1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1272 câu trắc nghiệm hàm số 12

133 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 5,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định Câu 34.. Tất cả các giá trị m để hàm số nghịch biến trên trên từng khoảng xác định của hàm số... Hàm số luôn nghịch biến trên

Trang 1

199 CÂU TRẮC NGHIỆM TÍNH ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ

Câu 1 Cho hàm số 3 2

yxxx Chọn khẳng định đúng

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+) B Hàm số luôn đồng biến trên R

C Hàm số luôn nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên khoảng (-;3)

Câu 2 Cho hàm số y = 2x + sin2x Chọn khẳng định đúng

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -2;0) và (2; + )

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( -2;0) và (2; +)

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( - ; -2) và (2; + )

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( - ; -2) và (0;2)

Câu 4 Cho hàm số 4

4 3

yxx Chọn khẳng định đúng

A Hàm số luôn nghịch biến trên R B Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; -1)

C Hàm số luôn đồng biến trên R D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;1)

Câu 5

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

2

32)(

C Hàm số đồng biến trên R D Hàm số nghịch biến trên R

Câu 7 Hàm số nào sau đây đồng biến trờn tập xỏc định của nú

2

x y

x y x

 

22

x y x

 

22

x y x

A Hàm số luôn nghịch biến trên R

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1

3)

C Hàm số luôn đồng biến trên R

D Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1

3)

Câu 9.

Tìm m để hàm số sau đồng biến trên từng khoảng xác định

x m

m mx y

Trang 2

A. 1;6 B R C.     D 2;3

Câu 11 Cho hàm số 2

1

y x Chọn khẳng định đúng

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (-1;0) và nghịch biến trên khoảng (0;1)

C Hàm số đồng biến trên (-1;1)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0) và đồng biến trên khoảng (0;1)

Câu 12 Hàm số y 1x2

A Nghịch biến trên [0; 1] B Đồng biến trên (0; 1)

C Đồng biến trên [0; 1] D Nghịch biến trên (0; 1)

Câu 13 Cho hàm số 3

3 3

yxx Chọn khẳng định đúng

A Hàm số luôn đồng biến trên R

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-;-1) và

 Chọn khẳng định SAI

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1)

B Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó

C Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)

Câu 15 Cho hàm số yx22x Chọn khẳng định đúng 1

A Hàm số luôn đồng biến trên R

B Hàm số nghịch biến trên (-;-1) và đồng biến trên khoảng (-1;+ )

C Hàm số luôn nghịch biến trên R

D Hàm số đồng biến trên (-; -1) và nghịch biến trên khoảng (-1;+ )

Câu 16 Cho hàm số: 3 2

y x x .Khẳng định nào sau đây sai:

A Hàm số đồng biến trên (−∞; −2) B. Hàm số đạt cực tiểu tại = 0

C Hàm số nghịch biến trên (−2; +∞) D Hàm số đạt cực đại tại = −2

Câu 17 Cho hàm số =

A Hàm số đồng biến trên (−∞; −1)

và (−1; +∞)

B. Hàm số đồng biến trên (−∞; −1) và(1; +∞); nghịch biến trên(−1; 1)

Trang 3

A (0;1) B. 0;  C ;0 D (-1;0)

Câu 21 Cho hàm sốf x( )x3 3x2 Mệnh đề nào sau đây sai ? 2

A Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0;2)

B Hàm số ( )f x nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)

C Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)

D Hàm số ( )f x đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)

A Hàm số đồng biến trên\ {1} B Hàm số nghịch biến trên(;1), (1; )

C Hàm số nghịch biến trên\ {1} D. Hàm số đồng biến trên (;1)(1;)

Câu 26 Hàm số yx42x21 đồng biến trên các khoảng nào?

22

x y x

22

x y

0976.557.831 0976.557.831

Trang 4

A B C D.

