1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án luyện từ và câu lớp 4

124 646 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 516 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động nối tiếp: - Luyện tính, tính giá trị của biểu thức - Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính - Luyện giải bài toán có lời văn B.. Tiết 4 : Biểu thức có chứa một- Bớc đầu

Trang 1

Bài 2 Tìm chủ ngữ trong câu sau:

<< Chim đậu chen nhau trắng xoá

trên những đầu câychà là .>>

a) Chim

b) Chim đậu

c) Chim đậu chen nhau

Bài 3.Viết tiép vào chỗ trống để thành

Trang 2

D Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố:

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học 2- Dặn dò : - Về nhà ôn lại bài

Trang 3

Luyện từ và câu

Ôn : Mở rộng vốn từ :Dũng cảm

A Mục tiêu:

Giúp HS biết:

- Tìm đợc từ cùng nghĩa với từ :Dũng cảm

- Biết đặt câu với từ tìm đợc

B Đồ dùng dạy học:

- Bài tập trắc nghiệm 4

C Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy 1.Kiểm tra: 2- Bài mới: Hớng dẫn học sinh làm bài tập (trang 136) Bài 1 Những từ nào gần nghĩa với từ Dũng cảm a.gan dạ c.anh dũng b.quả cảm d.anh hùng e.can đảm i kiên cờng g.mu trí k.quyết thắng - GV nhận xét chữa bài Bài 2.Ghép từ dũng cảm vào trớc hoặc sauvào sâúcc từ ngữ dới đâyđể tạo thành nhómcác từ thờng dùng M:tinh thần ->tinh thần dũng cảm. a.Chiến đấu bảo vệ tổ quốc->………

………

b.nhận khuyết điểm->………

………

c.ngời con->………

………

d.đôi quân->………

………

Bài 3Viết đoạn văngồm 5 đến 7

câunói về tấm gơng dũng cảm.trong

đó có 2 hoặc 3từ gần nghĩa với từ

dũng cảm trở lên.

Hoạt động của trò

- HS nêu

- HS nêu miệng -Học sinh đọc bài

- HS tìm từ

- HS nối tiếp nêu

- HS khác nhận xét

-HS đọc bài

-HS thảo luận nhóm 4

- Các nhóm nêu kq

- HS đọc yêu cầu của bài -HS làm bài

D Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố:

Trang 5

Hoạt động của thầy3- Tổ chức:

4- Kiểm tra:

3- Bài mới:

Hớng dẫn học sinh làm bài tập (trang

108)

Bài 1 Điền 2 từ ngữ chứa tiếng

ở cột trái vào chỗ trống ở cột phải

Bài 2.Những từ nào viết sai?

a.cuộc thi d.chuộc nỗi

b.chải chuốc e.thuộc bài

c.vuốt ve g.trắng mốc

- GV nhận xét chữa bài

Bài 3.Thành ngữ, tục ngữ nào viết sai?

a.Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng

b.Trâu buộc ghét trâu ăn

c.Chuộc chạy cùng sào

d.Thuộc nh cháo chảy

Hoạt động của trò

- Hát

- HS nêu

A Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

Trang 6

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầyI- Tổ chức

II- Kiểm tra

III- Bài mới

- Tính tiền mua từng loại

- Tính tổng tiện mua bát, đờng, thịt

-HS làm bài vào vở và đổi vở tự KTra

- Vài HS nêu kết quả

- 1 em lên bảng chữa

- Thu vở chấm bài

IV Hoạt động nối tiếp:

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính

- Luyện giải bài toán có lời văn

B Đồ dùng dạy học

Trang 7

Tiết 4 : Biểu thức có chứa một

- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

B Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ kẻ sẵn phần ví dụ SGK(để trống cột 2,3)

- Bảng phụ chép sẵn bài 2

C Các hoạt động dạy học

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1- ổn định:

- GV treo bảng phụ và nêu ví dụ

- Nêú thêm 1 quyển vở thì Lan có tất

cả bao nhiêu quyển vở?

