1. Trang chủ
  2. » Đề thi

NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ MŨ TOÁN 12 NĂM 2017

181 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 181
Dung lượng 12,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định... Hàm số đồng biến trên tập xác định B.. Hàm số đồng biến trên tập xác định B... Chỉ có logarit của một số thực dương B.. Chỉ có

Trang 1

1: 600 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề hàm số Mũ và Logarit

2 : 350 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề hàm số và các vấn đề

liên quan

3 : 200 bài trắc nghiệm cực trị của hàm số - Lê Văn Đoàn

4 : 100 câu trắc nghiệm hàm số lũy thừa, mũ và logarit - Bùi

Thế Việt

Năm học : 2017

Trang 2

y x x B Hàm số tăng trên khoảng (0; )

C Tập xác định của hàm số là D D Hàm số giảm trên khoảng (0; )C©u 2 : Hàm số 2

A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm dương D Có một nghiệm âm và một nghiệm

dương C©u 8 :

Tập nghiệm của phương trình

Trang 3

A 1 B 4 C 1

18

Câu 9 : Nghiệm của phương trỡnh log (log4 2x) log (log2 4x) 2 là:

2

3 2x( ) log

x x

x x

x x

Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +  )

B Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +  )

C Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

Trang 4

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

a

log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành Câu 16 : Giả sử cỏc số logarit đều cú nghĩa, điều nào sau đõy là đỳng?

A Cả 3 đỏp ỏn trờn đều sai B loga bloga c b c

C loga bloga c b c D loga bloga c b c

Câu 17 : Hàm số y xlnx đồng biến trờn khoảng :

A 25

3log 15

5log 15

3(1 a)

C 25

1log 15

1log 15

Trang 5

C©u 24 :

Tập xác định của hàm số 3 2

10log

3x 2

x y

 

Trang 6

)(

x

x tgx x

cos)

Trang 7

x Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Đạo hàm ' 2

( 1)

x

e y

Trang 8

C©u 49 : Giải bất phương trình: ln(x 1) x

x y

x y

x y

 

Trang 9

C 12

18

x y

x y

x y

 

Câu 58 : Hàm số y =  2  x

x 2x 2 e có đạo hàm là :

A Kết quả khác B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D y’ = x2ex

Câu 59 : Tập giỏ trị của hàm số yloga x x( 0,a0,a1) là:

đều sai Câu 60 :

Cho biểu thức

1 2

4

a b ab , với b a 0 Khi đú biểu thức cú thể rỳt gọn là

Trang 11

1 2

y

y

x x

là:

Trang 12

abab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 3log( ) 1(log log )

Đạo hàm của hàm số 2 1

5

x x

 là :

Trang 13

C©u 20 : Số nghiệm của phương trình log2 5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là :

Trang 14

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 31 : Nghiệm của phương trình     2

Trang 15

A 0<a<1,0<b<1 B C.a>1,b>1 C 0<a<1,b>1 D a>1,0<b<1

C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log (3 x 2) 1 là

a a

 là:

C©u 44 : Số nghiệm của phương trình log2x log (23 x 1) 2 log2x là:

Trang 19

B log 712

1

a b

C log 712

1

a a

D log 712

1

b a

C©u 8 : Tìm m để phương trình 2

log xlog x m 0có nghiệm x(0;1)

Trang 20

yayloga x đều có đường tiệm cận

C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: sin 2 os 2

C©u 16 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0

Trang 21

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

thuộc tập xác định

Trang 22

C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1 D Hàm số không có tiệm cận

C©u 25 : Cho a0 ; a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

yln(x 1) Nghiệm của phương trìnhy'0:

A x 1 B x0 C x1 D x0 v x1 C©u 27 : Cho hàm số  2 

f (x)ln x x Giá trị của đạo hàm cấp hai của hàm số tại x2:

b b b theo các bước sau

I P logb a logb a2 logb a n

Trang 23

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A

1 3

C©u 32 :

Nếu

4 3 5 4

x x

M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:

A

a

( 1) log

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng

Trang 26

A 1

0

m m

Trang 29

A 𝑚 ∈ (−∞; 5) B 𝑚 ∈ (−∞; 5] C 𝑚 ∈ (2; +∞) D 𝑚 ∈ [2; +∞) C©u 4 : Cho lgx=a , ln10=b

Tính log10e( )x

A

1

a b

b b

ab b

21

ab b

C©u 5 : Đạo hàm của hàm số y  ( x2 1) ex bằng

A (x21)2e x B (x1)e x C (x1)2e x D 2 x

x e

C©u 6 : Cho hàm sốy sinx x Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?

A xy'' 2 '  yxy 2sinx B xy' yy'' xy' 2 sinx

C xy' yy' xy' 2sin x D xy'' '  y xy 2cosx sinx

C©u 7 : Nghiệm của phương trình log log2 4x1 là :

Trang 30

C©u 12 : Tập xác định của phương trình

log2(x3 + 1)− log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1

C Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

Trang 31

C Đồ thị hàm số không có điểm uốn D Đồ thị hàm số luôn tăng

x x

11

x x

x x

11

x x

aa cơ số a phải thỏa điều kiện

C©u 20 : Cho hàm số 𝑦 = (√17 − √3 − √2)𝑥 Khẳng định nào sau đây sai:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; +∞)

B Hàm số nghịch biến trên R

C Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932

D Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại 𝑥 = √10 là 0,928

C©u 21 :

Cho hàm số y x

1 3

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng C©u 22 : Cho a 0;b 0;a 1;b 1;n R , một học sinh tính biểu thức

b b b theo các bước sau

I P logb a logb a2 logb a n

Trang 32

log 4xlog 2x 3 có bao nhiêu nghiệm?

A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 4 nghiệm

C©u 27 : Đạo hàm của hàm số f x( )xlnx là:

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3

C©u 32 : Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm

với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu

Trang 33

3 2

Trang 34

A 0 và -3 B -4 và -3 C -5 và -4 D 0 và -5

C©u 41 : Hàm số f x( )xlnx

A Không có cực trị B Có một cực tiểu

C Có một cực đại D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình 1

2√𝑥2−2𝑥 ≤ 2𝑥−1 là:

A 𝑥 ≤ 0 B 0 ≤ 𝑥 ≤ 2 C 𝑥 ≤ −1 D 𝑥 ≥ 2 C©u 43 : Đối với hàm số 1

ln1

y x

 , ta có

A xy' 1 e y B xy' 1  e y C xy' 1  e y D xy' 1 e y C©u 44 : Nghiệm của32.4x18.2x 1 0 đồng biến trên (0; 2)

Trang 35

B Phương trình có duy nhất một nghiệm.

C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu.

Trang 38

C©u 3 : Số nghiệm của phương trình log (92 x4)xlog 3 log2  2 3 là

C©u 4 : Đạo hàm của hàm số y x( 22x2)e là: x

A x

x e C (x24 )x e x D (2x2)e x

C©u 5 : Phương trình 9x3.3x 2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

C©u 6 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

Trang 39

A 1

2 9 < 𝑚 < 1 B 1

2 9 ≤ 𝑚 < 1 C Đáp án khác D 1

2 5 < 𝑚 < 1 C©u 10 : Số nghiệm của phương trình 2 2

2 x2 x 15 là

C©u 11 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Cơ số của logarit là một số dương khác 1 B Cơ số của logarit là một số nguyên

C Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ D Cơ số của logarit là một số nguyên dương C©u 12 : Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 2 5 9

f x xe Gọi f''  x là đạo hàm cấp 2 Ta có f'' 1  bằng

C©u 18 : Chọn câu sai:

A Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 không chẵn cũng không lẻ

B Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) là hàm số lẻ

C Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 có tập giá trị là (0; +∞)

Trang 40

D Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) không chẵn cũng không lẻ

C©u 19 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

C©u 27 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Chỉ có logarit của một số thực dương B Có logarit của một số thực bất kỳ