Câu 33. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 34 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu thì hàm số nghịch biến trên K

Câu 39 Cho hàm số Chọn phát biểu đúng về tính đơn điệu của hàm số đã cho

A Hàm số đồng biến trên các khoảng

B Hàm số nghịch biến trên R

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng

Câu 40 Cho hàm số Chọn khẳng định đúng:

A. Nghịch biến trên khoảng B. Đồng biến trên khoảng

C. Nghịch biến trên khoảng D. Đồng biến trên khoảng

Câu 41 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

x y

y   )

3

x

m mx mx x

31( ; 1) (0; )

m     m     ; 1 0; m   1; 0 m ( 1;0)

m x

mx y

0976.557.831 0976.557.831

Trang 5

Câu 43 Hàm số y=mx3-3mx2+m2-3 đồng biến trong khi đó giá trị của tham số m là:

Câu 48. Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:

Câu 49 Hàm số = − − 2 + 2nghịch biến trên khoảng:

mx y

m m

Trang 6

A. Hàm số đã cho đồng biến trên R

B. Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng và

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên R

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng và

Câu 63 Tất cả các giá trị m để hàm số nghịch biến trên trên từng khoảng xác định của hàm số

m m

mx y

Trang 7

Câu 64 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số nghịch biến trên R

C. Không có giá trị m thoả mãn yêu cầu đề D.

Câu 65 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 66 Cho hàm số Chọn câu SAI:

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng

C A và B đều đúng D. Hàm số đồng biến trên

Câu 67 Cho hàm số Chọn câu SAI:

A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng

C. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên

D. Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên

Câu 68 Cho hàm số Khi đó hàm số : A. Đồng biến trên B. Đồng biến trên C. Đồng biến trên mỗi khoảng D. Đồng biến trên Câu 69 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào:

0 0 0

A B C D Câu 70 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào: 1 3

1

3

y  xmxmx 1

1

4m

1 1

4

m

    1

m 

1

2 1

m

1 m 1

yxx

yxx

 ; 1 ; 0;1  

1;0 ; 1;  

; 0 0; 

3 1

x y x

 ; 1 ,  1;  D \ 1

'

4

yxx

'

4

0976.557.831 0976.557.831

Trang 8

Câu 71 Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?

-1

 || 

 ||

A B C D Câu 72 Hàm số đồng biến trên khoảng nào? A B C D Câu 73 Chọn mệnh đề đúng Hàm số A. Nghịch biến trên tập xác định B. Đồng biến trên tập xác định C. Nghịch biến trên D. Đồng biến trên Câu 74 Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên tập số thực R A B C D Câu 75 Khoảng đồng biến của hàm số là: A B (0 ; 1) C (1 ; 2 ) D Câu 76 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? A. Hàm số luôn đồng biến trên R

B. Hàm số luôn nghịch biến trên C. Hàm số đồng biến trên các khoảng D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng Câu 77 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và B. Hàm số có tiệm cận ngang C. Hàm số có tiệm cận đứng D. Hàm số đồng biến trên các khoảng và Câu 78 Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây: A B C D. Đồng biến trên R Câu 79 Các khoảng nghịch biến của hàm số là : A B C. D.

y

4

y x

x

1

x

  

1 1

y x

x

 

1

x y x

 1

x

 

3 sin

y  xx

1

3

1

2

2x x

1

1 2

x

x y

} {

\ 

R

2 2 1

x x y

x

(;1) (1;) 1

x 

1

y 

(;1) (1;)

yxx

( ; 1);(0;1) ( 1;0);(0;1) ( 1;0);(1; )

1

x y x

;2  1;  ;1 1;   ; 

0976.557.831 0976.557.831

Trang 9

Câu 80 Bảng biến thiên trong hình bên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

A Nghịch biến trên tập xác định B đồng biến trên (-5; +∞)

C đồng biến trên (1; +∞) D.Đồng biến trên TXĐ

Câu 87 Hàm số nào sau đây thì đồng biến trên toàn trục số :

2

12

21

x x

32

x y

x y x

10

23

x x y

20163

Trang 10

Câu 93 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng:

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Câu 94 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng:

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên R

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

C. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

Câu 95 Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên R

mx y

x x y

2

x y

01

m m

m m

Trang 11

Câu 99 Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó khi:

Câu 100 Cho hàm số : Hàm số này:

A. Nghịch biến trên khoảng (-2; 3)

B. Đồng biến trên khoảng

C. Nghịch biến trên khoảng

D. Đồng biến trên khoảng : (-2; 3)

Câu 101 Cho hàm số Các khoảng nghịch biến của hàm số này là:

Câu 104 Cho hàm sô Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

B. Hàm số luôn nghịch biến trên

C. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 105 Trong các hàm số bên dưới, hàm số nào có bảng biến thiên

- 4 - 4

33

mx y

x m

0

x y

x y x

x y x

Trang 12

A B C D.