-Tơng tự nếu có thêm 2,3,4,5 quyển vở

thì Lan có bao nhiêu quyển vở?

- GV nêu:Nếu thêm a quyển vở thì Lan

có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- GV nêu: 4 là giá trị của biểu thức 3+a

-Tơng tự cho HS làm với các trờng hợp

D- Các hoạt động nối tiếp:

- Về nhà ôn lại bài, làm lại các BT trong vở toán

- Đọc trớc bài luyện tập ở trang 7

Toán

Tiết 5 : Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS

- Luyện tính giá trị biểu thức có chứa một chữ

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài 1

C Các hoạt động dạy học

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò1.ổn định:

- HS đọc và làm vào vở theo mẫu

- 2HS lên bảng chữa bài - đổi vở KT

D- Các hoạt động nối tiếp

- Nêu cách tính chu vi hình vuông?

- Về nhà ôn lại bài học

Trang 10

Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010

Hớng Dẫn Học Toán Luyện: Ôn tập các số đến 100 000

A Mục tiêu :

- Củng cố cách tính biểu thức có chứa một chữ

- Rèn kĩ năng trình bàybài

B Đồ dùng dạy học :

- Vở BT toán 4

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Bài 1: Tính nhẩm ( Vở BT toán 4)

5000 + 3000 =

9000 – 4000 =

9000 : 3000 =

5000 x 2000 =

Bài 2:Đặt tính rồi tính

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- GV chấm chữa bài – nhận xét

Bài3:Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm

- Cho HS làm bài vào vở

- HS làm bài vào vở BT- đổi vở KT

- HS nêu miệng kết quả- lớp nhận xét

- HS đọc và làm vào vở

- HS lên bảng làm bài

- HS làm bài- đổi vở kiểm tra

Trang 11

A Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn lại mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

cầu HS đếm xem có bao trăm nghìn, bao

chục nghìn Bao nhiêu đơn vị?

D- Hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: Số có sáu chữ số thì hàng cao nhất là hàng nào?

2- Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

Toán

Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số(cả các trờng hợp có chữ số 0)

- Rèn kĩ năng đọc và viết số các số có sáu chữ số thành thạo

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài 1

C Các hoạt động dạy học:

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Cho HS làm bài vào vở

- GV chấm chữa bài

- Học sinh làm bài vào vở

- HS nêu và viết các số vào vở

- Đổi vở kiểm tra

- 2 học sinh lên bảng chữa

- Học sinh trả lời

- Nhận xét

D Các hoạt động nối tiếp:

1- Củng cố: - Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề

- Nhận xét giờ học

2- Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài và đọc trớc bài sau

Toán Tiết 8 : Hàng và lớp

A Mục tiêu: Giúp HS nhận biết đợc

- Lớp đ/vị gồm 3 hàng : hàng đ/vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn: gồm ba hàng : hàng nghìn , hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng hàng, từng lớp

B Đồ dùng dạy học:

Trang 14

- Bảng phụ kẻ sẵn nh ở phần đầu bài học; bài 1SGK

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn định :

2 Kiểm tra: - GV viết số 123456

- Cho HS đọc và cho biết mỗi chữ số

- GVtreo b/phụ và hỏi: Lớp đ/ vị gồm?

- GV viết số 321 vào cột số trong bảng

phụ rồi cho HS lên bảng viết

-Tiến hành t/ tự với số 654000; 654321

- Lu ý: Viết các chữ số vào cột ghi

hàng nên viết từ nhỏ-> lớn ;phải ->trái

b) Cho HS đọc mẫu và viết vào vở

Bài 3: Cho HS làm vào vở

- GV chấm bài-nhận xét

Bài 4:- Cho HS làm bài vào vở

Bài 5:- Cho HS trao đổi theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm trả lời- lớp nhận xét

D- Hoạt động nối tiếp:

Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 9 : So sánh các số có nhiều chữ số

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết các dấu hiệu và các so sánh các số có nhiều chữ số

- Củng cố cách tìm số lớn nhất , bé nhất trong mộy nhóm các số

- Xác định đợc số lớn nhất, bé nhất có 3 chữ số; số lớn nhất , bé nhất có 6 chữ số

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài 1

Trang 15

- SGK toán 4

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy

- Hãy viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

rồi giải thích vì sao?