C Chỉ có logarit của một số thực dương khác

1

D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

C©u 28 : Tập nghiệm của phương trình 2x

4 m8x (m là tham số) là

Trang 41

C©u 29 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: g x ( x2 4 x 1) ex 2 trên 2;3

x x

f B f'(x)0 C f'(x)log2(x1) D

2ln)1(

1)

('

x x f

C©u 38 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

x

ye x   x trên đoạn [1;3] là:

Trang 42

C©u 39 : Tìm 𝑎 để phương trình: 𝑥4− 4𝑥2+ |log3𝑎| + 3 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt:

A 271 < 𝑎 < 3 B 271 ≤ 𝑎 < 3 C 1 < 𝑎 < 3 D 1 ≤ 𝑎 < 3 C©u 40 : Hàm số y e sin x gọi y' là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng

A y'esinxcosx B sin

' cosx.e x

y   C y'ecosx D cosx

' sin

y  x e C©u 41 : Cho phương trình 1 1

3 9( ) 4 03

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2log (54   x) 1 log (2 x2) là

A 2<x<5 B 1<x<2 C Đáp số khác D 2<x<3

C©u 43 : Số nghiệm của phương trình log (92 x4)xlog 3 log2  2 3 là

C©u 44 : Giá trị của biểu thức 2 2 5 3 3 5

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 48 : Phương trình 9x3.3x 2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

A 1 B 4 log 23 C 3log 23 D Đáp số khác C©u 49 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số 𝑦 = 4𝑠𝑖𝑛2𝑥+ 4𝑐𝑜𝑠2𝑥

A Đáp án khác B 𝑀 = 5; 𝑚 = 2 C 𝑀 = 4; 𝑚 = 2 D 𝑀 = 5; 𝑚 = 4 C©u 50 : Giá trị lớn nhất của hàm số: 2

x

ye x   x trên đoạn   2;2 

Trang 43

C©u 52 : Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2log (54   x) 1 log (2 x2) là

A 1<x<2 B 2<x<5 C 2<x<3 D Đáp số khác

C©u 53 : Số nghiệm của phương trình 2

C©u 57 : Tìm 𝑚 để phương trình |𝑥4 − 5𝑥2+ 4| = log2𝑚 có 8 nghiệm phân biệt:

A Không có giá trị m B −√24 9 < 𝑚 < √24 9

C 0 < 𝑚 < √24 9 D 1 < 𝑚 < √24 9

C©u 58 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

C©u 59 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x(2 ln ) x trên [ 2; 3] là

C©u 60 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

Trang 44

C©u 62 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x(2 ln ) x trên [ 2; 3] là

A Đáp số khác B e C 4-2ln2 D 1

C©u 63 : Đạo hàm của hàm số 4

Trang 46

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 06

C©u 1 : Phương trình 2x  2x1 4 có nghiệm là

5 3

m m

a b

D

3 1 5

a b

C©u 6 : Cho hàm số f x    x2ln   x3 thì f '   3 bằng

A 9  ln 3 B 9 6 3  ln C 9 18  ln 3 D 9 9 3  ln C©u 7 :

Cho a>0, b> 0 Giá trị của x bằng bao nhiêu biết 2 2 2

Trang 47

A a b4 7 B 4 17 4

4 7

a b

b

cc

Trang 48

y

B

3 11 7

x y

C

11 3 7

x y

D

11 7 3

Tập xác định của hàm số

1

x x

e y e

Trang 49

 

  

 D Đáp án khác

C©u 23 : Cho 0 a 1 và x 0,y 0 Khi đó ta có: loga  x y bằng:

A loga x loga y B loga x loga y C log loga x y D log

log

a a

x

y

C©u 24 : Cho hàm số y xe  x Hệ thức nào sau đây đúng?