Câu 107 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câuđúng

x 2

y’ - -

y 1

1

A B C D Câu 108 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng x 0

y’ - 0 +

y

Câu 109 Cho hàm số Giá trị nào của thì hàm số đã cho luôn nghịch biến trên R

Câu 110 Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

Câu 111 Khoảng đồng biến của hàm số là:

Câu 112 Tìm m để hàm số đồng biến trên R?

Câu 113 Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

Câu 114 Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi:

Câu 115 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

4

2

1 2

x

x

y

1 2

1

x

x y

2

1

x

x y

x

x y

 2 3

1

3 2 4

x x

y y x4 3x2 1 yx4 3x2 1 yx4 3x2 1

1

3

1

3

m

m

1 3

m m

 

1

y x

 1

y xx

 ; 2 0;2 ;0 0;2  ; 2 2;  2;0 2;

3

yxm x

0

1

y

x

1

x y x

2 2 1

y x

9

x

 

3 2 m 3 2

1 0976.557.831 0976.557.831

Trang 13

A B C D.

Câu 116 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số f(x) Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào ?

Câu 117 Cho hàm số Chọn phát biểu sai:

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng

B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

D. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng

Câu 118 Tìm m để hàm số giảm trên các khoảng mà nó xác định?

A B C D.

Câu 119 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 120 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng

B. Hàm số đồng biến trên trên khoảng

C. Hàm số đồng biến trên trên khoảng

D. Hàm số nghịch biến trên trên khoảng

Câu 121 Cho hàm số Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng là:

Câu 122 Tìm số m lớn nhất để hàm số đồng biến trên R ?

1( )

(1;2) 3;

 ( ; 1); 0;1

(  ; 2) 2;

21

x m y

x

 

1

m x

x y

sin

2sin

2;

;4

2;4

4;2

Trang 14

Câu 123 Khoảng nghịch biến của hàm số là :

Câu 126 Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số f(x) Hàm số f(x)

đồng biến trên khoảng nào?

y x

(;2) (2;) (;1);(1;) ( 1; ) R\ 1

0976.557.831 0976.557.831

Trang 15

Câu 132 Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

x đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

A.m 1 B.m 1 C.m1 D.m1

Câu 140 Giá trị của m để hàm số ( 1) 2( 1) 2

3

2 3

x là đúng?

A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ℝ ;

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ℝ

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)

Câu 142 Khoảng nghịch biến của hàm số y x x 3x

( 1;1)

Trang 16

A 12

7

7

12

m 

Câu 145 Hàm số y   x3 3 x2  1 đồng biến trên các khoảng:

A.   ;1  B.  0;2  C.  2;  D.

Câu 146 Cho hàm số

2 3

1

mx

yx   x  Với giá trị nào của m , hàm luôn đồng biến trên tập xác

định

A. m  2 2 B. m 2 2 C. m   2 2  m  2 2 D. Một kết quả khác Câu 147 Giá trị của m để hàm số mx 4 y x m    nghịch biến trên (;1)là: A.  2 m2 B.  2 m 1 C.  2 m2 D.  2 m1 Câu 148 Hàm số y = x4 – 2x2 + 3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A Hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 0) và (1; +∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; –2) và (1; +∞) C Hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 1) và (1; +∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; 1) và (2; +∞) Câu 149 Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; 1) và (2; +∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 5) C Hàm số nghịch biến trên khoảng (–∞; –2) và (0; +∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; –2) và (0; +∞) Câu 150 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = –x3 + 3x2 – mx + m nghịch biến trên A m ≥ 3 B m <2 C m ≤ 3 D m >2 Câu 151 Hỏi hàm số y = x33x29x nghịch biến trên khoảng nào? A. (-1;3) B. ( -  ; -1) và ( 3; +  ) C. ( 3; +  ) D. (-  ;3) Câu 152 Tìm m để hàm số yx36x2(m1)x2016 đồng biến trên khoảng 1;   A. m  13 B. m 13 C. m 13 D. m 13 Câu 153 Hàm số yx42x2 đồng biến trên khoảng 1 A. ( ; 1);(0;1) B. ( 1; 0); (0;1) C ( 1; 0); (1; ) D. ( 1; ) Câu 154 Tìm m để hàm số yx36x2(m1)x2016đồng biến trên khoảng 1 ;   A. -13 B. [13; +  ) C. (13; +  ) D. (-  ; 13) Câu 155 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng x  - 1  

