Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định Câu 34.. Tất cả các giá trị m để hàm số nghịch biến trên trên từng khoảng xác định của hàm số... Hàm số luôn nghịch biến trên
Trang 1199 CÂU TRẮC NGHIỆM TÍNH ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ
Câu 1 Cho hàm số 3 2
yx x x Chọn khẳng định đúng
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+) B Hàm số luôn đồng biến trên R
C Hàm số luôn nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên khoảng (-;3)
Câu 2 Cho hàm số y = 2x + sin2x Chọn khẳng định đúng
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -2;0) và (2; + )
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( -2;0) và (2; +)
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( - ; -2) và (2; + )
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( - ; -2) và (0;2)
Câu 4 Cho hàm số 4
4 3
yx x Chọn khẳng định đúng
A Hàm số luôn nghịch biến trên R B Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; -1)
C Hàm số luôn đồng biến trên R D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;1)
Câu 5
Tìm khoảng nghịch biến của hàm số
2
32)(
C Hàm số đồng biến trên R D Hàm số nghịch biến trên R
Câu 7 Hàm số nào sau đây đồng biến trờn tập xỏc định của nú
2
x y
x y x
22
x y x
22
x y x
A Hàm số luôn nghịch biến trên R
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1
3)
C Hàm số luôn đồng biến trên R
D Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1
3)
Câu 9.
Tìm m để hàm số sau đồng biến trên từng khoảng xác định
x m
m mx y
Trang 2A. 1;6 B R C. D 2;3
Câu 11 Cho hàm số 2
1
y x Chọn khẳng định đúng
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;0) và nghịch biến trên khoảng (0;1)
C Hàm số đồng biến trên (-1;1)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0) và đồng biến trên khoảng (0;1)
Câu 12 Hàm số y 1x2
A Nghịch biến trên [0; 1] B Đồng biến trên (0; 1)
C Đồng biến trên [0; 1] D Nghịch biến trên (0; 1)
Câu 13 Cho hàm số 3
3 3
yx x Chọn khẳng định đúng
A Hàm số luôn đồng biến trên R
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-;-1) và
Chọn khẳng định SAI
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1)
B Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó
C Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)
Câu 15 Cho hàm số y x22x Chọn khẳng định đúng 1
A Hàm số luôn đồng biến trên R
B Hàm số nghịch biến trên (-;-1) và đồng biến trên khoảng (-1;+ )
C Hàm số luôn nghịch biến trên R
D Hàm số đồng biến trên (-; -1) và nghịch biến trên khoảng (-1;+ )
Câu 16 Cho hàm số: 3 2
y x x .Khẳng định nào sau đây sai:
A Hàm số đồng biến trên (−∞; −2) B. Hàm số đạt cực tiểu tại = 0
C Hàm số nghịch biến trên (−2; +∞) D Hàm số đạt cực đại tại = −2
Câu 17 Cho hàm số =
A Hàm số đồng biến trên (−∞; −1)
và (−1; +∞)
B. Hàm số đồng biến trên (−∞; −1) và(1; +∞); nghịch biến trên(−1; 1)
Trang 3A (0;1) B. 0; C ;0 D (-1;0)
Câu 21 Cho hàm sốf x( )x3 3x2 Mệnh đề nào sau đây sai ? 2
A Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0;2)
B Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)
C Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
D Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)
A Hàm số đồng biến trên\ {1} B Hàm số nghịch biến trên(;1), (1; )
C Hàm số nghịch biến trên\ {1} D. Hàm số đồng biến trên (;1)(1;)
Câu 26 Hàm số yx42x21 đồng biến trên các khoảng nào?
22
x y x
22
x y
0976.557.831 0976.557.831
Trang 4A B C D.
Câu 33. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 34 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu thì hàm số nghịch biến trên K
Câu 39 Cho hàm số Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho
A Hàm số đồng biến trên các khoảng
B Hàm số nghịch biến trên R
C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Câu 40 Cho hàm số Chọn khẳng định đúng:
A. Nghịch biến trên khoảng B. Đồng biến trên khoảng
C. Nghịch biến trên khoảng D. Đồng biến trên khoảng
Câu 41 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
x y
y )
3
x
m mx mx x
31( ; 1) (0; )
m m ; 1 0; m 1; 0 m ( 1;0)
m x
mx y
0976.557.831 0976.557.831
Trang 5Câu 43 Hàm số y=mx3-3mx2+m2-3 đồng biến trong khi đó giá trị của tham số m là:
Câu 48. Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
Câu 49 Hàm số = − − 2 + 2nghịch biến trên khoảng:
mx y
m m
Trang 6A. Hàm số đã cho đồng biến trên R
B. Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng và
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên R
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng và
Câu 63 Tất cả các giá trị m để hàm số nghịch biến trên trên từng khoảng xác định của hàm số
m m
mx y
Trang 7Câu 64 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số nghịch biến trên R
