tiết LTVC hôm nay
với chủ điểm” vì cuộc sống thanh bình
” các em sẽ được hệ thống hóa và làm
giàu vốn từ về trật tự - an ninh
b/ Hướng dẫn HS làm bài tập
* BT 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi hs chữa bài
- chia lớp thành 5 nhóm thảo luận
- Gọi HS chữa bài
Nhận xét tuyên dương nhóm làm được
Trang 13- Hiểu được câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến.
- Tìm câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến trong chuyện Người lái xe đãng trí; tìm được quan hệ từ thích hợp để tạo ra các cây ghép
- HS khá, giỏi phân tích được cấu tạo câu ghép trong BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên nêu cấu tạo câu ghép đã
2 HS thực hiện yêu cầu của GV
-Nghe giới thiệu
1 HS đọc lớp theo dõi
1 HS lên làm, lớp làm vào nháp
3-4 HS tiếp nối nhau đọc
Trang 14- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu chuyện “
- Gọi HS đọc yêu cầu suy nghĩ làm bài
- Gọi HS lên bảng làm mỗi em 1 câu
GV nhận xét kết luận cho điểm
4: Củng cố dặn dò
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- dặn về làm bài và xem trước bài: “
Tuần 24 tiết 47
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẬT TỰ - AN NINH
I/Yêu cầu cần đạt:
-Làm được bài tập 1, tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp vói từ
an ninh bt2; hiểu được nghĩa của các từ ngữ đã cho và xếp được vào nhóm thích hợp bt3, làm được bt4
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát phiếu cho HS trao đổi nhóm ,
- HS thảo luận ghi vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
Trang 15- GV nhận xét kết luận nhóm thắng
cuộc
* Bài tập 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ trong
SGK
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Gọi HS trình bày kết quả GV nhận
- Dặn về học bài và xem lại các bài tập,
xem trước nội dung bài: “ Nối các vế
câu ghép bằng cặp từ hô ứng ”
Nhận xét tiết học
-1 HS đọc, lớp theo dõi
- HS thảo luận ghi vào phiếu 2 cột 2, b
- Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
1 HS đọc lớp theo dõi
- HS làm bài và trình bày kết quả
- HS trả lời
- Nghe giáo dụcnghe dặn dò
Tiết 48 NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ HÔ ỨNG
I/Yêu cầu cần đạt:
- Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng thích
- Làm được bà tập 1,2 của mục III
Trang 16- yêu cầu HS đọc thầm 2 câu ghép ,
phân tích cấu tạo xác định các vế câu
trong mỗi câu, mỗi bộ phận C-V của
- ý b: Nếu lượt bỏ thì các vế câu không
còn quan hệ nữa chặt chẽ như trước
- Gọi HS đọc lại ghi nhớ
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ không nhìn
c/ bao nhiêu bấy nhiêu
Gọi HS đọc lại 3 câu trên
4: Củng cố dặn dò
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- dặn về học bài xem lại bài tập, xem
- 3 HS trình bày kết quả, lớp nhận xét
1 HS đọc lạivài HS nhắc lại
Trang 17trước bài : “ Liên kết các câu trong bài
Trang 18Nếu thay thế từ đều ở câu 2 bằng các
từ trên thì nội dung hai câu không ăn
nhập với nhau
* Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nhận xét chốt lại : từ đều được
- Gọi HS đọc yêu cầu BT1
- Yêu cầu HS đọc thầm bài văn và
gạch dưới các từ được lặp lại để liên
kết câu
- Gọi HS chữa bài GV nhận xét chữa
bài cho điểm
a/ các từ được lặp lại : Đông sơn ( 1 )
trống đồng ( 1 ) , trống đồng ( 2 ) Đông
sơn
b/ anh chiến sĩ ( 1 ) nét hoa văn ( 1 )
anh chiến sĩ ( 2 ) nét hoa văn (2 )
- 2 hs tiếp nối nhau đọc
- HS làm bài cho 2 HS làm vào phiếu
- 2 HS trình bày trên bảng, lớp nhận xét
Trang 19Tiết 50 LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI
BẰNG CÁCH THAY THẾ CÁC TỪ NGỮ
I/Yêu cầu cần đạt:
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ
- Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng của việc thay thế đó( làm được 2 bài tập ở mục III)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Nội dung BT1 phần nhận xét
- Phiếu học tập cho BT 1,2
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt đông GV Hoạt động HS
- GV hỏi: Đoạn văn có mấy câu ?
- cả 6 câu nói về ai?
- Những từ nào chỉ TQT trong 6 câu
trên?