y’ + +

y   2

2 

0976.557.831 0976.557.831

Trang 17

1

12

C.

1

12

D.

x

x y

12

Câu 156 Hàm số yx4 x24 đồng biến trên:

A. 0; B. ; 0  C. 1;1  D.

Câu 157 Hàm số y 25x 2

A. Đồng biến trên khoảng ( 5; 0) và (0; 5)

B. Đồng biến trên khoảng ( 5; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; 5)

C. Nghịch biến trên khoảng ( 5; 0) và đồng biến trên khoảng (0; 5)

D. Nghịch biến trên khoảng ( 6; 6) 

Câu 158 Điều kiện của a, b, c để hàm số yax3 bx c luôn nghịch biến trên R là:

A. giảm trên (0; 2) B giảm trên (2; −2)

C. tăng trên (0; 2) D tăng trên (−∞; 2), (−2; +∞)

Câu 165 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1), (−1; +∞)

Trang 18

Câu 167 Hàm số y = Với giá trị nào của m thì hàm số trên luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 168 Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

1

1

Câu 169 Hàm số số nghịch biến trên K khi

Câu 170 Trong các hàm số sau hàm số nào luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó?:

A. (I) và (II) B. Chỉ (I) C. (II) và (III) D. (I) và (III)

Câu 171 Hàm số có khoảng nghịch biến là

Câu 172 Hàm số đồng biến trên khoảng là

Câu 173 Hàm số = Kết luận nào sau đây là đúng

A.Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định cuả nó

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2) ∪ (2; +∞)

C.Hàm số luôn nghịch biến trên R

D.Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 174 Cho hàm số = √− + 4 − 3.Hàm số đồng biến trên khoảng nào

Câu 175 Cho hàm số y = - x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng và D. Hàm số nghịch biến trên

2xm

2

2

m m

 

 

'

y





2 1

x

y

x

1 2

x y x

 

3 2

x y x

2 2

x y x

 

 1  2

1 2

0

f x f x

x x

 1  2

0

f x f x

x x

 1  2

0

f x f x

x x

 1  2

0

f x f x

x x

2 1

( )

1

x

x

1 ln

x

1

y x

 

1

x y x

 1

;

2

 

1

; 2

  

1

\ 2

R   

  1

;

2

 

1

; 2

  

3 2 2

y xx

4

0;

3

3

 

3

4

; 3

 

0976.557.831 0976.557.831

Trang 19

Câu 176 Hàm số đồng biến trên khoảng nào khi có bảng biến thiên

Câu 183 Cho hàm số: Kết luận nào sau đây đúng:

A. 1 khoảng tăng, 2 khoảng giảm B. 2 khoảng tăng, 1 khoảng giảm

Câu 184 Cho hàm số: Kết luận nào sau ñừy là ñỳng:

Câu 185 Hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi:

mx y x

1

21

x y x

Trang 20

A B C D.

Câu 189 Hàm số y = -x3 + 3x2 -1 đồng biến trên khoảng nào ?

A. (0; 2) B. (2; +∞) C. R D. (-∞; 1)

Câu 190 Hàm số

A. Đồng biến trên B. Nghịch biến trên

C. Nghịch biến trên D. Đồng biến trên

Câu 191 Hàm số luôn đồng biến trên với m

A B C.m<-3; m>0 D.không có giá trị m

Câu 192 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số?