C. Không có giá trị m thoả mãn yêu cầu đề D.
Câu 65 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 66 Cho hàm số Chọn câu SAI:
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C A và B đều đúng D. Hàm số đồng biến trên
Câu 67 Cho hàm số Chọn câu SAI:
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
C. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên
D. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên
Câu 68 Cho hàm số Khi đó hàm số : A. Đồng biến trên B. Đồng biến trên C. Đồng biến trên mỗi khoảng D. Đồng biến trên Câu 69 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào:
0 0 0
A B C D Câu 70 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào: 1 3
1
3
y x m x mx 1
1
4m
1 1
4
m
1
m
1
2 1
m
1 m 1
yx x
yx x
; 1 ; 0;1
1;0 ; 1;
; 0 0;
3 1
x y x
; 1 , 1; D \ 1
'
4
y x x
'
4
0976.557.831 0976.557.831
Trang 8Câu 71 Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?
-1
||
||
A B C D Câu 72 Hàm số đồng biến trên khoảng nào? A B C D Câu 73 Chọn mệnh đề đúng Hàm số A. Nghịch biến trên tập xác định B. Đồng biến trên tập xác định C. Nghịch biến trên D. Đồng biến trên Câu 74 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên tập số thực R A B C D Câu 75 Khoảng đồng biến của hàm số là: A B (0 ; 1) C (1 ; 2 ) D Câu 76 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? A. Hàm số luôn đồng biến trên R
B. Hàm số luôn nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên các khoảng D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng Câu 77 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và B. Hàm số có tiệm cận ngang C. Hàm số có tiệm cận đứng D. Hàm số đồng biến trên các khoảng và Câu 78 Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây: A B C D. Đồng biến trên R Câu 79 Các khoảng nghịch biến của hàm số là : A B C. và D.
y
4
y x
x
1
x
1 1
y x
x
1
x y x
1
x
3 sin
y x x
1
3
1
2
2x x
1
1 2
x
x y
} {
\
R
2 2 1
x x y
x
(;1) (1;) 1
x
1
y
(;1) (1;)
y x x
( ; 1);(0;1) ( 1;0);(0;1) ( 1;0);(1; )
1
x y x
;2 1; ;1 1; ;
0976.557.831 0976.557.831
Trang 9Câu 80 Bảng biến thiên trong hình bên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?
A Nghịch biến trên tập xác định B đồng biến trên (-5; +∞)
C đồng biến trên (1; +∞) D.Đồng biến trên TXĐ
Câu 87 Hàm số nào sau đây thì đồng biến trên toàn trục số :
2
12
21
x x
32
x y
x y x
10
23
x x y
20163
Trang 10Câu 93 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Câu 94 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên R
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
C. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Câu 95 Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên R
mx y
x x y
2
x y
01
m m
m m
Trang 11Câu 99 Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:
Câu 100 Cho hàm số : Hàm số này:
A. Nghịch biến trên khoảng (-2; 3)
B. Đồng biến trên khoảng
C. Nghịch biến trên khoảng
D. Đồng biến trên khoảng : (-2; 3)
Câu 101 Cho hàm số Các khoảng nghịch biến của hàm số này là:
Câu 104 Cho hàm sô Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
B. Hàm số luôn nghịch biến trên
C. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 105 Trong các hàm số bên dưới, hàm số nào có bảng biến thiên
- 4 - 4
33
mx y
x m
0
x y
x y x
x y x
Trang 12A B C D.
Câu 107 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câuđúng
x 2
y’ - -
y 1
1
A B C D Câu 108 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng x 0
y’ - 0 +
y
Câu 109 Cho hàm số Giá trị nào của thì hàm số đã cho luôn nghịch biến trên R
Câu 110 Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng
Câu 111 Khoảng đồng biến của hàm số là:
Câu 112 Tìm m để hàm số đồng biến trên R?