*GV viết tiếp 693251 693500

- Hãy viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

rồi giải thích vì sao?

- GV cho HS nêu nhận xét chung:

- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu

Trang 16

- Gv giíi thiÖu: Hµng triÖu, hµng chôc

triÖu, hµng tr/ triÖu hîp thµnh líp triÖu

Trang 18

- GV cho HS đọc yêu cầu của bài.

- Cho HS tự đọc yêu cầu và trả lời

Trang 19

- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong một số.

- Cho HS làm bài vào vở

- GV chấm chữa bài - Nhận xét

A M ục tiêu:

Trang 20

II KiÓm tra:

- Ch÷a bµi 4 trang 16

III Bµi míi:

Trang 21

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Tự nêu đợc một số đặc đIểm của dãy số tự nhiên

III Bài mới:

a)HĐ 1: Giới thiệu STNvà dãy STN

bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên

- GV nêu vài dãy số; cho HS nh/ xét?

- GV cho HS quan sát tia số và giới

b)HĐ 2: Giới thiệu 1 số đ/điểm của dãy

số tự nhiên

- Thêm 1vào bất cứ số nào ta cũng tìm

đợc STN liền sau nó.Vậy có STN lớn

nhất không?

- Bớt 1 ở bất kỳ số nào(khác 0) ta cũng

tìm đợc số tự nhiên liền trớc số đó Vậy

số tự nhiên nhỏ nhất là số nào?

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn hoặc

kém nhau mấy đơn vị

c)Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1,2:

- Cho HS làm vào nháp và nêu miệng

- Muốn tìm số liền sau, liền trớc của

D Các hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố: - Số tự nhiên bé nhất là số nào? Có STN lớn nhất không?

- Hai số tự nhiên liền nhau hơn kém nhau mấy đơn vị?

2 Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài Và đọc trớc bài sau

Toán

Trang 22

Tiết15 : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

A Mục tiêu:

Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:

- Đặc điểm của hệ thập phân

- Sử dụng mời kí hiệu(chữ số)để viết số ttrong hệ thập phân

- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

II Kiểm tra:

III Bài mới:

a)Hoạt động 1: Đặc điểm của hệ thập

- Số đó gồm mấy chục nghìn, mấy

nghìn, mấy trăm, mấy chục mấy đơn

- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào đâu?

- Để viết các số tự nhiên ta dùng mấy chữ số?

- Hệ thống bài và nhận xét giời học

2 Dặn dò: - Về nhà ôn lại bài

Trang 23

To¸n (t¨ng) LuyÖn : D·y sè tù nhiªn - ViÕt sè tù nhiªn trong hÖ thÆp ph©n.

Trang 24

- Nêu cách so sánh hai số tự nhiên?

- Trong dãy số tự nhiên số đứng trớc

so với số đứng sau nh thế nào?

- Cho học sinh làm vào vở

- Gọi học sinh lên chữa bài

Trang 25

To¸n (t¨ng) LuyÖn : So s¸nh vµ xÕp thø tù c¸c sè tù nhiªn.

III Bµi míi:

- Cho HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi

Trang 26

To¸n TiÕt 17 : LuyÖn tËp.

II KiÓm tra:

- §Ó viÕt c¸c sè tù nhiªn ta dïng mÊy

Trang 27

- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng( chủ yếu từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ).

- Biết thực hiện phép tính với các số đo khối lợng

III Bài mới

a)Hoạt động 1:Giới thiệu đơn vị đo

khối lợng yến, tạ, tấn

Trang 28

Giải toán có lời văn.