A y ''  2 y '   1 0 B y ''  2 y '  3 y  0 C y ''  2 y y '   0 D y ''  2 y '  3 y  0 C©u 25 : Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A ylog2 x1 B ylog2(x1) C ylog3x D ylog3(x1)

Trang 50

C©u 29 : Đạo hàm của hàm số 7

C©u 37 : Cho hàm số y x e   x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  0 B Hàm số không xác định tại x  0

C Hàm số đạt cực đại tại x  0 D Hàm số không đạt cực trị tại x  0 C©u 38 : Nếu log 1812  x và log 103  b thì

3

log 50 bằng

A 2 a  2 b  4 B 2 a  2 b  4 C 2  a b   1  D 2  a   b 1 

Trang 51

C©u 41 : Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ

còn 60% Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu?

1

3x C©u 43 : Nếu log 52  a thì log 12504 bằng:

4) a a với mọi a Khẳng định đúng là

C©u 45 :

Cho hàm số 1 2 2

( )2

x x

y  Tìm khẳng định đúng

A Nghịch biến trên nửa khoảng [1;) B Đồng biến trên R

C Nghịch biến trên R D Đồng biến ttrên khoảng (1;)

Trang 52

C©u 47 : Đạo hàm của hàm số y x x x  ln  là

2 1

1

2 x  1 C©u 50 : Nếu log 1812  a thì log 32 bằng

A 2 1

2

a a

1 2

a a

1 2 2

a a

3 32

b ac c

3 23

b ac c

3 31

b ac c

x

A D =

;0) 2; )( (  B D = (0; 2) C D = [0; 2] D D = (2;) C©u 53 : Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Trang 55

C©u 6 : Tập các số x thỏa mãn log0,4x  4 1 0

Trang 56

6 2

04

C©u 15 : Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức MlogAlogA0, với A là

biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

C©u 16 :

Các số thực x thỏa mãn 1 

12

Trang 57

A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng

C Cả (I) và (II) đều sai D (I) sai, (II) đúng

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 21 : Nghiệm của phương trình log x 9 2

C©u 26 : Một lon nước soda 800F được đưa vào một máy làm lạnh chứa đá tại 320F Nhiệt độ

Trang 58

của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức

A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai

Trang 60

A   ;1  B  2;   C  1;   D   ; 2 

C©u 44 :

Giá trị của biểu thức :

0,75 1

Tìm giá trị của biểu thức sau:

9

1 1 log 4 log 8 log 2

1 log 5 2

16 4

A    

C©u 49 : Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức Q Q e 0 0.195t, trong

đó Q0 là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu có 100.000 con

1 3

3

27log 27 log

Trang 61

C©u 54 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức MlogAlogA0, với A là biên độ

rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó

đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này

8log3

2

5log3

xC©u 57 : Số nghiệm âm của phương trình 1 2log x 2 5log (x5 2) là:

Trang 64

x   xD Một kết quả khác.

C©u 2 : Phương trình 1 2 4 3

7.3x  5x  3x  5x có nghiệm là:

A Cả I, II, III B Chỉ III, I C Chỉ II, III D Chỉ I, II

C©u 4 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

C©u 5 :

Cho phương trình   2  2  

(I) (1)2log2 x 1 log2 x 1 9, với điều kiện x 1

(II) (1)  x 1 8,

II) (1)x22x 63 0, 

Trang 65

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3

C©u 10 : Đặt t5x thì bất phương trình 52x 3.5x232 0 trở thành bất phương trình nào

sau đây?

A t275 32 0t  B t2 6 32 0t  C t2 3 32 0t  D t216 32 0t C©u 11 : Hàm số 𝑦 = ln 𝑥𝑥 đồng biến trên

A (0; +∞) B (1

𝑒; +∞) C (0; 𝑒) D (𝑒; +∞) C©u 12 : Phương trình log5x  log7 x  2  có nghiệm là

Trang 66

3

5 1 log

3

2

5 1 log

C©u 20 : Phương trình lg lg 1 lg 1 lg 1

7 x 5 x  3.5 x  13.7 x có nghiệm là

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

Trang 67

A Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng B Hàm số đồng biến trên tập xác định

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng C©u 22 : Số nghiệm của phương trình:

2𝑙𝑜𝑔8(2𝑥) + 𝑙𝑜𝑔8(𝑥2− 2𝑥 + 1) =4

3 𝑙à:

b b b theo các bước sau

I P logb a logb a2 logb a n

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

323

C  2016  2017

323

323

C©u 26 : Cho alog 15;3 blog 103 vậy log 350 ?