Câu 113 Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng
Câu 114 Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi:
Câu 115 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
4
2
1 2
x
x
y
1 2
1
x
x y
2
1
x
x y
x
x y
2 3
1
3 2 4
x x
y y x4 3x2 1 y x4 3x2 1 yx4 3x2 1
1
3
1
3
m
m
1 3
m m
1
y x
1
y x x
; 2 0;2 ;0 0;2 ; 2 2; 2;0 2;
3
yx m x
0
1
y
x
1
x y x
2 2 1
y x
9
x
3 2 m 3 2
1 0976.557.831 0976.557.831
Trang 13A B C D.
Câu 116 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số f(x) Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào ?
Câu 117 Cho hàm số Chọn phát biểu sai:
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
Câu 118 Tìm m để hàm số giảm trên các khoảng mà nó xác định?
A B C D.
Câu 119 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 120 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số đồng biến trên trên khoảng
C. Hàm số đồng biến trên trên khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên trên khoảng
Câu 121 Cho hàm số Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng là:
Câu 122 Tìm số m lớn nhất để hàm số đồng biến trên R ?
1( )
(1;2) 3;
( ; 1); 0;1
( ; 2) 2;
21
x m y
x
1
m x
x y
sin
2sin
2;
;4
2;4
4;2
Trang 14Câu 123 Khoảng nghịch biến của hàm số là :
Câu 126 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số f(x) Hàm số f(x)
đồng biến trên khoảng nào?
y x
(;2) (2;) (;1);(1;) ( 1; ) R\ 1
0976.557.831 0976.557.831
Trang 15Câu 132 Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
x đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng
A.m 1 B.m 1 C.m1 D.m1
Câu 140 Giá trị của m để hàm số ( 1) 2( 1) 2
3
2 3
x là đúng?
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ℝ ;
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ℝ
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)
Câu 142 Khoảng nghịch biến của hàm số y x x 3x
( 1;1)
Trang 16A 12
7
7
12
m
Câu 145 Hàm số y x3 3 x2 1 đồng biến trên các khoảng:
A. ;1 B. 0;2 C. 2; D.
Câu 146 Cho hàm số
2 3
1
mx
y x x Với giá trị nào của m , hàm luôn đồng biến trên tập xác
định
A. m 2 2 B. m 2 2 C. m 2 2 m 2 2 D. Một kết quả khác Câu 147 Giá trị của m để hàm số mx 4 y x m nghịch biến trên (;1)là: A. 2 m2 B. 2 m 1 C. 2 m2 D. 2 m1 Câu 148 Hàm số y = x4 – 2x2 + 3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A Hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 0) và (1; +∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; –2) và (1; +∞) C Hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 1) và (1; +∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; 1) và (2; +∞) Câu 149 Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; 1) và (2; +∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 5) C Hàm số nghịch biến trên khoảng (–∞; –2) và (0; +∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; –2) và (0; +∞) Câu 150 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = –x3 + 3x2 – mx + m nghịch biến trên A m ≥ 3 B m <2 C m ≤ 3 D m >2 Câu 151 Hỏi hàm số y = x33x29x nghịch biến trên khoảng nào? A. (-1;3) B. ( - ; -1) và ( 3; + ) C. ( 3; + ) D. (- ;3) Câu 152 Tìm m để hàm số y x36x2(m1)x2016 đồng biến trên khoảng 1; A. m 13 B. m 13 C. m 13 D. m 13 Câu 153 Hàm số yx42x2 đồng biến trên khoảng 1 A. ( ; 1);(0;1) B. ( 1; 0); (0;1) C ( 1; 0); (1; ) D. ( 1; ) Câu 154 Tìm m để hàm số yx36x2(m1)x2016đồng biến trên khoảng 1 ; A. -13 B. [13; + ) C. (13; + ) D. (- ; 13) Câu 155 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng x - 1
y’ + +
y 2
2
0976.557.831 0976.557.831
Trang 171
12
C.
1
12
D.
x
x y
12
Câu 156 Hàm số yx4 x24 đồng biến trên:
A. 0; B. ; 0 C. 1;1 D.
Câu 157 Hàm số y 25x 2
A. Đồng biến trên khoảng ( 5; 0) và (0; 5)
B. Đồng biến trên khoảng ( 5; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; 5)
C. Nghịch biến trên khoảng ( 5; 0) và đồng biến trên khoảng (0; 5)
D. Nghịch biến trên khoảng ( 6; 6)
Câu 158 Điều kiện của a, b, c để hàm số yax3 bx c luôn nghịch biến trên R là:
A. giảm trên (0; 2) B giảm trên (2; −2)
C. tăng trên (0; 2) D tăng trên (−∞; 2), (−2; +∞)
Câu 165 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1), (−1; +∞)
Trang 18Câu 167 Hàm số y = Với giá trị nào của m thì hàm số trên luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 168 Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
1
1
Câu 169 Hàm số số nghịch biến trên K khi
Câu 170 Trong các hàm số sau hàm số nào luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó?:
A. (I) và (II) B. Chỉ (I) C. (II) và (III) D. (I) và (III)
Câu 171 Hàm số có khoảng nghịch biến là
Câu 172 Hàm số đồng biến trên khoảng là
Câu 173 Hàm số = Kết luận nào sau đây là đúng
A.Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định cuả nó
B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) ∪ (2; +∞)
C.Hàm số luôn nghịch biến trên R
D.Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
Câu 174 Cho hàm số = √− + 4 − 3.Hàm số đồng biến trên khoảng nào
Câu 175 Cho hàm số y = - x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng và D. Hàm số nghịch biến trên
2xm
2
2
m m
'
y
2 1
x
y
x
1 2
x y x
3 2
x y x
2 2
x y x
1 2
1 2
0
f x f x
x x
1 2
0
f x f x
x x
1 2
0
f x f x
x x
1 2
0
f x f x
x x
2 1
( )
1
x
x
1 ln
x
1
y x
1
x y x
1
;
2
1
; 2
1
\ 2
R
1
;
2
1
; 2
3 2 2
y x x
4
0;
3
3
3
4
; 3
0976.557.831 0976.557.831
Trang 19Câu 176 Hàm số đồng biến trên khoảng nào khi có bảng biến thiên
Câu 183 Cho hàm số: Kết luận nào sau đây đúng:
A. 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm B. 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm
Câu 184 Cho hàm số: Kết luận nào sau ñừy là ñỳng:
Câu 185 Hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi:
mx y x
1
21
x y x
Trang 20A B C D.
Câu 189 Hàm số y = -x3 + 3x2 -1 đồng biến trên khoảng nào ?
A. (0; 2) B. (2; +∞) C. R D. (-∞; 1)
Câu 190 Hàm số
A. Đồng biến trên B. Nghịch biến trên
C. Nghịch biến trên D. Đồng biến trên
Câu 191 Hàm số luôn đồng biến trên với m
A B C.m<-3; m>0 D.không có giá trị m
Câu 192 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số?
A Hàm số đồng biến trên khoảng
B Hàm số nghịch biến trên khoảng và
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
D Hàm số nghịch biến trên khoảng và
Câu 193 Giá trị của m để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:
Câu 194 Cho hàm số Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?
A. Hàm số giảm trên B. Hàm số giảm trên
C. Hàm số giảm trên và D. Hàm số tăng trên và
Câu 195 Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 196 Cho hàm số Chọn phát biểu đúng:
A. Luôn đồng biến trên R B. Đồng biến trên từng khoảng xác định
C. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định D. Luôn giảm trên R
Câu 197 Các khoảng đồng biến của hàm số là:
x y
( ; 1) (0;)9
mx y
x y x
x x
Trang 21I Đối với bạn có nhu cầu tải riêng lẻ:
Cách 1: Tải trực tiếp theo các Link sau
(Phí cho nhà mạng 25% và website 25%):
291 Câu Cực trị tải tại đây ( https://goo.gl/2Cy3xv )
134 Câu GTLN – GTNN tải tại đây ( https://goo.gl/6kJnlZ )
110 Câu Đồ thị tải tại đây ( https://goo.gl/zEOGtT )
195 Câu Tương giao tải tại đây ( https://goo.gl/m2L9UU )
188 Câu Tiếp tuyến tải tại đây ( https://goo.gl/69Af2q )
155 Câu Tiệm cận tải tại đây ( https://goo.gl/S0gw2i )
Cách 2:
cào mệnh giá 70.000vnđ (Phí 25% cho nhà mạng)
liệu - Email - 5 số cuối của các mã thẻ cào điện thoại" để xác nhận (thời gian tối đa 15 phút)
Trang 22 Cách 1: Tải trực tiếp theo các Link trên (chú ý hơi đắt chút do phí nhà
mạng và website):
Cách 2:
cào (1 hoặc nhiều thẻ) mệnh giá 350.000vnđ (25% nhà mạng)
"1272_Email _ 5 số cuối của (1 hoặc nhiều ) mã thẻ cào điện thoại" để xác nhận (thời gian tối đa 15 phút)
Cách 3: Chuyển khoản trực tiếp 250.000vnđ (liên hệ email:
291 Câu Cực trị tải tại đây ( https://goo.gl/WtAjYL )
134 Câu GTLN – GTNN tải tại đây ( https://goo.gl/D4mHjO )
110 Câu Đồ thị tải tại đây ( https://goo.gl/pIIw4j )
195 Câu Tương giao tải tại đây ( https://goo.gl/vaMv4h )
188 Câu Tiếp tuyến tải tại đây ( https://goo.gl/Jt4EnJ )
155 Câu Tiệm cận tải tại đây ( https://goo.gl/zxI3XO )
Trang 23291 CÂU TRẮC NGHIỆM CỰ TRỊ CỦA HÀM SỐ
Câu 1 Hàm số = 3 − + 15 có bao nhiêm điểm cực trị
Câu 6 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
= − (2 − 1) + 3 − có hai điểm cực đại, cực tiểu cách đều trục tung?