A Mục tiêu:

- Củng cố cho HS cách đổi đơn vị khối lợng( từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ)

- Rèn kỹ năng giải toán có lời văn với các số đo khối lợng đã học

- Giáo viên treo bảng phụ:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Ngày 2 bán: gấp đôi ngày 1

Cả hai ngày ki- lô- gam?…

Trang 29

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề-ca-gam, héc-tô-gam, quan hệ giữa dag,hg và g với nhau

- Biết tên gọi,kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lợng trong bảng

- Giới thiệu đề- ca- gam:

Đề- ca- gam viết tắt là dag

1dag = 10 g

- Giới thiệu héc- tô- gam( tơng tự trên)

b Hoạt động 2: Giới thiệu bảng đơn vị

Bài 2- 3: Làm vào vở

- 2HS chữa bài

Bài 4: Làm vở

Trang 30

- Mối quan hệ giữa hai đơn vị liền nhau trong bảng đơn vị khối lợng.

- Rèn kỹ năng đổi các đơn vị đo khối lợng thông dụng: Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ; từ đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn; đổi đơn vị phức

- Hai đơn vị đo khối lợng liền nhau gấp

kém nhau bao nhiêu lần?

+ 1/4 số đờng là bao nhiêu g?

D Các hoạt động nối tiếp:

a Củng cố

1tấn = ? kg; 1tạ =? kg; 1kg = ? g

5tạ 5kg =? kg; 5tấn 5kg = ? kg

- Hai đơn vị đo đại lợng liền nhau gấp

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Trang 31

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Làm quen với đơn vị đo thời gian: giây, thế kỷ

- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỷ và năm

a Hoạt động 1: Giới thiệu về giây

- Cho HS quan sát sự chuyển động của

kim giờ, kim phút

+Kim giờ đi từ một só nào đó đến số tiếp

liền là mấy giờ?

+Kim phút đi từ một vạch đến một vạch

tiếp liền là mấy phút?

- Cho HS quan sát sự chuyển động của

kim giây

+Khoảng thời gian kim giây đi từ một

vạch đến một vạch tiếp liền là 1 giây

+Kim giây đi một vòng(trên mặt đồng

hồ) là một phút.Vậy 1phút = 60 giây

b Hoạt động 2: Giới thiệu về thế kỷ

- Đơn vị đo thời gian lớn hơn năm là thế

Trang 32

- GV chấm chữa bài 1.

D Các hoạt động nối tiếp

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của một năm

- Biết năm nhuận có 365 ngày và năm không nhuận có 366 ngày

- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỷ

- Bài 1: Năm nhuận là năm có hai chữ

số cuối chia hết cho 4( năm 1980;

- HS nêu miệng kết quả

Trang 33

D Các hoạt động nối tiếp:

- Củng cố cho HS cáchviết số có nhiều chữ số

- Củng cố cáchđổi các đơn vị đo thời gian đã học

- Rèn kỹ năng trình bày bài khoa học

Cho HS làm các bài tập sau:

Bài 1: Viết các số sau:

- Hai triệuba trăm linh sáu nghìn ba

Trang 34

1 ngày 8 giờ = giờ.

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết cách tìm số ttrung bình cộng của nhiều số

+ Tính tổng số dầu có trong hai can?

+Tính số dầu rót đều trong mỗi can?

- GV nêu: 5 là trung bình cộng của hai

số 6 và 4( Trung bình mỗi can có 5lít

dầu)

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của

hai số?

*GV nêu bài toán 2 và hớng dẵn HS

giải tơng tự nh bài toán 1

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của

nhiều số?

b Hoạt động 2: Thực hành

- GV chấm bài 1 – Nhận xét

- HS đọc lại bài toán:

- HS tự giải bài vào vở nháp

Trang 35

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố:

- Hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng và cách tìm số trung bình cộng

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng

- HS đọc đề và giải bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra- nhận xét

Bài 3:

- HS đọc đề và tóm tắt đề

- HS làm vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài- lớp nhận xét.Bài 4:

- HS đọc đề rồi giải bài vào vở- Đổi vở

Trang 36

+ 4 «t« sau chë bao nhiªu t¹ ?