Ngày đăng: 02/12/2016, 22:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số  2 2x 1 - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
th ị của hàm số 2 2x 1 (Trang 93)
Đồ thị hàm số  2x 1 - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
th ị hàm số 2x 1 (Trang 95)
Đồ thị hàm số - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
th ị hàm số (Trang 120)
Câu 10. Đồ thị hàm số  y  x 4  x 2  12  có mấy điểm cực trị: - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 10. Đồ thị hàm số y  x 4  x 2  12 có mấy điểm cực trị: (Trang 140)
Câu 6. Đồ thị hàm số  y  x 4  2 x 2  3  có: - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 6. Đồ thị hàm số y  x 4  2 x 2  3 có: (Trang 140)
Câu 88. Đồ thị hàm số  y  x 3  3 x 2  mx  m  có đường thẳng đi qua hai điểm cực trị song - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 88. Đồ thị hàm số y  x 3  3 x 2  mx  m có đường thẳng đi qua hai điểm cực trị song (Trang 152)
Câu 85. Đồ thị hàm số - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 85. Đồ thị hàm số (Trang 152)
Câu 107. Đồ thị hàm số  y  ax 4  bx 2  c  đạt cực đại tại  A (0; 3),   đạt cực tiểu tại  B ( 1; 5)   - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 107. Đồ thị hàm số y  ax 4  bx 2  c đạt cực đại tại A (0; 3),  đạt cực tiểu tại B ( 1; 5)   (Trang 155)
Câu 113. Đồ thị hàm số  y  ax 4  bx 2  c ,  ( a  0)  có ba điểm cực trị khi và chỉ khi: - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 113. Đồ thị hàm số y  ax 4  bx 2  c ,  ( a  0) có ba điểm cực trị khi và chỉ khi: (Trang 156)
Câu 115. Đồ thị hàm số  y  ax 4  bx 2  c ,  ( a  0)  có  1 điểm cực đại và  2  điểm cực tiểu khi - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 115. Đồ thị hàm số y  ax 4  bx 2  c ,  ( a  0) có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu khi (Trang 156)
Câu 116. Đồ thị hàm số  y  ax 4  bx 2  c ,  ( a  0)  có  1  điểm cực tiểu và  2  điểm cực đại khi - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 116. Đồ thị hàm số y  ax 4  bx 2  c ,  ( a  0) có 1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại khi (Trang 156)
Câu 132. Đồ thị hàm số  y  x 3  3 mx 2  3 mx  3 m  4   không có cực trị khi: - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 132. Đồ thị hàm số y  x 3  3 mx 2  3 mx  3 m  4 không có cực trị khi: (Trang 158)
Câu 158. Đồ thị hàm số  y  ax 3  bx 2  cx  d  có hai điểm cực trị  A (0;0),   (1;1) B  thì các hệ - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 158. Đồ thị hàm số y  ax 3  bx 2  cx  d có hai điểm cực trị A (0;0),   (1;1) B thì các hệ (Trang 161)
Câu 154. Đồ thị hàm số nào sau đây chỉ có 1 điểm cực trị ? - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 154. Đồ thị hàm số nào sau đây chỉ có 1 điểm cực trị ? (Trang 161)
Câu 162. Đồ thị hàm số  y  ( x  m x )( 2  2 x  m  1)  có hai điểm cực trị với hoành độ  x 1 ,   x 2 - NEW TỔNG HỢP 1250 CÂU TRẮC NGHIÊM HÀM SỐ  MŨ TOÁN 12 NĂM 2017
u 162. Đồ thị hàm số y  ( x  m x )( 2  2 x  m  1) có hai điểm cực trị với hoành độ x 1 ,   x 2 (Trang 162)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w