Câu 7 Hàm số = − + 6 + 1 có bao nhiêu cực trị:
A Với mọi ∈ ℝ B Với mọi ∈ (1; +∞) ∪ (−∞; −1)
C Không có giá trị nào của D Với mọi ∈ (−1; 1)
Câu 10 Tìm cực trị của hàm số sau: = 2 2 − 3
y có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:
Trang 24f x x x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu B Hàm số không có cực trị
C Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại D Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại
Câu 18 Điểm cực đại của hàm số 3 2
Trang 25y x x Khẳng định nào sau đây đúng
A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Điểm A1 1; là điểm cực tiểu
C Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Hàm số không có cực trị
m m
m m
m m
x y x
22
x y x
22
x y x
x x Cho y
Trang 26
B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0, giá trị cực tiểu của hàm số là y(0)0
C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x1, giá trị cực đại của hàm số là y(1)1
D Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1)1
Câu 43 Cho hàm số = − 3 − + 3 có đồthị( ) Các điểm cực trị của ( ) đều thoả mãn:
C Không có m thỏa yêu cầu bài toán D m 0
Câu 45. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 4 2 2
y x m x có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất
Trang 27y đạt cực đại tại:
A x 2 ;y 3 B x 2;y 3 C x0;y 1 D x 2 ;y 3
Câu 53 Cho hàm số y2x3 3 m 1 x 2 6 m 2 x Xác định m để hàm số có điểm cực đại và 1
cực tiểu nằm trong khoảng 2; 3
Trang 28Hàm số đạt cực tiểu tại
Vậy hàm số chỉ có một cực tiểu duy nhất, đạt tại điểm
A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D. Sai từ bước 3
Câu 58. Cho hàm số Nếu hàm số đạt cực đại và cực tiểu thì tích số bằng:
x mx x y
Trang 29A Đạt cực tiểu tại B Đạt cực tiểu tại
C Đạt cực đại tại D. Đạt cực đại tại
Câu 70. Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A m = 0 B m = - 1 C. m = 3 D m = 2
Câu 80. Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A. 2 B 4 C 6 D 8
Câu 81 Cho hàm số có đồ thị (Cm) Tìm m để (Cm) có ba điểm cực trị A, B, C
lập thành tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
Câu 82. Cho hàm số có đồ thị (Cm) Tìm m để (Cm) có ba điểm cực trị A, B, C lập
thành tam giác đều
Trang 30A B C D Kết quả khác
Câu 83. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
Câu 84. Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?
A thì hàm số có cực đại và cực tiểu; B thì hàm số có hai điểm cực trị;
C thì hàm số có cực trị; D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
Câu 94 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số = − 2 + 3 − 5
A song song với đường thẳng x = 1 B. song song với trục hoành
1m
y m x mx m0
m m
y 3 2 2 x 11
Trang 31A. Hai cực tiểu và một cực đại B. Một cực tiểu và hai cực đại
C một cực đại ,không có cực tiểu D hai cực tiểu
x 15
1
33
Trang 32C đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại D đạt cực đại tại
Câu 110. Cho hàm số Gọi lần lượt là giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số này , khi
đó bằng
A. 2 B. 4 C 0 D 1
Câu 111 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có hai cực trị và hai
điểm cực trị của đồ thị của hàm số này nằm về cùng một phía đối với trục tung Oy
y 3 2 2 1
Trang 33Câu 122 Cho hàm số Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?
C Hàm số không có cực trị D Hàm số không xác định tại
Câu 126 Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng Khi đó tích bằng
ab
5
2 2 24
x m x y
2
3
12
13
1)34(3
Trang 34Câu 133. Hoành độ các điểm cực trị của hàm số là:
Câu 141 Với giá trị nào của m, n thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm và đồ thị của nó
đi qua điểm (1;4)?