+ Trung b×nh mçi «t« chë bao nhiªu

- C¸ch t×m sè trung b×nh céng cña nhiÒu sè

- C¸ch t×m mét sè khi biÕt trung b×nh céng cña hai sè vµ mét sè kia

- RÌn kü n¨ng tr×nh bµy bµi to¸n mét c¸ch khoa häc

Trang 37

biết một trong hai số, muốn tìm số kia

ta làm nh thế nào?

- GV chấm chữa bài- nhận xét

D Các hoạt động nối tiếp:

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ tranh

- Biết đọc và phân tích số liệu trên biểu đồ tranh

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ tranh

Trang 38

và cho HS quan sát và trả lời các câu

hỏi

- GV nhận xét và sửa câu trả lời của HS

- GV nhận xét – sửa câu trả lời của

HS

D Các hoạt động nối tiếp:

- Về nhà đọc lại bài

- Vận dụng bài học vào thực tế

- HS quan sát biểu đồ tranh và trả lời các câu hỏi

- Biết xử lí số liệu trên biểu đồ

- Biết xử dụng biểu đồ trong thực tế

- Trao đổi trong nhóm

- Điền vào ô trống Đ hoặc S

- Đổi vở kiểm tra - nhận xét

Trang 39

- GV nhận xét- bổ xung:

- GV có thể cho HS xem một số biểu

đồ khác và hỏi thêm một số câu hỏi có

liên quan đến biểu đồ?

D Các hoạt động nối tiếp:

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết về biểu đồ hình cột

- Biết cách độc và phân tích số liệ trên biểu đồ cột

- Bớc đầu xử lí số liệu trên biểu đồ cột và thực hành hoàn thiện biểu đồ đơn giản

- ý nghĩa của mỗi cột trên biểu đồ?

- Cách đọc số liệu biểu diễn trên biểu

Trang 40

nµo so víi cét thÊp h¬n?

- GV treo b¶ng phô vµ cho HS quan s¸t

råi tr¶ lêi c¸c c©u hái trong SGK?

+TuÇn 2 b¸n nhiÒu h¬n tuÇn 1 bao

nhiªu mÐt v¶i hoa

Trang 41

- GV hái thªm: Sè ngµy ma cña th¸ng 7

nhiÒu h¬n sè ngµy ma trung b×nh cña ba

Trang 42

GVđọc đề bài - Cho HS tóm tắt bài.

- Chấm chữa bài – Nhận xét:

Cả hai ngày mét vải?…

- HS làm bài vào vở

- 1HS lên bảng chữa bài – Lớp nhận xét

- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

Trang 43

- Chữ số cần điền thuộc hàng nào?

- GV treo bảng phụ - yêu cầu HS đọc

- Mỗi đơn vị đo khối lợng gấp( kém

nhau) bao nhiêu lần?

- HS đọc biểu đồ và viết tiếp vào chỗ chấm

A Mục tiêu:

Giúp HS ôn tập củng cố hoặc tự kể về:

- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong một số, xác định số lớn nhất( hoặc số bé nhất) trong một nhóm các số

- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng hoặc đơn vị đo thời gian

- Thu thập và xử lí thông tin trên biểu đồ

- Giải toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

Ngày đăng: 05/04/2016, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác: - giáo án luyện từ và câu lớp 4
Hình tam giác: (Trang 67)
Bảng theo từng bớc: - giáo án luyện từ và câu lớp 4
Bảng theo từng bớc: (Trang 68)
Hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét? - giáo án luyện từ và câu lớp 4
Hình ch ữ nhật đó là bao nhiêu mét? (Trang 75)
Hình vuông là 1 đề-xi-mét vuông - giáo án luyện từ và câu lớp 4
Hình vu ông là 1 đề-xi-mét vuông (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w