A Hàm số đồng biến trên khoảng

B Hàm số nghịch biến trên khoảng

C Hàm số nghịch biến trên khoảng

D Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 193 Giá trị của m để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định là:

Câu 194 Cho hàm số Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

A. Hàm số giảm trên B. Hàm số giảm trên

C. Hàm số giảm trên và D. Hàm số tăng trên và

Câu 195 Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 196 Cho hàm số Chọn phát biểu đúng:

A. Luôn đồng biến trên R B. Đồng biến trên từng khoảng xác định

C. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định D. Luôn giảm trên R

Câu 197 Các khoảng đồng biến của hàm số là:

x y

( ; 1) (0;)9

mx y

x y x

 

x x

Trang 21

I Đối với bạn có nhu cầu tải riêng lẻ:

 Cách 1: Tải trực tiếp theo các Link sau

(Phí cho nhà mạng 25% và website 25%):

 291 Câu Cực trị tải tại đây ( https://goo.gl/2Cy3xv )

 134 Câu GTLN – GTNN tải tại đây ( https://goo.gl/6kJnlZ )

 110 Câu Đồ thị tải tại đây ( https://goo.gl/zEOGtT )

 195 Câu Tương giao tải tại đây ( https://goo.gl/m2L9UU )

 188 Câu Tiếp tuyến tải tại đây ( https://goo.gl/69Af2q )

 155 Câu Tiệm cận tải tại đây ( https://goo.gl/S0gw2i )

 Cách 2:

cào mệnh giá 70.000vnđ (Phí 25% cho nhà mạng)

liệu - Email - 5 số cuối của các mã thẻ cào điện thoại" để xác nhận (thời gian tối đa 15 phút)

Trang 22

 Cách 1: Tải trực tiếp theo các Link trên (chú ý hơi đắt chút do phí nhà

mạng và website):

 Cách 2:

cào (1 hoặc nhiều thẻ) mệnh giá 350.000vnđ (25% nhà mạng)

"1272_Email _ 5 số cuối của (1 hoặc nhiều ) mã thẻ cào điện thoại" để xác nhận (thời gian tối đa 15 phút)

 Cách 3: Chuyển khoản trực tiếp 250.000vnđ (liên hệ email:

 291 Câu Cực trị tải tại đây ( https://goo.gl/WtAjYL )

 134 Câu GTLN – GTNN tải tại đây ( https://goo.gl/D4mHjO )

 110 Câu Đồ thị tải tại đây ( https://goo.gl/pIIw4j )

 195 Câu Tương giao tải tại đây ( https://goo.gl/vaMv4h )

 188 Câu Tiếp tuyến tải tại đây ( https://goo.gl/Jt4EnJ )

 155 Câu Tiệm cận tải tại đây ( https://goo.gl/zxI3XO )

Trang 23

291 CÂU TRẮC NGHIỆM CỰ TRỊ CỦA HÀM SỐ

Câu 1 Hàm số = 3 − + 15 có bao nhiêm điểm cực trị

Câu 6 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

= − (2 − 1) + 3 − có hai điểm cực đại, cực tiểu cách đều trục tung?

Câu 7 Hàm số = − + 6 + 1 có bao nhiêu cực trị:

A Với mọi ∈ ℝ B Với mọi ∈ (1; +∞) ∪ (−∞; −1)

C Không có giá trị nào của D Với mọi ∈ (−1; 1)

Câu 10 Tìm cực trị của hàm số sau: = 2 2 − 3

y có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:

Trang 24

f xxx  Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu B Hàm số không có cực trị

C Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại D Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại

Câu 18 Điểm cực đại của hàm số 3 2

Trang 25

y x x Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Điểm A1 1;  là điểm cực tiểu

C Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Hàm số không có cực trị

m m

m m

m m

x y x

22

x y x

 

22

x y x

x x Cho y

Trang 26

B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0, giá trị cực tiểu của hàm số là y(0)0

C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x1, giá trị cực đại của hàm số là y(1)1

D Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1)1

Câu 43 Cho hàm số = − 3 − + 3 có đồthị( ) Các điểm cực trị của ( ) đều thoả mãn:

C Không có m thỏa yêu cầu bài toán D m  0

Câu 45. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 4 2 2

y x m x có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất

Trang 27

y    đạt cực đại tại:

A x   2 ;y   3 B x   2;y  3 C x0;y 1 D x  2 ;y  3

Câu 53 Cho hàm số y2x3 3 m 1 x 2 6 m 2 x  Xác định m để hàm số có điểm cực đại và 1

cực tiểu nằm trong khoảng 2; 3

Trang 28

Hàm số đạt cực tiểu tại

Vậy hàm số chỉ có một cực tiểu duy nhất, đạt tại điểm

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D. Sai từ bước 3

Câu 58. Cho hàm số Nếu hàm số đạt cực đại và cực tiểu thì tích số bằng:

x mx x y

Trang 29

A Đạt cực tiểu tại B Đạt cực tiểu tại

C Đạt cực đại tại D. Đạt cực đại tại

Câu 70. Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

A m = 0 B m = - 1 C. m = 3 D m = 2

Câu 80. Khoảng cách giữa 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

A. 2 B 4 C 6 D 8

Câu 81 Cho hàm số có đồ thị (Cm) Tìm m để (Cm) có ba điểm cực trị A, B, C

lập thành tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

Câu 82. Cho hàm số có đồ thị (Cm) Tìm m để (Cm) có ba điểm cực trị A, B, C lập

thành tam giác đều

Trang 30

A B C D Kết quả khác

Câu 83. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

Câu 84. Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?

A thì hàm số có cực đại và cực tiểu; B thì hàm số có hai điểm cực trị;

C thì hàm số có cực trị; D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

Câu 94 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số = − 2 + 3 − 5

A song song với đường thẳng x = 1 B. song song với trục hoành

1m

y m xmxm0

m m

y 3 2 2  x  11

Trang 31

A. Hai cực tiểu và một cực đại B. Một cực tiểu và hai cực đại

C một cực đại ,không có cực tiểu D hai cực tiểu

x 15

1

33

Trang 32

C đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại D đạt cực đại tại

Câu 110. Cho hàm số Gọi lần lượt là giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số này , khi

đó bằng

A. 2 B. 4 C 0 D 1

Câu 111 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số có hai cực trị và hai

điểm cực trị của đồ thị của hàm số này nằm về cùng một phía đối với trục tung Oy

y 3 2 2 1

Trang 33

Câu 122 Cho hàm số Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?

C Hàm số không có cực trị D Hàm số không xác định tại

Câu 126 Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng Khi đó tích bằng

ab

5

2 2 24

x m x y

2

3

12

13

1)34(3

Trang 34

Câu 133. Hoành độ các điểm cực trị của hàm số là:

Câu 141 Với giá trị nào của m, n thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm và đồ thị của nó

đi qua điểm (1;4)?

Trang 35

Câu 147 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A Song song với đường thẳng B. Song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng

Câu 148. Gọi x1, x2 là hai điểm cực trị của hàm số thỏa

khi m bằng

Câu 149 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của đồ thị trên là

A 2 điểm B 1 điểm C 3 điểm D không có

Câu 150 Tổng các giá trị cực trị của hàm số là:

A. – 25 B -14 C 10 D Kết quả khác

Câu 151 Cho hàm số: Hàm số này:

A. Đạt cực đại tại x = 3 B Đạt cực tiểu tại x = 1

C Đạt cực tiểu tại x = 3 D Đạt cực đại tại x = -1

Câu 152 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:

x y x

4

x

y 33 23( 21)  37

2 1

Trang 36

Câu 155 Cho hàm số Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại

m m

m m

m m

m m

yxxmxm  3

y x

4 2

2 20164

x

y  x 0

Trang 37

Câu 166. Với giá trị nào của m để hàm số đạt cực tiểu tại

B Hàm số trên có 2 điểm cực đại và có 1 điểm cực tiểu

C. Hàm số trên có 1 điểm cực đại và có 2 điểm cực tiểu

D Hàm số trên có cực đại và cực tiểu

Câu 178 Cho hàm số với giá trị nào của m để hàm số có cực trị tại x =1

y x

1

yxmx m x

34

73

43

0976.557.831 0976.557.831

Trang 38

Câu 179 Cho hàm số có đồ thị Giá trị của tham số m để có điểm cực đại, cực tiểu nẳm về hai phía trục hoành là

A Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại

C. Một cực tiểu và không cực đại D. Không có cực đại và cực tiểu

Câu 185 Hàm số nào sau đây không có cực trị:

Câu 189 Cho hàm số có đạo hàm tại Tìm mệnh đề đúng

A. Hàm số đạt cực trị tại thì B. Nếu thì hàm số đạt cực trị tại

C. Hàm số đạt cực trị tại thì đổi dấu khi qua D. Nếu hàm số đạt cực trị tại thì

Câu 190 Giả sử hàm số có đạo hàm cấp hai Chọn phát biểu đúng

A. Nếu và thì hàm số đạt cực đại tại

y    2  3 4

2 1

f xf ''(x )0 0 yf x( ) x0

0976.557.831 0976.557.831

Trang 39

B. Nếu và thì hàm số đạt cực tiểu tại

C. Nếu và thì hàm số đạt cực đại tại

D. Nếu thì hàm số đạt cực đại tại

Câu 191 Hàm bậc 3 có thể có bao nhiêu cực trị?

A. 1 hoặc 2 hoặc 3 B. 0 hoặc 2 C. 0 hoặc 1 hoặc 2 D. 2

Câu 192 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số đạt cực đại tại x=-1 B. Hàm số đạt cực tiểu tại x=1

f xf ''(x )0 0 yf x( ) x0

0'( ) 0

f xf ''(x )0 0 yf x( ) x0

0''(x ) 0

4 2

4 22

0976.557.831 0976.557.831

Trang 40

Câu 202 Gọi A, B, C là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số Hỏi diện tích tam giác ABC là bao nhiêu?

A Hàm số không có cực đại và có cực tiểu với mọi giá trị của m và n

B Hàm số không có cực đại và không có cực tiểu với mọi giá trị của m và n

C Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi giá trị của m và n

D Hàm số chỉ có cực đại và không có cực tiểu với mọi giá trị của m và n

Câu 208 Chọn khẳng định đúng Hàm số

A Nhận x =-2 làm điểm cực đại B Nhận x =2 làm điểm cực đại

C Nhận x =-2 làm điểm cực tiểu D Nhận x =2 làm điểm cực tiểu

Câu 209 Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số là:

Câu 210 Tìm các giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại x=1

A. m=-2 B m=1 C m=1 hoặc m=-2 D Kết quả khác

Câu 211 Cho hàm số Hàm số có :

A một cực đại và hai cực tiểu B.một cực tiểu và hai cực đại

C một cực đại và không có cực tiểu D một cực tiểu và một cực đại

Câu 212. Cho hàm số với Số điểm cực trị của hàm số là

y  3  2 1 2 5 

1

3 23

x x y

6)5( 2 3 2 

y

324

Ngày đăng: 07/01/2017, 19:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 275. Đồ thị hàm số   có điểm cực đại là - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 275. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (Trang 46)
Đồ thị hàm số - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
th ị hàm số (Trang 59)
Câu 73. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 73. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận đứng là (Trang 64)
Câu 7. Đồ thị sau là của hàm số nào? - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 7. Đồ thị sau là của hàm số nào? (Trang 74)
Câu 13. Đồ thị hàm số  (m là tham số) có dạng nào sau đây? - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 13. Đồ thị hàm số (m là tham số) có dạng nào sau đây? (Trang 75)
Câu 24. Hình nào trong bốn hình sau là đồ thị hàm số   ? - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 24. Hình nào trong bốn hình sau là đồ thị hàm số ? (Trang 78)
Câu 34. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 34. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? (Trang 80)
Câu 39. Đồ thị sau đây là của hàm số nào - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 39. Đồ thị sau đây là của hàm số nào (Trang 81)
Câu 48. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào? - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 48. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số nào? (Trang 83)
Câu 56. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 56. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng (Trang 84)
Câu 63. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 63. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng (Trang 86)
Câu 67. Đồ thị hình bên là của hàm số: - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 67. Đồ thị hình bên là của hàm số: (Trang 87)
Câu 71. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 71. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào? (Trang 88)
Câu 85. Đồ thị sau đây là đồ thị tương ứng của hàm số nào? - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 85. Đồ thị sau đây là đồ thị tương ứng của hàm số nào? (Trang 91)
Câu 95. Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào? - 1272 câu trắc nghiệm hàm số 12
u 95. Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào? (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w