GV chốt lại: HĐV, Vị Quốc, Công tiết
chế, vị chủ Tướng tài ba.HĐV, Ông,
Nghe giới thiệu
1HS đọc cả phần chú giải, lớp theo dõi
Trang 20- Gọi HS đọc nội dung, yêu cầu HS so
sánh nội dung bài với bài 2
GV chốt lại: Đoạn 1 hay hơn vì từ ngữ
được sử dụng linh hoạt hơn
+ Phần ghi nhớ :
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
3/ Phần luyện tập:
* Bài tập 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu BT 1
- yêu cầu Hs làm bài đánh số thứ tự các
đoạn văn
- gọi HS chữa bài
GV chốt lại : Câu 2 từ anh thay cho
Hai Long câu 1, 4 Người liên tục thay
cho người đặt họp thư, từ anh ( c 4 )
thay Hai Long
HS đọc yêu cầu lớp theo dõi
- HS làm bài
- 2 HS trình bày kết quả, lớp nhận xét
-Vài hs nhắc lại
- Nghe nhận xét dặn dò
Trang 21Tuần 26 Tiết 51
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUYỀN THỐNG
I/Yêu cầu cần đạt:
- Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc
- Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền( trao lại, để lại cho người sau, đời sau) và từ thống ( nối tiếp nhau không dứt); làm được các bài tập
Trang 22Tiết 52 LUYỆN TẬP THAY THẾ TỪ NGỮ
ĐỂ LIÊN KẾT
I/Yêu cầu cần đạt:
-Hiểu và nhận biết được những từ ngữ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và những từ dùng để thay thế trong BT1; thay thế được những từ ngữ lặp lại trong hai đoạn văn theo yêu cầu BT2; bước đầu biết được đoạn văn theo yêu cầu BT3II/ Đồ dùng dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS1: ổn định
Gọi hs đọc yêu cầu BT 2
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ trong sách
- Chia lớp thành 5 nhóm thảo luận ghi
vào phiếu
- gọi hs trình bày
GV nhận xét
a/ truyền có nghĩa là trao lại là: truyền
nghề, truyền ngôi, truyền thống
b/ truyền có nghĩa lan rộng: truyền
Trang 23- Gọi hs đọc yêu cầu BT 1 và đoạn văn
- Dán phiếu viết đoạn văn lên bảng
Tác dụng: tránh lặp lại giúp diễn đạt
sinh động hơn, rõ ý hơn
* Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 2
- Nhắc HS cách làm
-Gọi chữa bài
Nhận xét chốt lại: hai đoạn văn có 7
câu tử Triệu thị Trinh lặp lại 7 lần
- Yêu cầu HS nêu các từ thay thế
- GV chốt lại
* Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Em chọn giới thiệu gương hiếu học
nào?
- Cho HS viết đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
GV nhận xét cho điểm
4: Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài viết lại đoạn văn
- xem trước bài sau
Trang 24* HS khá ,giỏi Thuộc một số câu ca dao ,tục ngữ ở BT1, BT2
- HS đọc lại đoạn văn viết về tấm
gương hiếu học có sử dụng từ ngữ thay
thế
- GV nhận xét cho điểm
3: Bài mới:
a/ GTB: Mở rộng vốn từ truyền
thống , hôm nay sẽ giúp các em biết
thêm 1 số câu tục ngữ ca dao nói về
truyền thống quý báo này
b/ Hướng dẫn HS làm BT:
* Bài tập 1:
- Gọi hS đọc yêu cầu
- Chia lớp làm 5 nhóm trao đổi tìm câu
ca dao, tục ngữ nói về truyền thống
được những câu ca dao, tục ngữ đúng
- GV giới thiệu cho HS biết thêm về 1
3 HS đọc lại bài viết của mình
nghe giới thiệu
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- Các nhóm thảo luận ghi vào phiếu
- đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét
- vài HS đọc lại
- 1 HS đọc lớp theo dõi
- các nhóm đọc thầm các câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ câu thơ phỏng đoán chữ còn thiếu để điền vào ô chữ
Đại diện nhóm trình bày
Trang 25- Gọi HS đọc lại các câu ca dao, câu
thơ, tục ngữ đã điền đầy đủ
HĐ 4: Củng cố dặn dò
- Giáo dục HS
- Dặn về học thuộc lòng các câu thơ,
tục ngữ, ca dao vừa học hôm nay
Nhận xét tiết học
- Vài HS đọc lại
- Nghe giáo dục-Nghe dặn dò
Tiết 54 LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG TỪ NGỮ NỐI
- Bảng phụ chuẩn bị nội dung cho các bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1: ổn định
2: KTBC:
- Gọi HS đọc thuộ lòng khoảng 10 câu
nói về truyền thống GV nhận xét cho
điểm
Hát
HS xung phong trả bày
Trang 263: Bài mới:
a/ GTB: Nêu MĐYC tiết học
b/ Phần nhận xét:
- Gọi hS đọc yêu cầu BT1
- Cho HS suy nghĩ trả lời
- HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu
- GV hỏi bài này có mấy đoạn ?
+ đoạn 2: vì thế nối câu 4 với câu 3
+ đoạn 3: nhưng nối câu 6 với câu 5
nối đoạn 3 với đoạn 2 rồi nối câu 7 với
câu 6
+ đoạn 4: đến nối câu 8 với câu 7,
nối đoạn 4 với đoạn 3
+ đoạn 5: đến nối câu 11 với câu 9,
10
+ đoạn 6: nhưng ối câu 13 câu 12 nối
đoạn 6,5; mãi đến nối câu 14- câu 13
+ đoạn 7: đến khi nối câu 15- câu 14
nối đoạn 7 đoạn 6 rồi nối câu 16- câu
- các nhóm trao đổi ghi vào phiếu
- đại diện nhóm trình bày, lớp hận xét
Trang 27Tiết 68 ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU
- Bảng phụ chuẩn bị nội dung cho các bài tập
III/ Các hoạt động dạy học:
HS xung phong trả bày
- nghe giới thiệu
1 hs đọc lớp theo dõiLớp làm bài
- 1 HS đọc, lớp suy nghĩ làm
- 2 HS đọc lớp theo dõi
- các nhóm trao đổi ghi vào phiếu
- đại diện nhóm trình bày, lớp hận xét
1 hS đọc lớp theo dõi
Trang 28Gọi học sinh đọc yêu cầu giáo viên
giao nhiệm vụ cho hs làm
bảng lớp viết sẵn lới giải
Cho hs viết lại một đoạn trong bài
- Cho học tự soát lại lỗi của mình
- Hs tự xác định đoạn văn trong bài để viết lại
- Vài học sinh đọc lại bài viết của mình
Nghe nhận xét dặn dò