Trang 35Câu 147 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A Song song với đường thẳng B. Song song với trục hoành
C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng
Câu 148. Gọi x1, x2 là hai điểm cực trị của hàm số thỏa
khi m bằng
Câu 149 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau:
Số điểm cực trị của đồ thị trên là
A 2 điểm B 1 điểm C 3 điểm D không có
Câu 150 Tổng các giá trị cực trị của hàm số là:
A. – 25 B -14 C 10 D Kết quả khác
Câu 151 Cho hàm số: Hàm số này:
A. Đạt cực đại tại x = 3 B Đạt cực tiểu tại x = 1
C Đạt cực tiểu tại x = 3 D Đạt cực đại tại x = -1
Câu 152 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
x y x
4
x
y 33 23( 21) 37
2 1
Trang 36Câu 155 Cho hàm số Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại
m m
m m
m m
m m
y x x mx m 3
y x
4 2
2 20164
x
y x 0
Trang 37Câu 166. Với giá trị nào của m để hàm số đạt cực tiểu tại
B Hàm số trên có 2 điểm cực đại và có 1 điểm cực tiểu
C. Hàm số trên có 1 điểm cực đại và có 2 điểm cực tiểu
D Hàm số trên có cực đại và cực tiểu
Câu 178 Cho hàm số với giá trị nào của m để hàm số có cực trị tại x =1
y x
1
yx mx m x
34
73
43
0976.557.831 0976.557.831
Trang 38Câu 179 Cho hàm số có đồ thị Giá trị của tham số m để có điểm cực đại, cực tiểu nẳm về hai phía trục hoành là
A Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại
C. Một cực tiểu và không cực đại D. Không có cực đại và cực tiểu
Câu 185 Hàm số nào sau đây không có cực trị:
Câu 189 Cho hàm số có đạo hàm tại Tìm mệnh đề đúng
A. Hàm số đạt cực trị tại thì B. Nếu thì hàm số đạt cực trị tại
C. Hàm số đạt cực trị tại thì đổi dấu khi qua D. Nếu hàm số đạt cực trị tại thì
Câu 190 Giả sử hàm số có đạo hàm cấp hai Chọn phát biểu đúng
A. Nếu và thì hàm số đạt cực đại tại
y 2 3 4
2 1
f x f ''(x )0 0 y f x( ) x0
0976.557.831 0976.557.831
Trang 39B. Nếu và thì hàm số đạt cực tiểu tại
C. Nếu và thì hàm số đạt cực đại tại
D. Nếu thì hàm số đạt cực đại tại
Câu 191 Hàm bậc 3 có thể có bao nhiêu cực trị?
A. 1 hoặc 2 hoặc 3 B. 0 hoặc 2 C. 0 hoặc 1 hoặc 2 D. 2
Câu 192 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số đạt cực đại tại x=-1 B. Hàm số đạt cực tiểu tại x=1
f x f ''(x )0 0 y f x( ) x0
0'( ) 0
f x f ''(x )0 0 y f x( ) x0
0''(x ) 0
4 2
4 22
0976.557.831 0976.557.831
Trang 40Câu 202 Gọi A, B, C là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số Hỏi diện tích tam giác ABC là bao nhiêu?
A Hàm số không có cực đại và có cực tiểu với mọi giá trị của m và n
B Hàm số không có cực đại và không có cực tiểu với mọi giá trị của m và n
C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi giá trị của m và n
D Hàm số chỉ có cực đại và không có cực tiểu với mọi giá trị của m và n
Câu 208 Chọn khẳng định đúng Hàm số
A Nhận x =-2 làm điểm cực đại B Nhận x =2 làm điểm cực đại
C Nhận x =-2 làm điểm cực tiểu D Nhận x =2 làm điểm cực tiểu
Câu 209 Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là:
Câu 210 Tìm các giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại x=1
A. m=-2 B m=1 C m=1 hoặc m=-2 D Kết quả khác
Câu 211 Cho hàm số Hàm số có :
A một cực đại và hai cực tiểu B.một cực tiểu và hai cực đại
C một cực đại và không có cực tiểu D một cực tiểu và một cực đại
Câu 212. Cho hàm số với Số điểm cực trị của hàm số là
y 3 2 1 2 5
1
3 23
x x y
6)5( 2 3 2
y
324